BÀI LUẬN PHÂN TÍCH HỆ HỖ TRỢ RA QUYẾT ĐỊNH TRONG DOANH NGHIỆP, THUỘC HỌC PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
Trang 1H ọ c P h ầ n H ệ T h ố n g T h ô n g T i n Q u ả n L ý
HỆ THỐNG THÔNG TIN
HỖ TRỢ RA QUYẾT ĐỊNH
E X P L O R E N O W
1
C L A S S 4 3 K * * * – G R O U P 2 5
Trang 2TỔNG QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
K H Á I N I Ệ M
Ra quyết định – quá trình lựa chọn có ý thức giữa 2 hay
nhiều phương án để chọn ra một phương án đem lại kết quả mong muốn trong các điều kiện giới hạn nhất định.
P H Â N L O Ạ I
Phi cấu trúc - Unstructured Bán cấu trúc - Semistructured Cấu trúc - Structured
Trang 3H Ệ T H Ố N G T H Ô N G T I N Q U Ả N L Ý
C L A S S 4 3 K * * * | G R O U P 2 5
4
TIẾN TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH
Choice
Lựa chọn
Design
Thiết kế
Nhận diện / Nhận thức
Triển khai
Trang 4Giới hạn Nhận thức
trí nhớ con người có giới hạn trong khi đó
con người có vô vàn các mối quan hệ cần
phải nhớ trong việc ra quyết định
Giới hạn Kinh tế
vấn đề về kinh phí cho một dự án luôn có
giới hạn, muốn một dự án thành công cần
có kế hoạch sử dụng kinh phí hợp lý.
Giới hạn Thời gian
một dự án phải thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định, vì vậy cần có
kế hoạch phân công công việc phù hợp
Áp lực Cạnh tranh
kế hoạch và chiến lược thực hiện dự án chính xác luôn tạo thế mạnh cho doanh nghiệp trong cạnh tranh kinh doanh.
Nhu cầu hỗ trợ ra quyết định
Việc ra quyết định luôn cần xử lý kiến thức Kiến thức là nguyên liệu và thành phẩm của ra quyết định – cần được sở hữu hoặc tích lũy bởi người ra quyết định
TẠI SAO PHẢI HỖ TRỢ RA QUYẾT ĐỊNH
Trang 5H Ệ T H Ố N G T H Ô N G T I N Q U Ả N L Ý
C L A S S 4 3 K * * * | G R O U P 2 5
6
Bản chất và yếu tố ảnh hưởng đến việc Ra Quyết Định
Bản chất của Hỗ trợ ra quyết định
❑ Cung cấp thông tin và tri thức
❑ Có thể thể hiện qua tương tác
người – máy hoặc qua mô phỏng
Yếu tố ảnh hưởng quán trình ra quyết định
❑ Công nghệ thông tin – máy tính
❑ Tính cạnh tranh – sự phức tạp về cấu trúc
❑ Các thay đổi biến động
Trang 6các quyết định chất lượng cao đòi hỏi thông tin chất lượng cao
T ổ n g q u a n v ề r a q u y ế t đ ị n h
Tại sao đầu tư vào công nghệ thông tin không lúc nào cũng tạo kết quả tích cực
CHÍNH SÁCH TỔ CHỨC VÀ QUÁN TÍNH
O r g a n i z a t i o n a l i n e r t i a a n d p o l i c i e s
BỘ LỌC QUẢN LÝ
M a n a g e m e n t f i l t e r s
CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN
I n f o m a t i o n q u a l i t y
các nhà quản lý tiếp nhận thông tin qua một loạt bộ lọc mà
được tạo ra qua các cảm nhận về thế giới xung quanh họ
khi môi trường thay đổi, các doanh nghiệp cần áp dụng mô
hình kinh doanh mới để tồn tại, các thế lực mạnh chống lại các
quyết định kêu gọi sự thay đổi lớn.
Vì vậy chất lượng thông tin cần phải đảm bảo đầy đủ các yêu cầu về: tính toàn vẹn, chính xác, nhất
quán đầy đủ, giá trị, kịp thời và khả năng tiếp nhận của thông tin đó.
Trang 7Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định – là tập hợp các thủ tục dựa trên mô hình nhằm xử lý dữ
liệu và phán đoán của con người để giúp các nhà quản lý ra quyết định
HỆ HỖ TRỢ
RA QUYẾT ĐỊNH
Kết hợp cả 2 ưu thế trên, ta có hệ hỗ trợ ra quyết định: tăng hiệu quả,
sự hiểu biết, tốc độ và linh hoạt đồng thời giảm sự phức tạp, chi phí.
Ưu thế của người ra quyết định
Ưu thế của máy tính
Trang 8C Á C K H Á I N I Ệ M
Các công cụ, kỹ thuật để hỗ trợ
phân tích dữ liệu
Phân tích kinh doanh
Cơ sở hạ tầng để thu thập, lưu trữ,
phân tích dữ, quản lý dữ liệu từ
môi trường kinh doanh, đặc biệt
các dữ liệu lớn.
Tạo thông tin kinh doanh và phân tích được các doanh nghiệp mua
Trang 9H Ệ T H Ố N G T H Ô N G T I N Q U Ả N L Ý
C L A S S 4 3 K * * * | G R O U P 2 5
10
Hạ tầng BI Công cụ phân tích nghiệp vụ Người dùng &
phương pháp quản trị
Nền tảng chuyển giao
Cơ sở dữ liệu Kho dữ liệu Siêu thị dữ liệu Nền tảng phân tích
Các mô hình Khai phá dữ liệu OLAP
Công cụ tạo báo cáo, truy vấn Phân tích dữ liệu lớn
Chiến lược kinh doanh Quản trị dựa trên hiệu suất Bảng điểm cân bằng
Dự báo
MIS DSS EIS
GIAO DIỆN NGƯỜI DÙNG
DỮ LIỆU TỪ
MÔI TRƯỜNG
KINH DOANH
Trang 10Khả năng của công cụ BI
Tạo các báo cáo định sẵn theo yêu cầu
Phân tích dự báo
Tạo báo cáo có tham số
Dự báo kịch bản mô hình
Tạo truy vấn – tìm kiếm – báo cáo chuyên môn Bảng thông tin – thẻ điểm Mục đích: cung cấp thông tin kịp thời, chính xác để ra quyết định
Các chức năng chính của hệ thống Kinh doanh thông minh (BI)
Trang 11H Ệ T H Ố N G T H Ô N G T I N Q U Ả N L Ý
C L A S S 4 3 K * * * | G R O U P 2 5
12
Phân tích Big Data
Nhiều nhà bán lẻ trực tuyến có khả năng cá nhân hoá sản phẩm trực tuyến để khách truy cập trang web của họ để kích thích mua hàng dựa vào phân tích dữ liệu lớn.
Tạo báo báo
Sử dụng rộng rãi nhất trong
các bộ công cụ BI, được xác
đinh trước, các báo cáo
trước được cấu hình sẵn
Các ứng dụng bổ sung
❑ Trực quan dữ liệu và công cụ phân tích thị giác
❑ Hệ thống thông tin địa lý (GIS)
Phân tích dự báo
Sử dụng nhiều loại dữ liệu, kỹ thuật để dự báo
xu hướng tương lai
Trang 12NHỮNG NGƯỜI RA QUYẾT ĐINH
HỆ THỐNG DSS
HỆ THỐNG HỖ TRỢ RA QUYẾT ĐỊNH CHO QUẢN TRỊ CẤP CAO - ESS
HỆ HỖ TRỢ RA QUYẾT ĐỊNH NHÓM - GDSS
HỆ THỐNG HỖ TRỢ
RA QUYẾT ĐỊNH CHO DOANH NGHIỆP
Trang 13H Ệ T H Ố N G T H Ô N G T I N Q U Ả N L Ý
C L A S S 4 3 K * * * | G R O U P 2 5
NHỮNG NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
14
Nhà quản trị cung cấp tác nghiệp
▪ Các quyết định hầu hết thuộc cấu trúc rõ ràng
▪ Sử dụng MIS (Phân tích dữ liệu từ TPS) cho: Báo cáo sản xuất thông
thường và báo cáo ngoại lệ
Super users và phân tích kinh doanh
Super User dùng các phương pháp phân tích và các mô hình phức tạp hơn,
mô hình hóa các kịch bản kinh doanh thay thế, hoặc để kiểm định những giả thuyết cụ thể.Những người này thường sử dụng nền tảng phân phối BI (DSS)
để hỗ trợ việc ra quyết định bán cấu trúc.
Trang 14HỆ THỐNG DSS
Sensitivity analysis
PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY
Backward sensitivity analysis
PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY NGƯỢC
Multidemensional data analysis / online analytical processing
PHÂN TÍCH ĐA CHIỀU / OLAP
Trong excel dùng để phân tích đa chiều
PIVOT TABLE
Hỗ trợ cho các quyết định bán cấu trúc DSS dựa nhiều hơn vào mô hình hơn so với MIS, sử dụng mô hình toán học hoặc phân tích để thực hiện phân tích what-if hoặc những loại phân tích khác, như
Trang 15H Ệ T H Ố N G T H Ô N G T I N Q U Ả N L Ý
C L A S S 4 3 K * * * | G R O U P 2 5
16
ESS (Executive support systems) - tập trung
vào các thông tin hiệu suất thực sự quan
trọng có ảnh hưởng đến lợi nhuận tổng thể
và sự thành công của công ty.
❑Bảng điểm cân bằng (Balanced scorecard method)
❑Quản trị hiệu quả kinh doanh (Business performance
management)
PHƯƠNG PHÁP HỖ TRỢ QUẢN TRỊ CẤP CAO
❑Dữ liệu nội bộ từ các ứng dụng doanh nghiệp
❑Dữ liệu bên ngoài từ cơ sở thị trường tài chính
❑Khả năng chuyên sâu
DỮ LIỆU CHO ESS
Trang 16HỆ HỖ TRỢ QUYẾT ĐỊNH NHÓM - GDSS
❑ Tạo điều kiện cho các nhà ra quyết định làm việc theo
nhóm để đưa ra các giải pháp về các vấn đề phi cấu
trúc.
❑ Dựa trên tương tác máy tính tạo thuận lợi cho giải
pháp của các vấn đề phi cấu trúc của một tập các nhà
ra quyết định làm việc cùng nhau như một nhóm trong
cùng hoặc khác địa điểm.
❑ Cung cấp các công cụ và công nghệ hướng tới việc ra
quyết định nhóm chính xác.
Trang 17Thanks for Watching
H Ệ T H Ố N G T H Ô N G T I N Q U Ả N L Ý
CLASS 43K**.* – GROUP 2.5 DUE – DANANG UNIVERSITY OF ECONOMICS