1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cau truc cuc hay

10 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc và cụm từ thụng dụng trong Tiếng Anh phổ thụng
Trường học Unknown
Chuyên ngành English Language
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

To be/get Used to + V-ing quen làm gì, e.g.1: I am used to eating with chopsticks.. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, e.g.1: That film is boring.. To find ou

Trang 1

75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong

Tiếng Anh phổ thông

-1 S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá để cho ai làm gì ), e.g.1 This structure is

too easy for you to remember E.g.2: He ran too fast for me to follow.

2 S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá đến nỗi mà ), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it

E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

3 It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá đến nỗi mà ), e.g.1: It is such a heavy box that I cannot

take it E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

4 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something (Đủ cho ai đó làm gì ), e.g.1: She is

old enough to get married E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.

5 Have/ get + something + done (VpII ) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì ), e.g.1: I had my hair cut yesterday

E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

6 It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm

gì ), e.g.1: It is time you had a shower E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.

7 It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì mất bao nhiêu thời gian ),

e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school E.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

8 To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì không làm gì ), e.g.1:

9 S + find+ it+ adj to do something (thấy để làm gì ), e.g.1: I find it very difficult to learn about English

E.g.2: They found it easy to overcome that problem.

10 To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì), e.g.1: I prefer dog to

cat E.g.2: I prefer reading books to watching TV.

11 Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì), e.g.1: She would play games than

read books E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.

12 To be/get Used to + V-ing (quen làm gì), e.g.1: I am used to eating with chopsticks

13 Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa), e.g.1: I used to go fishing with my

friend when I was young E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

14 to be amazed at = to be surprised at + NP/V-ing: ngạc nhiên về

15 to be angry at + NP/V-ing: tức giận về

16 to be good at/ bad at + NP/ V-ing: giỏi về / kém về

17 by chance = by accident (adv): tình cờ

18 to be/get tired of + NP/V-ing: mệt mỏi về

19 can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì

20 to be keen on/ to be fond of + NP/V-ing : thích làm gì đó

21 to be interested in + NP/V-ing: quan tâm đến

22 to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì

23 To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì

24 To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì , e.g.1: I spend 2

hours reading books a day E.g.2: She spent all of her money on clothes.

25 to give up + V-ing/ NP: từ bỏ làm gì/ cái gì

26 would like/ want/wish + to do something: thích làm gì

27 have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm

28 It + be + something/ someone + that/ who: chính mà

29 Had better + V(infinitive): nên làm gì

30 hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/

keep/ imagine/ fancy + V-ing, e.g.1: I always practise speaking English everyday.

31 It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì để làm gì

Trang 2

37 expect someone to do something: mong đợi ai làm gì

38 advise someone to do something: khuyên ai làm gì

39 go + V-ing: chỉ các trỏ tiêu khiển (go camping )

40 leave someone alone: để ai yên

41 By + V-ing: bằng cách làm

42 want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/

hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive, e.g.1: I

decide to study English.

43 for a long time = for years = for ages: đã nhiều năm rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

44 when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

45 When + S + V(qkd), S + had + P2

46 Before + S + V(qkd), S + had + P2

47 After + S + had +P2, S + V(qkd)

48 to be crowded with: rất đông cài gì đó

49 to be full of: đầy cài gì đó

50 To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

51 except for/ apart from: ngoài, trừ

52 as soon as: ngay sau khi

53 to be afraid of: sợ cái gì.

54 could hardly: hầu như không ( chú ý: hard khác hardly)

55 Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì

56 Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật và khi muốn nói

về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, e.g.1: That film is boring E.g.2: He is bored E.g.3: He is an

interesting man E.g.4: That book is an interesting one (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói :

a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)

57 in which = where; on/at which = when

58 Put + up + with + V-ing: chịu đựng

59 Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó

60 Get + adj/ Pii

61 Make progress: tiến bộ

62 take over + N: đảm nhiệm cái gì

63 Bring about: mang lại

64 Chú ý: so + adj còn such + N

65 At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)

66 To find out : tìm ra, To succeed in: thành công trong

67 Go for a walk: đi dạo/ go on holiday/picnic: đi nghỉ

68 One of + so sánh hơn nhất + N: một trong những

69 It is the first/ second /best + Time + thì hiện tại hoàn thành

70 Live in: sống ở/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on: sống nhờ vào

71 To be fined for: bị phạt về

72 from behind: từ phía sau

73 so that + mệnh đề: để

74 In case + mệnh đề: trong trường hợp

75 can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to (modal Verbs) + V-infinitive

Good luck to all of you!

Trang 3

Gerunds and Infinitives

Appreciate

admit

Avoid

Can’t help

Can’t stand

Can’t bear

Consider

Deny

Dislike

Enjoy

Feel like

Finish

Give up

Imagine

Keep (on)

Look forward to

Mention

Object to

Practise

Put off

Risk

Suggest

Be/get used to

Be worth

Afford: cố gắng Appear: có vẻ Arrange: sắp xếp Decide: quyết định Fail: thất bại Forget: quên Happen: bất ngờ Intend: định Learn: biết Manage: cố gắng Mean: muốn Offer: muốn Plan: dự định Prepare: chuẩn bị Promise: hứa Refuse: từ chối Seem: dờng nh Threaten: đe doạ Hope: hy vọng Expect: mong Hesitate: ngần ngại Agree: đồng ý Want: muốn Attempt: cố gắng Wish: muốn Tend: định

Make Let Have Hope Catch See Watch Feel Find Hear Overhear Observe

Advise: khuyên Allow: cho phép Encourage: khuyến khích Force: bắt buộc Invite: mời Order: ra lệnh Persuade: thuyết phục Remind: nhắc nhở Teach: dạy Tell: bảo Warn: cảnh báo Show: chỉ bảo Command: yêu cầu Ask: yêu cầu Urge: bắt buộc

Trang 4

giíi tõ vµ thµnh ng÷ th«ng dông trong tiÕng anh

1.OF

Ashamed of : xấu hổ về…

Afraid of : sợ, e ngại…

Ahead of ; trước

Aware of : nhận thức

Capable of : có khả năng

Confident of : tin tưởng

Doublful of : nghi ngờ

Fond of : thích

Full of : đầy

Hopeful of : hy vọng

Independent of : độc lập

Nervous of : lo lắng

Proud of : tự hào

Jealous of : ganh tỵ với

Guilty of : phạm tội về, có tội

Sick of : chán nản về

Scare of : sợ hãi

Suspicious of : nghi ngờ về

Joyful of : vui mừng về

Quick of : nhanh chóng về, mau

Tired of : mệt mỏi

Terrified of : khiếp sợ về

2.TO

Able to : có thể Acceptable to : có thể chấp nhận Accustomed to : quen với Agreeable to : có thể đồng ý Addicted to : đam mê Available to sb : sẵn cho ai Delightfull to sb : thú vị đối với ai Familiar to sb : quen thuộc đối với ai Clear to : rõ ràng

Contrary to : trái lại, đối lập Equal to : tương đương với Exposed to : phơi bày, để lộ Favourable to : tán thành, ủng hộ Grateful to sb : biết ơn ai

Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì) Important to : quan trọng

Identical to sb : giống hệt Kind to : tử tế

Likely to : có thể Lucky to : may mắn Liable to : có khả năng bị Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai Next to : kế bên

Open to : cởi mở Pleasant to : hài lòng Preferable to : đáng thích hơn Profitable to : có lợi

Responsible to sb : có trách nhiệm với ai Rude to : thô lỗ, cộc cằn

Similar to : giống, tương tự Useful to sb : có ích cho ai Willing to : sẵn lòng

3.FOR

Available for sth : có sẵn (cái gì)

Anxious for, about : lo lắng

Bad for : xấu cho

Good for : tốt cho

Convenient for : thuận lợi cho…

Difficult for : khó…

Late for : trễ…

Liable for sth : có trách nhiệm về pháp lý

Dangerous for : nguy hiểm…

Famous for : nổi tiếng

Fit for : thích hợp với

Well-known for : nổi tiếng

Greedy for : tham lam…

Good for : tốt cho

Grateful for sth : biết ơn về việc…

Helpful / useful for : có ích / có lợi

Necessary for : cần thiết

Perfect for : hoàn hảo

Prepare for : chuẩn bị cho

Qualified for : có phẩm chất

Ready for sth : sẵn sàng cho việc gì

Responsible for sth : có trách nhiệm về việc gì

Suitable for : thích hợp

Sorry for : xin lỗi / lấy làm tiếc cho

4.AT

Amazed at : ngạc nhiên…

Amused at : vui về…

Angry at sth : giận về điều gì Annoyed at sth : khó chịu về điều gì Bad at : dở về…

Clever at : khéo léo về Clumsy at : vụng về Good at : giỏi về Excellent at : xuất sắc về…

Furious at sth : giận dữ Quick at : nhanh…

Present at : hiện diện…

Skillful at : khéo léo, có kỹ năng về Surprised at : ngạc nhiên

Shocked at : bị sốc về

Trang 5

5.WITH

Annoyed with : bực bội

Delighted with : vui mừng với…

Disappointed with sb : bực mình

Acquainted with : làm quen với (ai)

Crowded with : đông đúc

Contrasted with : tương phản với

Concerned with : liên quan đến

Compare with : so với

Angry with : chán…

Friendly with : thân mật

Bored with : chán…

Fed up with : chán…

Busy with : bận…

Familiar with : quen thuộc

Furious with : phẫn nộ

Pleased with : hài lòng

Popular with : phổ biến

Identical with sth : giống hệt

Satisfied with : thỏa mãn với

6.ABOUT

Careless about : bất cẩn Concerned about : quan tâm Confused about : bối rối về Excited about : hào hứng Happy about : hạnh phúc, vui Sad about : buồn

Serious about : nghiêm túc Upset about : thất vọng Worried about : lo lắng Anxious about : lo lắng Disappointed about sth : thất vọng về việc gì

7.IN

Absorbed in : say mê, chăm chú Involved in : liên quan đến Interested in : thích, quan tâm về…

Rich in : giàu về Successful in : thành công về Confident in sth : tin cậy vào ai

8.FROM

Isolate from : bị cô lập

Absent from : vắng mặt khỏi

Different from : khác

Safe from : an toàn

Divorced from : ly dị, làm xa rời

Descended from : xuất thân

Far from : xa

9.ON

Keen on : hăng hái về

Dependent on : lệ thuộc

10 Some special cases:

Be tired of : chán

Be tired from : mệt vì

Ex: I’m tired of doing the same work everyday

I’m tired from walking for a long time

Be grateful to sb for sth : biết ơn ai về việc gì

Ex: I’m grateful to you for your help

Be responsible to sb for sth : có trách nhiệm với ai

về việc gì

Good / bad for : tốt / xấu cho…

Good / bad at : giỏi / dở về

Be kind / nice to : tốt với ai

It’s kind / nice of sb : … thật tốt

*Note: After preposition, we often use V-ing

Phrasal Verbs

BREAK

Break down : hư hỏng xe

Break off : chấm dứt

Break up : phá hủy

CARRY

Carry on : tiếp tục

Carry over : chuyển giao

Carry off : đạt được

DO

Do away with : vứt bỏ

Do away up : buộc chặt MAKE

Make up : trang điểm, bịa ra, hoàn thành Make out : viết ra

Make over : chuyển nhượng tài khoản Make up to : xu nịnh

Make off with : trốn đi với

BRING

Bring about : gây ra Bring in : giới thiệu Bring off : đạt được thành công Bring round : làm ai hồi tỉnh, ghé thăm Bring on : thúc đẩy

Bring up : giáo dục

COME

Come by : ghé thăm Come upon : thấy tình cờ Come across : gặp gỡ tình cờ Come about : xảy ra

Come in : vào Come off : thành công Come round : ghé thăm

LET

Let on : tiết lộ Let up : thư giãn Let off : xin lỗi Let sb down : làm ai tuyệt vọng

DRAW

Draw on : tới gần Draw up : thảo ra, vạch ra

FALL

Fall off : thu hẹp Fall out : cãi nhau Fall through : thất bại

Trang 6

Set down : viết Set out : trình bày quan điểm Set to : bắt đầu

Set up : thành lập

A

Admire sb for sth : khâm phục ai về việc gì

Accuse sb of sth : kết tội ai về

Apologize to sb for sth : xin lỗi ai về

Apply for sth : nộp đơn

Apply to sb for sth : yêu cầu

Ask for : yêu cầu

Arrange for : sắp xếp

Attach to : gắn vào

Agree with sb on sth : đồng ý với ai về việc gì

Approve of sth to sb : tán thành việc gì với ai

Absorb in : say mê

Attend to : lưu tâm

nơi nhỏ◊Arrive at (station, airport, bus stop)

thành phố, đất nước◊Arrive in (London, Paris,

England, France)

B

Blame sb for sth : đổ lỗi cho ai về 1 việc gì

Bring about : xảy ra

Bring in : giới thiệu

Bring up : giáo dục

Bring on : dẫn đến

Believe in : tin tưởng

Base on : dựa trên

Belong to : thuộc về

Beg for sth : van nài cho, xin

Borrow sth for sb : mượn cái gì của ai

C

Call off : hủy bỏ, hoãn bỏ Congratulate sb on sth : chúc mừng ai về 1 việc

gì Comply with : tuân thủ Catch sight of : trông thấy Count on : tin cậy

Come from : xuất thân Concentrate on : tập trung Consist of : bao gồm Come across : gặp gỡ tình cờ Come off : xảy ra

Come round : viếng thăm Come about : xảy ra Come by : kiếm được Cut down : giảm Cut out : loại ra Carry out : thực hiện Carry over : chuyển giao Carry on : tiếp tục Carry off : đạt được Change into, turn into : hóa ra

D

Dream of : mơ về Die of (a disease) : chết vì (1 căn bệnh) Descend from : xuất hiện

Depend on / rely on : lệ thuộc, dựa vào

Do up : buộc chặt

Do away : chấm dứt

Do with : có liên quan tới

Do without : không liên quan tới Disapprove of : không tán thành Differ from : khác với

Trang 7

E

Escape from : trốn thoát

F

Fight with sb for sth : đánh nhau

Fine sb for : phạt ai về

G

Give place to : nhường chỗ cho

Give way to : nhường đường cho

Get on with = get along with : có mối quan hệ tốt

với

Get on : lên xe

Get off : xuống xe

Get out : cút khỏi, ra khỏi

Go down with / for / against : bị bệnh / tán

thành / phản đối

Go off / out / up / down : nổ / dập tắt / tăng /

giảm

Give in / up / out : nhượng bộ / từ bỏ / thất bại

K

Keep pace with : theo kịp

H

Hear of / about / from : nghe về ai / về cái gì /

nghe tin

Hope for : hy vọng về

I

Infer from : suy ra từ Insist on : nài nỉ Introduce to sb : giới thiệu với ai

J

Join in : tham gia vào

L Lose sight of : mất dấu Live on : sống nhờ Long for : mong mỏi Lose touch with : mất liên lạc Lose track of : mất dấu Look forward to : mong đợi Look at : nhìn vào

Look up : tra từ (trong từ điển) Look after / out / for : chăm sóc / coi chừng / tìm kiếm

M

Make use of : sử dụng Make room for : dọn chỗ cho Make a fuss over : làm ồn ào Make allowance for : chiếu cố Make fun of : chế nhạo Make up : bịa ra Make over : chuyển nhượng Make out : phân biệt Make up to : xu nịnh Make off with : đi khỏi

P

Put up with : chịu đựng

Put a stop to : dừng lại

Pay a visit to : viếng thăm

Persist on : cố tình

Prefer … to : thích … hơn

Prevent….from : ngăn cản

Punish sb for : phạt ai về

Participate in : tham gia

Pay attention to : chú ý

Put on : mặc vào

Put off : trì hoãn

Put out : dập tắt

Put aside : bỏ qua một bên

Pay for sth / pay sb : trả tiền

Play on sb : chơi khăm ai

Provide sb with sth : cung cấp

Provide sth for sb : cung cấp

S

Supply sb with sth : cung cấp

Supply sth for sb : cung cấp

O

Object to sb / V-ing : phản đối ai / việc gì

Occur to = happen to : xảy ra

Offer sb sth = offer sth for sb : đề nghị ai làm gì

S

Set off / out : khởi hành

Stand for : tượng trưng

Succeed in : thành công về

T

Take care of : chăm sóc Take after : trông giống Take notice of : chú ý Take account of : chú ý đến Take into consideration : xem xét Take advantage of : lợi dụng, tận dụng Take part in : tham gia

Turn up : xuất hiện, vặn to Turn down : bác bỏ, vặn nhỏ Turn out : hóa ra

Turn in : đi ngủ Think of sb : nghĩ về ai Think about sth : nghĩ về cái gì Think to oneself : tự nghĩ

W

Wait for : chờ đợi Work for : làm việc cho ai Work as : làm việc như là

Trang 8

Expressions

According to : theo như

Due to : tại

Due for : bởi vì

Except for : ngoại trừ

Owing to : vì

On account of : vì

Because of : vì

Instead of : thay vì

In front of : đằng trước

In terms of : qua, dựa trên

In charge of : phụ trách

Apart from : ngoài

Thanks to : nhờ

* IN

In love : đang yêu

In fact : thực vậy

In need : đang cần

In trouble : đang gặp rắc rối

In general : nhìn chung

In the end : cuối cùng

In danger : đang gặp nguy hiểm

In debt : đang mắc nợ

In time : kịp lúc

In other words : nói cách khác

In short : nói tóm lại

In brief : nói tóm lại

In particular : nói riêng

In turn : lần lượt

* ON

On second thoughts : nghĩ lại

On the contrary : trái lại

On the average : trung bình

On one’s own : một mình

On foot : đi bộ

On purpose : có mục đích

On time : đúng giờ

On the whole : nhìn chung

On fire : đang cháy

On and off : thỉnh thoảng

On the spot : ngay tại chỗ

On sale : bán giảm giá

On duty : trực nhật

* BY

By sight : biết mặt

By chance : tình cờ

By mistake : nhầm lẫn

By heart : thuộc lòng

By oneself : một mình

By all means : chắc chắn

By degrees : từ từ

By land : bằng đường bộ

By no means : không chắc rằng không

* AT

At times : thỉnh thoảng

At hand : có thể với tới

At heart : tận đáy lòng

At once : ngay lập tức

At length : chi tiết

At a profit : có lợi

At a moment’s notice : trong thời gian ngắn

At present : bây giờ

At all cost : bằng mọi giá

At war : thời chiến

At a pinch : vào lúc bức thiết

At ease : nhàn hạ

At rest : thoải mái

At least : ít nhất

At most : nhiều nhất

* OUT OF

Out of work : thất nghiệp Out of date : lỗi thời Out of reach : ngoài tầm với Out of money : hết tiền Out of danger : hết nguy hiểm Out of use : hết sài

Out of the question : không bàn cãi Out of order : hư

* Under control : đang được kiểm soát Under rest : đang bị bắt

* Within reach : trong tầm với

* From time to time : thỉnh thoảng

Trang 9

1 Hiện tại đơn Tobe : S + is /am/are

+ S + V (S,ES)

- S + doesn’t /don’t + V

? Do/does + S + V

Everyday ,always usually,often ,sometimes Once/twice a week

(thêm/es/ khi V kết thúc :s,sh,ch,o,x,z,/ts/ ) …

2 Hiện tại tiếp

diễn + S + is/am/are + Ving - S + is/am/are + not + Ving

? Is/am/are + S + Ving

Now,at the momment,at this time

3 Quá khứ

đơn • Tobe: S + was/were

+ S + Ved/V2

- S + didn’t + V

? Did + S + V

Yesterday,last

ago

4 Quá khứ

tiếp diễn + S + was/were + Ving - S + was/were + not + Ving

? Was/were + S + Ving

At this time yesterday,at 7.00 last week

5 Hiện tại

hoàn thành + S + has/have + PII - S + has/have + not + PII

? Has/have + S + PII

Since,for,yet,ever,never Already,recently,lately,just

6 Hiện tại

hoàn thành

tiếp diễn

+ S + has/have + been + Ving

- S + has/have + not + been + Ving

? Has/have + S + been + Ving

Since,for,up to now

7 Quá khứ

hoàn thành + S + had + PII - S + had + not + PII

? Had + S + PII

After,as soon as : sau khi Before : trớc,when ,by the time

8 Tơng lai đơn + S + will + V

- S + will + not + V

? Will + S + V

Tomorrow,next

In 2 hour,

9 Các động từ

khuyết thiếu S + can/could/may/might/must/ have to/to be going to/ ought to…

+ V

I.Passive voice (câu bị động)

1.Hiện tại dơn :

S + is/am/are + PII + by + O 2.Quá khứ đơn :

S + was/were + PII +

3.ĐTKT (Can, could,will,may,might,must,have to )

S + ĐTKT + be + PII

4.Hiện tại tiếp diễn :

S + is/am/are + being + PII

5.Quá khứ tiếp diễn :

S + was/were + being + PII

6.Hiện tại hoàn thành :

Trang 10

-Giới từ (with,without,by,in,for,after,before ) + Ving

-Used to

a S + used to + V :đã từng làm gì

b S + to be + used to + Ving : thờng làm gì

1.Wish about present (ớc muốn về hiện tại)

EX : I wish I were taller /She wishes she were a teacher.

We wish we had a lot of money.

They wish they didn’t have to go to school this Sunday.

S1 + wish (es,.) + S2 + were /Vquá khứ

2.Wish about future (ớc muốn về tơng lai )

EX : He wishes he would go to Lon Don next year./ I wish I could play volleyball.

S1 + wish (es/ ) + S2 + would /could + V

Forms of verb ( các dạng của động từ)

1 To-infinitive : (nguyên thể có “to” )

S + ask/want/advise/tell/request + O + to +V

2.Bare-infinitive :(nguyên thể không “to”)

S + make/have/let/help + O + V

3 Ving

Like,enjoy,hate,mind,start,stop,finish,keep,avoid,forget,miss, + Ving

4.Giới từ (with,without,by,in,for,after,before ) + Ving

5.Used to

c S + used to + V :đã từng làm gì

d S + to be + used to + Ving : thờng làm gì

Ngày đăng: 11/09/2013, 04:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w