1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật Lý 8

44 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển động cơ học
Người hướng dẫn GV: Đỗ Thị Hoài Thu
Trường học Trường THCS Thị trấn Bắc Sơn
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Thành phố Bắc Sơn
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 740 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong cuộc sống hàng ngày - Nêu đợc vd về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên và biết xác định trạng tháI của vật đối với mỗi vật đợc c

Trang 1

- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong cuộc sống hàng ngày

- Nêu đợc vd về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên và biết xác

định trạng tháI của vật đối với mỗi vật đợc chọn làm mốc

- Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp chuyển động thẳng , cong , tròn

II Chuẩn bị :

- Tranh vẽ hình 1.2 , 1.4

III Tiến trình bài học :

Hoạt động 1:giới thiệu chơng 1 : cơ học

- giới thiệu chơng trình vật lý 8 + giới

thiệu chơng 1 cơ học

- trong cuộc sống ta thờng nói vật đang

chuyển động hay đứng yên vậy khi nào

có thể coi là vật đang chuyển động hay

đứng yên chúng ta cùng nhau tìm hiểu

trong nội dung bài học hôm nay

Hoạt động 2 : I - Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên

- Hãy tìm 2 ví dụ về vật đang chuyển

động và 2 ví dụ về vật đứng yên

Hs : Đa ý kiến

? Vậy theo em làm thế nào để biết đợc một

vật đang chuyển động hoặc đang đứng yên

Hs : Đa các ý kiến

- Đó cũng chính là nội dung C1

? Để biết một vật đang cđ hay đứng yên ta

dựa vào những yếu tố nào ?

• Để biết một vật cđ hay đứng yênngời

ta căn cứ vào vị trí của vật đó so với vật khác đợc chọn làm mốc

Trang 2

Hs : Đa ví dụ

- Từ các điều trên ta có kết luận sau

- Từ kết luận đó hãy đọc và làm C2

Hs : Hoạt động làm + đa ý kiến

- kết luận và đánh giá bài của học sinh

- y/c Hs khác lấy ví dụ

Hs : Lấy ví dụ

- Kết luận

- Tơng tự đọc và trả lời tiếp C3

Hs : hoạt động theo yêu cầu

? Vậy em hãy so sánh vị trí của ngời ngồi

trên ôtô so với cột điện bên đờng và vị trí của

ngời đó so với ôtô

Hs : hoạt động thảo luân đa ý kiến

- kl , chính vì vậy mà ngời ta nói rằng chuyển

động và đứng yên chỉ có tính tơng đối vậy

tính tơng đối của cđ và đứng yên nh thé nào

chúng ta cùng tìm hỉêu

KL : Khi vị trí của vật so với vật làm mốc thay đổi theo thời gian thì vật đang cđ so với vật làm mốc

2

C : Ngời ngồi trên thuyền đang trôI theo dòng nớc so với cây ven đờng Vật mốc là : Cây ven đờng

Ôtô cđộng trên đờng so với cột điện bên đờng Vật làm mốc : Cột điện

3

C :

- Vật không thay đổi vị trí đối với một vật khác đợc chọn làm mốc thì đợc coi llà đứng yên

- VD : Ngời ngồi trên thuyền đang trôI theo dòng nớc vị trí của ngời và thuyềnkhông thay đổi nên ngời đứng yên trênthuyền

Hoạt động III : II Tính tơng đối của chuyển động và đứng yên

- Hãy quan sát hình 1.2 từ đó thảo luận

cùng nhau trả lời các câu hỏi từ C1->

C7

Hs : hoạt động thảo luận và đa ý kiến

- Nghe nhận xét và đánh giá các câu trả

lời của học sinh

- Gựi ý hs trả lời và hoàn thành các câu

hỏi

- Đánh giá các câu trả lời của hs

? Vậy theo em một vật chuyển động hay

đứng yên phụ thuộc vào những yến tố nào

so vớin nhà ga

5

C : So với tàu thì hành khách là đứng yên vì vị trí của hành khách dói với toa tàu là không thay đổi

đối

8

C : Mặt trời thay đổi vị trí so với một điểm làm mốc gắn với tráI đất vì vậy cs thể coi mặttrời cđ ( từ đông sang tây ) khi lấy tráI đất làm mốc

Trang 3

Hoạt động IV : III Một số chuyển động thờng gặp

- Y/c hs đọc và trả lời các câu hỏi sau :

Hs : thực hiện theo yêu cầu

Hs Hoạt động theo yêu cầu

- Gợi ý đánh giá kết luận

- Chốt lại nội dung bài học

- Về nhà học nội dung ghi nhớ làm các

bài tập sách bài tập , dọc có thể em cha

11

C :

- Khoảng cách từ vật tới vật mốc không thay đởi thì vật đứng yên nhận xết nh trên cha hoàn toàn đúng vì có trờng hợp sai nh cđ tròn quay quanh một vật mốc ( cđ của kim đồng hồ )

- Nắm đợc công thức tính vận tốc v = S/t và ý nghĩa của kháI niệm vận tốc đơn

vị chính của vận tốc là m/s , km/h và cách đổi dơn vị của vận tốc

- Vận dụng CT vận tốc để tính quãng đờng , thời gian của chuyển động

Trang 4

II – Chuẩn bị :

- Bảng phụ

- Đồ dùng

III – Tiến trình bài học :

Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ

? Hãy cho biết để biết đợc một vật đang

chuyển động hay đứng yên ta căn cứ vào

những yếu tố nào và làm bài tập sau :

- y/c hs nhận xét bài của bạn

- đánh giá bài của hs

- ở bài trớc chúng ta đã biết cđ và đứng

yên chỉ có tính tơng đối nhng làm thế

nào để biết đợc vật đó cđ nhanh hay

chậm thì nội dung bài học hôm nay lần

lợt sẽ trả lời các câu hởi đó

Hs ; ghi nhớ nắm nội dung KN

- Y/c đọc và làm nội dung c3

Hs : hoàn thành yêu cầu

- ở mục trên ta đã biết vận tốc là đại

l-1

C : Chạy cùng một quãng đờng 60m nh nhau bạn nào mất ít thời gian hơn sẽ chạy nhanh hơn

Trang 5

ợng đặc chung cho sự nhanh hay chậm

của chuyển động vậy làm thế nào để

xác định đợc sự nhanh hay chậm cta

cùng nhau nghiên cứu

- ? Hãy quan sát công thức trên và cho

biết đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào

* Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị độ dài

và đơn vị thời gian Đơn vị chính của vận tốc

- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s , km/h có 1km/h = 0,28m/s

- Dụng cụ đo vận tốc là tốc kế

Trang 6

t = 1,5 h

s = 81 km

v = ? ( km/h vµ m/s)Gi¶I

.

s

v s v t t

Trang 7

- GiảI thích đợc một số hiện tợng thờng gặp trong cuộc sống.

II Chuẩn bị :

-Thớc thẳng

- Bảng phụ

III : Tiến trình bài học

Hoạt động 1 : Kiểm tra

- ? Độ lớn của vận tốc cho biết điều gì ?

hãy viết công thức tính vận tốc và giảI

- Giới thiệu kháI niệm cđ đều

Hs : nhận điện và nắm nội dung định nghĩa

- Chuyển động không đều là chuyển

động mà vận tốc có độ lớn không thay

đổi theo thời gian

1

C :Chuyển dộng của trục bánh xe trên máng nghiêng là cđ không đều vì trong cùng khoảng t = 3s trục lăn đợc các quãng đờng

AB , BC , CD không bằng nhau và tăng dần còn trên đoạn đờng DE > E F là cđ đều vì t = 3s trục lăn đợc những quãng đờng bằng nhau

2

C :a) chuyển động đềub) c)d) là chuyển động không đều

Trang 8

- Đối với cđ đều ta có thể xác định đợc vận

tốc vậy đối với vận tốc của cđ kô đều thì làm

nh thế nào để biết vật cđ nhanh hay chậm thì

chúng ta tìm hiểu tiếp mục 2

Hoạt đông 3 : Vận tốc trung bình của chuyển động không đều

- Giới thiẹu vận tốc trung bình

tb

s v t

=

Trong đó : + s là quãng đờng đI đợc ( m , km) +

t là thời gian đI hết quãng đờng đó ( h , s )

3

C :Vận tốc trung bình trên các quãng đờng AB ,

BC , CD đợc xác định bởi công thức

tb

s v t

= ta có :

0,05

0,017 / 3

0,05 / 0,08 /

AB BC CD

5

C :Cho biết : GiảI

1 1 2 2

120 30 60 24

s v t

=

Ta có

Trang 9

- Tơng tự về nhà lam nốt các câu còn lại và

làm các bài tập sbt 3.1 -> 3.7 đọc trớc bài

mới

+ trên quãng đờng dốc : 1

1 1

120

4 / 30

60 2,5 / 24

-Nêu đợc ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi vận tốc

- Nhận biết đợc lực là đại lợng véc tơ có độ lớn phơng chiều điểm đặt

- Biết các biểu diễn lực dới dạng hình vẽ theo một tỷ lên nhất dịnhvà ngợc lại

1 thỏi xắt ( có thể thay băng thỏi nam châm )

III Tiến trình bài học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra

- ? Chuyển động đều là gì , chuyển động

không đều , Hãy viết biểu thức tính

vận tốc trung bình của chuyển động

không đều

Hs 1 lên làm

- Gọi 2 hs lên làm C7

Hs : lên làm

- Quan sát đánh giá bài của học sinh

Hoạt động 2 : ÔN lại khái niệm lực

- ở lớp 6 chung ta đã mở đầu tìm hiểu

các kháI niệm về lực hãy nhắc lại

Trang 10

- Kết luận ( ? Vật nào đã tác dụng vào

l-ới rồi nó chuyển động nh thế nào )

- Vậy những lực đó đợc mô tả ra sao dới dạng

kí hiệu chúg ta cùng nhau tìm hiẻu các nội

dung đó

1

C :H4.1 : Lực hút của nam châm lên miéng thép làm tăng vận tốc của xe lăn làm xe lăn cđ nhanh lên

H4.2 : Lực tác dụng của vợt lên quả bóng làmquả bóng biến dạng và ngợc lại lực của quả bóng đập vào vợt làm vợt bị biến dạng

Hoạt động III Biểu diễn lực

- Hãy đọc nội dung mục 1

Hoạt động IV : Cách biểu diễn lực và kí hiệu véc tơ

- Phơng và chiều là phơng và chiều của lực

- Độ dài biểu diễn cờng độ của lực theo một

tỷ xích cho trớc

Trang 11

- ?tơng tự đối với phơng và chiều của

độ lớn P = 50 N

b)

- Điểm đặt tại B-Phơng nằm ngang

- chiều từ tráI sang phải

độ lớn F = 1500N

3

C

Trang 12

-củng cố nội dung bài học

-về nhà ôn tập lại toàn bbộ các kiến thức làm

các bài tập sách bài tập , đọc trớc bài 5

a)-Điểm đặt tại A-Phơng thẳng đứng-Chiều từ dới lên trên-cờng độ F = 20 N b)

-Điểm đặt tại B-Phơng nằm ngangChiều từ tráI sang phải

Độ lớn F = 30N c)

Điểm đặt tại CPhơng nghiêng một góc 30 độ so với phơng nằm ngang

Chiều hớng lên trênCuờng dộ F = 30N

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ + đặt vấn đề

- y/c hs quan sát hình 5.1

- ? một vật đang chuyển động sẽ chịu

Trang 13

? Nừu sợi đây không đứt quả cầu treo ở sợi

dây đứng yên thì hai lực tác dụng vào quả cầu

+ Phản lực Qur

Trang 14

? Từ nội dung C1 em có thể rút ra nhận xet gì

- Từ đó hãy hoạt động làm và trả lời C2C5

Hs hoạt động theo yêu cầu

? Vậy nếu ta đặt thêm vật nặng A’ thì điều gì

 P và Q là 2 lực cân bằng nên v = 0

• Nhận xét : Khi vật đứng yên chịu tác dụng của 2 lực cân bàng sẽ đứng yên mãI mãI ( v = 0 )

2 Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động

Dự đoán : “ Khi đó vận tốc của vật sẽ không thay đổi , nghĩa là vật chuyển động thẳng đều

Trang 15

? Vậy nếu vật đang cđ mà chịu tác dụng của

lực thì nó thay đổi cđ nh thế nào

Hoạt động III : II Quán tính

- y.c hs đọc và đa ý kiến

Hs thực hiện

- Giới thiệu nội dung nhận xét

? Hãy dựa vào nhận xét đó làm các bài tập

Ngày soạn :

Lên lớp

Trang 16

- ? T¹i sao ta thÊy khi kÐo xe bß kh«ng

co trôc æ bi vµ xe cã trôc æ bi l¹i kh¸c

nhau nh vËy

Hs suy nghi vµ ®a ý kiÕn

- Néi dung bµi häc h«m nay Ô tr¶ lêi

Trang 17

- Dựa vào nội dung nhận xet hãy đọc và

- kết luận – ta có nội dung nhạn xét

- y/c hs đọc và trả lời nội dung C2

Hs đọc và đa ý kiến

? vậy em nhận xét gì về cờng độ của lực

ma sát trong hai trờng hợp trên

- vậy hãy trả lời C5

• nhận xét ; F mstruot xuất hiện khi một vật chuyển động trợt trên bê mặt một vật khác

3 Lực ma sát nghỉ ( F msnghi )

4

C :Mặc dù có lực kéo tác dụng nhng vật vẫn

đứng yên ( không thay dổi vận tốc ) chứng tỏ giữa mặt bàn và vật có một lực cản lực này

đặt lên vật cân bằng vời lực kéo để giữ vật

Trang 18

- đánh giá và kết luận

? vậy trong đời sống và trong kĩ thuật lực

ma sát có lợi và có hại nh thế nào

- Nhờ F msnghi mà khi đI lại bàn chân không bị trợt trên măt sàn

- ẩc vit gán vào máy móc , bảng điện gắn vào tờng

Hoạt động 3 : III Lực ma sát trong đời sống và trong kỹ thuật

- Dỗu tiên chúng ta tìm hiểu tác hại của

lực ma sát và cách khắc phục

- ở hình6.3 có mô tả tác hại của lực ma

sát em hãy chỉ ra các tác hại và đề xuất

phơng án khác phục các tác hại đó

Hs thực hiện yêu cầu

- nhận xét bài của học sinh

- ? vậy trog trờng hợp nào thì lực ma sát

- Ma sát trợt làm mòn trục ổ bi cản trở chuyển động

- Khắc phục lắp ổ bi tra dầuHình 6.3c

- Lực ma sát cản trở chuyển động của thùng

Hình 6.4b Lực ma sát làm nóng chỗ đốt diêm

Hình 6.4c Lực ma sát giữ ôtô nằm yên trên mặt đờng

Trang 19

Về nhà : Học nôI dung bài học

Làm hoàn chỉnh C6  C9

Làm bài tập sách bài tập

Đọc có thể em cha biết

sát nghỉ ít  chân khó bám vào sàn nên dễ ngã ( F ma sát nghỉ có lợi )b) Bùn trơn F ma sát lăn giữa lốp xe và

đất giảm  bánh xe quay bị trợt trên

đất ( F ma sát có lợi )c) F ma sát làm đế giầy bị mòn  có hạid) Mặt lốp xe ôtô có khía sâu hơn mặt lốp

xe đạp để tăng ma sát giữa lốp và mặt

đờng  có lợi e) BôI nhựa thông để tăng lực ma sát gữa dây cung với dây đàn  có lợi

9

C :

ổ bi co tác dụng làm giảm ma sát do đã thay thế ma sát truợt bằng ma sát lăn  giảm lực cản lên các vật chuyển động nh vậy máy móc

- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất

- Nắm đợc công thức tính áp suất , nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng trong công thức

- Vận dụng công thức tính áp suất vào làm các bài tập đơn giản

- Nêu đợc cách tăng giảm áp suất trong đời sống và trong kĩ thuật

- y/c hs quan sat hình 7.1 và suy nghĩ

Hs thực hiện yêu cầu

- Dể trả lời câu hỏi đầu bai trớc hêt chúng ta hãy tìm hiểu ND bài học hôm nay

Trang 20

- Hãy quan sát hình 7.2 và trả lời câu

hỏi sau : ? Ngời đứng yên trên sàn nhà

Hs hoạt động thảo luận làm theo yêu cầu

- Ta đã thấy và biết đợc áp lực thì vuông góc

với mặt bị ép vậy diện tíh phần bị ép và áp

lực có mối quan hện nh thế nào chún ta tìm

hiểu tiếp mục 2

• áp lực là lực ép tác dụng lên vật và có phơng vuông gcs với diện tích bị ép

áp lực đợc kí hiệu là : F

- VD : Ngời đứng trên sàn nhà đã ép lên sàn nhà một lực ( áp lực 0 với : P = F

Trang 21

- ? Từ KL đó hãy cho biết muôn tăng áp

lực ta cần có những biện pháp nào

Hs đa ý kiến

- Để tăng áp lực ta có thể tăng F hoặc

giảm S hoặc có thể vừa tằng vừa giảm

S và đó cũng là nội dung mục 2

- Trớc tiên ta cùng nghiên cứu kháI

niệm của áp suât

P F

S

=

- muốn tăng P phảI : + tăng F

tan 2 1

0

2

340.000 1,5

Trang 22

Về nhà trả lời câu hỏi đầu bài làm các bài tập

sách bài tập

1

340.000

226, 667( ) 1,5

20.000

800.000( ) 0,025

- Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

- Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng , nêu đợc tên và đơn vị của các đạilợng có mặt trong công thức

- Vận dụng công thức tính áp suất chất lỏng để giảI các bài toán

- Nắm nguyên tắc bình thông nnhau & giảI thích đợc một số hiện tợng thờng gặp trong cuộc sống

Hoạt động 1 ; Kiểm tra + Đặt vấn đề

- ? áp suất là gì ? viết công thức tính áp suất và nêu tên các đại lợng có mặt trong công thức đó

- Hs2 ? Muốn giảm áp suất thì phải làm nh thế nào và làm bài tập 7.2 sbt

- Đánh giá và giới thiêu nội dung bài học mới

Hoạt động 2 : I Sự tồn tại của áp suất trong chất lỏng

- giới thiệu hình 8.2 y/c hs quan sát

Hs : Quan sát và suy nghĩ

- Để trả lời đợc nội dung câu hỏi “ khi

đổ chất lỏng vào trong bình thì chất

Trang 23

lỏng có gây ra áp suất không ? nếu có

thì áp suất đó có giốngn h của chất răn

không ? chúng ta lần lợt tìm hiểu các

nội dung liên quan

- Giới thiệu thí nghiệm 8.3 và yêu cầu

- ? Hãy giảI thích tại sao khi kéo gầu

n-ớc từ dới lòng giếng lên ta lại thấy

răng khi gầu nớc còn trong môI trờng

nớc lại thấy nhẹ hơn khi kéo nó trong

môI trờng không khí ?

Hs suy nghĩ và đa các ý kiến

- chúng ta cùng tìm hiểu ở nội dung thí

- Từ nội dung C1  C3 theo em ta có

thể rut ra nội dung kết luận gì ?

2

C :Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phơng

2.Thí nghiệm 2

3

C : Chứng tỏ : Chất lỏng gây ra áp suất theo mọiphơng lên vật ở trong lòng chất lỏng

Hoạt động III : II Công thức tíng áp suất chất lỏng

- Từ 2 thí nghiệm trên theo ep áp suất

chất lỏng phụ thuộc vào ngững yếu tố

nào

Hs đa ý kiến

- Gợi ý : Khi đI bơI em nhận thấy điều

gì khi mà lặn càng sâu trong lòng nớc

Hs đa ý kiến và trả lời câu hỏi ban đàu

P = d.hTrong đó :

P là áp suất chất lỏng ( Pa )

d là trọng lợng riêng của chất lỏng ( N m/ 3)

h là chiều cao của cột chất lỏng ( m )

Trang 24

- Kl và đa ra công thức tíng áp suất chất

lỏng

- Giới thiệu công thức và các đậi lợng

trong công thức

Hs lắng nghe và ghi nhớ

- giới thiệu nội dung lu ý * Lu ý : ( sgk )

Hoạt động IV : III Bình thông nhau

- yêu cầu học sinh đọc nội dung C5

Kết luận : …… Cùng một ……

Hoật động V : IV Vận dụng

- từ đó hãu hoạt động làm C6  C8

Hs hoạt động làm theo yêu cầu

- theo dõi và hớng dẫn học sinh hoạt

động làm

- ? hãy đọc và tóm tắt nội dung C7

Hs thực hiện

Về nhà : ôn lại kiến thức bài học

Làm các bài tập + đọc bài 9 và làm hoàn

thành C6  C9

6

C :Ngời thợ lặn phảI mặc bộ quàn áo nặng nề đểchịu đợc áp suất lớn vì khi lặn sâu dới đáy đại

đơng áp suất do nớc biẻn gây ra rất lớn hàng nghìn N m/ 2 ngòi thợ lặn nếu không mặc áo lựn sẽ không chịu đợc

T

h m h

ám và vòi luôn cùng độ cao

Ngày soạn :

Trang 25

Lên lớp:

Tiết 09

Bài 9 áp suât khí quyển

A mục tiêu :

- GiảI thích đợc sự tồn tại của khí quyển , áp suất khí quyển

- GiảI thích đợc thí nghiệm của Tô Ri Xe Ri và một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

- Hiểu đợc vì sao độ lớn của áp suất khí quyển thờng đợc tính theo độ cao của cột thuỷ ngân

và đổi đợc đơn vị sang cmHg sang đơn vị N/ 2

Hoạt động 1 : Kiểm tra

? Hãy viết công thức tính áp suất chất lỏng và giải các đại lợng trong công thức từ đó hãy

so sánh áp suất tại 4 điểm A , B , C , D ở hình bên

P = d.h

P D <P A<P B =P C vì dựa vào so sánh chiều cao của cọt chất lỏng

Hoạt động 2 : I - Sự tồn tại của áp suất khí quyển

- Giới thiệu sụ tồn tại của lớp khí quyển

bao quang tráI đất

Hs láng nghe và nhận bết

- ? theo em thì tại sao khí quyển có thể

gây ra áp suất lên trai đất và những vật

ở xung quanh nó không ?

Hs suy nhĩ và đa ra ý kiến của mình

- ? vậy theo em đặc điểm của áp suất khí

quỷên có giống với đặc điểm của áp

Ngày đăng: 13/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Giáo án vật Lý 8
Bảng ph ụ (Trang 12)
Hình 6.4a ; lực ma sát giữ phấn ở trên  bảng - Giáo án vật Lý 8
Hình 6.4a ; lực ma sát giữ phấn ở trên bảng (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w