1 Tên chương bài 2 Số tiết 3 MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG, BÀI Tư tưởng, kiến thức, kỹ năng, tư duy CHUẨN BỊ CỦA THẦY, TRÒ Thực hành ngoại khóa Kiểm tra Ghi chú Bài PPCT 1 Chương I KHÁI NIỆM VỀ H
Trang 1(1) Tên chương (bài) (2)
Số tiết (3) MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG, BÀI
(Tư tưởng, kiến thức, kỹ năng, tư duy) CHUẨN BỊ CỦA THẦY, TRÒ Thực hành ngoại khóa Kiểm tra Ghi
chú Bài PPCT
1
Chương I KHÁI NIỆM VỀ HỆ
SƠ SỞ DỮ LIỆU
§1 Một số khái niệm
1 Kiến thức
- Biết các vấn đề cần giải quyết trong một
bài toán quản lí và sự cần thiết phải cóCSDL
- Biết công việc chính khi tổ chức mộtCSDL
- Biết các khái niệm của CSDL: HệCSDL, hệ QTCSDL
- Biết vai trò của CSDL trong học tập vàcuộc sống
+ Tài liệu chuẩn kiến thức kỹnăng
Học sinh:
+ Học và làm bài đầy đủ trướckhi đến lớp
+ Chuẩn bị đầy đủ SGK, sáchbài tập
M
2 §2 Hệ quản trị cơ sở
dữ liệu
02 3, 4 1 Kiến thức
- Biết khái niệm hệ QTCSDL;
- Biết các chức năng của hệ QTCSDL: Tạolập, cập nhật dữ liệu, tìm kiếm, kết xuấtthông tin;
- Biết được hoạt động tương tác của cácthành phần trong một hệ QTCSDL
- Biết vai trò của con người khi làm việcvới hệ CSDL;
- Biết các bước xây dựng CSDL
+ Tài liệu chuẩn kiến thức kỹnăng
Trang 2bài tập.
- Củng cố các khái niệm đó học: CSDL, hệQTCSDL, hệ CSDL;
- Sự cần thiết phải có CSDL lưu trên máytính, mối tương tác giữa các thành phầncủa hệ CSDL;
- Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL qua hệthống câu hỏi trắc nghiệm khách quan và
+ Tài liệu chuẩn kiến thức kỹnăng
Học sinh:
+ Học và làm bài đầy đủ trướckhi đến lớp
+ Chuẩn bị đầy đủ SGK, sáchbài tập
M
Trang 3+ Chuẩn bị máy chiếu.
+ Tài liệu tham khảo: SGV,sách bài tập, tin học nhàtrường
Học sinh:
+ Học và làm bài đầy đủ trướckhi đến lớp
+ Chuẩn bị đầy đủ SGK, sáchbài tập
+ Tài liệu chuẩn kiến thức kỹnăng
Học sinh:
+ Học và làm bài đầy đủ trướckhi đến lớp
+ Chuẩn bị đầy đủ SGK, sáchbài tập
15’
Trang 4CHƯƠNG II HỆ
QUẢN TRỊ CƠ SỞ
DỮ LIỆU MICROSOFT
- Biết bốn đối tượng chính trong Access:
Bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo
- Liên hệ được một bài toán quản lý gầngũi với Học sinh với các công cụ quản lítương ứng trong Access
- Biết một số lệnh cơ bản: Tạo một cơ sở
dữ liệu mới hoặc mở một CSDL đã có,
- Biết có hai chế độ làm việc với các đốitượng
+ Tài liệu chuẩn kiến thức kỹnăng
- Thiết kế bảng đơn giản, phức tạp với một
số tính chất trường nêu ở trên
- Thực hiện được các thao tác với trường
+ Tài liệu chuẩn kiến thức kỹnăng
M
Trang 5- Nắm quy trình thiết kế bảng, biết nhận
diện trường nào có thể đặt khóa chính, nếukhông có trường đặt khóa chính chấp nhận
để Access tạo trường khóa chính ID
2 Kỹ năng
- Thiết kế bảng đơn giản, phức tạp với một
số tính chất trường nêu ở trên, biết cáchkhai báo khóa chính, lưu bảng tính
+ Tài liệu chuẩn kiến thức kỹnăng
7 §5 Các thao tác
cơ bản trên bảng
1 13 1 Kiến thức
- Biết mở bảng ở chế dộ trang dữ liệu
- Biết Cập nhật dữ liệu: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
- Biết sắp xếp dữ liệu In dữ liệu
- Biết tìm kiếm và lọc dữ liệu
2 Kĩ năng
- HS vận dụng kiến thức để hoàn thành BT
và TH 3 Bước đầu hình thành một số kĩ năng thực hiện các thao tác trên bảng
+ Tài liệu chuẩn kiến thức kỹnăng
M
Trang 6Bài tập và thực hành 3 2 14
1 Kiến thức
- Luyện kĩ năng thao tác trên bảng
- Biết chỉnh sửa, thêm bản ghi mới, lọc, sắpxếp để kết xuất thông tin từ bảng
+ Tài liệu chuẩn kiến thức kỹnăng
TH
8 Bài tập và thực hành 3 15
1 Kiến thức
- Luyện kĩ năng thao tác trên bảng
- Biết chỉnh sửa, thêm bản ghi mới, lọc, sắpxếp để kết xuất thông tin từ bảng
TH
- Hiểu khái niệm biểu mẫu, công dụng củabiểu mẫu
- Biết cách tạo biểu mẫu đơn giản và dùngchế độ thiết kế để chỉnh sửa thiết kế biểumẫu,
Trang 7- Biết các chế độ làm việc với biểu mẫu:
Chế độ trang dự liệu, chế độ thiết kế, chế
độ biểu mẫu
- Tác dụng của biểu mẫu:hiển thị dữ liệuđược lấy từ Table hoặc Query Form còndùng để nhập dữ liệu cho Table Biết tácdụng của biểu mẩu chính và phu
10 Bài tập và thực hành 4 2 17
1 Kiến thức
- Luyện kĩ năng tạo biểu mãu đơn giản(dùng thuật sĩ sau đó chỉnh sửa thêm trongchế độ thiết kế)
TH
Trang 9+ Chuẩn bị đầy đủ SGK, sáchbài tập.
16 §8 Truy vấn dữ liệu 1 23 1 Kiến thức
- Hiểu được khái niệm mẫu hỏi (Query)
Biết sử dụng một số hàm và phép toán tạo
ra các biểu thức số học, biểu thức điềukiện, biểu thức logic để xây dựng mẫu hỏi
- Biết các bước tạo mẫu hỏi
2 Kĩ năng
- Biết sử dụng hai chế độ: Chế độ thiết kế
và chế độ trang dữ liệu Nắm vững cách tạomẫu hỏi mới trong chế độ thiết kế
- Biết tạo mẫu hỏi
Trang 10+ Chuẩn bị đầy đủ SGK, sáchbài tập.
Học sinh:
+ Học và làm bài đầy đủ trướckhi đến lớp
45’
Trang 11- Thấy được lợi ích trong công việc quản lí.
- Biết các thao tác tạo báo cáo đơn giản
- Biết các bước tạo mẫu hỏi
2 Kĩ năng
- Tạo được báo cáo bằng thuật sỹ
- Thực hiện được lưu trữ và in báo cáo
M
Trang 1222 Bài tập và thực hành 8 2 31, 32
1 Kiến thức
- Củng cố các thao tác làm việc với báocáo, tạo gộp nhóm, thống kê số liệu theonhóm, trình bày báo cáo theo yêu cầu vàtheo mẫu
TH
23 Bài tập và thực hành 9 2 33, 34
1 Kiến thức
- Củng cố các kĩ năng cơ bản sử dụng cácđối tượng chính của Access
2 Kĩ năng
- Củng cố và rèn luyện các kĩ năng tạo,thao tác với các đối tượng chính củaAccess
TH
1 Kiến thức
- Củng cố kiến thức làm bài tập và thựchành các bài tập
- Củng cố cách thức tạo mẫu hỏi
2 Kĩ năng
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tạo mẫuhỏi
M
Trang 13- Biết cách chọn khoá chính cho các bảng
dự liệu trong một số bài toán quen thuộc
- Biết cách xác lập liên kết giữa các bảngthông qua khoá để có thể tìm được nhữngthông tin liên quan đến một cá thể đượcquản lí
2 Kĩ năng
- Tạo bảng và chọn được khoá cho bảng
- Xác lập được các thao tác liên kết giữacác bảng
Trang 14- Biết cách lấy thông tin từ nhiều bảng + Chuẩn bị đầy đủ SGK, sách
bài tập
27 §11 Thao tác với CSDL quan hệ 1 41
1 Kiến thức
- Nắm được các chức năng mà hệQTCSDL quan hệ phải có và vai trò, ýnghĩa của các chức năng đó trong quá trìnhtạo lập và khai thác hệ QTCSDL
M
28 Bài tập và thực hành 11 2 42,43
1 Kiến thức
- Củng cố kiến thức trong chương III
- Làm một số bài tập liên quan đến mẫu hỏi
Học sinh:
+ Học và làm bài đầy đủ trướckhi đến lớp
45’
Trang 15- Phân biệt được các loại kiến trúc dữ liệu
- Vận dụng được vào thực tế để lựa chọnkiến trúc CSDl phù hợp
- Phân biệt được các loại kiến trúc dữ liệu
- Vận dụng được vào thực tế để lựa chọnkiến trúc CSDl phù hợp
Trang 16Học sinh:
+ Học và làm bài đầy đủ trướckhi đến lớp
+ Chuẩn bị đầy đủ SGK, sáchbài tập
33 §13 Bảo mật thông tin trong các hệ CSDL 48
- Tạo bảng và chọn được khoá cho bảng
- Biết cách lấy thông tin từ nhiều bảng
- Tạo bảng và chọn được khoá cho bảng
- Biết cách lấy thông tin từ nhiều bảng
- Tạo bảng và chọn được khoá cho bảng
- Biết cách lấy thông tin từ nhiều bảng
M
37 Kiểm tra học kì II 1 52 1 Kiến thức
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh từ Giáo viên:+ Chuẩn bị giáo án đầy đủ 45’
Trang 17bài 8 đến bài 13.
2 Kĩ năng
- Biết yêu cầu cơ bản của hệ CSDL
- Biết cách nhận biết, thể hiện mẫu hỏi vàbiết cách tạo mẫu hỏi
- Biết cách phân biệt CSDL Tập trung vàCSDL Phân tán và nhận biết đúng được nó
chính xác khoa học+ Đề kiểm tra, đáp án+ Tài liệu chuẩn kiến thức kỹnăng
Học sinh:
+ Học và làm bài đầy đủ trướckhi đến lớp
Trang 18A TÌNH HÌNH HỌC TẬP VÀ GIẢNG DẠY
1 HỌC TẬP CỦA HỌC SINH
a) Tình cảm đối với bộ môn, thái độ phương pháp học tập bộ môn, năng lực ghi nhớ tư duy v.v
- Đa số học sinh chăm học, có ý thức, có đủ SGK, vở viết, … có đủ khả năng tiếp cận chương trình hiện tại
- Nhiều học sinh có phương pháp học tập theo thiên hướng tự tìm hiểu và tự nghiên cứu Song việc học tập của học sinh cũng nặng việc họcthuộc bớt sáng tạo, bớt tìm hiểu, khả năng tư duy hạn chế, ngại tự học, tự đọc, khả năng biến đổi chưa được tốt Chưa tìm được phương phápthích hợp để học tốt bộ môn
- Một số học sinh chưa thật sự nghiêm túc trong học tập
- Một số học sinh chăm học nhưng chưa có phương pháp học tập thật sự hiệu quả để có kết quả học tập tốt
b) Phân loại trình độ
- Giỏi : 8,2% - Khá : 40,8% - Trung bình : 45,2% - Yếu : 5,8% - Kém: 0%
2 GIẢNG DẠY CỦA GIÁO VIÊN
a) Những mặt mạnh trong giảng dạy bộ môn của giáo viên
- Luôn có ý thức trong công việc được giao
- Luôn có trách nhiệm trong giảng dạy
- Có tinh thần học tập để nâng cao chuyên môn
- Thăm lớp dự giờ của các đồng nghiệp để học hỏi kinh nghiệm
- Có ý thức tự học, tham khảo tài liệu
b) Những nhược điểm, thiếu sót trong giảng dạy bộ môn của giáo viên
- Cần nỗ lực hơn trong việc dạy và học theo phương pháp thích hợp nhất
- Cần có phương pháp giáo dục thích hợp để giờ dạy đạt kết quả tốt
- Cần có phương pháp quản lý học sinh và tiết dạy thích hợp hơn
Trang 19B BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG a) Đối với giáo viên (cần đi sâu nghiên cứu cải tiến vấn đề gì để phát huy những mặt mạnh, khắc phục những mặt yếu trong giảng dạy, các
biện pháp quán triệt phương hướng nâng cao chất lượng giảng dạy bộ môn.v.v )
- Giảng dạy lý thuyết: đủ, đúng theo phân phối chương trình, cố gắng tìm hiểu phương pháp truyền thụ thích hợp để cho học sinh tiếp thu được nhiều nhất, kết quả học tập tốt nhất
- Tham gia tổ chức thực hành theo đúng phân phối chương trình
- Giáo dục đạo đức, tinh thần thái độ học tập: Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp, tự giác học tập, để kết quả giảng dạy của thầy vàviệc học của trò được tốt hơn
- Tổ chức kiểm tra, đánh giá học sinh theo đúng quy chế, trình độ của học sinh
- Tự học bồi dưỡng nâng cao trình độ giảng dạy
- Phối hợp chặt chẽ với giáo viên chủ nhiệm lớp để động viên và quản lý học sinh tự học bài ở nhà
- Có ý thức nâng cao chất lượng giảng dạy, giáo dục đạo đức, liên hệ thực tế cuộc sống
- Soạn bài đầy đủ trước khi lên lớp , không sử dụng giáo án cũ
- Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học Ứng dụng CNTT hợp lý trong dạy học
- Học hỏi đồng nghiệp, tự rút kinh nghiệm sau mỗi bài dạy nhằm nâng cao chất lượng từng giờ dạy
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, tài liệu tham khảo, trang thiết bị phục vụ bộ môn
- Đảm bảo ngày giờ công và tiến trình thực hiện Luôn có ý thức hoàn thành tốt nhiệm vụ
- Luôn khai thác thông tin trên mạng trao đổi và học hỏi các đồng nghiệp qua các diễn đàn
- Tìm hiểu kĩ lực học và đặc điểm của từng lớp để áp dụng phương pháp cho hợp lý
- Vận dụng kiến thức linh hoạt có chọn lọc, biết kết hợp thời gian hợp lý cho từng giờ dạy
b) Đối với học sinh: Tổ chức học tập trên lớp: chỉ đạo học tập ở nhà, bồi dưỡng học sinh yếu kém (số lượng học sinh giỏi, nội dung, thời
gian, phương pháp, bồi dưỡng học sinh giỏi), (trong giờ, ngoài giờ, nội dung và phương pháp bồi dưỡng) ngoại khóa (số lần, thời gian, nộidung)
Trang 20- Tạo động lực cho học sinh có ý thức tự giác trong học tập
- Có ý thức tự nghiên cứu bài học
- Có ý thức làm bài tập, đọc và làm bài tập thêm trong các sách tham khảo
- Tổ chức bồi dưỡng học sinh giỏi, giúp đỡ học sinh yếu kém
- Học sinh khá giỏi giúp đỡ học sinh yếu, kém
- Ôn tập củng cố kiến thức cho học sinh với lượng kiến thức phù hợp
- Kiểm tra đánh giá học sinh và cho học sinh tự đánh giá đề tạo điều kiện cho học sinh tự khẳng định mình
Trang 21d) Đánh giá của Ban giám hiệu
Trang 22b) Kết quả cuối năm học:
ĐÁNH GIÁ CỦA BAN GIÁM HIỆU