bài thao giảng Cho đa thức A + B + C + D, nếu A, B, C, D không có nhân tử chung ta thử với: (A + B) + (C + D) hoặc (A + C) + (B + D) hoặc (A + D) + (B + C) cách làm này gọi là nhóm các hạng tử.
Trang 1Học sinh 1 : Phân tích đa thức sau
thành nhân tử:
Học sinh 2: Tính nhanh giá trị biểu thức:
Kiểm tra bài cũ
.( 1)
x x
4 2 3 2
x x x 872 732 272 132
(87 27 ) (73 13 ) (87 27)(87 27) (73 13)(73 13) 60.114 60.86
60.(114 86) 60.200
12000
(87 13 ) (73 27 ) (87 13)(87 13) (73 27)(73 27) 74.100 46.100
100.(74 46) 100.120 12000
Trang 2Tiết 11
PHÂN TÍCH ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP
NHÓM HẠNG TỬ
PHÂN TÍCH ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP
NHÓM HẠNG TỬ
Trang 31.Ví dụ.
Ví dụ 1 : Phân tích đa thức sau thành
nhân tử:
Giải
Trong 4 hạng tử, những hạng tử nào có nhân tử
chung?
Trong 4 hạng tử, những hạng tử nào có nhân tử
chung?
Làm thế nào để xuất hiện nhân tử
chung?
Làm thế nào để xuất hiện nhân tử
chung?
Đa thức trên có dạng một hằng đẳng thức
không?
Đa thức trên có dạng một hằng đẳng thức
không?
Các hạng tử trên có nhân tử chung
không?
Các hạng tử trên có nhân tử chung
không?
x x xy y
x x 3 y
x x xy y ( x2 3 ) x ( xy 3 ) y
x
( x 3) y ( x 3)
( x 3)
( x y )
Trang 4x2 – 3x + xy – 3y
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
1 Ví dụ:
Ví dụ 1:
Cho đa thức A + B + C + D, nếu A, B, C,
D không có nhân tử chung ta thử với:
(A + B) + (C + D)
ho c (A + C) + (B + D) ă
cách làm này gọi là nhóm các hạng tử
ho c (A + D) + (B + C) ă
Trang 51.Ví dụ.
Ví dụ 2 : Phân tích đa thức sau thành
nhân tử:
Hãy thực hiện vào bảng phụ?
Cách 1:
2
3 x 3 xy 5 x 5 y
2
3 x 3 xy 5 x 5 y (3 x2 3 ) (5 xy x 5 ) y
3 ( x x y ) 5( x y )
( x y )(3 x 5)
Trang 61.Ví dụ.
Ví dụ 2 : Phân tích đa thức sau thành
nhân tử:
Cách 2:
2
3 x 3 xy 5 x 5 y
2
3 x 3 xy 5 x 5 y (3 x2 5 ) (3 x xy 5 ) y
(3 5) (3 5)
(3 x 5)( x y )
Trang 71.Ví dụ.
Ví dụ 2 : Phân tích đa thức sau thành
nhân tử:
Có thể nhóm như sau được không? Vì sao?
2
3 x 3 xy 5 x 5 y
2
(3 x 5 ) y
2
3 x 3 xy 5 x 5 y (3 xy 5 ) x
Trang 81.Ví dụ.
Ví dụ 3 : Phân tích đa thức sau thành
nhân tử:
Giải
2 4 2 4
x x y
x x y ( x2 4 x 4) y2
2 2
Trang 9Nhóm thích hợp
Xuất hiện nhân tử chung của các nhóm
Xuất hiện hằng đẳng thức
Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở mỗi
nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp tục được
Chú ý: Muốn phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phương pháp nhóm hạng tử phải:
Trang 102 Áp dụng
?1 Tính nhanh:
Giải
15.64 25.100 36.15 60.100
15.64 25.100 36.15 60.100
(15.64 36.15) (25.100 60.100)
15(64 36) 100(25 60)
15.100 100.85
100(15 85)
100.100 10000
Trang 11?2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Bạn Thái:
Bạn Hà:
Bạn An:
Hãy nêu ý kiến của em về lời giải của các bạn
x x x x
4 9 3 2 9 ( 3 9 2 9)
x x x x x x x x
3
3
x x x x
x x x
x x x x x x x x
2
( 1) 9 ( 1) ( 1)( 9 )
( 9)( 1)
x x x x
x x x
x x x x
Trang 123.Luyện tập
Bài 47b: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: Giải
5( )
xz yz x y
( xz yz )
( ) 5( )
z x y x y
( x y z )( 5)
5( )
xz yz x y 5( x y )
Trang 133.Luyện tập:
Bài 50a:
Tìm x, biết:
Giải
hoặc
hoặc
( 2) 2 0
x x x
( 2) 2 0
x x x
( 2) ( 2) 0
x x x ( x 2)
2
x
( x 1) 0
Trang 14HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 Lưu ý: khi phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phương pháp nhóm hạng tử cần nhóm thích hợp
2 Ôn tập 3 phương pháp phân tích đa thức
thành nhân tử đã học
3 Làm bài tập -47a,b; 48; 49; 50b trang
22,23 sgk
Trang 15Hướng dẫn bài tập
Bài 48b: 3x 2 + 6xy + 3y 2 – 3z 2
= 3(x 2 + 2xy + y 2 – z 2 )
= 3[(x 2 + 2xy + y 2 ) – z 2 ]
= 3[(x + y) 2 – z 2 ]= ….
Bài 48c: x 2 – 2xy + y 2 – z 2 + 2zt – t 2
= (x 2 – 2xy + y 2 ) – (z 2 – 2zt + t 2 )
= (x - y) 2 - (z – t) 2= …
Bài 50: Tìm x, biết: x(x – 2) + x – 2 = 0
x(x – 2) + (x – 2) = 0
(x – 2)(x + 1) = 0