1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi HK2 (08-09 có đáp án)

4 270 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi HK2 (08-09 Có Đáp Án)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Phòng Giáo Dục - Đào Tạo Mòn Tốn
Chuyên ngành Toán học lớp 9
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố An Nhơn
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hình 3 số đo của cung MmN¼ bằng A... và đường cao bằng 20cm.. Quay hình chữ nhật đó quanh AB Thì được hình trụ có thể tích là V1 , quay hình chữ nhật đó quanh BC thì được hình trụ

Trang 1

UBND HUYỆN AN NHƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008–2009

Thời gian : 90 phút (khơng kể thịi gian phát đề)

I.-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )

Từ câu 1 đến câu 10, hãy chọn phương án trả lời đúng (chọn một chữ cái A, B, C, hoặc D) rồi ghi ra giấy làm bài kiểm tra.

Câu 1 : Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình : − + =− 2xx 2y− y = 54

Cââu 2 Cho phương trình x y = 1 (*) Phương trình nào dưới đây kết hợp với (*) để được một hệ

phương trình có vô số nghiệm ?

A 2y = 2x 2 B y = 1 + x C 2y = 2 2x D y = 2x 2

Câu 3 Giả sử x1 , x2 là các nghiệm của phương trình x2 5x 7 = 0 Tính x1 + x2 và x1x2

A x1 + x2 = 5 và x1x2 = 7 B x1 + x2 = 5 và x1x2 = 7

C x1 + x2 = 5 và x1x2 = 7 D x1 + x2 = 5 và x1x2 = 7

Câu 4 Hình vẽ bên (hình 1) là đồ thị của hàm số :

C y x2

2

4

=

Câu 5 Tìm cặp số (x, y) thỏa mãn phương trình :

7x2 4x y + 1 = 0 (1) sao cho y đạt giá trị nhỏ nhất Cặp số cần tìm là :

A 3 2;

7 7

7 7

7 7

7 7

Câu 6 Trong hình 2 cho biết AB > CD Khẳng định nào sau đây đúng ?

A sđ AmB sđ CnD¼ = ¼

B sđ AmB sđ CnD¼ > ¼

C sđ AmB sđ CnD¼ < ¼

D sđ AmB sđ CnD¼ ≤ ¼

Câu 7 Trong hình 3 số đo của cung MmN¼ bằng

A 600

B 700

C 1200

D 1400

Câu 8.: Cho các số đo trong hình 4 Độ dài cung nhỏ MN¼ là :

C πR32 D πR62

Câu 9 Một hình trụ trong hình 5 có bán kính đáy bằng 5cm

A

25°

35°

m

Hình 3

M

N Q

O P

60°

Hình 4

M

N

O R

Hình 2

n

m

O

D C

B

A

Hình 5

R = 5cm

-2

-4

-4 -3 -2 1

2 1 -3 -2 -1

Hình 1

Trang 2

và đường cao bằng 20cm Tính diện tích toàn phần

A 125πcm2 B 150πcm2 C 225πcm2 D 250πcm2

Câu 10 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3BC Quay hình chữ nhật đó quanh AB

Thì được hình trụ có thể tích là V1 , quay hình chữ nhật đó quanh BC thì được hình

trụ có thể tích là V2 Ta có :

A V1 = V2 B V1 = 3 V2 C V2 = 3 V1 D V2 = 9 V1

II.PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1: (1,0đ)

Cho hàm số y = ax2 có đồ thị là một parabol (P) đi qua điểm B (2; 2)

a) Tìm hệ số a

b) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

Bài 2: (1,5đ)

Một lớp học có 40 học sinh được sắp xếp ngồi đều nhau trên các ghế băng Nếu ta bớt đi 2 ghế băng thì mỗi ghế còn lại phải xếp thêm 1 học sinh nữa Tính số ghế băng lúc đầu

Bài 3 : (2,5đ)

Cho tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn và P là điểm chính giữa của cung

»AB không chứa C và D Dây AB cắt hai dây PC và PD lần lượt tại E và F Chứng minh rằng : a) Tứ giác CDFE nội tiếp được đường tròn (1đ)

b) PA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác AFD tại A (0,75đ)

c) Các dây DA và CP kéo dài cắt nhau tại I, các dây CB và DP kéo dài cắt nhau tại K

Chứng minh rằng : IK // AB (0,5đ) (Hình vẽ : 0,25 đ)

HẾT

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN THI TOÁN LỚP 9 HỌC KỲ II (2008 2009):

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Mỗi câu đúng : (0,5đ)

Câu 5 Xét phương trình bậc hai ẩn x, tham số y Nếu tồn tại cặp số (x, y) thỏa mãn phương trình

(1) thì (1) phải có nghiệm , do vậy  ≥ 0 ⇔ 7y 3 ≥ 0 ⇔ y ≥ 37 Vậy min y = 37 khi (1) có nghiệm kép x =2

7 Vậy : cặp số 2 3;

7 7

  là cần tìm Chọn đáp án D

Bài 1: (1,0đ)

Vì điểm B (2; 2) ∈ (P) : y = ax2 nên 2 = a(2)2 (0,25đ)

b) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = 12 x2 (0,5đ)

• Lấy các điểm A (4;8), B( 2; 2) , C(1; 12), O(0; 0)

C’(1; 12 ),B’(2; 2), A’(4; 8) (0,25đ)

Nối lại ta được đồ thị (P) của hàm số y = 12 x2

Bài 2: (1,5đ)

Gọi x (ghế băng) là số ghế băng dự kiến sắp xếp (x ∈ N* : x > 2) (0,25đ)

Số học sinh dự kiến ngồi trên mỗi ghế băng là : 40x (học sinh /ghế băng)

(0,25đ) Số học sinh thực tế ngồi trên mỗi ghế băng là : x 240− (học sinh /ghế băng)

(0,25đ) Theo đề bài ta có phương trình : 40 40 1

Giải ra ta được : x1 = 10 (chọn) x2 = − 8 (loại) (0,25đ)

Vậy số ghế băng dự kiến sắp xếp ban đầu là : 10 ghế băng (0,25đ)

8

6

4

2

5

x

y

C'

A'

B'

C B

2

1 2 -4 -2 -1 O 1 2 4 (P )

Trang 4

Bài 3 : (2,5đ) Hình vẽ đúng : (0,25đ)

a) CMR: Tứ giác CDFE nội tiếp được đường tròn : (1đ)

Ta có : AFD· 1sđ AD» 1sđ PB»

= + (góc có đỉnh bên trong đường tròn (O)) (0,25đ) Lại có : DCP· 1sđ DA» 1sđ PA»

= + (góc nội tiếp chắn DAP¼ ) Mà : PA PB» =» (P là điểm chính giữa »AB gt) ; »AD : chung (0,25đ)

Do đó : CDFE nội tiếp được đường tròn (0,25đ)

(góc trong tại một đỉnh bằng góc ngoài tại đỉnh đối của tứ giác CDFE)

b) CMR: PA là tiếp tuyến của (AFD) tại A (0,75đ)

Gọi O’ là tâm của đường tròn ngoại tiếp AFD

Ta có Aµ1 = Dµ1 (góc nội tiếp cùng chắn 2 cung bằng nhau PA PB» =» ) (0,25đ)

Mà : Dµ1 = 12 sđ »AF (góc nội tiếp chắn »AF của (O’)) (0,25đ)

Hay Aµ1 1sđ AF»

2

= và cung »AF nằm bên trong ¶

1

A nên AP là tiếp tuyến (ADF) tại A (0,25đ) ( định lí đảo của định lí về góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây cung Bài tập 30 SGK trang 79)

c) CMR : IK // AB (0,5đ)

Ta cũng có : CID· 1sđ DC» 1sđ AP»

= − (góc có đỉnh bên ngoài (O)) Tương tự : CKD· 1sđ DC» 1sđ PB»

= − Mà Mà : PA PB» =» (cmt) Cho ta : CID CKD· = ·

Chứng tỏ tứ giác IKCD nội tiếp được đường tròn (O’’)

(cùng nằm trong một cung chứa góc dựng trên cạnh AD) (0,25đ)

Chứng tỏ : Kµ1 = C cùng chắn ID của O''µ1 ( » ( ) )

Đã có : F$1 =C cmtµ1 ( )

Do đó : Kµ1 = F$1

Lại nằm ở vị trí đồng vị nên IK // AB (0,25đ)

HẾT

• Mọi cách giải khác nếu đúng và phù hợp đều được điểm điểm tối đa

• Điểm số toàn bài bằng tổng các điểm thành phần, được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

Ví dụ : 5,25 → 5,3 đ ; 5,5 → 5,5 đ ; 5,75 → 5,8

1

P

O

B A

O''

1

1

1

I

O'

K

P

O

F E

B A

Ngày đăng: 13/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Hình vẽ bên (hình 1) là đồ thị của hàm số : - thi HK2 (08-09 có đáp án)
u 4. Hình vẽ bên (hình 1) là đồ thị của hàm số : (Trang 1)
Bài 3: (2,5đ) Hình vẽ đúng : (0,25đ) a) CMR: Tứ giác CDFE nội tiếp được đường tròn  : (1đ) Ta có : AFD·1sđ AD»1sđ PB» - thi HK2 (08-09 có đáp án)
i 3: (2,5đ) Hình vẽ đúng : (0,25đ) a) CMR: Tứ giác CDFE nội tiếp được đường tròn : (1đ) Ta có : AFD·1sđ AD»1sđ PB» (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w