To be/get Used to + V-ing quen làm gì, e.g.1: I am used to eating with chopsticks.. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, e.g.1: That film is boring.. To find ou
Trang 175cấu trúc và cụm từ thông dụng trong
Tiếng Anh phổ thông
-1 S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá để cho ai làm gì ), e.g.1 This structure is
too easy for you to remember E.g.2: He ran too fast for me to follow.
2 S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá đến nỗi mà ), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it
E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
3 It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá đến nỗi mà ), e.g.1: It is such a heavy box that I cannot
take it E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
4 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something (Đủ cho ai đó làm gì ), e.g.1: She is
old enough to get married E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
5 Have/ get + something + done (VpII ) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì ), e.g.1: I had my hair cut yesterday
E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
6 It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm
gì ), e.g.1: It is time you had a shower E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
7 It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì mất bao nhiêu thời gian ),
e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school E.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
8 To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì không làm gì ), e.g.1:
9 S + find+ it+ adj to do something (thấy để làm gì ), e.g.1: I find it very difficult to learn about English
E.g.2: They found it easy to overcome that problem.
10 To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì), e.g.1: I prefer dog to
cat E.g.2: I prefer reading books to watching TV.
11 Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì), e.g.1: She would play games than
read books E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
12 To be/get Used to + V-ing (quen làm gì), e.g.1: I am used to eating with chopsticks
13 Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa), e.g.1: I used to go fishing with my
friend when I was young E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
14 to be amazed at = to be surprised at + NP/V-ing: ngạc nhiên về
15 to be angry at + NP/V-ing: tức giận về
16 to be good at/ bad at + NP/ V-ing: giỏi về / kém về
17 by chance = by accident (adv): tình cờ
18 to be/get tired of + NP/V-ing: mệt mỏi về
19 can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì
20 to be keen on/ to be fond of + NP/V-ing : thích làm gì đó
21 to be interested in + NP/V-ing: quan tâm đến
22 to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì
23 To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì
24 To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì , e.g.1: I spend 2
hours reading books a day E.g.2: She spent all of her money on clothes.
25 to give up + V-ing/ NP: từ bỏ làm gì/ cái gì
26 would like/ want/wish + to do something: thích làm gì
27 have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
28 It + be + something/ someone + that/ who: chính mà
29 Had better + V(infinitive): nên làm gì
30 hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/
keep/ imagine/ fancy + V-ing, e.g.1: I always practise speaking English everyday.
31 It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì để làm gì
Trang 237 expect someone to do something: mong đợi ai làm gì
38 advise someone to do something: khuyên ai làm gì
39 go + V-ing: chỉ các trỏ tiêu khiển (go camping )
40 leave someone alone: để ai yên
41 By + V-ing: bằng cách làm
42 want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/
hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive, e.g.1: I
decide to study English.
43 for a long time = for years = for ages: đã nhiều năm rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
44 when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
45 When + S + V(qkd), S + had + P2
46 Before + S + V(qkd), S + had + P2
47 After + S + had +P2, S + V(qkd)
48 to be crowded with: rất đông cài gì đó
49 to be full of: đầy cài gì đó
50 To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)
51 except for/ apart from: ngoài, trừ
52 as soon as: ngay sau khi
53 to be afraid of: sợ cái gì.
54 could hardly: hầu như không ( chú ý: hard khác hardly)
55 Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì
56 Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật và khi muốn nói
về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, e.g.1: That film is boring E.g.2: He is bored E.g.3: He is an
interesting man E.g.4: That book is an interesting one (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói :
a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)
57 in which = where; on/at which = when
58 Put + up + with + V-ing: chịu đựng
59 Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó
60 Get + adj/ Pii
61 Make progress: tiến bộ
62 take over + N: đảm nhiệm cái gì
63 Bring about: mang lại
64 Chú ý: so + adj còn such + N
65 At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)
66 To find out : tìm ra, To succeed in: thành công trong
67 Go for a walk: đi dạo/ go on holiday/picnic: đi nghỉ
68 One of + so sánh hơn nhất + N: một trong những
69 It is the first/ second /best + Time + thì hiện tại hoàn thành
70 Live in: sống ở/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on: sống nhờ vào
71 To be fined for: bị phạt về
72 from behind: từ phía sau
73 so that + mệnh đề: để
74 In case + mệnh đề: trong trường hợp
75 can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to (modal Verbs) + V-infinitive
Good luck to all of you!
Trang 3Gerunds and Infinitives
Appreciate
admit
Avoid
Can’t help
Can’t stand
Can’t bear
Consider
Deny
Dislike
Enjoy
Feel like
Finish
Give up
Imagine
Keep (on)
Look forward to
Mention
Object to
Practise
Put off
Risk
Suggest
Be/get used to
Be worth
Afford: cố gắng Appear: có vẻ Arrange: sắp xếp Decide: quyết định Fail: thất bại Forget: quên Happen: bất ngờ Intend: định Learn: biết Manage: cố gắng Mean: muốn Offer: muốn Plan: dự định Prepare: chuẩn bị Promise: hứa Refuse: từ chối Seem: dờng nh Threaten: đe doạ Hope: hy vọng Expect: mong Hesitate: ngần ngại Agree: đồng ý Want: muốn Attempt: cố gắng Wish: muốn Tend: định
Make Let Have Hope Catch See Watch Feel Find Hear Overhear Observe
Advise: khuyên Allow: cho phép Encourage: khuyến khích Force: bắt buộc Invite: mời Order: ra lệnh Persuade: thuyết phục Remind: nhắc nhở Teach: dạy Tell: bảo Warn: cảnh báo Show: chỉ bảo Command: yêu cầu Ask: yêu cầu Urge: bắt buộc
Trang 4giíi tõ vµ thµnh ng÷ th«ng dông trong tiÕng anh
1.OF
Ashamed of : xấu hổ về…
Afraid of : sợ, e ngại…
Ahead of ; trước
Aware of : nhận thức
Capable of : có khả năng
Confident of : tin tưởng
Doublful of : nghi ngờ
Fond of : thích
Full of : đầy
Hopeful of : hy vọng
Independent of : độc lập
Nervous of : lo lắng
Proud of : tự hào
Jealous of : ganh tỵ với
Guilty of : phạm tội về, có tội
Sick of : chán nản về
Scare of : sợ hãi
Suspicious of : nghi ngờ về
Joyful of : vui mừng về
Quick of : nhanh chóng về, mau
Tired of : mệt mỏi
Terrified of : khiếp sợ về
2.TO
Able to : có thể Acceptable to : có thể chấp nhận Accustomed to : quen với Agreeable to : có thể đồng ý Addicted to : đam mê Available to sb : sẵn cho ai Delightfull to sb : thú vị đối với ai Familiar to sb : quen thuộc đối với ai Clear to : rõ ràng
Contrary to : trái lại, đối lập Equal to : tương đương với Exposed to : phơi bày, để lộ Favourable to : tán thành, ủng hộ Grateful to sb : biết ơn ai
Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì) Important to : quan trọng
Identical to sb : giống hệt Kind to : tử tế
Likely to : có thể Lucky to : may mắn Liable to : có khả năng bị Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai Next to : kế bên
Open to : cởi mở Pleasant to : hài lòng Preferable to : đáng thích hơn Profitable to : có lợi
Responsible to sb : có trách nhiệm với ai Rude to : thô lỗ, cộc cằn
Similar to : giống, tương tự Useful to sb : có ích cho ai Willing to : sẵn lòng
3.FOR
Available for sth : có sẵn (cái gì)
Anxious for, about : lo lắng
Bad for : xấu cho
Good for : tốt cho
Convenient for : thuận lợi cho…
Difficult for : khó…
Late for : trễ…
Liable for sth : có trách nhiệm về pháp lý
Dangerous for : nguy hiểm…
Famous for : nổi tiếng
Fit for : thích hợp với
Well-known for : nổi tiếng
Greedy for : tham lam…
Good for : tốt cho
Grateful for sth : biết ơn về việc…
Helpful / useful for : có ích / có lợi
Necessary for : cần thiết
Perfect for : hoàn hảo
Prepare for : chuẩn bị cho
Qualified for : có phẩm chất
Ready for sth : sẵn sàng cho việc gì
Responsible for sth : có trách nhiệm về việc gì
Suitable for : thích hợp
Sorry for : xin lỗi / lấy làm tiếc cho
4.AT
Amazed at : ngạc nhiên…
Amused at : vui về…
Angry at sth : giận về điều gì Annoyed at sth : khó chịu về điều gì Bad at : dở về…
Clever at : khéo léo về Clumsy at : vụng về Good at : giỏi về Excellent at : xuất sắc về…
Furious at sth : giận dữ Quick at : nhanh…
Present at : hiện diện…
Skillful at : khéo léo, có kỹ năng về Surprised at : ngạc nhiên
Shocked at : bị sốc về
Trang 55.WITH
Annoyed with : bực bội
Delighted with : vui mừng với…
Disappointed with sb : bực mình
Acquainted with : làm quen với (ai)
Crowded with : đông đúc
Contrasted with : tương phản với
Concerned with : liên quan đến
Compare with : so với
Angry with : chán…
Friendly with : thân mật
Bored with : chán…
Fed up with : chán…
Busy with : bận…
Familiar with : quen thuộc
Furious with : phẫn nộ
Pleased with : hài lòng
Popular with : phổ biến
Identical with sth : giống hệt
Satisfied with : thỏa mãn với
6.ABOUT
Careless about : bất cẩn Concerned about : quan tâm Confused about : bối rối về Excited about : hào hứng Happy about : hạnh phúc, vui Sad about : buồn
Serious about : nghiêm túc Upset about : thất vọng Worried about : lo lắng Anxious about : lo lắng Disappointed about sth : thất vọng về việc gì
7.IN
Absorbed in : say mê, chăm chú Involved in : liên quan đến Interested in : thích, quan tâm về…
Rich in : giàu về Successful in : thành công về Confident in sth : tin cậy vào ai
8.FROM
Isolate from : bị cô lập
Absent from : vắng mặt khỏi
Different from : khác
Safe from : an toàn
Divorced from : ly dị, làm xa rời
Descended from : xuất thân
Far from : xa
9.ON
Keen on : hăng hái về
Dependent on : lệ thuộc
10 Some special cases:
Be tired of : chán
Be tired from : mệt vì
Ex: I’m tired of doing the same work everyday
I’m tired from walking for a long time
Be grateful to sb for sth : biết ơn ai về việc gì
Ex: I’m grateful to you for your help
Be responsible to sb for sth : có trách nhiệm với ai
về việc gì
Good / bad for : tốt / xấu cho…
Good / bad at : giỏi / dở về
Be kind / nice to : tốt với ai
It’s kind / nice of sb : … thật tốt
*Note: After preposition, we often use V-ing
Phrasal Verbs
BREAK
Break down : hư hỏng xe
Break off : chấm dứt
Break up : phá hủy
CARRY
Carry on : tiếp tục
Carry over : chuyển giao
Carry off : đạt được
DO
Do away with : vứt bỏ
Do away up : buộc chặt MAKE
Make up : trang điểm, bịa ra, hoàn thành Make out : viết ra
Make over : chuyển nhượng tài khoản Make up to : xu nịnh
Make off with : trốn đi với
BRING
Bring about : gây ra Bring in : giới thiệu Bring off : đạt được thành công Bring round : làm ai hồi tỉnh, ghé thăm Bring on : thúc đẩy
Bring up : giáo dục
COME
Come by : ghé thăm Come upon : thấy tình cờ Come across : gặp gỡ tình cờ Come about : xảy ra
Come in : vào Come off : thành công Come round : ghé thăm
LET
Let on : tiết lộ Let up : thư giãn Let off : xin lỗi Let sb down : làm ai tuyệt vọng
DRAW
Draw on : tới gần Draw up : thảo ra, vạch ra
FALL
Fall off : thu hẹp Fall out : cãi nhau Fall through : thất bại
Trang 6Set down : viết Set out : trình bày quan điểm Set to : bắt đầu
Set up : thành lập
A
Admire sb for sth : khâm phục ai về việc gì
Accuse sb of sth : kết tội ai về
Apologize to sb for sth : xin lỗi ai về
Apply for sth : nộp đơn
Apply to sb for sth : yêu cầu
Ask for : yêu cầu
Arrange for : sắp xếp
Attach to : gắn vào
Agree with sb on sth : đồng ý với ai về việc gì
Approve of sth to sb : tán thành việc gì với ai
Absorb in : say mê
Attend to : lưu tâm
nơi nhỏ◊Arrive at (station, airport, bus stop)
thành phố, đất nước◊Arrive in (London, Paris,
England, France)
B
Blame sb for sth : đổ lỗi cho ai về 1 việc gì
Bring about : xảy ra
Bring in : giới thiệu
Bring up : giáo dục
Bring on : dẫn đến
Believe in : tin tưởng
Base on : dựa trên
Belong to : thuộc về
Beg for sth : van nài cho, xin
Borrow sth for sb : mượn cái gì của ai
C
Call off : hủy bỏ, hoãn bỏ Congratulate sb on sth : chúc mừng ai về 1 việc
gì Comply with : tuân thủ Catch sight of : trông thấy Count on : tin cậy
Come from : xuất thân Concentrate on : tập trung Consist of : bao gồm Come across : gặp gỡ tình cờ Come off : xảy ra
Come round : viếng thăm Come about : xảy ra Come by : kiếm được Cut down : giảm Cut out : loại ra Carry out : thực hiện Carry over : chuyển giao Carry on : tiếp tục Carry off : đạt được Change into, turn into : hóa ra
D
Dream of : mơ về Die of (a disease) : chết vì (1 căn bệnh) Descend from : xuất hiện
Depend on / rely on : lệ thuộc, dựa vào
Do up : buộc chặt
Do away : chấm dứt
Do with : có liên quan tới
Do without : không liên quan tới Disapprove of : không tán thành Differ from : khác với
Trang 7E
Escape from : trốn thoát
F
Fight with sb for sth : đánh nhau
Fine sb for : phạt ai về
G
Give place to : nhường chỗ cho
Give way to : nhường đường cho
Get on with = get along with : có mối quan hệ tốt
với
Get on : lên xe
Get off : xuống xe
Get out : cút khỏi, ra khỏi
Go down with / for / against : bị bệnh / tán
thành / phản đối
Go off / out / up / down : nổ / dập tắt / tăng /
giảm
Give in / up / out : nhượng bộ / từ bỏ / thất bại
K
Keep pace with : theo kịp
H
Hear of / about / from : nghe về ai / về cái gì /
nghe tin
Hope for : hy vọng về
I
Infer from : suy ra từ Insist on : nài nỉ Introduce to sb : giới thiệu với ai
J
Join in : tham gia vào
L Lose sight of : mất dấu Live on : sống nhờ Long for : mong mỏi Lose touch with : mất liên lạc Lose track of : mất dấu Look forward to : mong đợi Look at : nhìn vào
Look up : tra từ (trong từ điển) Look after / out / for : chăm sóc / coi chừng / tìm kiếm
M
Make use of : sử dụng Make room for : dọn chỗ cho Make a fuss over : làm ồn ào Make allowance for : chiếu cố Make fun of : chế nhạo Make up : bịa ra Make over : chuyển nhượng Make out : phân biệt Make up to : xu nịnh Make off with : đi khỏi
P
Put up with : chịu đựng
Put a stop to : dừng lại
Pay a visit to : viếng thăm
Persist on : cố tình
Prefer … to : thích … hơn
Prevent….from : ngăn cản
Punish sb for : phạt ai về
Participate in : tham gia
Pay attention to : chú ý
Put on : mặc vào
Put off : trì hoãn
Put out : dập tắt
Put aside : bỏ qua một bên
Pay for sth / pay sb : trả tiền
Play on sb : chơi khăm ai
Provide sb with sth : cung cấp
Provide sth for sb : cung cấp
S
Supply sb with sth : cung cấp
Supply sth for sb : cung cấp
O
Object to sb / V-ing : phản đối ai / việc gì
Occur to = happen to : xảy ra
Offer sb sth = offer sth for sb : đề nghị ai làm gì
S
Set off / out : khởi hành
Stand for : tượng trưng
Succeed in : thành công về
T
Take care of : chăm sóc Take after : trông giống Take notice of : chú ý Take account of : chú ý đến Take into consideration : xem xét Take advantage of : lợi dụng, tận dụng Take part in : tham gia
Turn up : xuất hiện, vặn to Turn down : bác bỏ, vặn nhỏ Turn out : hóa ra
Turn in : đi ngủ Think of sb : nghĩ về ai Think about sth : nghĩ về cái gì Think to oneself : tự nghĩ
W
Wait for : chờ đợi Work for : làm việc cho ai Work as : làm việc như là
Trang 8Expressions
According to : theo như
Due to : tại
Due for : bởi vì
Except for : ngoại trừ
Owing to : vì
On account of : vì
Because of : vì
Instead of : thay vì
In front of : đằng trước
In terms of : qua, dựa trên
In charge of : phụ trách
Apart from : ngoài
Thanks to : nhờ
* IN
In love : đang yêu
In fact : thực vậy
In need : đang cần
In trouble : đang gặp rắc rối
In general : nhìn chung
In the end : cuối cùng
In danger : đang gặp nguy hiểm
In debt : đang mắc nợ
In time : kịp lúc
In other words : nói cách khác
In short : nói tóm lại
In brief : nói tóm lại
In particular : nói riêng
In turn : lần lượt
* ON
On second thoughts : nghĩ lại
On the contrary : trái lại
On the average : trung bình
On one’s own : một mình
On foot : đi bộ
On purpose : có mục đích
On time : đúng giờ
On the whole : nhìn chung
On fire : đang cháy
On and off : thỉnh thoảng
On the spot : ngay tại chỗ
On sale : bán giảm giá
On duty : trực nhật
* BY
By sight : biết mặt
By chance : tình cờ
By mistake : nhầm lẫn
By heart : thuộc lòng
By oneself : một mình
By all means : chắc chắn
By degrees : từ từ
By land : bằng đường bộ
By no means : không chắc rằng không
* AT
At times : thỉnh thoảng
At hand : có thể với tới
At heart : tận đáy lòng
At once : ngay lập tức
At length : chi tiết
At a profit : có lợi
At a moment’s notice : trong thời gian ngắn
At present : bây giờ
At all cost : bằng mọi giá
At war : thời chiến
At a pinch : vào lúc bức thiết
At ease : nhàn hạ
At rest : thoải mái
At least : ít nhất
At most : nhiều nhất
* OUT OF
Out of work : thất nghiệp Out of date : lỗi thời Out of reach : ngoài tầm với Out of money : hết tiền Out of danger : hết nguy hiểm Out of use : hết sài
Out of the question : không bàn cãi Out of order : hư
* Under control : đang được kiểm soát Under rest : đang bị bắt
* Within reach : trong tầm với
* From time to time : thỉnh thoảng
Trang 91 Hiện tại đơn Tobe : S + is /am/are
+ S + V (S,ES)
- S + doesn’t /don’t + V
? Do/does + S + V
Everyday ,always usually,often ,sometimes Once/twice a week
(thêm/es/ khi V kết thúc :s,sh,ch,o,x,z,/ts/ ) …
2 Hiện tại tiếp
diễn + S + is/am/are + Ving - S + is/am/are + not + Ving
? Is/am/are + S + Ving
Now,at the momment,at this time
3 Quá khứ
đơn • Tobe: S + was/were
+ S + Ved/V2
- S + didn’t + V
? Did + S + V
Yesterday,last
ago
4 Quá khứ
tiếp diễn + S + was/were + Ving - S + was/were + not + Ving
? Was/were + S + Ving
At this time yesterday,at 7.00 last week
5 Hiện tại
hoàn thành + S + has/have + PII - S + has/have + not + PII
? Has/have + S + PII
Since,for,yet,ever,never Already,recently,lately,just
6 Hiện tại
hoàn thành
tiếp diễn
+ S + has/have + been + Ving
- S + has/have + not + been + Ving
? Has/have + S + been + Ving
Since,for,up to now
7 Quá khứ
hoàn thành + S + had + PII - S + had + not + PII
? Had + S + PII
After,as soon as : sau khi Before : trớc,when ,by the time
8 Tơng lai đơn + S + will + V
- S + will + not + V
? Will + S + V
Tomorrow,next
In 2 hour,
9 Các động từ
khuyết thiếu S + can/could/may/might/must/ have to/to be going to/ ought to…
+ V
I.Passive voice (câu bị động)
1.Hiện tại dơn :
S + is/am/are + PII + by + O 2.Quá khứ đơn :
S + was/were + PII +
3.ĐTKT (Can, could,will,may,might,must,have to )
S + ĐTKT + be + PII
4.Hiện tại tiếp diễn :
S + is/am/are + being + PII
5.Quá khứ tiếp diễn :
S + was/were + being + PII
6.Hiện tại hoàn thành :
Trang 10-Giới từ (with,without,by,in,for,after,before ) + Ving
-Used to
a S + used to + V :đã từng làm gì
b S + to be + used to + Ving : thờng làm gì
1.Wish about present (ớc muốn về hiện tại)
EX : I wish I were taller /She wishes she were a teacher.
We wish we had a lot of money.
They wish they didn’t have to go to school this Sunday.
S1 + wish (es,.) + S2 + were /Vquá khứ
2.Wish about future (ớc muốn về tơng lai )
EX : He wishes he would go to Lon Don next year./ I wish I could play volleyball.
S1 + wish (es/ ) + S2 + would /could + V
Forms of verb ( các dạng của động từ)
1 To-infinitive : (nguyên thể có “to” )
S + ask/want/advise/tell/request + O + to +V
2.Bare-infinitive :(nguyên thể không “to”)
S + make/have/let/help + O + V
3 Ving
Like,enjoy,hate,mind,start,stop,finish,keep,avoid,forget,miss, + Ving
4.Giới từ (with,without,by,in,for,after,before ) + Ving
5.Used to
c S + used to + V :đã từng làm gì
d S + to be + used to + Ving : thờng làm gì