Mục tiêu bài học : - Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ .Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số : N ⊂ Z
Trang 1Ngày soạn: 20/08/2008
Chơng I : Số hữu tỷ – số thực
Tiết 1 Đ 1 Tập hợp Q các số hữu tỷ
a Mục tiêu bài học :
- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và
so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số :
N ⊂ Z ⊂ Q
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ
B.Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu
- Học sinh: Ôn tập các biểu thức,phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân
số Qui đồng mẫu số, so sánh 2 số nguyên So sánh 2 phân số
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chơng I
Gv: Giới thiệu các nội dung cần tìm hiểu trong chơng I
là các số hữu tỉ
Hs: số hữ tỉ đợc viết dới dạng số b avới a, b ∈ Z , b ≠ 0
Hs: Cả lớp cùng làm
Hs: Làm
a∈Z thì a= 1a ⇒ a ∈ Q với n ∈ N thì n= 1n ⇒ n ∈ Q
Trang 22 trên trục số
Gv:tơng tự ta biểu diễn các số hữu tỉ
trên trục số
Ví dụ: Biểu diễn số h.tỉ 45 trên trụcsố
Y/c hs đọc cách biểu diễn trong sgk
Gv: Làm ,y/c hs cả lớp làm theo
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo
mẫu số, xđ điểm biểu diễn theo tử số
-Lấy về phía bên trái điểm 0 một
Trang 3a Mục tiêu bài học:
- Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, (trừ ,nhân), chia số hữu tỉ Biết qui tắc
“chuyển về” trong tập hợp các số hữu tỉ
- Có kĩ năng làm phép toán cộng ,trù nhanh và đúng
B.Chuẩn bị
- Gv: Công thức cộng, tr số hữu tỉ.Bảng chuyển về các biểu thức
- Hs: Ôn tập các qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc” toán 6
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là số hữu tỉ ?Lấy ví dụ về 3 số hữu tỉ
- Gọi 1 hs khác làm bài 3.(Nếu sai Gv cho hs nx và chữa lại)
Hoạt động 2 : Cộng – trừ hai số hữu tỷ
Gv:Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết dới
Gv:Nh vậy với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta
viết :x=m a ;y= m b (a,m ∈Z, b ∈Z ; m
>0 )
Em hãy thực hiện :x+y và x-y = ?
Gv:Em hãy nhắc lại tính chất cộng phân
số?
Vi dụ :a, b sgk
Gv:cho hs làm
Gv: ghi bổ sung và ghi là cách làm
Hs: Ta viết số hữu tỉ dới dạng phân
số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số
Hs:TLx=m a ;y= m b (a,m ∈Z, b ∈Z ; m
>0 )Hs: x+y =m a +m b =a m+bx-y =m a - m b =a m−bHs: TL
ví dụ:a) −37 +74 = −4921+12=−2137b) (-3) – ( - 43 ) =−12−4(−3) =−49Hs: Cả lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng :
a) 0,6 + −23 = 53 +−32 =
15
) 10 (
9 + − =−51
b) 31 - (-0,4) = 31 +52 = 515+6=
15 11
Hs: Làm bài 6 (T10.sgk)
Trang 4GV:cho hs làm ?1
Gv:y/c hs làm tiếp bài 6
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế
GV:xét bài toán sau :
Hs :ghi :x+y=z ⇒ x=z-y (x,y,z, ∈
Tiết 3 Đ 3 Nhân chia số hữu tỷ
a Mục tiêu bài học:
- Nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kĩ nhân chia, số hữu tỉ nhanh và đúng
Trang 5B.Chuẩn bị
- Gv:bảng phụ ghi bài tập
- Hs ôn qui tắc nhân, chia phân số , t/c cơ bản của phép nhân phân số , đ/n tỉ sốL6
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm thế nào ?Viết công thức tổng quát
- Phát biểu qui tắc làm bài 9d
Hoạt động 2 : Nhân hai số hữu tỷ
x y = b a d c =b a..d cHs:TL
Hs :ghi : Với x,y,z ∈ Q: x.y =y.x(x.y).z =x(y.z) ;
Ví dụ: -0,4: (-32 )Hs:= −52 −32 = 53
Hs :lên làm
Hs viết cách khác :
a) −165= 85 −21 ;
Trang 675 , 8
a Mục tiêu bài học:
- Hs hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xđ đợc giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ có kĩ năng cộng, trừ ,nhân, chia, sốthập phân
B.Chuẩn bị
- Gv: Bảng phụ
Trang 7- Hs: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên qui tắc cộng ,trừ , nhân , chia
số thập phân
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Tìm giá trị x biết : | x | = 2 HS2 : Vẽ trục số biểu diễn các số hữu tỉ : 3,5 ; −21 ;-2
Hoạt động 2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
|-5,75 | = - (- 5,75) = 5,75 ( vì
-5,75 <0 )Hs:cả lớp làm và Hs lên bảng
Hs:điềna) đúngb) đúngc) Said) Saie) đúng
Hs:ta cộng nh 2 số nguyên
Hs:đa về dạng phân số
Trang 8a Mục tiêu bài học:
- Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ,tính gía trị biểu thức ,tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển t duy Hs trong quá trình tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của bt
B.Chuẩn bị
Gv:bảng phụ
Hs:máy tính bỏ túi
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ ,chữa bài 24
Trang 9khi vµchØ khi nµo?
Gv:Bµi 32.a : t×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña
biÓu thøc :A= 0,5 -| x-3,5 |
Bµi 27 (a,c,d) (T8.SBT)Hs:lªn lµm
a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5) ]
=3
d =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) + 2,8 ] =-38
Hs:nhËn xÐt bµi cña b¹n
Bµi 28(T8.SBT)Hs:A=3,1-2,5+2,5-3,1=0,0
Hs:suy nghÜ lµm bµi
= [ (-2,5.0,4).0,38]- 8.0,125).3,15]=
[(-3,15)=
=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-=-0,38+3,15=2,77Hs:lµm theo híng dÉn Hs:¸p dông tÝnh a 5,497;b -0,42
Hs : lµm theo híng dÉn Hs: lµm
a) ⇒x= 2,4 + 1,7 ⇒ x= 4 b) | x+43 | = 31 ⇔x+
⇒ 2,5 –x =0 x =2,5
Trang 10⇒ - | x- 3,5 | ≤ 0 ∀ x
⇒ A = 0,5 - | x – 3,5 | ≤ 0,5 ∀
x
A có GTLN= 0,5 khi x-3,5 = 0 hayx= 3,5
Hoạt động 3: Luyện tập theo nhóm
- Cho Hs làm việc theo nhóm bài 24a,b
- Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình
bày kết quả, cả cho nhận xét
Kết quả bài 2424a) xấp xỉ 21, 02924b) xấp xỉ 22,393
Tiết 7 Đ5 Lũy thừa của một số hữu tỷ
a Mục tiêu bài học: Qua bài này giúp Hs
- Hs hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ , biết các qui tắc tính tích
và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số , qui tắc luỹ thừa của luỹ thừa
- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : Cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì ?Cho ví dụ ?
Hoạt động 2 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Gv: tơng tự nh số tự nhiên hãy nêu Hs: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là
Trang 11định nghĩa luỹ thừa bậc n ( …)
của số hữu tỉ x
Gv :nêu CT:
Gv: Giới thiệu qui ớc
? Nếu viết số hữu tỉ x dới dạng a / b
thì x đợc tính ntn?
Gv:cho học sinh ghi lại và làm ?1
tích của n thừa số x Công thức : xn
ã = x.x x với n thừa số
x (x∈ Q; n ∈ N; n>1 )
x gọi là cơ số , n gọi là số mũ
x1 = x; x0
=1 ( x ≠ 0 )Hs:xn
Hoạt động 3: Tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số
2 5
2
1 (
2
Trang 121 (
2
2
1 (
2
2
1 (
2
) 2
1 (
10
−
Hs: Khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa tagiữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ Công thức : (xm)n = xm n
Hs: làm ? 4Hs: Sai vì 23
Gv: ? Nhắc lại định ngiã luỹ thừa bậc
n của 1 số hữu tỉ x Nêu qui tắc chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
Gv: Cho Hs làm bài 27 (T.19.sgk)
Bài 33 :sử dụng máy tính bỏ túi
Gv: yêu cầu Hs tự đọc sgk rồi tính
vở
) 3
1 (
4
81 1
) 4
1 2 (
3
4
9 (
3
4
) 9
(3
3
− =
64 729
− =− 116425
Trang 13) 2 , 0
− = 0,04 ;( 5 , 3 )0
− =1Hs:thực hành trên máy tính
5 ,
= 12,25 ; 1 , 54
= 5,0625
Hoạt động6: Hớng dẫn học ở nhà
Học thuộc đinh nghĩa luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỉ
Bài tập số 29,30, 32 ( T19 sgk) Đọc mục: có thể em cha biết
Ngày soạn: 07/09/2008
Tiết 8 Đ6 Lũy thừa của một số hữu tỷ (Tiếp)
a Mục tiêu bài học: Qua bài này giúp Hs
- Hs nắm vững hai qui tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Hs có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
B.Chuẩn bị
- Gv: bảng phụ
- Hs: bảng nhóm
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs1: phát biểu luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỉ x
Hs2: viết công thức tính tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số , tính luỹ thừacủa 1 luỹ thừa
Hoạt động 2 : Lũy thừa của một tích
Gv: Nêu câu hỏi ở đầu bài tính nhanh
1 2
3
) 4
1 2
1 (
3
2
1 (
3
) 4
3 (
3
= = =81.6427 =51227 =
Trang 14?Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa ,
5
35
b) ( 1 , 5 )3
.8Gv:lu ý tác dụng cả hai chiều
? Viết các tích sau dới dạng của một số
hữu tỉ
a) 108
.28 ; b) 254
.28c)158
.94
2
1 (
3
4
3 (
3
=
) 4
3 2
1 (
3
Hs : Ta muốn nhân 1 tích lên một luỹ thừa ta có thể nâng từng thừa
số đó, rồi nhân các kết quả tìm đợc
)
2 5 , 1
= 33
=27Hs: Lên bảng
3
− và
3
) 2
(3
3
−
Hs:cả lớp cùng làm và hai Hs lên bảng thực hiện cách làm
3
2 (
−
Trang 15?Qua bài toán trên em cho biết muốn
tính luỹ thừa của một thơng ta tính ntn ?
m
= 321
b)2
55
2
10 (
2
1 (
m
2
1 (
a Mục tiêu bài học : Qua bài này giúp Hs
- Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức , nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
B.Chuẩn bị
- Gv: bảng phụ ghi bài tập
Trang 16- Hs: ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ , định nghĩa hai phân số bằng nhau , viết tỉ số của hai phân số thành tỉ số của hai số nguyên
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1 : - Tỉ số của hai so a và b với b ≠ 0 là gì ? kí hiệu
tỉ số
57 , 17
5 , 12
; 7
5 21
15
=
Vậy : 1521= 1712,,55Hs: b a =d c hoặc a:b =c:d ; a,b,c,d làcác số hạng của tỉ lệ thức
Hs: a)31,,26 =21 … có rất nhiều tỉ lệ thức
b) Hs: tự lấy
5
4 20
bằng nhau ta có : ad =bc Ta hãy xét tính
chất này có còn đúng với tỉ lệ thức noí
chung hay không ?
- xét tỉ lệ thức : 1827 =3624
Hs: xem sgk , 1 hs đọc to Hs:làm
Tính chất 1 : (tính chất cơ bản của
Trang 17(2)c) chia cả 2 vế cho c.a →d c =d b(3)Hs: có đổi chỗ
Tính chất 2 : Nếu a.d = b.c thì :
d
b c
a
= ; =
b
d d
Làm các bt sau bài học trong sgk
Học thuộc các t/c và định nghĩa của tỉ lệ thức
Trang 18Bài 61 (T 12.SBT) chỉ rõ tích ngoại tỉ
và tích trung tỉ của các tỉ lệ thức sau :
a) −8,55,1=−01,69,15
b)
3
2 80
3
2 14
hay không ?
21
14 525
350 25 , 5
5 , 3
lập đợc tỉ lệ thức
10
390 5
2 52 : 10
3
2,1: 3,5 =3521=53 ⇒ không lập đợc
tỉ lệ thứcHs: trả lời miệng trớc lớp
a)Ngoại tỉ là : -5,1 và -1,15 Trung tỉ là :8,5 và 0,69 b)Ngoại tỉ là :612 và 8032
Trung tỉ là :3543 và 1432
c) Ngoại tỉ là : - 0,37 và 8,47 Trung tỉ là:0,875 và - 3,36
Hs: làm việc theo nhóm Hs:TL từng nhóm lên bảng phụ : Kết quả :
N :14 ơ: 113 H:-25
C :16 B : 312 I : -63 : -0,84 U : 43 ế : 9,17 Y: 451 L: 0,3 T : 6
Trang 19B I N H T H Ư Y ế N L ơ CBài 69(T13.SBT) :Tìm x biết :
8 2
15
608 1
4 1
8 10
304 2 : 15
=
⇒x
Hs:1,5.48=2.3,6 (7,2)Các tỉ lệ thức lập đợc là :
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4
; 5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
; 8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
; 8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
Tiết 12 Đ8 Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
a Mục tiêu bài học: Qua bài này giúp Hs
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Học sinh có kỹ năng vận dụng bài toán qua tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
B.Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ ghi cách c/m dãy tỉ số bằng nhau
- HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS - Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- Chữa bài 70 (c, d) (T13 – SBT)?
Trang 20Hoạt động 2 : Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
Gv: đa t/c của dãy tỉ số
HS đọc trong SGK và trình bày lại dẫn tớiKết luận : b a d c b a d c = b a−−d c
c b
c b
f d b
fk dk bk f d b
e c a
= + +
+ +
= + +
+ +
f d b
e c a f
e d
c b
a
+ +
+ +
e c a f d b
e c a f
e d
c b
− +
=
f d b
e c a f d b
e c a
?2
Trang 21Gv: Cho HS làm bài 57 (T70
SGK)
4 11
44 5 4 2 5 4
+ +
+ +
8 4 2
a Mục tiêu bài học: Qua bài này giúp Hs
- Củng cố các t/c của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm
x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
B.Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- Hs: ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng n hau
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: - Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Chữa bài tập số 75-SBT: Tìm 2 số x và y biết 7 x = 3 y và x – y = 16
Hoạt động 2 : Luyện tập
Gv: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ
bằng tỉ số giữa các số nguyên
HS lên bảng chữad)= 23,04,13 204313 =−1726
−
=
−
Trang 222 :
5 : 2
−
=f)= 4 :234 =1623
72
14 7
73 14
73 : 7
7 3
2 3
1x= =
4
3 8 4
35 3
1 : 12
=
x
Sau đó 3 học sinh lên bảng làm các phầncòn lại
b) : x = 15c) x = 0,32d) x=323
20 4 5 5
4 cm; 8 cm; 10 cm
Bài 64: Gọi số HS các khối 6,7,8,9lần lợt là a, b, c, d
Có: 9a =8b =7c =d6 và b – d = 70
Trang 23bảng phụ để HS giải 35
2
70 6 8 6 7 8
Tiết 14: Đ9 Số thập phân hữu hạn – Số thập phân vô hạn tuần hoàn
a Mục tiêu bài học: Qua bài này giúp Hs
- HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giảnbiểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
B.Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: Ôn lại đ/n số hữu tỉ, mang máy tính bỏ túi
100
14
; 3 , 0 10
37
; 15 , 0 20
3
=
=Hai số này là số thập phân hữu hạn
Ví dụ 2: Viết phân số 125 dới dạng
số thập phân
Trang 24dớidạng số thập phân, chỉ ra chu kì của nó
rồi viết gọn lại
Hs: Phép chia này không chấm dứt,trong thơng chữ số 6 đợc lặp đi lặplại
41666 , 0 12
5 =Cách viết gọn: 0,41666… = 0,11(6)gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số này có chu kì là 6
Hs: 0 , 111 0 ( 1 ) 9
1 = = chu kì là 1
) 01 ( , 0
0101 , 0 99
1
=
) 54 ( 1
5454 , 1 11
? Các p.số tối giản với mẫu dơng, phải
có mẫu ntn thì viết đợc dới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn Ngợc lại
Gv: ở ví dụ 1 và ví dụ 2 ta đã viết cácphân số dới dạng số thập phân hữuhạn và vô hạn tuần hoàn
Phân số tối giản với mẫu dơng mẫu
có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân
số đó viết đợc dới dạng số thập phânvô hạn tuần hoàn
Hs: Ví dụ
25
2 75
6 =−
−
có mẫu 25 = 52 không có
-ớc ng.tố khác 2 và 5 →viết đợc dớidạng phân số hữu hạn (-0,08)
Hs: Xét xem p.số đã tối giản cha?
?1
Trang 25mọi số thập phân vô hạn hoặc hữu hạn
tuần hoàn biểu diễn 1 số hữu tỉ
Xét xem mẫu có chứa các ớc nt đểxét
a Mục tiêu bài học: Qua bài này giúp Hs
- Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuần hoàn
- Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vôhạn tuần hoàn và ngợc lại
B.Chuẩn bị
- Gv: Bảng phụ
- Hs: Máy tính bỏ túi
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : - Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dơng viết đợc dới dạng
Hs: Lên bảng, dùng máy tính thực
Trang 26Gv: Bài 85 SBT: Giải thích tại sao các
phân số sau viết đợc dới dạng số thập
phân hữu hạn rồi viết dới dạng đó:
25
14
; 40
Viết các số thập phân hữu hạn sau dới
a) 0,0(8) chu kỳ của số thập phân này
không bắt đầu ngay sau dấu phẩy ta phải
hiện:
a)=2,8 (3) b) = 3,11(6) c) = 5,(27)d) = 4,(264)
Bài 71 (T35 Sgk)
999
1 );
01 ( , 0 99
Hs: Làm các phân số này đều ởdạng tối giản, mẫu không chứathừa số nguyên tố nào khác 2 và 5
16 = 24 40 = 23.5
125 = 53 25 = 52
016 , 0 125
2
; 4375 , 0 16
−
56 , 0 25
14
; 275 , 0 10
Bài: 87 (SBT)Hs: Trả lời: Các phân số này đều ởdạng tối giản, mẫu có chứa thừa sốnguyên tố khác 2 và 5
6 = 2.3 ; 11
15 = 3.5 ; 3
) 3 ( 8 , 0 6
Bài 70 (T.35.SGK)
999
1 );
01 ( , 0 99
Phần c, d học sinh tự làma) 0,32 = 10032 =258
b) – 0,124 = 1000−124 =−25031Bài 88 (T15 SBT)
a)0,(5) = 0,(1).5 = 5 5 / 9
9
1
=Bài 89 (T15 SBT)
a) 0,0(8) = 0 , ( 1 ) 8
10
1 ) 8 ( , 0 10
45
4 8 9
1 10
=
Trang 2711 9
2 1 10
1 2 ).
1 ( , 0 1 10
=Dạng 3: Bài tập về thứ tựBài 72(T35.SGK)
Ta có: 0,(31) = 0,3131313…
0,3 (13) = 0,31313…
Vậy 0,(31) = 0,3(13)Bài 90: a) Có vô số a ví dụ
a = 313,96; a = 314; a = 313, (97)
Hoạt động 3: Củng cố
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng thập phân ntn?
Hoạt động 6 : Hớng dẫn học ở nhà
- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Luyện cách viết: phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
và ngợc lại.- Xem trớc bài làm tròn số
Ngày soạn: 28/09/2008
Tiết 16 Đ10 Làm tròn số
a Mục tiêu bài học: Qua bài này giúp Hs
- Hs có khái niệm về làm tròn số trong thực tiễn
- Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuậtngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đ/s hàng ngay
B.Chuẩn bị
- Gv: bảng phụ, các bài tập, máy tính bỏ túi
- Hs: (su tầm về) máy tính bỏ túi
- Su tầm về ví dụ thực tế về làm tròn số
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : - Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
3) Hs: lấy ví dụ
Ví dụ 1: Làm trong các số thập phân
Trang 28Gv: Vẽ trục số và y/c hs lên biểu
4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5
kí hiệu “≈” đọc là “gần bằng” hoặc
“xấp xỉ”
Hs: TLHs: lên bảng 5,4 ≈ ; 5,8 ≈ 4,5 ≈ ; 4,5 ≈
Ví dụ 2:
72900 ≈ 73000 vì 72900 gần 73000 hơn là 72000
Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn
0,8134 ≈ 0,813 (giữ lại 3 chữ số thập phân ở kết quả)
Hoạt động 3: Quy ớc làm tròn số
Gv: Ngời ta quy ớc làm tròn số nh
sau:
- Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn
5 thì giữ nguyên bộ phận còn lại
Trong trờng hợp số nguyên thì ta
thay các chữ số nguyên thì ta thay
các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Ví dụ: a) làm tròn số 86,149 đến chữ
số thập phân thứ nhất
86,149 ≈ 86,1b) Làm tròn 542 đến hàng chục 54/2 ≈
540c) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thậpphân thứ 2:
0,08/61 ≈ 0,09
- Làm tròn số 1573 đến hàng trăm15/73 ≈ 1600
Trang 29Hoạt động 6 : Hớng dẫn học ở nhà
- Học thuộc quy ớc làm tròn số
- Làm bài tập trong SGK và SBT
Ngày soạn: / /2008
Tiết 17 Đ1 1 Số vô tỷ khái niệm về căn bậc hai–
a Mục tiêu bài học :
- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một sốkhông âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
B.Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
- Hs: ôn tập đ/n số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân Máy tính bỏtúi
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là số hữu tỉ? Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thậpphân
Hoạt động 2 : Số vô tỷ
Gv: Đa bài toán h.5 Sgk lên bảng phụ
- Tính S hình vuông AEBF
- Tính độ dài đờng chéo AB
Gv: gọi độ dài cạnh AB là x: điều kiện
: x>0 Hãy biểu thị S hình vuông
- Ta có: x2 = 2
x = 1,414213562373095… (gọi là số vô tỉ)
Trang 30số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn.
? Vậy những số nào có căn bậc hai?
? Mỗi số dơng có bao nhiêu căn bậc
hai? Số 0 có bao nhiêu căn bậc 2?
Gv: Ngời ta đã chứng minh đợc rằng:
số dơng a chỉ có 2 căn bậc 2 là:
) 0 ( )
GV: Đa đề bài lên bảng phụ
Kiểm tra xem các cách viết sau có
9
và −53không có căn bậc hai của –16 vì không có số nào bình phơng lên bằng –16
4 = và - 4 = −
a) Đúng
Trang 31d) Đúng3) Củng cố:
a) vì 52 = 25 nên 25 = 5b) vì 72 = 49 nên 49 = 7c) vì 12 = 1 nên 1 = 1
A Mục tiêu bài học:
- Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ, biết
đ-ợc biểu diễn thập phân của số thực
- Thấy đợc sự phát triển từ N đến R
B.Chuẩn bị
- GV: Thớc kẻ, compa, bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc kẻ, compa, máy tính bỏ túi
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs1: Đ/n căn bậc hai của 1 số a không âm? Chữa bàii 107 T18 SBTHs2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
Hs: Số hữu tỉ: 0; 2; -5; 31 ; 0,2;1(45)
Số vô tỉ: 3,21347…, 3 ; 2Các số : 0 ; 2; -5; 13 ;0,2; 1,(45);
3
;
2 là các số thực.Tập hợpcác số thực ký hiệu là R
Hs: Khi viết x ∈ R ta hiểu rằng x
Trang 32Gv: Cho Hs làm ?1
? Cách viết x ∈ R cho ta biết điều gì?
Gv: Đa đề bài ở bảng phụ
Gv: Nói: Với hai số thực x, y bất kỳ ta
luôn có hoặc x = y hoặc x<y hoặc x>y
N Z ; I R
a) 0,3192… < 0,32(5)b) 1,24598… > 1,24596…
Hs: 4 = 16 có 16 > 13 →
13
16 > hay 4 > 13
Hoạt động 3: Trục số thực
Gv: ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số vậy có biểu diễn đợc số vô tỉ 2
trên trục số không?
Gv: cho Hs đọc Sgk và gọi 1 hs lên bảng
biểu diễn
Gv: Giới thiệu : cách bd
Nh vậy các điểm biểu diễn số thực, đã
lấp đầy trục số Vì thế trục số còn gọi là
trục số thực
? Ngoài số nguyên, trên trục số này có
biểu diễn số hữu tỉ nào? các số vô tỉ
; 3 , 0
; 5
3
−
4,1(6) các sốvô tỉ: - 2 ; 3