1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra học kỳ 1

28 164 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I
Trường học Trường PTTH Lý Thường Kiệt
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đờng thẳng a và b, một đờng thẳng nằm trong mặt phẳng A; aP còn đờng thẳng kia không nằm trongmặt phẳng A; aP thì hai đờng thẳng a và b là chéo nhau B.. Ba đờng thẳng PQ, RS, BD hoặc

Trang 1

Trờng ptth lý thờng kiệt bài kiểm tra học kỳ i

Lớp: 11B1 Môn : Toán Thời gian: 90’

Họ và tên: Ngày kiểm tra : 04/01/2008 Đề số: 1

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

Phiếu trả lời trắc nghiệm

A D  (A; a)A; a) B CD  (A; a)A; a)

C (A; a)ABD)  (A; a)A; a) D BD  (A; a)A; a)

Câu2: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O Tìm mệnh đề sai?

A (A; a)SAC)  (A; a)SBD) = SO B CD  (A; a)ABC) C (A; a)SAD)  (A; a)SAB) = SA D SO và AD cắt nhauCâu3: Cho một đa giác lồi có 170 đờng chéo Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?

Số cách đóng mở 8 công tắc trong mạch điện để thông mạch từ A đến B là:

A 256 B 147 C 153 D Kết quả khácCâu10: Số 21168 có bao nhiêu ớc nguyên dơng

Câu11: Phơng trình : 3sinx + m.cosx = 5 có nghiệm khi v chỉ khi: à chỉ khi:

sinx + cosx + cos2x = 3 (A; a)1) 2sinx + 3cosx = 12 (A; a)2) cos2x + cos22x = 2 (A; a)3)

Trong các phơng trình trên phơng trình nào vô nghiệm

B

A

C

Da

Trang 2

A chỉ (A; a)1) B chỉ (A; a)2) C chỉ (A; a)3) D (A; a)1) v (A; a)2)à chỉ khi:

Câu15: Cho đoạn thẳng AB; I l trung điểm cà chỉ khi: ủa AB Phép biến hình n o sau đây biến à chỉ khi: điểm A th nh điểm B?à chỉ khi:

A Phép t nh ti n theo vectơ ịnh tiến theo vectơ ến theo vectơ B Phép đối xứng trục AB

Bớc1: Ta thấy S là điểm chung thứ nhất của (A; a)SAD) và (A; a)SBC)

Bớc2: Trong mặt phẳng (A; a)ABCD) ta có AD  BC = {I},

ta sẽ chứng minh I là điểm chung thứ hai của (A; a)SAD) và (A; a)SBC)

Bớc3: Thật vậy I  AD  (A; a)SAD)  I  (A; a)SAD)

Tơng tự I  (A; a)SBC)  I là điểm chung thứ hai của (A; a)SAD) và (A; a)SBC)

Hỏi cách chứng minh trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bớc nào?

A Lập luận trên hoàn toàn đúng B Sai từ bớc 1

C Sai từ bớc 2 D Sai từ bớc 3

Câu22: Cho hai điểm A, B phân biệt cùng phía với mặt phẳng (A; a)) AB cắt (A; a)) S không thuộc (A; a)) và AB

SA  (A; a)) = {M}, SB  (A; a)) = {N} Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A MN luôn nằm trên một mặt phẳng cố định ≠ (A; a))

B MN di động trên (A; a)) luôn song song với một đờng thẳng cố định

C MN nằm bất kì trên (A; a))

D MN luôn đi qua một điểm cố định

Câu23: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt cho trớc

B Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 2 đờng thẳng cắt nhau

C Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 1 đờng thẳng và 1 điểm nằm ngoài đờng thẳng đó

D Nếu 2 mặt phẳng phân biệt có 1 điểm chung thì chúng có 1 đờng thẳng chung duy nhất

Câu24: Cho hình bình hành ABCD với A(A; a)-1; -4) B(A; a)2; -1) C(A; a)-7; 1) Phép tịnh tiến theo véctơ u biến đoạn thẳng

AB thành CD thì u có tọa độ là:

A (A; a)9; -3) B (A; a)-6; 5) C (A; a)-9; 2) D (A; a)-8; -5)

Câu25: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N là trung điểm của AD và DC P  BC sao cho BP = 3PC; (A; a)MNP)  AB = {Q} Khi đó QB

QA bằng:

4 D Kết quả khác Câu26: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai đờng thẳng a và b, một đờng thẳng nằm trong mặt phẳng (A; a)P) còn đờng thẳng kia không nằm trongmặt phẳng (A; a)P) thì hai đờng thẳng a và b là chéo nhau

B Hai đờng thẳng phân biệt không song song và không có điểm chung thì chéo nhau

C Hai đờng thẳng lần lợt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau

D Cho hai đờng thẳng a và b chéo nhau; nếu a  (A; a)P) nào đó thì b không song song với (A; a)P)

Câu27: Cho hình chóp S.ABCD Các đờng thẳng chéo nhau với AD là:

A BC, SA B SB, SC C SA, SD D AB, CD

Câu28: Cho tứ diện ABCD Gọi P, Q, R, S là bốn điểm lần lợt lấy trên AB, BC, CD, DA Giả sử bốn điểm P, Q,

R, S đồng phẳng Ta xét các mệnh đề sau:

1 Ba đờng thẳng PQ, RS, AC hoặc đôi một song song hoặc đồng quy

2 Ba đờng thẳng PS, QR, BD hoặc đôi một song song hoặc đồng quy

B

C

DA

S

Trang 3

3 Ba đờng thẳng PQ, RS, BD hoặc đôi một song song hoặc đồng quy

Trong các mệnh đề trên:

A Chỉ có một mệnh đề đúng B Có hai mệnh đề đúng

C Cả ba mệnh đề đều sai D Tất cả ba mệnh đề đều đúng

Câu29: Họ nghiệm của phơng trình: sin2x = 3

Câu33: Cho điểm A(A; a)2; -5) Phép tịnh tiến theo véctơ v = (A; a)-2; 1) biến điểm A thành điểm nào trong các điểmsau?

A B(A; a)1; 4) B C(A; a)0; 5) C D(A; a)4; 0) D E(A; a)0; -4)

Câu34: Cho véctơ v = (A; a)-4; 1) Phép tịnh tiến theo v biến đờng thẳng d: x + 5y + 7 = 0 thành đờng thẳng nàotrong các đờng thẳng sau:

A x + 5y - 6 = 0 B x + 5y + 6 = 0 C x + 5y + 8 = 0 D x + 5y - 8 = 0

Câu35: Hình gồm hai đờng tròn có cùng bán kính và tâm khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng?

Câu36: Cho M(A; a)2; 3) Hỏi trong các điểm nào sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng trục Oy?

A A(A; a)3; 2) B B(A; a)2; -3) C C(A; a)3; -2) D D(A; a)-2; 3)

Câu37: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Có một phép tịnh tiến theo véctơ khác véctơ 0 biến mọi điểm thành chính nó

B Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó

C Có một phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó

D Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó

Câu38: Cho điểm M(A; a)2; 0) Qua phép đối xứng tâm I(A; a)-1; 1) điểm M biến thành điểm nào sau đây?

A A(A; a)-4; 0) B B(A; a)-4; 1) C C(A; a)-4; 2) D D(A; a)-4; 3)

Câu39: Hai đờng thẳng cắt nhau và không vuông góc

A Không có trục đối xứng B Có hai trục đối xứng và một tâm đối xứng

C Có một trục đối xứng và một tâm đối xứng D Có bốn trục đối xứng và một tâm đối xứng

Câu40: Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 1 đờng thẳng và 1 điểm ở ngoài đờng thẳng đó:

C Hai kết quả khác a, b đều đúng D Hai kết quả khác a, b đều sai

Câu43: Biến đổi nào sau đây là sai?

A cosx - sinx = 2 cos x

 

Trang 4

Câu45: Một bộ ghép hình gồm các miếng gỗ Mỗi miếng gỗ đợc đặc trng bởi 4 tiêu chuẩn: chất liệu, màu sắc,hình dạng và kích cỡ Biết rằng có hai chất liệu (A; a)gỗ, nhựa); có 4 màu (A; a)xanh, đỏ, lam, vàng); có 4 hình dạng (A; a)tròn,vuông, tam giác, lục giác) và có 3 kích cỡ (A; a)nhỏ, vừa, lớn) Hỏi có bao nhiêu miếng gỗ?

1xx

Trờng ptth lý thờng kiệt bài kiểm tra học kỳ i

Lớp: 11B1 Môn : Toán Thời gian: 90’

Họ và tên: Ngày kiểm tra : 04/01/2008 Đề số: 2

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

Phiếu trả lời trắc nghiệm

C Hai kết quả khác a, b đều đúng D Hai kết quả khác a, b đều sai

Câu5: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Có một phép tịnh tiến theo véctơ khác véctơ 0 biến mọi điểm thành chính nó

B Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó

C Có một phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó

D Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó

Câu6: Cho điểm M(A; a)2; 0) Qua phép đối xứng tâm I(A; a)-1; 1) điểm M biến thành điểm nào sau đây?

A A(A; a)-4; 0) B B(A; a)-4; 1) C C(A; a)-4; 2) D D(A; a)-4; 3)

Câu7: Cho hình bình hành ABCD cạnh BC nằm trên đờng thẳng a

4

Trang 5

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A D  (A; a)A; a) B CD  (A; a)A; a)

C (A; a)ABD)  (A; a)A; a) D BD  (A; a)A; a)

Câu8: lớp học có 40 đo n viên 20 nam, 20 nữ Số cách chọn 4 bạn dự tập huấn văn nghệ sao cho có ít nhất 1 nữ à chỉ khi:

l :à chỉ khi:

A) C440- C420 B) C120.C139 C) C220.C220 + C320.C120+ C420 D) A440 - A420

Câu9: Cho hình chóp S.ABCD, AD không song songvới BC Đi tìm giao tuyến (A; a)SAD) và (A; a)SBC) Một học sinh lậpluận qua ba bớc:

Bớc1: Ta thấy S là điểm chung thứ nhất của (A; a)SAD) và (A; a)SBC)

Bớc2: Trong mặt phẳng (A; a)ABCD) ta có AD  BC = {I},

ta sẽ chứng minh I là điểm chung thứ hai của (A; a)SAD) và (A; a)SBC)

Bớc3: Thật vậy I  AD  (A; a)SAD)  I  (A; a)SAD)

Tơng tự I  (A; a)SBC)  I là điểm chung thứ hai của (A; a)SAD) và (A; a)SBC)

Hỏi cách chứng minh trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bớc nào?

A Lập luận trên hoàn toàn đúng B Sai từ bớc 1

C Sai từ bớc 2 D Sai từ bớc 3

Câu10: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O Tìm mệnh đề sai?

A (A; a)SAC)  (A; a)SBD) = SO B CD  (A; a)ABC) C (A; a)SAD)  (A; a)SAB) = SA D SO và AD cắt nhauCâu11: Cho hai điểm A, B phân biệt cùng phía với mặt phẳng (A; a)) AB cắt (A; a)) S không thuộc (A; a)) và AB SA (A; a)) = {M}, SB  (A; a)) = {N} Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A MN luôn nằm trên một mặt phẳng cố định ≠ (A; a))

B MN di động trên (A; a)) luôn song song với một đờng thẳng cố định

C MN nằm bất kì trên (A; a))

D MN luôn đi qua một điểm cố định

Câu12: Số hạng không chứa x trong khai triển (A; a)x2 +

x

1

)12 l :à chỉ khi:

A) 594 B) 485 C) 584 D) 495

Câu13: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt cho trớc

B Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 2 đờng thẳng cắt nhau

C Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 1 đờng thẳng và 1 điểm nằm ngoài đờng thẳng đó

D Nếu 2 mặt phẳng phân biệt có 1 điểm chung thì chúng có 1 đờng thẳng chung duy nhất

Câu14: Cho hình bình hành ABCD với A(A; a)-1; -4) B(A; a)2; -1) C(A; a)-7; 1) Phép tịnh tiến theo véctơ u biến đoạn thẳng

AB thành CD thì u có tọa độ là:

A (A; a)9; -3) B (A; a)-6; 5) C (A; a)-9; 2) D (A; a)-8; -5)

Câu15: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N là trung điểm của AD và DC P  BC sao cho BP = 3PC; (A; a)MNP)  AB = {Q} Khi đó QB

QA bằng:

4 D Kết quả khác Câu16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai đờng thẳng a và b, một đờng thẳng nằm trong mặt phẳng (A; a)P) còn đờng thẳng kia không nằm trongmặt phẳng (A; a)P) thì hai đờng thẳng a và b là chéo nhau

B Hai đờng thẳng phân biệt không song song và không có điểm chung thì chéo nhau

C Hai đờng thẳng lần lợt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau

D Cho hai đờng thẳng a và b chéo nhau; nếu a  (A; a)P) nào đó thì b không song song với (A; a)P)

Câu17: Cho hình chóp S.ABCD Các đờng thẳng chéo nhau với AD là:

A A(A; a)3; 2) B B(A; a)2; -3) C C(A; a)3; -2) D D(A; a)-2; 3)

B

C

DA

S

Trang 6

Câu20: Họ nghiệm của phơng trình: cosx = 0 là:

Câu22: Cho điểm A(A; a)2; -5) Phép tịnh tiến theo véctơ v = (A; a)-2; 1) biến điểm A thành điểm nào trong các điểmsau?

A B(A; a)1; 4) B C(A; a)0; 5) C D(A; a)4; 0) D E(A; a)0; -4)

Câu23: Họ nghiệm của phơng trình: tanx + cotx = -2 là:

A cosx - sinx = 2 cos x

1 Ba đờng thẳng PQ, RS, AC hoặc đôi một song song hoặc đồng quy

2 Ba đờng thẳng PS, QR, BD hoặc đôi một song song hoặc đồng quy

3 Ba đờng thẳng PQ, RS, BD hoặc đôi một song song hoặc đồng quy

Trong các mệnh đề trên:

A Chỉ có một mệnh đề đúng B Có hai mệnh đề đúng

C Cả ba mệnh đề đều sai D Tất cả ba mệnh đề đều đúng

Câu26: Phơng trình nào sau đây có nghiệm?

1xx

Trang 7

Số cách đóng mở 8 công tắc trong mạch điện để thông mạch từ A đến B là:

A 256 B 147 C 153 D Kết quả khácCâu39: Hai đờng thẳng cắt nhau và không vuông góc

A Không có trục đối xứng B Có hai trục đối xứng và một tâm đối xứng

C Có một trục đối xứng và một tâm đối xứng D Có bốn trục đối xứng và một tâm đối xứng

Câu40: Phơng trình : 3sinx + m.cosx = 5 có nghiệm khi v chỉ khi: à chỉ khi:

Câu44: Số 21168 có bao nhiêu ớc nguyên dơng

Câu45: Số nghiệm của phơng trình sin 5x

2cosx

s inx  trong khoảng (A; a)0;) l :à chỉ khi:

Câu46: Cho các phơng trình:

sinx + cosx + cos2x = 3 (A; a)1) 2sinx + 3cosx = 12 (A; a)2) cos2x + cos22x = 2 (A; a)3)

Trong các phơng trình trên phơng trình nào vô nghiệm

A chỉ (A; a)1) B chỉ (A; a)2) C chỉ (A; a)3) D (A; a)1) v (A; a)2)à chỉ khi:

Câu47: Cho đoạn thẳng AB; I l trung điểm cà chỉ khi: ủa AB Phép biến hình n o sau đây biến à chỉ khi: điểm A th nh điểm B?à chỉ khi:

A Phép t nh ti n theo vectơ ịnh tiến theo vectơ ến theo vectơ B Phép đối xứng trục AB

Trờng ptth lý thờng kiệt bài kiểm tra học kỳ i

Lớp: 11B1 Môn : Toán Thời gian: 90’

Họ và tên: Ngày kiểm tra : 04/01/2008 Đề số: 3

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

Phiếu trả lời trắc nghiệm

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Trang 8

Câu1: Cho véctơ v = (A; a)-4; 1) Phép tịnh tiến theo v biến đờng thẳng d: x + 5y + 7 = 0 thành đờng thẳng nào trongcác đờng thẳng sau:

A A(A; a)3; 2) B B(A; a)2; -3) C C(A; a)3; -2) D D(A; a)-2; 3)

Câu5: Hình gồm hai đờng tròn có cùng bán kính và tâm khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng?

Câu6: Một lớp học có 12 học sinh, phải chọn ra ba học sinh trực lớp Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

A 1320 B 1728 C 36 D 220

Câu7: Cho điểm A(A; a)2; -5) Phép tịnh tiến theo véctơ v = (A; a)-2; 1) biến điểm A thành điểm nào trong các điểm sau?

A B(A; a)1; 4) B C(A; a)0; 5) C D(A; a)4; 0) D E(A; a)0; -4)

Câu8: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau?

A 648 B 999 C 900 D 1000

Câu9: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?

Câu10: Hai đờng thẳng cắt nhau và không vuông góc

A Không có trục đối xứng B Có hai trục đối xứng và một tâm đối xứng

C Có một trục đối xứng và một tâm đối xứng D Có bốn trục đối xứng và một tâm đối xứng

Câu11: Cho hình bình hành ABCD cạnh BC nằm trên đờng thẳng a

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A D  (A; a)A; a) B CD  (A; a)A; a)

C (A; a)ABD)  (A; a)A; a) D BD  (A; a)A; a)

Câu12: Cho các phơng trình:

sinx + cosx + cos2x = 3 (A; a)1) 2sinx + 3cosx = 12 (A; a)2) cos2x + cos22x = 2 (A; a)3)

Trong các phơng trình trên phơng trình nào vô nghiệm

A chỉ (A; a)1) B chỉ (A; a)2) C chỉ (A; a)3) D (A; a)1) v (A; a)2)à chỉ khi:

Câu13: Cho đoạn thẳng AB; I l trung điểm cà chỉ khi: ủa AB Phép biến hình n o sau đây biến à chỉ khi: điểm A th nh điểm B?à chỉ khi:

A Phép t nh ti n theo vectơ ịnh tiến theo vectơ ến theo vectơ B Phép đối xứng trục AB

C Phép đối xứng tâm I D Phép vị tự tâm I, tỉ số k = 1

Câu14: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O Tìm mệnh đề sai?

A (A; a)SAC)  (A; a)SBD) = SO B CD  (A; a)ABC) C (A; a)SAD)  (A; a)SAB) = SA D SO và AD cắt nhauCâu15: Cho hình chóp S.ABCD, AD không song songvới BC Đi tìm giao tuyến (A; a)SAD) và (A; a)SBC) Một học sinhlập luận qua ba bớc:

Bớc1: Ta thấy S là điểm chung thứ nhất của (A; a)SAD) và (A; a)SBC)

Bớc2: Trong mặt phẳng (A; a)ABCD) ta có AD  BC = {I},

ta sẽ chứng minh I là điểm chung thứ hai của (A; a)SAD) và (A; a)SBC)

Bớc3: Thật vậy I  AD  (A; a)SAD)  I  (A; a)SAD)

Tơng tự I  (A; a)SBC)  I là điểm chung thứ hai của (A; a)SAD) và (A; a)SBC)

Hỏi cách chứng minh trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bớc nào?

A Lập luận trên hoàn toàn đúng B Sai từ bớc 1

Câu18: Cho hai điểm A, B phân biệt cùng phía với mặt phẳng (A; a)) AB cắt (A; a)) S không thuộc (A; a)) và AB

SA  (A; a)) = {M}, SB  (A; a)) = {N} Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A MN luôn nằm trên một mặt phẳng cố định ≠ (A; a))

B MN di động trên (A; a)) luôn song song với một đờng thẳng cố định

C MN nằm bất kì trên (A; a))

D MN luôn đi qua một điểm cố định

B

A

C

Da

B

C

DA

S

Trang 9

Câu19: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt cho trớc

B Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 2 đờng thẳng cắt nhau

C Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 1 đờng thẳng và 1 điểm nằm ngoài đờng thẳng đó

D Nếu 2 mặt phẳng phân biệt có 1 điểm chung thì chúng có 1 đờng thẳng chung duy nhất

Câu20: Cho hình bình hành ABCD với A(A; a)-1; -4) B(A; a)2; -1) C(A; a)-7; 1) Phép tịnh tiến theo véctơ u biến đoạn thẳng

AB thành CD thì u có tọa độ là:

A (A; a)9; -3) B (A; a)-6; 5) C (A; a)-9; 2) D (A; a)-8; -5)

Câu21: lớp học có 40 đo n viên 20 nam, 20 nữ Số cách chọn 4 bạn dự tập huấn văn nghệ sao cho có ít nhất 1 nữà chỉ khi:

l :à chỉ khi:

A) C440- C420 B) C120.C139 C) C220.C220 + C320.C120+ C420 D) A440 - A420Câu22: Số hạng không chứa x trong khai triển (A; a)x2 +

R, S đồng phẳng Ta xét các mệnh đề sau:

1 Ba đờng thẳng PQ, RS, AC hoặc đôi một song song hoặc đồng quy

2 Ba đờng thẳng PS, QR, BD hoặc đôi một song song hoặc đồng quy

3 Ba đờng thẳng PQ, RS, BD hoặc đôi một song song hoặc đồng quy

Trong các mệnh đề trên:

A Chỉ có một mệnh đề đúng B Có hai mệnh đề đúng

C Cả ba mệnh đề đều sai D Tất cả ba mệnh đề đều đúng

Câu25: Họ nghiệm của phơng trình: sin2x = 3

C Hai kết quả khác a, b đều đúng D Hai kết quả khác a, b đều sai

Câu29: Biến đổi nào sau đây là sai?

A cosx - sinx = 2 cos x

 

Trang 10

Câu31: Một bộ ghép hình gồm các miếng gỗ Mỗi miếng gỗ đợc đặc trng bởi 4 tiêu chuẩn: chất liệu, màu sắc,hình dạng và kích cỡ Biết rằng có hai chất liệu (A; a)gỗ, nhựa); có 4 màu (A; a)xanh, đỏ, lam, vàng); có 4 hình dạng (A; a)tròn,vuông, tam giác, lục giác) và có 3 kích cỡ (A; a)nhỏ, vừa, lớn) Hỏi có bao nhiêu miếng gỗ?

1xx

Câu43: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Có một phép tịnh tiến theo véctơ khác véctơ 0 biến mọi điểm thành chính nó

B Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó

C Có một phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó

D Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó

Câu44: Cho điểm M(A; a)2; 0) Qua phép đối xứng tâm I(A; a)-1; 1) điểm M biến thành điểm nào sau đây?

A A(A; a)-4; 0) B B(A; a)-4; 1) C C(A; a)-4; 2) D D(A; a)-4; 3)

Câu45: Phơng trình : 3sinx + m.cosx = 5 có nghiệm khi v chỉ khi: à chỉ khi:

Câu49: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai đờng thẳng a và b, một đờng thẳng nằm trong mặt phẳng (A; a)P) còn đờng thẳng kia không nằm trongmặt phẳng (A; a)P) thì hai đờng thẳng a và b là chéo nhau

B Hai đờng thẳng phân biệt không song song và không có điểm chung thì chéo nhau

C Hai đờng thẳng lần lợt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau

D Cho hai đờng thẳng a và b chéo nhau; nếu a  (A; a)P) nào đó thì b không song song với (A; a)P)

Câu50: Cho hình chóp S.ABCD Các đờng thẳng chéo nhau với AD là:

A BC, SA B SB, SC C SA, SD D AB, CD

Trang 11

Trờng ptth lý thờng kiệt bài kiểm tra học kỳ i

Lớp: 11B1 Môn : Toán Thời gian: 90’

Họ và tên: Ngày kiểm tra : 04/01/2008 Đề số: 4

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

Phiếu trả lời trắc nghiệm

11 3

1xx

Câu3: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Có một phép tịnh tiến theo véctơ khác véctơ 0 biến mọi điểm thành chính nó

B Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó

C Có một phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó

D Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó

Câu4: Trong khai triển của (A; a)1 - 2x)8, hệ số của x2 là:

A 118 B 112 C 120 D 122

Câu5: Phơng trình: tg3x = cotgx có bao nhiêu nghiệm  (A; a)0, 2)

Câu6: Cho điểm M(A; a)2; 0) Qua phép đối xứng tâm I(A; a)-1; 1) điểm M biến thành điểm nào sau đây?

A A(A; a)-4; 0) B B(A; a)-4; 1) C C(A; a)-4; 2) D D(A; a)-4; 3)

Câu7: Cho đoạn thẳng AB; I l trung điểm cà chỉ khi: ủa AB Phép biến hình n o sau đây biến à chỉ khi: điểm A th nh điểm B?à chỉ khi:

A Phép t nh ti n theo vectơ ịnh tiến theo vectơ ến theo vectơ B Phép đối xứng trục AB

A D  (A; a)A; a) B CD  (A; a)A; a)

C (A; a)ABD)  (A; a)A; a) D BD  (A; a)A; a)

Câu10: lớp học có 40 đo n viên 20 nam, 20 nữ Số cách chọn 4 bạn dự tập huấn văn nghệ sao cho có ít nhất 1 nữà chỉ khi:

l :à chỉ khi:

A) C440- C420 B) C120.C139 C) C220.C220 + C320.C120+ C420 D) A440 - A420Câu11: Cho hình chóp S.ABCD, AD không song songvới BC Đi tìm giao tuyến (A; a)SAD) và (A; a)SBC) Một học sinhlập luận qua ba bớc:

Bớc1: Ta thấy S là điểm chung thứ nhất của (A; a)SAD) và (A; a)SBC)

Bớc2: Trong mặt phẳng (A; a)ABCD) ta có AD  BC = {I},

B

DA

S

Trang 12

ta sẽ chứng minh I là điểm chung thứ hai của (A; a)SAD) và (A; a)SBC)

Bớc3: Thật vậy I  AD  (A; a)SAD)  I  (A; a)SAD)

Tơng tự I  (A; a)SBC)  I là điểm chung thứ hai của (A; a)SAD) và (A; a)SBC)

Hỏi cách chứng minh trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bớc nào?

A Lập luận trên hoàn toàn đúng B Sai từ bớc 1

C Sai từ bớc 2 D Sai từ bớc 3

Câu12: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O Tìm mệnh đề sai?

A (A; a)SAC)  (A; a)SBD) = SO B CD  (A; a)ABC) C (A; a)SAD)  (A; a)SAB) = SA D SO và AD cắt nhauCâu13: Bạn Tân ở trong một lớp có 22 học sinh Chọn ngẫu nhiên 2 em trong lớp để đi xem văn nghệ Xác suất

để Tân đợc đi xem là:

A 19,6% B 18,2% C 9,8% D 9,1%

Câu14: Cho hai điểm A, B phân biệt cùng phía với mặt phẳng (A; a)) AB cắt (A; a)) S không thuộc (A; a)) và AB

SA  (A; a)) = {M}, SB  (A; a)) = {N} Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A MN luôn nằm trên một mặt phẳng cố định ≠ (A; a))

B MN di động trên (A; a)) luôn song song với một đờng thẳng cố định

C MN nằm bất kì trên (A; a))

D MN luôn đi qua một điểm cố định

Câu15: Số hạng không chứa x trong khai triển (A; a)x2 +

x

1

)12 l :à chỉ khi:

A) 594 B) 485 C) 584 D) 495

Câu16: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt cho trớc

B Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 2 đờng thẳng cắt nhau

C Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 1 đờng thẳng và 1 điểm nằm ngoài đờng thẳng đó

D Nếu 2 mặt phẳng phân biệt có 1 điểm chung thì chúng có 1 đờng thẳng chung duy nhất

Câu17: Cho tứ diện ABCD Gọi P, Q, R, S là bốn điểm lần lợt lấy trên AB, BC, CD, DA Giả sử bốn điểm P, Q,

R, S đồng phẳng Ta xét các mệnh đề sau:

1 Ba đờng thẳng PQ, RS, AC hoặc đôi một song song hoặc đồng quy

2 Ba đờng thẳng PS, QR, BD hoặc đôi một song song hoặc đồng quy

3 Ba đờng thẳng PQ, RS, BD hoặc đôi một song song hoặc đồng quy

Trong các mệnh đề trên:

A Chỉ có một mệnh đề đúng B Có hai mệnh đề đúng

C Cả ba mệnh đề đều sai D Tất cả ba mệnh đề đều đúng

Câu18: Cho hình bình hành ABCD với A(A; a)-1; -4) B(A; a)2; -1) C(A; a)-7; 1) Phép tịnh tiến theo véctơ u biến đoạn thẳng

AB thành CD thì u có tọa độ là:

A (A; a)9; -3) B (A; a)-6; 5) C (A; a)-9; 2) D (A; a)-8; -5)

Câu19: Họ nghiệm của phơng trình: sin2x = 3

A BC, SA B SB, SC C SA, SD D AB, CD

Câu21: Cho M(A; a)2; 3) Hỏi trong các điểm nào sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng trục Oy?

A A(A; a)3; 2) B B(A; a)2; -3) C C(A; a)3; -2) D D(A; a)-2; 3)

Câu22: Họ nghiệm của phơng trình: cosx = 0 là:

Câu24: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai đờng thẳng a và b, một đờng thẳng nằm trong mặt phẳng (A; a)P) còn đờng thẳng kia không nằm trongmặt phẳng (A; a)P) thì hai đờng thẳng a và b là chéo nhau

B Hai đờng thẳng phân biệt không song song và không có điểm chung thì chéo nhau

C Hai đờng thẳng lần lợt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau

D Cho hai đờng thẳng a và b chéo nhau; nếu a  (A; a)P) nào đó thì b không song song với (A; a)P)

Câu25: Cho điểm A(A; a)2; -5) Phép tịnh tiến theo véctơ v = (A; a)-2; 1) biến điểm A thành điểm nào trong các điểmsau?

A B(A; a)1; 4) B C(A; a)0; 5) C D(A; a)4; 0) D E(A; a)0; -4)

Câu26: Họ nghiệm của phơng trình: tanx + cotx = -2 là:

Trang 13

A cosx - sinx = 2 cos x

sinx + cosx + cos2x = 3 (A; a)1) 2sinx + 3cosx = 12 (A; a)2) cos2x + cos22x = 2 (A; a)3)

Trong các phơng trình trên phơng trình nào vô nghiệm

A chỉ (A; a)1) B chỉ (A; a)2) C chỉ (A; a)3) D (A; a)1) v (A; a)2)à chỉ khi:

Câu32: Từ các số 1, 2, 5, 6, 7 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau?

C Hai kết quả khác a, b đều đúng D Hai kết quả khác a, b đều sai

Câu37: Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm ba chữ số đôi một khác nhau?

Số cách đóng mở 8 công tắc trong mạch điện để thông mạch từ A đến B là:

A 256 B 147 C 153 D Kết quả khácCâu43: Hai đờng thẳng cắt nhau và không vuông góc

A Không có trục đối xứng B Có hai trục đối xứng và một tâm đối xứng

Trang 14

C Có một trục đối xứng và một tâm đối xứng D Có bốn trục đối xứng và một tâm đối xứng

Câu44: Phơng trình : 3sinx + m.cosx = 5 có nghiệm khi v chỉ khi: à chỉ khi:

Câu49: Số 21168 có bao nhiêu ớc nguyên dơng

Câu50: Số nghiệm của phơng trình sin 5x

2cosx

s inx  trong khoảng (A; a)0;) l :à chỉ khi:

Trờng ptth lý thờng kiệt bài kiểm tra học kỳ i

Lớp: 11B8 Môn : Toán Thời gian: 90’

Họ và tên: Ngày kiểm tra : 03/01/2008 Đề số: 1

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

Phiếu trả lời trắc nghiệm

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Câu1: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đờng thẳng thành chính nó?

Câu2: Cho điểm A(A; a)2; 5) Phép tịnh tiến theo véctơ v = (A; a)1; 2) biến điểm A thành điểm nào trong các điểm sau?

A B(A; a)3; 1) B C(A; a)1; 6) C D(A; a)3; 7) D E(A; a)4; 7)

Câu3: Gieo hai con súc xắc cân đối Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc xắc bằng 7 là:

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu35: Hình gồm hai đờng tròn có cùng bán kính và tâm khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng? - đề kiểm tra học kỳ 1
u35 Hình gồm hai đờng tròn có cùng bán kính và tâm khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng? (Trang 3)
Câu3: Hình gồm hai đờng tròn có cùng bán kính và tâm khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng? - đề kiểm tra học kỳ 1
u3 Hình gồm hai đờng tròn có cùng bán kính và tâm khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng? (Trang 4)
Câu35: Hình gồm hai đờng tròn có cùng bán kính và tâm khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng? - đề kiểm tra học kỳ 1
u35 Hình gồm hai đờng tròn có cùng bán kính và tâm khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng? (Trang 13)
Câu23: Hình gồm hai đờng tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng? - đề kiểm tra học kỳ 1
u23 Hình gồm hai đờng tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng? (Trang 16)
Câu27: Hình gồm hai đờng tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng? - đề kiểm tra học kỳ 1
u27 Hình gồm hai đờng tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng? (Trang 23)
Câu26: Hình gồm hai đờng tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng? - đề kiểm tra học kỳ 1
u26 Hình gồm hai đờng tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng? (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w