* Qui định: - Thí sinh làm bài ngay vào đề thi này.. Tờ số 1 - Bài thi không đợc viết bằng mực đỏ, bút chì; Không viết bằng hai thứ mực; Phần viết hỏng, ngoài cách dùng thớc để gạch c
Trang 1Phòng Giáo dục Hạ Long Thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố
- Năm học 2005-2006
-Môn thi : Giải Toán trên máy tính CASIO Ngày thi : 11/12/2004 Thời gian làm bài : 150 phút ( không kể thời gian giao đề ) Họ và tên thí sinh :
Ngày sinh : Số báo danh :
Nơi sinh :
Học sinh trờng :
Điểm bài thi : Bằng số : ( Bằng chữ : )
Chữ ký của hai ngời chấm thi : : 1: 2 :
* Qui định: - Thí sinh làm bài ngay vào đề thi này Đề thi gồm 02 tờ ( Tờ số 1 ) - Bài thi không đợc viết bằng mực đỏ, bút chì; Không viết bằng hai thứ mực; Phần viết hỏng, ngoài cách dùng thớc để gạch chéo, không đợc tẩy xóa bằng bất cứ cách gì kể cả bút xóa - Các bài ở những bớc dùng máy tính để tìm kết quả phải viết qui trình bấm phím và nói rõ dùng máy Casio nào - Thí sinh chỉ đợc dùng máy tính Casio : fx - 500A ; fx - 500 MS ; fx - 570 MS - Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 6 chữ số _ Bài 1 : Tính : A = ( 6492 + 13 1802 )2 - 13 ( 2 649 180)2
B = 3 3 5 − 3 4 − 3 2 − 3 20 + 3 25 C = 3 3 3 3 3 3 6 2 2 1 18 2 1 54 2 126 200 − + + + + + Bài 2 : Cho dãy số : Un = 2 2 ) 5 3 ( ) 5 3 ( − − + + n n n với n = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;
1) Tính 5 số hạng đầu tiên của dãy này 2) Lập một công thức truy hồi để tính Un+ 1 theo Un và Un− 1 3) Viết qui trình bấm phím liên tục để tính Un+ 1 trên máy tính Casio Bài làm : 1) 1 Chữ ký giám thị 1:
Số phách
A =
=
B =
C =
Trang 2Kh«ng viÕt vµo phÇn
g¹ch chÐo nµy
2)
3)
U4=
Trang 3
Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Biết AB = 0,7 ; BC = 1,6 Tính : AC ; AH ; BH ; CH Bài làm :
Bài 4 :
3
Trang 4Cho đờng tròn tâm O, bán kính bằng 5 cm Hai đờng kính AB và CD vuông góc với nhau, M là trung điểm của OA ; CM cắt đờng tròn tại N E là trung điểm của OB
Tính : a) Diện tích tam giác CNE
b) Góc CEN Bài làm :
- Năm học 2005-2006
Trang 5
-Môn thi : Giải Toán bằng máy tính Casiô Ngày thi : 11/12/2004 Thời gian làm bài : 150 phút ( không kể thời gian giao đề ) Họ và tên thí sinh :
Ngày sinh : Số báo danh :
Nơi sinh :
Học sinh trờng :
( Tờ số 2 )
-Bài 5 : a) Viết qui trình bấm phím để tính : S = 12 + 22 + 32 + 42 + + 10 … 2 b) Không dùng máy tính, trình bày lời giải tính : A = 22 + 42 + 62 + 82 + + 20 … 2 Bài làm a)
b)
5 Chữ ký giám thị 1:
Số phách
Trang 6Kh«ng viÕt vµo phÇn
g¹ch chÐo nµy
Bµi 6 : TÝnh gi¸ trÞ cña : A = x x x x x x x − + − + − − − − 1 1 1 1 1 3 Víi 5 2 7 29 − = x Bµi lµm :
………
Bµi 7 :
Trang 7Để làm xong một công việc, ngời thứ nhất làm một mình hết 3 giờ 20 phút, ngời thứ hai làm một mình hết 4 giờ 15 phút Hỏi hai ngời làm chung thì mất mấy giờ để làm xong công việc đó ?
Bài làm :
Bài 8 : Chữ số thập phân thứ 2005 sau dấu phẩy là chữ số nào khi ta chia 1 cho 23 ? Bài làm :
7
Trang 8Bµi 9 :
Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh :
1 3
1 , 2 2
4 ,
−
+
y
1 3
5 , 2 2
5 , 4
=
−
+
y
Bµi lµm :
Bµi 10 : Cho 9 5 7 z y x = = vµ 5x− 7z+ 4y= 13 , 27 TÝnh : x ; y ; z
Bµi lµm :
HÕt