Bài mới: giới thiệu chương trình, kiến thức chương I Thời lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng 15’ Hoạt động 1: chiếm lĩnh tri thức phép biến hình.. lượng Hoạt đ
Trang 1Ngày soạn: 17/08/09
Tiết số: 1
Chương I PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
MỞ ĐẦU VỀ PHÉP BIẾN HÌNH – PHÉP TỊNH TIẾN
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Học sinh hiểu được:
Khái niệm về phép biến hình, làm quen một số thuật ngữ thường dùng đến
Định nghĩa và các tính chất của phép tịnh tiến
2 Về kỹ năng:
Vẽ ảnh của một hình qua phép biến hình
Nhận biết ảnh của một hình qua phép tịnh tiến
Vận dụng thành thạo tính chất vào bài tập
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy lôgic, nhạy bén, quy lạ về quen
Liên hệ thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới, dụng cụ học tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK, dụng cụ dạy học
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (‘): không kiểm tra.
3 Bài mới: giới thiệu chương trình, kiến thức chương I
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
15’ Hoạt động 1: chiếm lĩnh tri thức phép biến hình. MỞ ĐẦU VỀ PHÉP BIẾN HÌNH
HĐTP1: định nghĩa phép biến hình
Cho Hs nhắc lại định nghĩa hàm
số xác định trên tập số thực
Trong quy tắc vừa phát biểu,
thay số thực bằng điểm thuộc
mặt phẳng, phát biểu quy tắc
trên?
Giải thích quy tắc tương ứng,
dẫn đến phép biến hình, cho Hs
tiếp cận định nghĩa
Củng cố khắc sâu định nghĩa
HĐTP2: một số ví dụ về phép biến
hình
Cho Hs xét lần lượt các ví dụ 1,
2, 3 qua đó giới thiệu các phép
biến hình: phép chiếu (vuông
góc) lên đường thẳng d; phép
tịnh tiến theo vectơ u; phép
đồng nhất, cách xác định ảnh
qua các phép biến hình đó
Hình dung kiến thức cũ, phát biểu
Thực hiện
Khắc sâu định nghĩa
Nắm các phép biếnhình: phép chiếu(vuông góc) lên đườngthẳng d; phép tịnh tiếntheo vectơ u; phépđồng nhất Cách xácđịnh ảnh
Trang 2lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐTP3: nắm kí hiệu và thuật ngữ
Giới thiệu các kí hiệu và thuật
ngữ (ghi kí hiệu theo quy tắc
giống hàm số)
Cho Hs hoạt động nhóm H (có
thể hướng dẫn Hs cách dụng
ảnh), cho Hs nhận xét để khắc
sâu các quy tắc
Theo dõi, nắm kí hiệuvà thuật ngữ
Cho Hs nhắc lại định nghĩa phép
tịnh tiến đã được giới thiệu ở ví
dụ 2 Nắm được kí hiệu, vectơ
tịnh tiến
Khắc sâu định nghĩa và cho Hs
trả lời câu hỏi: phép đồng nhất
có phải là phép tịnh tiến không?
Nhắc lại định nghĩa
Phép đồng nhất là phép tịnh tiến với vectơ tịnh tiến là vectơ không
1 Định nghĩa phép tịnh tiến
Phép tịnh tiến theo vectơ u là mộtphép biến hình biến điểm M thànhđiêm M’ sao cho MM ' u
Cho Hs hoạt động nhóm H1 Có
thể hướng dẫn Hs so sánh độ dài
hai vectơ MN M N , ' ' (sử dụng
u.)
Qua kết quả họat động, cho học
sinh nhận xét gì về khoảng cách
hai điểm M, N qua phép tịnh
tiến? Tiếp cận nội dung định lí 1,
phát biểu
Chính xác hóa định lí 1, khắc sâu
và nhận xét: phép tịnh tiến
không làm thay đổi khoảng cách
giữa hai điểm bất kì.
HĐTP2: định lí 2
Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng
Cho phép tịnh tiến biến ba điểm
đó thành A’, B’, C’ Theo định lí
1, hãy so sánh A’B’ và AB; B’C’
và BC; C’A’ và CA? giả sử B
nằm giữa A và C, nhận xét gì về
B’? từ đó nhận xét gì về ba điểm
thẳng hàng qua phép tịnh tiến?
Nhận xét và tiếp cậnđịnh lí 1, nắm nội dungđịnh lí 1
Thực hiện
Khắc sâu kiến thức
Định lí 1: nếu phép tịnh tiến biếnhai điểm M và N thành haiđiểm M’ và N’ thì MN = M’N’
Định lí 2: phép tịnh tiến biến bađiểm thẳng hàng thành ba điểmthẳng hàng và không làm thayđổi thứ tự ba điểm đó
Hệ quả: (SGK)
Trang 3lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Cho Hs dự đoán ảnh của: đường
thẳng, đoạn thẳng, tia, tam giác,
đường tròn, góc qua phép tịnh
tiến Sau đó tiếp cận hệ quả của
định lí 2
Chính xác kiến thức, yêu cầu Hs
về nhà kiểm chứng
Dự đoán, tiếp cận hệ quả
4 Củng cố và dặn dò (4’): phép biến hình, phép tịnh tiến và tính chất.
5 Bài tập về nhà: 1 4 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 17/08/09
Tiết số: 2
PHÉP TỊNH TIẾN VÀ PHÉP DỜI HÌNH (tt)
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Hs nắm được
Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
Ưùng dụng của phép tịnh tiến
Phép dời hình
2 Về kỹ năng:
Dựng ảnh một hình đơn giản qua phép tịnh tiến
Vận dụng biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến vào bài tập đơn giản
Nhận biết phép dời hình
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Ưùng dụng của phép tịnh tiến vào thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, xem trước bài mới, dụng cụ học tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, dụng cụ dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (4‘): nêu định nghĩa, tính chất của phép tịnh tiến.
3 Bài mới:
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
6’ Hoạt động 1: tri thức biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến 3 Biểu thức toạ độ của phép
tịnh tiến.
Cho Hs tiếp cận với biểu thức toạ
độ của phép tịnh tiến
Cho Hs hoạt động H2 để giải
thích và khắc sâu công thức
Tiếp cận biểu thức toạ độ
u a b biến M(x;y) thànhM’(x’;y’) Khi đó ta có
Trang 4H O
B'
C B
A
b
a N
M
B A
20’ Hoạt động 2: ứng dụng của phép tịnh tiến 4 Ứng dụng của phép tịnh tiến
Giới thiệu bài toán 1, yêu cầu Hs
vẽ hình, tìm hướng giải quết
Hd cho Hs xét trường hợp khi BC
là đường kính
Khi BC không phải là đường
kính, vẽ đường kính BB’, so sánh
hai vectơ AH, BC
Từ đó chỉ ra phép tịnh tiến theo
vectơ cố định B'C biến A thành H,
yêu cầu Hs nêu quỹ tích điểm H khi
A di chuyển trên đường tròn tâm O
Giới thiệu bài toán 2, yêu cầu Hs
đọc đề, giải quyết bài toán trong
trường hợp hai bờ sông a và b trùng
nhau
Trường hợp tổng quát như trong
bài toán, HD cho Hs hình dung nếu
thực hiện phép tịnh tiến để a trùng
với b thì khi đó được trường hợp đã
xét, như vậy ta xác định các điểm N,
M lần lượt như thế nào?
Qua hai bài toán, khắc sâu ứng
dụng của phép tịnh tiến
Đọc đề bài toán 1, vẽhình, suy nghĩ
Xét các trường hợp
Quỹ tích là đường trònảnh của đường tròn tâm Oqua phép tịnh tiến theovectơ cố định BC
Đọc đề, xét bài toántrong trường hợp hai bờsông a và b trùng nhau
Lúc đó điểm cần tìm làgiao điểm của AB và b
Gọi A’ là điểm màAA’vuông góc với a, saocho phép tịnh tiến theoAA'
biến a thành b Khi đó
N là giao điểm của A’Bvới b, M là điểm màMN=AA'
Bài toán 1: (SGK)
Bài toán 2 (SGK)
10’ Hoạt động 3: tri thức phép dời hình. 4 Phép dời hình
Giới thiệu về những phép biến
hình mà bảo toàn khoảng cách giữa
hai điểm, từ đó giới thiệu định nghĩa
phép dời hình.
Các tính chất của phép tịnh tiến
được chứng minh dựa vào tính chất
không làm thay đổi khoảng cách
Tiếp cận định nghĩa, biết rằng phép tịnh tiến là một phép dời hình
Thực hiện
Định nghĩa:
Phép dời hình là phép biến hình
không làm thay đổi khoảng cáchgiữa hai điểm bất kì
Trang 5lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
giữa hai điểm bất kì, phép dời hình
có các tính chất đó, yêu cầu Hs tiếp
cận và nêu
Cho Hs nhận xét các phép biến
hình trong các ví dụ bài 1 có là phép
dời hình?
4 Củng cố và dặn dò(4’): biểu thức toạ độ phép tịnh tiến; phép dời hình.
5 Bài tập về nhà:1 6 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 22/08/09
Tiết số: 3
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Hs luyện tập một số dạng bài tập
Xác định phép tịnh tiến
Một số bài tập sử dụng định nghĩa, tính chất của phép tịnh tiến
2 Về kỹ năng:
Vận dụng thành thạo định nghĩa, tính chất phép tịnh tiến vào bài tập
Nhận biết phép dời hình
3 Về tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Liên hệ thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, bài tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (6‘): Qua phép tịnh tiến T theo vectơ u 0 , đường thẳng d biến thành đường thẳng d’
Trong trường hợp nào thì: d trùng d’? d song song với d’? d cắt d’?
3 Bài mới:
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
12’ Hoạt động 1: xác định phép tịnh tiến
Giới thiệu bài tập 2 và HD: lấy A
trên a với mỗi A’ trên a’, phép tịnh
tiến theo AA ' biến a thành a’, có
bao nhiêu phép tịnh tiến như thế?
Giới thiệu bài tập 3 Yêu cầu Hs
suy nghĩ trả lời HD: phân tích vectơ
"
MM
theo hai vectơ u v ,
Theo dõi, trả lời
Suy nghĩ, trả lời
Trang 6AM
M'
OO'
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
phép biến hình biến M thành M”là phép tịnh tiến theo vectơ u v 8’ Hoạt động 2: bài toán quỹ tích sử dụng phép tịnh tiến.
Giới thiệu BT4 SGK Yêu cầu Hs
vẽ hình, suy nghĩ tìm cách giải
HD: đối với bài toán quỹ tích, cần
biểu diễn yếu tố thay đổi theo yếu
tố cố định Các yếu tố cố định trong
bài?
Biểu diễn vectơ MM 'thông qua
vectơ có điểm đầu và điểm cuối cố
định, từ đó nhận xét ảnh M’ của M
di chuyển trên đường nào khi M’
chuyển động trên (O)?
Yêu cầu Hs lên bảng trình bày cụ
AB
Bài tập 4:
Ta có MM ' MB MA AB nên phép tịnh tiến T theo vectơ
AB
biến M thành M’ Nếu gọi O’là ảnh của O qua phép tịnh tiến T,tức là OO ' AB
thì quỹ tích M’ là đường tròn tâm O’ có bán kính bằng bán kính đường tròn (O)15’ Hoạt động 3: toán tổng hợp
Giới thiệu bài tập 5 SGK Yêu
cầu Hs đọc đề, suy nghĩ
Cho Hs hoạt động nhóm giải
quyết
HD: câu b) tính khoảng cách giữa
hai điểm theo công thức
Nêu định nghĩa phép dời hình?
Từ câu b) nhận xét F có phải là
phép dời hình không?
Khi 0biểu thức của F có
dạng gì? Nhận xét nó có phải là
biểu thức phép tịnh tiến không?
Đọc đề, suy nghĩ bài tập5
Hoạt động nhóm giải BT5
u a b
4 Củng cố và dặn dò(3’): các dạng bài tập vừa luyện tập.
Trang 7M' M
a
5 Bài tập về nhà: BT6 tr 9 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 25/08/09
Tiết số: 4
PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp Hs nắm được
Định nghĩa phép đối xứng trục
Biết phép đối xứng trục là một phép dời hình, do đó nó có các tính chất của phép dời hình
2 Kỹ năng:
Dựng ảnh của một hình đơn giản (đoạn thẳng, đường thẳng, tam giác, đa giác, đường tròn,…) qua phép đối xứng trục
Nhận biết những hình đơn giản có trục đối xứng và xác định được trục đối xứng của các hình đó
Aùp dụng phép đối xứng trục để tìm lời giải của một số bài toán
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Ưùng dụng thực tế của phép đối xứng trục
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới, dụng cụ học tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, hình vẽ, dụng cụ dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (3‘): nhắc lại định nghĩa, các tính chất của phép dời hình.
3 Bài mới:
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
7’ Hoạt động 1: tri thức định nghĩa phép đối xứng trục 1 Định nghĩa phép đối xứng
trục
Cho Hs nhắc lại kiến thức: điểm
đối xứng với một điểm qua một
đường thẳng
Giới thiệu và cho Hs tiếp cận
định nghĩa phép đối xứng trục
Cho Hs hoạt động trả lời ?1
Cho Hs trả lời ?2
Chốt định nghĩa
Nhắc lại kiến thức cũ
Tiếp cận định nghĩa
Hoạt động H1: biến điểm nằm trên đường thẳng a thành chính nó
Trả lời
Định nghĩa 1: phép đối xứng qua
đường thẳng a là phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ đối xứng với M qua a
Kí hiệu và thuật ngữ
Kí hiệu phép đối xứng trục a là Đa a: trục đối xứng
10’ Hoạt động 2: phép đối xứng trục là một phép dời hình. 2 Định lí
Trang 8lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Thông báo phép đối xứng trục là
một phép dời hình Cho Hs hoạt động
H1 để chứng minh định lí
Từ hoạt động trên cho Hs nhận
xét biểu thức tọa độ của phép đối
xứng qua trục Ox
Cho Hs trả lời câu hỏi ?3
Cho Hs quan sát hình các chữ cái
in hoa A D P Q và giải thích
tính “cân xứng “ ở hai hình thứ nhất
và thứ hai Tìm các đường thẳng để
phép đối xứng qua đường thẳng trên
thành chính nó?
Từ đó cho Hs tiếp cận định nghĩa
trục đối xứng của một hình
Cho Hs tìm trục đối xứng của các
hình: ABCcân tại A; hình chữ
nhật ABCD; hình vuông ABCD;
đường tròn tâm O; hình bình hành
ABCD Từ đó nhận xét về việc: mọi
hình đều có trục đối xứng hay
không? Có bao nhiêu trục?
Cho Hs hoạt động nhóm trả lời ?
4, giới thiệu Hs xem mục Hãy là
thử! Cho Hs về nhà làm
Xem hình, tìm trục đốixứng
Tiếp cận định nghĩa,phát biểu
Thực hiện yêu cầu
Thực hiện
Định nghĩa 2:
Đường thẳng d được gọi là trụcđối xứng của hình nếu phép đốixứng trục Đd biến H thành chínhnó, tức là Đd(H ) = H
Giới thiệu bài tập 8/13 SGK Yêu
cầu Hs suy nghĩ giải
HD: ảnh của đường tròn qua phép
đối xứng trục là gì? Đường tròn xác
định khi biết yếu tố nào? Viết
phương trình cụ thể
HD: có thể giải bằng cách khác:
ảnh của điểm M(x; y) có tọa độ như
thế nào? Từ M ( ) C1 suy ra
Đọc đề BT8/13 SGK,suy nghĩ
Aûnh là một đường tròn,đường tròn xác định khibiết tâm và bán kính
Xác định tâm và bánkính của từng đường tròn,lấy đối xứng tâm qua trục
Oy, viết phương trình
Theo dõi cách giải khác
(C1'): x2 y2 4 x 5 y 1 0.(C2' ): x2 y2 10 y 5 0
Trang 9b a
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
' 1
' ( )
M C là ảnh của C1 như thế
nào?
4 Củng cố và dặn dò(2’): các đơn vị kiến thức đã học.
5 Bài tập về nhà: 7, 9, 10, 11 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Nắm được áp dụng của phép đối xứng trục
Giải bài tập áp dụng phép đối xứng trục
2 Kỹ năng:
Vận dụng thành thạo định nghĩa, tính chất của phép đối xứng trục vào bài tập
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Thấy được tính thực tế của phép dối xứng trục
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, bài tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, dụng cụ dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (6‘):
1 Nêu định nghĩa, tính chất của phép đối xứng trục
2 Cho hình vẽ, dựng ảnh của đường tròn (O) qua phép chiếu vuông góc lên a và phép đối xứng quatrục b Aûnh là hình gì?
3 Bài mới:
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
12’ Hoạt động 1: áp dụng của phép tịnh tiến 4 Aùp dụng
Trang 10C B
O
A''
A A'
y x
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Giới thiệu bài toán áp dụng trên
thực tế, từ đó xây dựng bài toán cực
trị hình học
Cho Hs trả lời câu hỏi ?5
Cho Hs hoạt động nhóm H2 với
gợi ý sử dụng phép đối xứng trục d
Theo dõi đề bài, suynghĩ
Trả lời câu hỏi ?5
Hoạt động nhóm H2
A' M
B A
23’ Hoạt động 2: bài tập
Giới thiệu bài tập 7 SGK, yêu cầu
Hs trả lời Gv vẽ hình minh họa
hướng dẫn
Giới thiệu BT 9 SGK, vẽ hình
minh họa và hướng dẫn (gọi A’, A’’
lần lượt là ảnh của A qua phép đối
xứng trục Ox, Oy Khi đó gọi 2p là
chu vi của tam giác ABC, so sánh 2p
và A’A’’? Từ đó để 2p đạt GTNN
thì B, C nằm ở đâu trên Ox, Oy?)
Giới thiệu BT 11 SGK, yêu cầu
Hs hoạt động nhóm xác định các
hình có trục đối xứng và tìm trục đối
xứng
Hd cho Hs chứng minh đồ thị hàm
số chẵn luôn có trục đối xứng: đồ thị
Đọc đề BT7 SGK, trảlời
Đọc đề bài tập 9, vẽhình và tìm cách giải
Theo dõi hướng dẫn,giải bài tập
Hoạt động nhóm xácđịnh các hình có trục đốixứng và vẽ trục đối xứng
Theo dõi, nhận xét
Bài tập 7
a)Khi d song song với a
b)Khi d vuông góc với a hoặc dtrùng với a
c)Khi d cắt a nhưng không vuônggóc với a Khi đó giao điểm của dvà d’ nằm trên a
d)Khi góc giữa d và a bằng 450
Bài tập 9
Xét tam giác ABC bất kì có B, Cnằm trên hai tia Ox, Oy Gọi A’,A’’ là các điểm đối xứng với điểm
A qua Ox, Oy Gọi 2p là chu vi củatam giác ABC, khi đó ta có2
Bài tập 11
a)Các hình có trục đối xứng
MÂM HOC HE
Trang 11lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
hàm số chẵn có trục đối xứng là Oy,
chứng minh? (điểm M(x; y) thuộc đồ
thị hàm số y = f(x), xét xem
M’(-x;y) có thuộc đồ thị hàm số y = f(x)
hay không?)
b)Trục Oy luôn là trục đối xứng của đồ thị hàm số chẵn y = f(x) Thật vậy, nếu điểm M(x; y) thuộc đồ thị hàm số khi đó điểm M’(-x;y) củng thuộc đồ thị hàm số vì f(-x)=f(x)=y
4 Củng cố và dặn dò(3’): phép đối xứng trục, các tính chất.
5 Bài tập về nhà: 10 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 25/08/09
Tiết số: 6
PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM (T1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp Hs
Hiểu được định nghĩa phép quay, biết góc quay là góc lượng giác (tức là có thể quay theo cùng chiều hoặc ngược chiều kim đồng hồ, các phép quay đó là khắc nhau.)
Biết phép quay là một phép dời hình
Nắm được định nghĩa phép đối xứng tâm, biết được phép đối xứng tâm là một trường hợp đặc biệt của phép quay
Nắm được biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm
2 Kỹ năng:
Dựng ảnh của một hình đơn giản qua phép quay cho trước
Chứng tỏ được phép quay là một phép dời hình
Vận dụng được biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Có tư duy hình ảnh, không gian
Ứng dụng thực tiễn của phép quay và phép đối xứng tâm
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, xem trước bài mới.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, hình vẽ 10; 11, dụng cụ dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (3‘): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho M(x; y) nằm trong góc phần tư thứ nhất Dựng
điểm M’ là ảnh của M qua phép đối xứng trục Oy, M” là ảnh của M’ qua phép đối xứng trục Ox (dự đoán có một phép biến hình nào biến M thành M” không?)
3 Bài mới:
Trang 12lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
15’ Hoạt động 1: tri thức định nghĩa phép quay 1 Định nghĩa phép quay
Cho Hs tiếp cận định nghĩa phép
quay tâm O với góc quay
Chính xác hóa kiến thức, khắc
sâu phép quay tâm O (cố định), là
góc lượng giác cho trước (chú ý
chiều quay, độ lớn góc), cách xác
định ảnh qua phép quay
Cho Hs hình dung trên thực tế
phép quay trong “nghi thức đội
viên” đã biết
Giới thiệu phép quay với góc
quay cụ thể (hình 10) và cho Hs trả
lời câu hỏi ?1
Tiếp cận định nghĩa,phát biểu (như SGK)
Z).)
Định nghĩa: (SGK)
Kí hiệu phép quay tâm O, gócquay là Q(O, )
10’ Hoạt động 2: tri thức phép quay là phép dời hình. 2 Định lí
Dựa vào định nghĩa, dự đoán
phép quay có là phép dời hình
không? Khẳng định kiến thức, cho
Hs chứng minh định lí với hướng dẫn
sử dụng hệ thức Sa-lơ về góc lượng
giác
Cho Hs hoạt động nhóm H1
Dự đoán, tiếp cận định lívà chứng minh
Hoạt động nhóm H1,nêu kết quả (0; 2 ,
15’ Hoạt động 3: tri thức phép đối xứng tâm 3 Phép đối xứng tâm
ĐVĐ: Q(O; ) M’ là ảnh của M qua
phép quay trên, nhận xét gì về vị trí
tương đối của M’ và M so với O?
Từ nhận xét đó giới thiệu về
phép đối xứng tâm (thông qua phép
quay)
Cho Hs nhìn nhận một cách khác
bằng công cụ vectơ và định nghĩa
thông qua vectơ
Cho Hs hoạt động H2 suy ra biểu
thức tọa độ của phép đối xứng tâm
ĐI
Dựng ảnh M’ của M qua
Q(O; ), nhận xét
Nắm được ý nghĩa vấn đề
O, có nghĩa là OM OM ' 0
.
Kí hiệu ĐO; O: tâm đối xứng.Biểu thức tọa độ: Trong hệ tọa độOxy phép đối xứng tâm ĐI vớiI(a;b) biến M(x; y) thành
Trang 134 Củng cố và dặn dò(1’): phép quay, tính chất, phép đối xứng tâm.
5 Bài tập về nhà: 12, 13 SGK.
IV RÚT KINH NGHIỆM
Biết được tâm đối xứng của một hình
Ưùng dụng của phép quay và phép đối xứng tâm vào bài tập
2 Kỹ năng:
Tìm được tâm đối xứng (nếu có) của một số hình đơn giản
Vận dụng phép quay và phép đối xứng tâm vào một số bài tập
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, trực quan hình ảnh
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, xem trước bài mới.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, hình ảnh trực quan, dụng cụ dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (7‘):
1 Định nghĩa phép quay, phép đối xứng tâm
2 Trả lời bài tập 16/19 SGK
3 Bài mới:
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
8’ Hoạt động 1: về tâm đối xứng của một hình
Cho Hs xem hình các chữ cái
Z S N giới thiệu tính
chất “cân xứng”, tìm điểm O trên
mỗi hình để có tính chất qua phép
đối xứng ĐO, hình trên thành chính
nó, từ đó dẫn đến khái niệm tâm đối
xứng của một hình
Cho Hs trả lời các câu hỏi ?2, ?3
Khắc sâu kiến thức, nhận xét
rằng có những hình có tâm đối xứng,
Xem hình, theo dõi nhậnxét
Tiếp cận khái niệm tâm đối xứng của một hình
Trả lời các câu hỏi ?2, ?3
Tâm đối xứng của một hình:
Điểm O gọi là tâm đối xứng của một hình H nếu phép đối xứng tâm
Đ O biến hình H thành chính nó, tức là Đ O (H) = H.
Trang 14A
A'
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
có những hình không có tâm đối
27’ Hoạt động 2: ứng dụng của phép quay, phép đối xứng tâm 4 Ứng dụng của phép quay
HĐTP 1: bài toán 1
Cho Hs xét bài toán 1 trang 17
SGK, yêu cầu Hs đọc đề, suy nghĩ
trả lời các câu hỏi của GV: phép
quay tâm O với góc quay bằng góc
lượng giác (OA, OB) biến A, A’ lần
lượt thành các điểm nào? Biến đoạn
thẳng A’A thành đoạn nào? Trung
điểm C của A’A thành điểm nào?
Từ đó có nhận xét gì về OC, OD và
số đo góc COD ?
Cho Hs liên kết kiến thức, hoàn
thành chứng minh tam giác OCD là
tam giác đều
HĐTP 2: bài toán 2
Giới thiệu bài toán 2, yêu cầu Hs
đọc đề và phân tích
Hd: gọi I là trung điểm AB (I cố
định), theo tính chất trung điểm đoạn
thẳng ta có MM ' 2 MI
, từ đẳngthức trên nhận xét gì về M và M’?
quỹ tích của M’ khi M chạy trên (O)
là gì?
Chính xác hóa kiến thức, hoàn
thành bài toán
HĐTP 3: bài toán 3
Giới thiệu bài toán 3, yêu cầu Hs
đọc đề suy nghĩ
Giảng giải: đây là bài toán dựng
hình, giả sử đã dựng được đường
thẳng d thỏa yêu cầu, xét phép đối
xứng ĐA, khi đó M1=ĐA(M),
( )
M O suy ra M ' ( ') O là ảnh
của (O) qua ĐA. M’ thuộc vào hai
đường tròn (O’) và (O1) Từ các
phân tích trên, suy ra cách dựng d?
Cho Hs trả lời ?5 (bước chứng
minh trong bài toán dựng hình)
Từ cách dựng xét xem có bao
nhiêu đường thẳng d như vậy? (biện
luận)
Nhắc lại các bước trong bài toán
Đọc đề bài toán 1, trảlời câu hỏi
Liên kết các ý trong câutrả lời, hoàn thành chứngminh
Đọc đề bài toán 2, phântích tìm cách giải
Trả lời câu hỏi của Gv
Đọc đề bài toán 3, suynghĩ tìm cách giải
Theo dõi Gv, nêu cáchdựng đường thẳng d
Trả lời câu hỏi ?5
Dựa vào cách dựng nhậnxét số đường thẳng d thỏa
Trang 15lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
dựng hình và áp dụng trong trường
4 Củng cố và dặn dò (2’): tâm đối xứng một hình, ứng dụng phép quay và phép đối xứng tâm.
5 Bài tập về nhà: 12 19 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 08/9/09
Tiết số: 8
PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM (T3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hs luyện tập các dạng toán
Chứng minh một mệnh đề
Dựng ảnh của một hình qua phép đối xứng tâm, phép quay
2 Kỹ năng:
Vận dụng thành thạo định nghĩa, tính chất của phép quay và phép đối xứng tâm vào bài tập chứng minh
Thành thạo bài toán dựng hình (ngắn gọn) kết hợp phép quay, phép đối xứng tâm
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Cẩn thận trong tính toán, liên hệ kiến thức cũ
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, bài tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK, dụng cụ dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (4‘): cho phép quay Q tâm O với góc quay và cho đường thẳng d Hãy nêu cách dựng
ảnh d’ của d qua phép quay Q
3 Bài mới:
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
20’ Hoạt động 1: bài toán dựng hình sử dụng phép đối xứng tâm.
HĐTP 1: bài tâp 1
Giới thiệu bài tập 15/18 SGK,
yêu cầu Hs đọc đề, suy nghĩ tìm
cách giải
Phân tích: để dựng được d’ chỉ
cần tìm ảnh A’, B’ của hai điểm A,
B phân biệt trên d qua phép đối
xứng ĐO Giả sử A, B nằm trên
đường tròn tâm O (giao điểm của
(O) và d) thì A’, B’ thuộc đường
Đọc đề bài tập 15/18 SGK, suy nghĩ
Dựa vào phân tích của
GV, trả lời câu hỏi và trình bày cách dựng
Trang 16I M
H O
C B
A
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
nào? Từ đó suy ra cách dựng d’ chỉ
cần dùng compa một lần và thước
thẳng ba lần?
HĐTP 2: bài tập 2
Giới thiệu bài tập 18/19 SGK,
yêu cầu Hs đọc đề, phân tích tìm
cách dựng
Tổng hợp: giả sử dựng được A, B
thỏa điều kiện bài toán, lúc đó
A=ĐI(B), hay A '=ĐI() Vậy A
là giao điểm của (O, R) và ' Từ
đó suy ra cách dựng A và B
Số nghiệm hình phụ thuộc vào
yếu tố nào? (biện luận)
Hoàn chỉnh bài tập
Đọc đề bài tập 18/19SGK, phân tích
Cách dựng: Dựng 'làảnh của qua ĐI. Lấy Alà giao điểm (nếu có) của'
và (O, R), còn B là giaođiểm của AI và
Phụ thuộc vào số giaođiểm của 'và (O, R)
Bài tập 2 (18/19 SGK):
'
I B
A O
18’ Hoạt động 2: chứng minh một mệnh đề có sử dụng phép quay và
phép đối xứng tâm
HĐTP 1: bài tập 3
Giới thiệu bài tập 13/18 SGK,
yêu cầu Hs đọc đề, suy nghĩ và trả
lời câu hỏi của Gv: để chứng minh
tam giác GOG’ vuông cân tại O, cần
phải có điều gì? Xét phép quay
(O, )
2
Q khi đó qua phép quay trên
biến A, A’ thành các điểm nào?
Biến tam giác OAA’ thành tam giác
nào? Nhận xét gì về G và G’?
Cho Hs liên kết kiến thức, hoàn
thành chứng minh
HĐTP 2: bài tâp 4
Giới thiệu bài tập 17/19 SGK,
yêu cầu dùng phép đối xứng tâm để
chứng minh
Giới thiệu hình vẽ và Hd cho Hs
cách chứng minh thông qua phát
vấn: vẽ đường kính AM, chứng minh
Đọc đề, suy nghĩ trả lời câu hỏi của Gv
Liên kết kiến thức, hoànthành chứng minh
Xét bài toán 17/19 SGK,suy nghĩ dùng phép đốixứng tâm để chứng minh
Trả lời câu hỏi, hìnhthành chứng minh
Bài tập 3 (13/18 SGK):
G'
G O
A'
A B'
Q (A)=B;
(O, ) 2
Q (A’)=B’;
(O, ) 2
2
GOG hay GOG’ vuông cân
Bài tập 4 (17/19 SGK):
Trang 17lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
BHCM là hình bình hành? I cố định
và là trung điểm MH, H là ảnh của
M qua ĐI, suy ra quỹ tích trực tâm
H?
Chốt vấn đề
4 Củng cố và dặn dò (2’): xem lại các dạng toán vừa luyện tập
5 Bài tập về nhà: 14, 19 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 09/9/09
Tiết số: 9
HAI HÌNH BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: giúp Hs biết được
Hai tam giác bằng nhau thì có phép dời hình biến tam giác này thành tam giác kia
Thế nào là hai hình bằng nhau
2 Kỹ năng:
Nắm được định lí, nhận biết hai hình bằng nhau
Chứng minh hai hình bằng nhau
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy trực quan, liên hệ thực tế
Thấy được sự hợp lí của định nghĩa hai hình bằng nhau
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, xem trước bài mới.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, hình vẽ minh họa, dụng cụ dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (5‘): a) Nêu định nghĩa phép đối xứng tâm, các tính chất?
b) Thế nào là hai tam giác bằng nhau?
3 Bài mới:
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Biết rằng phép dời hình biến tam
giác thành tam giác bằng nó Bây
giờ cho hai tam giác bằng nhau thì
có hay không một phép dời hình
biến tam giác này thành tam giác
kia?
Trả lời câu hỏi trên bằng cách
Suy nghĩ, dự đoán
Tiếp cận định lí
Nếu ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau thì có phép dời hình biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’.
Trang 18lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
cho Hs tiếp cận định lí SGK
Nêu hình vẽ 17 SGK, hướng dẫn
cách chứng minh
Chốt nội dung định lí
Theo dõi chứng minhđịnh lí
M' A'
12’ Hoạt động 2: tri thức hai hình bằng nhau 2 Thế nào là hai hình bằng nhau
Cho Hs phát biểu mệnh đề tương
đương về hai tam giác bằng nhau từ
định lí trên
Giới thiệu hai cách định nghĩa
tương đương về khái niệm “bằng
nhau” của hai tam giác
Từ cách định nghĩa thứ hai, một
cách tổng quát định nghĩa “hai hình
bằng nhau”
Cho Hs nhận xét tính chất bắc
cầu của các hình bằng nhau
Giới thiệu hình 18 SGK, giải thích
Nắm hai cách định nghĩatương đương về khái niệm
“bằng nhau” của hai tamgiác
Nhận xét, phát biểu
* Từ định lí ta có :“Hai tam giácbằng nhau khi và chỉ khi có phépdời hình biến tam giác này thànhtam giác kia”
* Có thể định nghĩa khái niệm
“bằng nhau” của hai tam giác theohai cách tương đương sau:
1 Hai tam giác gọi là bằng nhau nếu chúng có các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau.
2 Hai tam giác gọi là bằng nhau nếu có phép dời hình biến tam giác này thành tam giác kia.
* Hai hình gọi là bằng nhau nếu
có phép dời hình biến hình nàythành hình kia
* Nếu hình H1 bằng hình H2 vàhình H2 bằng hình H3 thì hình H1bằng hình H3
13’ Hoạt động 3: củng cố
Giới thiệu bài tập 20, yêu cầu Hs
suy nghĩ giải
Hd: Giả sử hai hình chữ nhật
ABCD và A’B’C’D’ có
AD=BC=A’D’=B’C’ Nhận xét gì
về hai tam giác vuông ABC,
A’B’C’? Trung điểm O của AC và
trung điểm O’ của A’C’? Từ đó
nhận xét gì về quan hệ giữa D và
C D A
Trang 19lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Giới thiệu bài tâp 23, yêu cầu Hs
suy nghĩ tìm cách giải
Hd và cho Hs hoàn thành
Đọc đề bài tập 23, suy nghĩ tìm cách giải
Bài tập 23 SGK
I 1
I 2
O 2
I 3
O 3
O 1
4 Củng cố và dặn dò(2’): hai hình bằng nhau.
5 Bài tập về nhà: 21, 22, 24 SGK; đọc bài đọc thêm.
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 10/9/09
Tiết số: 10
PHÉP VỊ TỰ (T1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: giúp Hs
Nắm được định nghĩa của phép vị tự, tâm vị tự, tỉ số vị tự và các tính chất của phép vị tự
2 Kỹ năng:
Biết dựng ảnh của một số hình đơn giản qua phép vị tự, đặc biệt là ảnh của đường tròn Biết xác định tâm vị tự của hai đường tròn cho trước
Biết áp dụng để giải một số bài tập đơn giản
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy hình học, liên hệ thực tế
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, nhạy bén trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, xem trước bài mới, dụng cụ học tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, hình vẽ SGK, dụng cụ dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (‘): không kiểm tra.
3 Bài mới:
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Cho Hs quan sát hai bức chân
dung nhà toán học Hin-be, hướng
cho Hs nhận xét về kích thước, hình
dạng bức tranh, nhận xét?
Quan sát bức tranh, nhận xét: kích thước khác nhau, hình dạng giống nhau và đây là tranh của cùng
Cho một điểm O cố định và một số
k không đổi, k 0 Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho OM ' kOM
được gọi là
Trang 20lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Giới thiệu vấn đề về phép biến
hình không làm thay đổi hình dạng
của hình (cụ thể bài này là phép vị
tự), cho Hs tiếp cận định nghĩa phép
vị tự và phát biểu.
Chốt định nghĩa: tâm vị tự, tỉ số k,
ảnh của một điểm qua phép vị tự
xác định như thế nào?
Cho Hs quan sát hình 19, hình
dung sơ lược ảnh của một hình qua
phép vị tự với tỉ số k>0 và k<0
15’ Hoạt động 2: tri thức các tính chất của phép vị tự 2 Các tính chất của phép vị tự
ĐVĐ: cho V( , )O k , khi đó M, N qua
phép vị tự biến thành M’, N’ Quan
hệ giữa M’N’ và MN như thế nào?
Gợi ý cho Hs giải quyết bằng định
nghĩa
Chốt vấn đề, cho Hs tổng hợp và
nêu kết quả vừa phát hiện (định lí 1)
Cho Hs tiếp cận định lí 2, nêu nội
dung định lí
Hd và cho Hs theo dõi phần
chứng minh định lí: sử dụng định lí 1
và điều kiện hai vectơ cùng phương
Từ định lí 2, cho Hs nhận xét về
ảnh của đường thẳng, tia, đoạn
thẳng, tam giác qua phép vị tự tỉ số
k
Cho Hs suy nghĩ, hoạt động nhóm
trả lời ?1
GQVĐ theo sự gợi ý của
Gv, từ đó kết luận được' '
và' '
Nhận xét (như hệ quả)
Trả lời câu hỏi ?1-Đường thẳng đi qua tâm vịtự
-Nếu k =-1 thì mọi đườngtròn có tâm trùng với tâm
vị tự đều biến thành chínhnó Trong trường hợp kkhác 1 và -1 thì không cóđường tròn nào biến thànhchính nó
Định lí 1
Nếu phép vị tự tỉ số k biến hai điểm
M, N lần lượt thành hai điểm M’, N’ thì M N ' ' kMN
Hệ quả (SGK tr 25)
15’ Hoạt động 3: tri thức ảnh của đường tròn qua phép vị tự, tâm vị tự của hai đường tròn
Cho Hs dự đoán: ảnh của đường
tròn qua phép vị tự là hình gì? Sau
đó cho Hs tiếp cận nội dung định lí
3
Cho Hs hoạt động nhóm H1
Tiếp cận định lí 3, xemchứng minh
Hoạt động nhóm H1,các nhóm nêu kết quả,
3.Aûnh của đường tròn qua phép
vị tự Định lí 3
Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có
Trang 21lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Chốt kiến thức
ĐVĐ bài toán ngược của định lí
3: cho hai đường tròn phân biệt, xác
định phép vị tự biến đường tròn này
thành đường tròn kia Gv nêu nội
dung bài toán, biết rằng để xác định
phép vị tự thì cần có tâm vị tự, tỉ số
vị tự; Gv xét các trường hợp cụ thể :
TH hai đường tròn đồng tâm và bán
kính không bằng nhau (hình 21), TH
hai đường tròn không đồng tâm có
cùng bán kính (hình 22), TH hai
đường tròn không đồng tâm và
không cùng bán kính
nhận xét, bổ sung
Suy nghĩ về bài toánngược
j M M' 2
bán kính k R.
4 Tâm vị tự của hai đường tròn
Nếu có phép vị tự tâm O biến đường tròn này thành đường tròn kia thì O được gọi là tâm vị tự của hai đường tròn đó.
Tỉ số vị tự dương thì O gọi là tâm vị tự ngoài; tỉ số vị tự âm thì O gọi là tâm vị tự trong.
4 Củng cố và dặn dò (4’): định nghĩa, các tính chất của phép vị tự, ảnh của đường tròn qua phép vị tự, tâm
vị tự của hai đường tròn
5 Bài tập về nhà: 25 30 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Vận dụng thành thạo các tính chất, định nghĩa của phép vị tự vào bài tập áp dụng
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Áp dụng thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, xem trước bài mới, bài tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, dụng cụ dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (6‘):
a) Nêu định nghĩa, tính chất của phép vị tựb) Cho hình vuơng ABCD tâm O cạnh bằng a, phép vị tự tâm O tỉ số k=3 biến ABCD thành A’B’C’D’ thì A’B’C’D’ cĩ diện tích bao nhiêu?
3 Bài mới:
Trang 2215’ Hoạt động 1: ứng dụng của phép vị tự 5 ứng dụng của phép vị tự
Cho Hs xét bài toán 2 SGK, GV vẽ
hình, hướng dẫn cho Hs thấy được
các yếu tố thay đổi và yếu tố không
đổi của bài toán, qua đó nhận xét và
dẫn đến mối quan hệ giữa các yếu tố
đó, suy ra quỹ tích
Giới thiệu bài toán 3 SGK, hình vẽ
25 yêu cầu Hs hoạt động nhóm H2 để
giải, Hd câu a dùng mối quan hệ
vuông góc giữa dây cung và đường
kính đi qua trung điểm dây cung, tìm
phép vị tự biến ABC thành A’B’C’
Hoạt động nhóm H2, cácnhóm nêu kết quả, nhận xét,
Bài toán 3 (SGK)
B'
A'
C' O
C B
định tâm vị tự của hai đường tròn
trong các trường hợp của bài tập 27
Hs vận dụng định nghĩa,tính chất của phép vị tự vàtrả lời
Trả lời bài tập 6
Theo dõi hình vẽ, nắmcách xác định tâm vị tự
Bài tập 25
Phép đối xứng tâm là phép vị tự với
tỉ số -1; phép đồng nhất là phép vị tựvới tỉ số 1; phép đối xứng trục, phéptịnh tiến không phải là phép vị tự
b)
I'
I O' O
c)
Trang 23 Giới thiệu bài tập 28, yêu cầu Hs
phân tích từ đó dẫn đến cách dựng
đường thẳng d thỏa điều kiện bài toán
Giới thiệu hình vẽ, hoàn thiện lời
giải
d
B A
N M
O O"
O'
Chốt vấn đề
Đọc đề bài tập 28, phântích và dẫn đến cách dựng
I'
IO'O
Bài tập 28.
Giả sử đã dựng được đường thẳng dtheo yêu cầu bài toán Vì M là trungđiểm của AN nên AN 2 AM
Vậygọi V là phép vị tự tâm A tỉ số 2 thì
V biến M thành N Nếu V biến (O)thành (O”) thì (O”) phải đi qua N.Vậy N là giao điểm của hai đườngtròn (O’) và (O”)
Hiểu được khái niệm hợp thành của hai phép biến hình nào đó và do đó hiểu được ý nghĩa của định lí:
Mọi phép đồng dạng đều là hợp thành của một phép vị tự và một phép dời hình.
2 Kỹ năng:
Nắm tính chất của phép đồng dạng và hình dung phép đồng dạng biến một hình H thành hình như thế nào
Nhận biết về sự đồng dạng của các hình ta thường gặp trong thực tế
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Tính thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, xem trước bài mới, dụng cụ học tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, hình vẽ, bảng phụ, phiếu học tập.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Trang 241 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (5‘): nêu định nghĩa, các tính chất của phép vị tự, tam giác ABC có diện tích S, thực hiện
phép vị tự tỉ số 2 biến thành tam giác A’B’C’ có diện tích bao nhiêu?
3 Bài mới:
Thời
10’ Hoạt động 1: định nghĩa phép đồng dạng 1 Định nghĩa phép đồng dạng
Giới thiệu và cho Hs tiếp cận định
nghĩa phép đồng dạng, yêu cầu Hs phát
phép đồng dạng hay không? Nếu có thì
tỉ số đồng dạng là bao nhiêu? (GV gợi
ý bằng các câu hỏi nhỏ: tính chất cơ
bản của phép dời hình là gì? nếu có hai
điểm M, N thì ảnh của nó là M’, N’ có
tính chất gì? Tính chất của phép vị tự?
(quan tâm đến tính chất M’N’= k MN)
từ đó trả lời câu hỏi
Chốt lại kiến thức vừa nhận xét
Cho Hs hoạt động nhóm với nội
Giới thiệu cho Hs khái niệm hợp
thành của hai phép biến hình, yêu cầu
Hs hoạt động trả lời câu hỏi
Trả lời các câu hỏi: phépdời hình không là thay đổikhoảng cách giữa hai điểmbất kì (M’N’ = MN), vậy nó
là phép đồng dạng tỉ số k = 1;
phép vị tự tỉ số k thì M’N’=
k MN nên nó là phép đồngdạng với tỉ số k
Nắm khái niệm hợp
thành của hai phép biến hình
nào đó, theo dõi sơ đồ vàhoạt động nhóm chứng minh
Các nhóm hoạt động, nêukết quả, nhận xét, bổ sung:
phép vị tự V biến M, N thành
M1, N1 nên M1N1 = k MN;
phép dời hình D biến M1, N1thành M’, N’ thì M’N’=M1N1vậy M’N’=M1N1=k MN nên
Giới thiệu và cho Hs tiếp cận nội
dung định lí Yêu cầu Hs nhắc lại nội
dung định lí
Chốt và khắc sâu nội dung định lí,
cho Hs thấy rằng phép đồng dạng tỉ số
k có được khi thực hiện liên tiếp phép
vị tự tỉ số k và phép dời hình, yêu cầu
Hs nhận xét: ba điểm thẳng hàng qua
phép vị tự cho kết quả như thế nào?
Tiếp cận định lí và phátbiểu nội dung
Trả lời câu hỏi của GV
Mọi phép đồng dạng F tỉ số k đều làhợp thành của một phép vị tự tỉ số k
và một phép dời hình D
Hệ quả (tính chất của phép đồng
dạng) (SGK tr 30)
Trang 25tiếp tục qua phép dời hình cho kết quả
gì? Tương tự như thế cho Hs nhận xét
với các trường hợp là đường thẳng,
đoạn thẳng, tia, tam giác, đường tròn,
góc
Từ đó cho Hs phát biểu toàn bộ nội
dung hệ quả của định lí
Đưa bảng phụ tóm tắt nội dung hệ
quả
Cho Hs trả lời câu hỏi ?2: có phải
mọi phép đồng dạng đều biến đường
thẳng thành đường thẳng song song
hoặc trùng với nó hay không? (Hd:
Xem hình 26 SGK, theodõi Hd của Gv, nêu địnhnghĩa hai hình đồng dạng
Tìm ra phép đồng dạngbiến hình này thành hình kia
Trả lời câu hỏi
(O;R) (O’;R’)
1 '
,R ( )
O R
và
1 '( ) '
OO
T M M , vậy (O;R),(O’;R’) đồng dạng
Định nghĩa
Hai hình gọi là đồng dạng với nhau
nếu có phép đồng dạng biến hìnhnày thành hình kia
Chú ý Khái niệm hai tam giác đồng
dạng đã biết ở cấp 2 phù hợp với định nghĩa trên.
10’ Hoạt động 4: củng cố
Cho bài tập củng cố trên bảng phụ,
yêu cầu Hs suy nghĩ tìm cách giải
và chứng tỏ rằng tập hợp các điểm C
Trang 26C B
điểm C là gì?
là một đường trịn cĩ bán kính xácđịnh
KQ:
1 , 2
N chạy trên đường trịn bán kính
Tiết số: 11
BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: giúp Hs ơn tập về phép đồng dạng
Chứng tỏ phép đồng dạng biến các yếu tố của tam giác thành các yếu tố tương ứng của tam giác ảnh
Dựng hình nếu biết các yếu tố cho trước
2 Kỹ năng:
Vận dụng thành thạo định nghĩa, các tính chất của phép đồng dạng vào bài tập
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Vận dụng kiến thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, bài tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, đồ dùng dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (6‘): nêu định nghĩa, các tính chất của phép đồng dạng, thế nào là hai hình đồng dạng.
3 Bài mới:
Thời
20’ Hoạt động 1: bài tập1
Giới thiệu bài tập 1 (31/31 SGK),
yêu cầu Hs đọc đề, suy nghĩ tìm cách
giải
Hd cho Hs thơng qua các câu hỏi:
trọng tâm tam giác là giao điểm ba
đường trung tuyến, trung tuyến AD
của tam giác ABC qua phép đồng
Đọc đề bài tập 1, suynghĩ tìm cách giải
Trả lời các câu hỏi của
Gv, thơng qua đĩ hồnchỉnh chứng minh
Trang 27dạng biến thành đường nào? Hai
đường trung tuyến còn lại? Như vậy
giao điểm ba đường trung tuyến biến
thành điểm nào qua phép đồng dạng?
Góc vuông qua phép đồng dạng
biến thành góc vuông, như vậy đường
cao của tam giác này biến thành
đường nào? Từ đó giao điểm ba
đường cao sẽ biến thành điểm nào?
O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC thì qua phép đồng dạng
biến thành? Các đoạn O’A’, O’B’,
O’C’ sẽ như thế nào?
O’A’=O’B’=O’C’=kOA
=kOB=kOC, do đó O’ làtâm đường tròn ngoại tiếptam giác A’B’C’
Đối với hai trung tuyến còn lại cũngnhư thế Vì vậy trọng tâm tam giác
là giao điểm của các đường trungtuyến nên trọng tâm tam giác ABCbiến thành trọng tâm tam giácA’B’C’
*Gọi AH là đường cao của tam giácABC (HBC) Khi đó phép đồngdạng F biến đường thẳng AH thànhđường thẳng A’H’ Vì AHBC nênA’H’B’C’, nói cách khác A’H’ làđường cao của tam giác A’B’C’ Đốivới các đường cao khác cũng thế Vìtrực tâm của tam giác là giao điểmcủa ba đường cao nên trực tâm tamgiác ABC biến thành trực tâm tamgiác A’B’C’
*Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếptam giác ABC thì OA = OB = OCnên nếu điểm O biến thành điểmO’thì
O’A’=O’B’=O’C’=kOA=kOB=kOC, do đó O’ là tâm đường tròn ngoạitiếp tam giác A’B’C’
15’ Hoạt động 2: bài tập 2
Các bước của bài toán dựng hình?
Hd cho Hs cách dựng tam giác ABC
nếu biết hai góc B , C : Dựng
tam giác AB’C’ có hai góc B’, C’ lần
lượt bằng , Cụ thể: Dựng đoạn
thẳng B’C’ tùy ý Trên một nửa mặt
phẳng có bờ B’C’ dựng tia B’x và C’y
sao cho xB C ' ' , yC B ' ' Hai
tia đó cắt nhau tại A ta có tam giác
AB’C’ Dựng đường cao AH’ của tam
giác AB’C’ Nếu AH’ = h thì AB’C’
là tam giác cần dựng
Trường hợp AH’ h thì lấy điểm
H sao cho AH = h rồi dựng đường
thẳng a vuông góc với AH tại H, cắt
AB’ tại B và cắt AC’ tại C Tam giác
' ' , ' '
xB C yC B Hai tia đócắt nhau tại A ta có tam giác AB’C’.Dựng đường cao AH’ của tam giácAB’C’ Nếu AH’ = h thì AB’C’ làtam giác cần dựng
Nếu AH’ h thì trên tia AH’, lấyđiểm H sao cho AH = h rồi dựngđường thẳng a vuông góc với AH tại
H, cắt AB’ tại B và cắt AC’ tại C.Tam giác cần dựng là ABC
Trang 28Ngày soạn: 20/ 9/ 09
Tiết số: 12
ÔN TẬP CHƯƠNG I (T1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: giúp Hs ơn tập chương I
Hệ thống hĩa kiến thức chương I
Giải bài tập ơn tập
2 Kỹ năng:
Tổng hợp kiến thức, giải bài tập
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Vận dụng thành thạo kiến thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, chuẩn bị bài tập ơn tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, đồ dùng dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (‘): kết hợp trong quá trình ơn tập.
3 Bài mới:
Thời
15’ Hoạt động 1: hệ thống hĩa kiến thức chương I I.Lý thuyết
Yêu cầu Hs nhắc lại các kiến thức
10’ Hoạt động 2: bài tập ơn tập
Giới thiệu bài tâp 1a/34, yêu cầu
Hs suy nghĩ, phân tích tìm cách giải
Hd: giả sử tìm được M trên (O) và N
trên (O’) mà d là đường trung trực của
MN Khi đĩ M và M đối xứng nhau
qua d Gọi (O1) là ảnh của (O) qua ,
nhận xét gì về mối quan hệ giữa N và
(O1)? Từ đĩ suy ra cách dựng như thế
nào? Yêu cầu Hs hồn thành bài tốn
Theo dõi đề bài, phântích tìm cách giải
Trả lời các câu hỏi của
Gv, hồn thành bài giải
Bài tập 1 (1/34 SGK)
d
M N
17’ Hoạt động 3: bài tập 2
Trang 29 Giới thiệu bài tập 2 (3/34 SGK),
yêu cầu Hs suy nghĩ tìm cách giải
Hd cho Hs phân tích đè bài, tìm
cách dựng, đưa về bài tốn đã biết
Cho Hs hồn thành bài tốn
Đọc đề bài tập, suy nghĩtìm cách giải
Phân tích: Giả sử haiđiểm M, N nằm trên d saocho MN PQ
Lấy điểmA’ sao cho AA ' PQ
thìA’ xác định và AMNA’ làhình bình hành nênAM=A’N, bài tốn đưa vềviệc xác định điểm N saocho A’N + NB nhỏ nhất
Cách dựng:
*Dựng A’ sao cho AA ' PQ
*Dựng A” đối xứng với A’ qua d
*Dựng giao điểm của A”B với d làN
*Điểm M xác định bởi MN PQ
d B
A"
N M
A' A
Q P
4 Củng cố và dặn dị (2‘): các kiến thức vừa ơn tập.
5 Bài tập về nhà: 4, 5, 8 tr 34 SGK.
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 23/ 9/ 09
Tiết số: 13
ÔN TẬP CHƯƠNG I (T2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: cho Hs làm bài tập ơn tập chương
Bài tập về phép đối xứng tâm
Bài tập về phép vị tự
2 Kỹ năng:
Vận dụng thành thạo các kiến thức đã học để chứng minh, tìm quỹ tích mộy điểm
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
tổng hợp kiến thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, bài tập ơn chương
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, đồ dùng dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (‘): kết hợp trong quá trình ơn tập chương.
3 Bài mới:
Trang 30 Hd cho Hs giải: F có được từ hai
phép biến hình nào? Các phép này có
phải là phép dời hình không? Từ đó
suy ra F?
Xem bài tập 1, suy nghĩ tìm cách giải
Trả lời: F là hợp thànhcủa hai phép: phép đối xứngtâm với tâm O và phép tịnhtiến T theo vectơ u Ta có F
là phép dời hình vì ĐO và T
là phép dời hình
Bài tập 1 (4/34 SGK)
a) F là hợp thành của hai phép: phépđối xứng tâm với tâm O và phéptịnh tiến T theo vectơ u Ta có F làphép dời hình vì ĐO và T là phép dờihình
u
M1O
M
b) Giả sử M1 = ĐO(M) và M’=T(M1).Nếu gọi O’ là trung điểm MM’ thì
1 ' '
Sử dụng mối liên hệ giữacác vectơ để chứng minh:
B
A
C O
I M
Theo dõi, thực hiện
Bài tập 3 (8/35 SGK)
a) Ta có QB // AP (vì cùng vuônggóc với AP) và B là trung điểm của
AC nên Q là trung điểm của CM
Ta có AQ // BN (vì cùng vuông gócvới AP) và B là trung điểm của AC
Trang 31góc nội tiếp chắn nửa đường tròn,
tính chât song song để chứng minh
Sử dụng câu a), các đẳng thức
vectơ và phép vị tự để tìm quỹ tích
các điểm M, N
Sử dụng các đẳng thức2
O A
b) Theo câu a) ta có CM 2 CQ
nên phép vị tự tâm C tỉ số 2 biến Qthành M Vì Q chạy trên đường tròn(O) (trừ hai điểm A, B) nên quỹ tíchcủa M là ảnh của đường tròn đó quaphép vị tự V (trừ ảnh của A, B).Tương tự, ta có 1
2
nênquỹ tích n là ảnh của đường tròn (O)qua phép vị tự V’ tâm C, tỉ số 1
2(trừ ảnh của A, B)
4 Củng cố và dặn dò (2‘): các dạng toán vừa ôn tập.
5 Bài tập về nhà: ôn tập kiểm tra.
IV RÚT KINH NGHIỆM
3 Tư duy và thái độ:
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: kiến thức cũ.
2 Chuẩn bị của giáo viên: đề bài, đáp án, thang điểm.
III TIẾN TRÌNH
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Tiến trình kiểm tra: Gv phát đề kiểm tra.
ĐỀ BÀI – ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I/Trắc nghiệm (5 điểm) Chọn đáp án đúng
C©u 1 : Cho hình vuông ABCD tâm O Xét phép quay Q có tâm quay O và góc quay Với giá trị nào sau đây của
, phép quay Q biến hình vuông ABCD thành chính nó?
Trang 32C©u 4 : Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’ Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến d thành d’
A. Không có phép đối xứng trục nào B. Chỉ có hai phép đối xứng trục
C. Có duy nhất một phép đối xứng trục D. Có rất nhiều phép đối xứng trục
C©u 5 : Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Phép dời hình là một phép đồng dạng B. Phép vị tự là một phép đồng dạng
C. Phép đồng dạng là một phép dời hình D. Có phép vị tự không phải là phép dời hình
C©u 6 : Cho hai phép vị tự V(O, k) và V(O’, k’) với O và O’ là hai điểm phân biệt và k.k’=1 Hợp thành của hai phép vị tự
đó là phép nào trong các phép sau đây?
A. Phép đối xứng trục B Phép đối xứng tâm C. Phép quay D Phép tịnh tiến C©u 7 : Cho tam giác ABC và tam giác A1B1C1 đồng dạng với nhau theo tỉ số k 1 Chọn câu sai.
A. k bằng tỉ số hai trung tuyến tương ứng B. k bằng tỉ số hai góc tương ứng
C. k bằng tỉ số hai đường cao tương ứng D. k bằng tỉ số hai bán kính đường tròn ngoại tiếp
tương ứng
C©u 8 : Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
Phép dời hình biến:
A Một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó.
B Một đoạn thẳng thành đoạn thẳng, một tia thành một tia.
C Một tam giác thành một tam giác bằng nó
D Một đường tròn thành một đường tròn có bán kính bằng bán kính đường tròn đã cho.
C©u 9 : Cho tam giác ABC vuông tại A nhưng không cân, đường cao AH Gọi D và E theo thứ tự là các điểm đối
xứng của điểm H qua các cạnh AB, AC Tìm mệnh đề sai
Phép biến hình biến D thành E là
A. Phép đối xứng tâm A B. Phép quay tâm A, góc quay 1800
C. Phép vị tự tâm A, tỉ số k = 1 D. Phép tịnh tiến theo vectơ BC
C©u 10 : Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Một tam giác đều có
A. Ba trục đối xứng và một tâm đối xứng B. Ba trục đối xứng
II/Tự luận (5 điểm)
Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho phép tịnh tiến T theo vectơ u 3;1 Viết phương trình ảnh của các đường sau đây qua phép tịnh tiến T.
Bài 2 Cho đường tròn (O) và một dây cung BC cố định, A là một điểm thay đổi trên (O) Vẽ hình bình hành ABCD.
b) Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC khi A chạy trên (O).
với điểm C đối với đường thẳng AD Chứng minh tam giác CEF là tam giác đều.
Đáp án I/Trắc nghiệm: mỗi câu đúng 0.5 điểm
Trang 33a) Quỹ tích điểm D là ảnh của đường trịn (O) qua phép tịnh tiến theo vectơ BC
11T8
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tiết số: 15
ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG (T1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: giúp Hs nắm được
Các khái niệm mở đầu về hình học khơng gian
Các tính chất thừa nhận của hình học khơng gian
2 Kỹ năng:
Nhận biết các mối quan hệ trong hình học khơng gian
Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong khơng gian (đặc biệt là hình biểu diễn của hình chĩp, hình
tứ diện
Vận dụng được các tính chất thừa nhận của hình học khơng gian
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Rèn luyện khả năng tư duy khơng gian, tưởng tượng
ứng dụng thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, dụng cụ dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
Trang 342 Kiểm tra bài cũ (‘): không kiểm tra
3 Bài mới: giới thiệu sơ lược về hình học không gian.
Thời
20’ Hoạt động 1: mở đầu về hình học không gian 1 Mở đầu về hình học không gian
Giới thiệu sơ lược về đối tượng
nghiên cứu của hình học không gian
Giới thiệu cho Hs quan sát các
hình 28 31 để thấy trực quan
Giới thiệu đối tượng cơ bản của
HHKG là mặt phẳng (không định
nghĩa, chỉ mô tả trực quan), liên hệ
cho Hs trong thực tế nêu biểu diễn, kí
hiệu của mặt phẳng
P
Giới thiệu vấn đề điểm thuộc mặt
phẳng, điểm không thuộc mp và kí
hiệu
Cho Hs trả lời câu hỏi ?1 để khắc
sâu vấn đề điểm thuộc mặt phẳng,
điểm không thuộc mp
Gv đưa ra yêu cầu cần thiết để vẽ
hình biểu diễn của một hình trong
không gian và cách vẽ (giới thiệu
hình biểu diễn của hình lập phương,
hình tứ diện, qua đó phân tích cách
Hình dung và nắm mô tả
về mặt phẳng, liên hệ thực
tế cuộc sống
Chú ý, ghi nhận kiếnthức
Nhớ lại mối quan hệ giữađiểm và đường thẳng đãbiết, từ đó nhận định vấn đề
điểm thuộc mặt phẳng.
Trả lời câu hỏi ?1
Nắm cách vẽ hình biểudiễn của một hình trongkhông gian (chú ý các quytắc cơ bản khi vẽ hình)
Hoạt động nhóm H1, H2
Đại diện các nhóm trìnhbày
Có thể vẽ hình biểu diễncủa tứ diện mà không có nétđứt đoạn
Môn học nghiên cứu các tính chất của những hình có thể không cùng nằm trong một mặt phẳng gọi là Hình học không gian.
Mặt phẳng.
*Mặt phẳng là một khái niệm cơbản, không định nghĩa, hình dung:mặt hồ nước yên lặng, mặt gươngphẳng, mặt bàn,…là hình ảnh củamột mặt phẳng trong không gian
*Biểu diễn mặt phẳng bởi một hìnhbình hành
*Kí hiệu: mp(P), mp(Q),…hoặc (),(),…
*Hai đường thẳng song song (hoắccắt nhau) được biểu diễn bởi haiđường thẳng song song (hoặc cắtnhau)
*Điểm A thuộc đường thẳng a đượcbiểu diễn bởi một điểm A’ thuộcđường thẳng a’, trong đó a’ là đườngthẳng biểu diễn cho a
*Dùng nét vẽ liền () để biểu diễncho những đường trông thấy và dùngnét đứt đoạn ( ) để biểu diễn chonhững đường bị che khuất
22’ Hoạt động 2: các tính chất thừa nhận của hình học không gian 2.Các tính chất thừa nhận của hình học không gian.
Giới thiệu các tính chất thừa nhận
của hình học không gian
Chú ý kí hiệu mặt phẳng xác định
bởi 3 điểm không thẳng hàng
Theo dõi, nắm vững cáctính chất
Tính chất thừa nhận 1
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
Tính chất thừa nhận 2
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua
Trang 35 Cho Hs hoạt động H3
Khắc sâu cho Hs giao tuyến của
hai mặt phẳng (đường thẳng chứa tất
cả các điểm chung của hai mặt phẳng)
Cho Hs trả lời câu hỏi ?2
đường thẳng thuộc mặt phẳng Cho
Hs trả lời câu hỏi ?3
I
Chốt kết quả, khắc sâu
Trả lời: nếu mọi điểmđều nằm trên cùng một mặtphẳng thì mâu thuẩn với t/c3
Khắc sâu khái niệm giaotuyến của hai mặt phẳng vàtrả lời câu hỏi ?2
Trả lời câu hỏi ?3: tìmhai điểm chung phân biệtcủa hai mặt phẳng
Hoạt động nhóm H4, cácnhóm trình bày, nhận xét,
Tính chất thừa nhận 3
Tồn tại bốn điểm không cùng nằm trên một mặt phẳng.
*Các điểm cùng nằm trên một mặtphẳng gọi là các điểm đồng phẳng
*Các điểm không cùng nằm trên mộtmặt phẳng gọi là các điểm khôngđồng phẳng
Tính chất thừa nhận 4
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó.
*Đường thẳng chung a của hai mặt
phẳng (P) và (Q) được gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và
(Q) Kí hiệu a = (P) (Q)
Tính chất thừa nhận 5
Trong mỗi mặt phẳng, các kết quả
đã biết của hình học phẳng đều đúng.
ĐỊNH LÍ
Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt của một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều nằm trong mặt phẳng đó.
*Nếu đường thẳng a nằm trong mặtphẳng (P) thì ta nói a nằm trên (P)hay (P) đi qua a Kí hiệu a (P)hoặc (P) a
4 Củng cố và dặn dò (2‘): cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng.
5 Bài tập về nhà: xem ví dụ 1 tr 45 SGK.
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tiết số: 16
Trang 36ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG (T2)
Xác định được thiết diện của hình chĩp cắt bởi một mặt phẳng nào đĩ
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Tư duy về khơng gian, tưởng tượng, liên hệ thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, xem trước bài mới.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, đồ dùng dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (6‘): cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau
a) (ADC’B’) và (BCD’A’) b) (ABD’) và (A’B’C’D’)
3 Bài mới:
Thời
’ Hoạt động 1: giới thiệu dạng tốn tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, chứng minh ba điểm thẳng hàng.
Giới thiệu ví dụ 1 SGK, yêu cầu
Hs theo dõi đề bài ví dụ, Gv đưa hình
vẽ và phân tích các yêu cầu của đề
bài, chỉ rõ các bước xác định giao
điểm của đường thẳng và mặt phẳng,
Ví dụ 1 SGK Chú ý.
*Muốn tìm giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng (P), ta tìm một đường thẳng nào đĩ nằm trên (P) mà cắt d khi đĩ, giao điểm của hai đường thẳng này là giao điểm cần tìm.
*Muốn chứng minh các điểm thẳng hàng, ta cĩ thể chứng tỏ rằng chúng
là những điểm chung của hai mặt phẳng phân biệt.
’ Hoạt động 2: Điều kiện để xác định mặt phẳng 3 Điều kiện xác định mặt phẳng
Cho Hs nhắc lại tính chất thừa
nhận 2 (về sự xác định một mặt
phẳng)
Giới thiệu hai trường hợp xác định
mặt phẳng cho Hs: mp đi qua hai
đường thẳng cắt nhau và mp đi qua
một đường thẳng và một điểm khơng
nằm trên đường thẳng đĩ, các kí hiệu
Cho Hs nhận xét suy ra hai cách xác
là giao điểm hai đường, lấytrên a điểm A, lấy trên bđiểm B sao cho A, B, Okhơng thẳng hàng cĩ thểđưa về trường hợp 1
*Một mặt phẳng được xác định nếu biết nĩ đi qua ba điểm khơng thẳng hàng.
*Một mặt phẳng được xác định nếu biết nĩ đi qua một đường thẳng và một điểm khơng thuộc đường thẳng đĩ.
Mp đi qua đường thẳng a và điểm Akhơng nằm trên nĩ, KH: mp(a, A)hoặc mp(A, a)
*Một mặt phẳng được xác định nếu biết nĩ đi qua hai đường thẳng cắt nhau.
Mp đi qua hai đường thẳng cắt nhau
a và b, KH: mp(a, b)
’ Hoạt động 3: Định nghĩa hình chĩp và hình tứ diện 4 Hình chĩp và hình tứ diện
Giới thiệu các cơng trình kiến trúc Xem hình vẽ, nắm kiến Hình chĩp.
Trang 37là các kim tự tháp ở Ai Cập, đây là
các công trình có hình chóp, chuyển
sang định nghĩa hình chóp Trước hết
Gv nêu quy ước về các từ sẽ dùng
“tam giác”, “đa giác” (hình gồm các
cạnh hoặc các cạnh và các điểm bên
Giới thiệu cho Hs ví dụ 2 SGK,
yêu cầu Hs chỉ ra các giao tuyến của
mp(A’CD) với các mặt phẳng
(ABCD), (SAB), (SBC), (SCD),
(SDA) Từ đó giới thiệu khái niệm
thiết diện của hình chóp khi cắt bởi
một mp nào đó
B'
A' I
C K
B A
S
Nêu chú ý về thiết diện, cách tìm
thiết diện
Giới thiệu về tứ diện: hình chóp
tam giác; các yếu tố: đỉnh, cạnh, hai
cạnh đối diện, đỉnh đối diện với mặt,
tứ diện đều
Cho Hs trả lời các câu hỏi ?4, ?5
thức
Nắm định nghĩa hìnhchóp, các yếu tố của hìnhchóp
Hoạt động nhóm H5, H6các nhóm trình bày, nhậnxét, bổ sung
Chỉ ra các giao tuyến,nắm Kn thiết diện
Nắm chú ý về thiết diện,cách tìm thiết diện
Nắm kiến thức về tứdiện
Trả lời
Định nghĩa
Cho đa giác A A A1 2 n và một điểm
S nằm ngoài mặt phẳng chứa đa giác
đó Nối S với các đỉnh A A1, , ,2 An
để được n tam giác: SA A1 2, SA An 1
Hình gồm n tam giác đó và đa giác
*Dựa vào số cạnh đa giác đáy mà ta
có tên gọi: hình chóp tam giác, hìnhchóp tứ giác, hình chóp ngũ giác,…
Chú ý
Thiết diện (hay mặt cắt) của hình(H) khi cắt bởi mp(P) là phần chungcủa mp(P) và hình (H)
Cách xác định thiết diện:
Để tìm thiết diện của mp(P) và hình chóp, ta tìm các đoạn giao tuyến của mp(P) và các mặt của hình chóp (nếu có), đa giác có được từ các đoạn giao tuyến và phần trong của
AB, AC, AD, BC, CD, BD gọi là
các cạnh Hai cạnh không có điểm chung gọi là hai cạnh đối diện Các
tam giác ABC, ACD, ABD, BCD
gọi là các mặt của tứ diện Đỉnh không nằm trên một mặt gọi là đỉnh đối của mặt đó Tứ diện có bốn mặt
là các tam giác đề gọi là tứ diện đều.
4 Củng cố và dặn dò (3‘): các kiến thức vừa học.
5 Bài tập về nhà: 11 16 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tiết số: 17
Trang 38BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hs được luyện tập các dạng tốn
Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng
Xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
Xác định thiết diện của một hình chĩp cắt bỏi một mặt phẳng
2 Kỹ năng:
Tìm giao tuyến, giao điểm, thiết diện
Vẽ hình biểu diễn một hình trong khơng gian
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Luyện tập khả năng trình bày, vẽ hình
Tư duy khơng gian
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, bài tập.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, đồ dùng dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (‘): kết hợp trong quá trình kiểm tra.
3 Bài mới:
Thời
Giới thiệu bài tập 1 (11/50 SGK),
yêu cầu một Hs lên bảng vẽ hình
Gợi ý cho Hs thơng qua các câu
hỏi: muốn tìm giao điểm của đường
thẳng và mặt phẳng ta làm như thế
nào? Trong mp(CMN) đường thẳng
nào cắt SO? Giao tuyến của hai mặt
phẳng là đường thẳng như thế nào?
Cách tìm giao tuyến? Hai mặt phẳng
(SAD) và (CMN) cĩ các điểm nào
chung (phân biệt)?
Yêu cầu hai Hs lên bảng giải hồn
chỉnh hai câu, Gv nhận xét, bổ sung
Khắc sâu một lần nữa cách xác
định giao tuyến của hai mặt phẳng và
tìm giao điểm của đường thẳng và mặt
phẳng
Đọc đề bài, một Hs lênbảng vẽ hình
I
E M
N O
B A
S
Trả lời các câu hỏi của
Gv và lên bảng hồn thànhbài giải
a) Trong mp(SAC), gọi I là giaođiểm của CM và SO Khi đĩ I cũng
là giao điểm của mp(CMN) vàđường thẳng SO
b) Trong mp(SBD), gọi E là giaođiểm của NI và SD
Ta cĩ M và E là hai điểm chung củahai mặt phẳng (SAD) và (CMN) nênđường thẳng ME là giao tuyến củahai mặt phẳng này
Giới thiệu bài tập 2 (15/51 SGK),
yêu cầu một Hs lên bảng vẽ hình
Hd cho Hs thơng qua các câu hỏi:
thiết diện của hình chĩp cắt bởi mặt
phẳng là gì? Tìm các đoạn giao tuyến
đĩ như thế nào? Kí hiệu O là giao
điểm của hai đường chéo AC và BD
Gọi O’ là giao điểm của A’C’ và SO;
D’ là giao điểm của hai đường thẳng
B’O’ và SD Khi D’ thuộc SD và
khơng thuộc SD thì thiết diện lần lượt
Đọc đề bài, một Hs lênbảng vẽ hình cơ bản
O
O' A' D'C' B'
D C
A B
S
Kí hiệu O là giao điểm của haiđường chéo AC và BD Gọi O’ làgiao điểm của A’C’ và SO; D’ làgiao điểm của hai đường thẳng B’O’
AD và A’D’ Khi đĩ thiết diện là
Trang 39A' S
B' O'
C'
D'
D C O A B
Trả lời các câu hỏi của
Gv, lên bảng vẽ
ngũ giác A’B’C’EF
Giới thiệu bài tập 3 (16/51 SGK),
yêu cầu Hs lên bảng vẽ hình
Hd cho Hs thơng qua các câu hỏi:
tìm hai điểm chung phân biệt của hai
mặt phẳng (SAC), (SBM)? Đường
thẳng nào trong mp(SAC) cắt BM?
Xác định các đoạn giao tuyến của
mp(ABM) với các mặt của hình chĩp
Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải
Đọc đề bài, một Hs lênbảng vẽ hình
O
I P
Q M
N D
C B
A
S
Trả lời các câu hỏi của
Gv, lên bảng trình bày bàigiải
a) Gọi N = SMCD, O = ACBN.Khi đĩ SO = (SAC) (SBM).b) Trong mp(SBM), đường thẳng
BM cắt SO tại I Ta cĩI=BM(SAC)
c) Trong mp(SAC), đường thẳng AIcắt SC tại P Ta cĩ P và M là haiđiểm chung của mp(ABM) vàmp(SCD)
vậy (ABM) (SCD) = PM Đườngthẳng PM cắt SD tại Q thiết diệncủa hình chĩp khi cắt bởi mp(ABM)
là tứ giác ABPQ
4 Củng cố và dặn dị (2‘): các dạng tốn vừa luyện tập.
5 Bài tập về nhà: các bài tập cịn lại.
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tiết số: 18
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: giúp Hs nắm được
Vị trí tương đối của hai đường thẳng phân biệt
Hai đường thẳng song song và các tính chất
2 Kỹ năng:
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng trong khơng gian
Chứng minh hai đường thẳng song song
3 Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Khả năng tưởng tượng khơng gian
Liên hệ thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, xem trước bài mới.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, đồ dùng dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Trang 401 Ổn định tổ chức (1‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (3‘): nêu vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng.
3 Bài mới:
Thời
18’ Hoạt động 1: vị trí tương đối giữa hai đường thẳng phân biệt 1 vị trí tương đối giữa hai đường thẳng phân biệt
Giới thiệu hình 48 SGK
b
c a
Cho Hs trả lời câu hỏi ?1 SGK
Từ các nhận xét trên, cho Hs nêu
các vị trí tương đối của hai đường
thẳng trong không gian
Chốt lại các trường hợp, kí hiệu và
chính xác hóa các định nghĩa về: hai
đường thẳng đồng phẳng, hai đường
thẳng chéo nhau, hai đường thẳng
song song
Hai đường thẳng chéo nhau thì có
cắt nhau không? Vì sao?
Cho Hs hoạt động nhóm H1, H2
Chốt kiến thức, khắc sâu phân biệt
hai đường thẳng chéo nhau, hai đường
thẳng song song
Xem hình 48 SGK, trả lờicâu hỏi ?1
Trả lời các trường hợp:
hai đường thẳng chéo nhau(không có mặt phẳng nàochứa hai đường thẳng đó),hai đường thẳng song song(cùng nằm trong một mặtphẳng và không có điểmchung), hai đường thẳng cắtnhau (cùng nắm trong cùngmột mặt phẳng và có mộtđiểm chung)
Hoạt động nhóm H1, H2
Các nhóm trình bày, nhậnxét bổ sung
I b
a b
a
b
a I
ĐỊNH NGHĨA
Hai đường thẳng gọi là đồng phẳng
nếu chúng cùng nằm trong một mặt phẳng.
Hai đường thẳng gọi là chéo nhau
nếu chúng không đồng phẳng.
Hai đường thẳng gọi là song song
nếu chúng đồng phẳng và không có điểm chung.
20’ Hoạt động 2: tính chất hai đường thẳng song song 2 Hai đường thẳng song song.
Cho Hs nhắc lại tiên đề ơ-clít về
đường thẳng song song trong mặt
phẳng
Trong không gian phát biểu trên
vẫn còn đúng Yêu cầu Hs phát biểu
Giới thiệu hình 52 và mối quan hệ
giữa 3 mặt phẳng (P), (Q), (R) Cho
Hs trả lời câu hỏi ?2
b c a R
Q P
R Q P
b a
ba thì song song với nhau.
ĐỊNH LÍ (về giao tuyến của ba mặt
phẳng)
Nếu ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy hoặc đồng quy hoặc đôi một song song.
HỆ QUẢ
Nếu hai mặt phẳng cắt nhau lần lượt
đi qua hai đường thẳng song song