BÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤT
Trang 1PHẦN BÀI TẬP
Ký hiệu trong đề bài: X = 11: Ngày sinh; Y = 02: Tháng sinh nhật của Bạn A= 25: số thứ tự của Bạn trong lớp XY = 112 là số tạo bởi X và Y XY0 = 1120 là số tạo bởi X, Y và một chữ số 0 viết vào bên tay phải.
I.Tính hiệu quả sử dụng công suất máy móc, thiết bị.
Phòng kế hoạch đưa ra kế hoạch sử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian
là 3 tháng đầu tiên đưa vào khai thác Quy định làm việc : 2 ca/ ngày Mỗi tháng tính
bình quân 22 ngày Thời gian dừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy mất Y = 2 giờ Thời gian dừng thiết bị do trục trặc kỹ thuật mất A= 25 giờ Thời gian dừng thiết
bị do cho chờ đợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là X = 11 giờ Chế
độ làm việc của thiết bị được lắp đặt ở chế độ bằng (100- X)% = 89% của chế độ làm
việc bình thường của thiết bị Tỷ lệ sản phẩm hỏng là: (Y+10)% = 12% Hãy tính:a) Hệ số sẵn sàng vận hành của thiết bị?
b) Hệ số năng suất của thiết bị?
c) Hệ số về chất lượng làm việc của thiết bị?
d) Hệ số hiệu quả tòan phần sử dụng thiết bị? ( ký hiệu: OEE- Overall Equipment Effectiveness )
Bài làm
Sơ đồ thời gian.
Trang 2- Thời gian chế độ của thiết bị là:
- Hệ số sẵn sàng làm việc của thiết bị:
A=Thời gian sẵnsànglàm việc Thời gianchế độ = 912.84939.84≈ 97.13 %
- Thời gian năng suất máy là:
912.84−11=901.84 (giờ )
- Hệ số năng suất của thiết bị:
B= Thời gian nắng suất máy Thời gian sẵn sàng = 901.84912.84≈ 98.79 %
- Hệ số chất lượng làm việc cuẩ thiết bị:
100 %−(2+10)%=88%
- Hệ số hiệu quả toàn phần sử dụng thiết bị:
OEE= A × B ×C=0,9713 ×0,9879 × 0,88=84.44 %
Thời gian chế độ(100-X)% x 22 x 3 x 2 x 8 ( h)
Thời gian sẵn sàngThời gian dừng kĩ thuật
(A+Y) (h)
Thời gian dừngcông nghệ X (h)
TG không CL(Y+10)%
Thời gian năng suất máy
Thời gianchất lượng
Trang 3II Tính nhu cầu về phương tiện vận tải bán thành phẩm- Tổ chức sản xuất phụ trợ.
Một bộ phận cơ khí sử dụng xe cầu trục điện để vận chuyển bán thành phẩm sang
bộ phận khác với quãng đường có khoảng cách là (Y x 20) = 40 (mét) Số lượng sản phẩm cần vận chuyển trong một ngày là (X x 10) = 110 chiếc sản phẩm Vận tốc xe
cầu trục này là: 20 mét/ phút Trọng lượng của một sản phẩm là 30 Kg Biết thời gian
bốc dỡ hàng là A = 25 phút Chế độ làm việc của Bộ phận này là 2 ca/ 1 ngày và 8h/
1 ca Thời gian cho sửa chữa phương tiện vận chuyển này mất Y = 2 %
a) Xác định số phương tiện vận chuyển cần thiết nếu mỗi sản phẩm vận chuyển/1lần?
b) Xác định số phương tiện vận chuyển cần thiết nếu trọng lượng cho phép vậnchuyển của xe cầu trục là 130 Kg?
Bài làm
a Xác định số xe cần để vận chuyển theo điều kiện 1.
- Số hàng 1 xe có thể vận chuyền trong ngày nếu mỗi xe vận chuyện 1 sản phẩm/lần :
b Xác định số xe cần để vận chuyển theo điều kiện 2.
- Số sản phẩm 1 xe cầu trục có thể vận chuyền được:
Trang 4140≈ 0.78 →1 xe
III Tính chu kỳ sản xuất.
Tính chu kỳ sản xuất theo ba dạng chuyển động: nối tiếp, song song, kết hợp? Vẽ
đồ thị minh họa? Quy trình công nghệ từ nguyên công 1 đến nguyên công 6 ( Dữ kiện
trong bảng số 1) Nếu thời gian vận chuyển; kiểm tra cho bằng 0 № Phương án của bạn là số thứ tự của bạn trong danh sách lớp= 25
№
Phương
án
Sản lượng sản xuất N(chiếc)
Kích cỡ lô sản xuất P(chiếc)
Thời gian định mức gia công 1 chi tiết trên
Trang 5Thời gian chu kì là:
Trang 6Thời gian chu kì là:
Trang 7Thời gian chu kì:
Quy định làm việc của dây chuyền 1 ca/ 1 ngày và định mức phục vụ là 1 công nhân/
1 máy
- Tính số công nhân phục vụ dây chuyền/ 1 ngày làm việc? Hãy tính số chỗ làm
việc trên từng nguyên công? Hệ số phụ tải từng nguyên công và trung bình tòan
chuyền?
- Tính lượng sản phẩm dở dang công nghệ? sản phẩm dở dang vận chuyển? sản
phẩm dở dang bảo hiểm nếu lượng sản phẩm dở dang bảo hiểm bằng 5% kế hoạch
sản xuất 1 ca ( đối với dây chuyền liên tục)
- Tính số lượng sản phẩm dở dang lưu động ( đối với dây chuyền gián đoạn)
Trang 8- Vẽ sơ đồ chuẩn tắc của dây chuyền?
123
4563
789103
100%: 240’
43.7%: 104.88’
131415
11123
13141516
Sơ đồ chuẩn tắc của dây chuyền:
Trang 10Rji, i+1 ƵLĐi, i+1 = Rji, i+1 × (ci ti- ci+1 ti+1) ƵLĐi, i+1 = ∑Si R (sản phẩm) ƵLĐi,i+1
Trang 11R34,5= 60.24 60.24×( 2
2.6− 34¿≈ 1
Z LĐ Dây chuyền=20
Trang 12Sản phẩm dở dang công nghệ là: 19( sản phẩm)
Sản phẩm dở dang vận chuyển: 19- 1= 18( sản phẩm)
Sản phẩm dở dang bảo hiểm là: 0.05×450= 90 (sản phẩm)
Sản phẩm dở dang lưu động: 20 (sản phẩm)
V Tính chu kỳ sản xuất cho quá trình sản xuất phức tạp - lắp ráp.
Cho sơ đồ lắp ráp sản phẩm R trong hình sau Hãy tính thời gian để lắp sản phẩm
đó Sử dụng biểu đồ để tính toán thời gian cũng như nhu cầu sử dụng nhân lực theothời gian Biết CE- là cụm lắp ráp
Bảng 2: Định mức thời gian và nhân công lắp ráp cho sản phẩm R:
Tên nguyên công Chi phí thời gian
Trang 13Lắp ráp CE 3 (11h, 2CN)Lắp ráp CE 6 (4h, 4CN)
Trang 14CE2 – 25h
CE1 – 6h CE3 – 11h
CE6 –4h CE7 – 14h
CE5 – 13h CE4 – 2h
Trang 15VI Tính thể tính hàng tồn kho – Tổ chức sản xuất phụ trợ
Một nhà máy có nhu cầu sử dụng một năm là: XY0 = 1120 tấn đồng kim loại dạng
lá Khối lượng riêng của đồng là: 11,4 Kg/ 1 dm3 Cứ hai tháng nhà cung ứng cung
một lần và số lượng mỗi lần nhu nhau Dự trữ bảo hiểm trong kho là (Y+ 5) = 7 ngày.
Kho làm việc 260 ngày/ 1 năm Đồng được bảo quản trên các giá có kích thước 1,8m
x 1,5 m và chiều cao của giá đỡ là 2 m ( để giá - một tầng ) Hệ số sử dụng khônggian có ích của các giá đỡ là 0,5 Hệ số sử dụng diện tích sàn là 0,7 Trọng lượng chophép của 1 mét vuông diện tích sàn là 2 tấn
a) Tính nhu cầu về thể tích các giá đỡ cần để chứa đồng?
b) Tính nhu cầu về diện tích sàn kho?
Bài làm
Tính nhu cầu về thể tích các giá đỡ cần để chứa đồng
Vì số kim loại đồng trên được cung ứng dùng cho 1 năm, và cứ 2 tháng thì nhàcung ứng lại cung một lần, nên số lần cung ứng cho 1 năm là:
Tính nhu cầu về diện tích sàn kho
Một lớp giá đỡ tạo trọng lượng trên một đơn vị diện tích sàn là:
187 ÷7 (1,8×1,5) =9,89(tấn/m
Trang 16187 5,4 ≈ 34,6 35(giá)Khi đó diện tích sàn kho cần dùng là:
35× 1,8×1,5
0,7 =135(m
2 )
VII Tính số lượng băng tải cho dây chuyền Tổ chức sản xuất phụ trợ.
a) Người ta sử dụng băng tải lắp đặt sát sàn phân xưởng lắp ráp để vận chuyển cácchi tiết cho dây chuyền lắp ráp Băng tải vận chuyển theo từng chiếc chi tiết Một
ngày khối lượng chi tiết được vận chuyển là XY = 112 tấn, trọng lượng của mỗi chi tiết lắp ráp là Y = 2 kg Chiều dài của một bước băng tải là 0,85m Vận tốc của băng
tải là: 0,3 m/ giây Chế độ làm việc của dây chuyền lắp ráp là 2 ca/ 1 ngày và 8h/ 1 ca
Hệ số thời gian ngừng kỹ thuật của dây chuyền là 5% Xác định số băng tải cần dùng
và năng lực vận chuyển của băng tải trong 1h (tấn/h) ?
b) Sử dụng băng tải treo trên trần nhà để vận chuyển phôi cho phân xưởng giacông cơ khí Mỗi ca băng tải vận chuyển được (400+ X) = 411 chiếc phôi Trọng
lượng của 1 chiếc phôi là A = 25 kg Băng tải chuyển động với tốc độ 3m/ phút Chiều
dài làm việc của băng tải là 78 mét Trên mỗi vị trí móc hàng người ta treo 2 chiếcphôi Thời gian làm việc theo chế độ là 1 ca/ 1 ngày và 8h/ 1 ca Hệ số thời gian dừng
kỹ thuật của băng tải là Y = 2 % Tính số lượng vị trí móc hàng trên băng tải? Bước
băng tải? Nhịp dây chuyền? Năng suất 1 h của băng tải?
- Số lượng chi tiết 1 băng tải có thể vận chuyển được trong 1 ngày là:
2× 8×3600 ×0.95
2,83 =19335(sản phẩm)
Trang 17- Số băng tải cần dùng là:
112× 1000 2×19335 ≈ 2,89 3(băng tải)
- Năng lực vận tải của băng chuyền:
3×3600 0,85÷ 0,3 × 21000≈ 7,63(tấn/h)
Tính số lượng vị trí máy móc hàng, bước băng tải, nhịp dây chuyền, năng suất của băng tải
- Số chu kì băng tải thực hiện được trong 1 ngày là:
8×60×0,98 78÷ 3 ≈ 18,09(chukì)
- Số phôi vận chuyển được trong 1 chu kì là:
411 18,09=22( phôi)
- Số vị trí móc hàng cần có trên băng tải là:
VIII Xác định nhu cầu khí nén cho sản xuất.
Xác định nhu cầu khí nén để dùng cho phân xưởng có các dữ liệu trong bảng sau Tỷ
lệ thất thoát khí nén trong quá trình làm việc là 50%
Bảng: Dữ liệu đầu vào để tính nhu cầu khí nén cho sản xuất tại phân xưởng:
Mã Số máy Định mức Hệ số sử Số ca Hệ số thời Hệ số
Trang 18máy sử dụng khí
nén/ 1h làmviệc (m3/h)
dụng máytheo thờigian
làm việc/
ngày( ca)
gian ngừngmáy để sửachữa máy
(%)
công suấtlắp đặtmáy
Nhu cầu sử dụng khí 1 ngày trong điều kiện thực
tế (m3)Z- 01 2×8×0.8×0.95= 12.16 12.16×4×11= 535.04 535.04
IX Tính nhu cầu nước làm nguội dụng cụ cắt kim loại.
Bảng: Dữ liệu đầu vào để tính nhu cầu nước làm nguội dụng cụ cắt kim loại:
Hệ số phụtải trungbình củamáy
Số ca làmviệc/ ngày( ca)
Hệ số thời gianngừng máy đểsửa chữa máy.(%)
Trang 19Mã máy Số làm việc trong 1
ngày (h)
Lượng nước sử dụng 1ngày theo định mức
(lít)
Nhu cầu sử dụngnước 1 ngày trongđiều kiện thực tế(lít)
T- 001 2×8×0.95= 15.2 15.2×11×1.3= 217.36 217.36
0.8 =271.7T- 002 1×8×0.93= 7.47 7.47×2×1.1= 16.37 16.37
0.9 =18.19F- 005 1×8×0.92= 7.36 7.36×25×1.4= 257.6 257.6
Bảng: Dữ liệu đầu vào để tính nhu cầu điện năng tiêu thụ của các máy móc thiết bị:
Mã máy Số lượng
máy
Công suất lắpđặt của động
cơ, Kw
Hệ số công suấthữu ích của động
cơ (cos φ)
Hệ số thời gianlàm việc củamáy
Trang 20ngày (h) dụng trong điều kiện
thiết kế ( kWh)
điện 1 ngày trongđiều kiện thực tế(kWh)
T- 01 2×8×0.7×0.95= 10.64 10.64×11×40= 4681.6 4681.6
0.8 =5852T- 02 2×8×0.8×0.95= 12.16 12.16×2×36= 875.52 875.52
0.7 =1250T- 03 2×8×0.8×0.95= 12.16 12.16×25×25= 7600 7600
0.8 =9500
Tổng nhu cầu sử dụng điện trong 260 ngày là:
( 5852 + 1250 + 9500) x 260 = 4316520 ( kWh)
XI Tính nhu cầu điện năng phục vụ chiếu sáng sản xuất
a) Xác định nhu cầu sử dụng bóng đèn để chiếu sáng cho phân xưởng sản xuất Biết:thời gian làm việc bình quân của bóng đèn là: 800 giờ làm việc liên tục Xưởng làm 2ca/ 1 ngày, 8h/ 1 ca, 260 ngày làm việc / 1 năm Trong các ngày làm việc đèn đượcbật sáng trong suốt thời gian làm việc Hệ số đồng thời chiếu sáng của các bóng đèn là0,75
b) Xác định nhu cầu điện năng để thắp sáng bóng đèn ( Kwh)?
Biết số lượng điểm treo đèn của từng loại đèn trong phân xưởng theo bảng sau:
Bảng: Dữ liệu đầu vào để tính nhu cầu điện năng tiêu thụ cho chiếu sáng sản xuất:Loại bóng
đèn- công
suất ( W )
Số điểmtreo đèn
Loại bóngđèn- côngsuất ( W )
Số điểmtreo đèn
Loại bóngđèn- côngsuất ( W )
Số điểmtreo đèn
Bài làm
Bảng tính điện năng phục vụ cho chiếu sáng sản xuất
Trang 21TG làm việcbình quâncủa 1 bóngđèn
T/g cầnchiếusáng
Số đèncần cho
1 điểmtreo
Tổng sốđèn cầndùng
Côngsuất địnhmức
Điện năngtiêu thụ
XII Tính nhu cầu về vật liệu cho sản xuất
Bảng: các thông tin đầu vào để lập kế hoạch nguyên vật liệu cho sản xuất:
No chi
tiết Mức tiêu hao vật tư m3 Số lượng chi tiết
trong 1 sản phẩm hoàn chỉnh, chiếc
Lượng tồn sản phẩm dở dang, chiếc
Đầu kỳ kế hoạch Cuối kỳ kế hoạch
Trang 22Số lượng chi tiết cần chosản xuất trong kỳ kế hoạch
(chiếc)
Nhu cầu vật tư cho sản xuất
1000 sản phẩm hoàn chỉnh (mĐầu kỳ
Chênhlệch(chiếc)
Trang 23XIII Nhà máy cơ khí chế tạo sản xuất ra hai sản phẩm là máy tiện P và Q Trong năm
nhà máy có kế hoạch đưa vào sản xuất sản phẩm máy tiện loại R Chương trình sản
xuất trong năm máy tiện P là 11.000(chiếc); máy tiện Q là 200 (chiếc ); máy tiện R là 250(chiếc) Kế hoạch về chênh lệch sản phẩm dở dang trong kỳ kế hoạch(dở dang cuối kỳ - dở dang đầu kỳ) của sản phẩm lần lượt là: P là ( +20), Q là (-25), R là
( +110) Thông tin về định mức vật tư cho sản xuất hai loại máy tiện P và Q
Bảng 14 Định mức vật tư cho sản xuất các sản phẩm:
Loại R cùng loại với P, tuy nhiên trọng lượng nhỏ hơn P là 10% Nhu cầu để sửa chữa
và bảo dưỡng máy năm ngoái đã chi khoảng 5% vật liệu so với tổng nhu cầu để sảnxuất sản phẩm đối với hai sản phẩm P và Q Năm nay kế hoạch tiết kiệm vật tư chosửa chữa, bảo dưỡng và dự tính là 3% tổng nhu cầu cho sản xuất sản phẩm
a- Tính nhu cầu vật liệu cho sản xuất?
b- Nhu cầu cho bảo dưỡng và sửa chữa
Trang 24Bài làm
Số lượng sản phẩm P cần sản xuất trong kỳ kế hoạch là: 11000 + 20 = 11020 ( chiếc)
Số lượng sản phẩm Q cần sản xuất trong kỳ kế hoạch là: 200 – 25 = 175 ( chiếc)
Số lượng sản phẩm R cần sản xuất trong kỳ kế hoạch là: 250 + 110 = 360( chiếc)
A, Tính nhu cầu vật liệu cho nhu cầu sản xuất
Trang 25B, Tính nhu cầu cho bảo dưỡng và sửa chữa
Mã vật liệu Tổng nhu cầu vật liệu cho
XIV Kế hoạch sản xuất trung hạn (năm)
Bảng: Thông tin đầu vào cho quá trình lập kế hoạch sản xuất năm:
tin
1 Nhu cầu trong năm kế
2 Kế hoạch tồn kho cuối
Trang 264 Kế hoạch sản xuất quý 4
năm trước năm kế
hoạch, chiếc
soát sản xuất
5 Kế hoạch xuất hàng cho
khách vào quý 4 năm
trước năm kế hoạch,
chiếc
Marketing
6 Công suất bình quân
năm trong năm kế hoạch,
Số lượng sản xuất sản phẩm B theo kế hoạch: 1600-45= 1555 ( sản phẩm)
*) Biểu đồ công suất sản xuất sản phẩm A theo các quý
Trang 27Phương pháp Chase Demand cho sản phẩm A Phương pháp Level Capacity cho sản phẩm A
Trang 29B, Phương án kế hoạch sản xuất cho các quý cho sản phẩm A theo phương pháp Chase Demand
Trang 30Năm Quý I Quý II Quý III Quý IV
Trang 31C, So sánh 2 phương án kế hoạch sản xuất cho sản phẩm A
1.Số lượng sản phẩm dự trữ
bình quân
2 Điều kiện thuận lợi Kém thuận lợi Thuận lợi
3 Nhu cầu về diện tích kho
Trang 32Lên kế hoạch sản xuất theo các quý cho sản phẩm B
Bảng: Thông tin đầu vào để lập kế hoạch sản xuất ngắn hạn cho quý 4/2014:
báo, chiếc cuối tuần, Tồn kho
chiếc
Đơn đặt hàng của khách(Fixed), chiếc
Nhu cầu để trưng bày tại Show room, chiếc
Trang 34Tháng
Tuần 4
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
A, Phương pháp đặt hàng là Fixed Quantity, Q= 200 sản phẩm/ đơn, thời gian xuất là 1 tuần.
B, Phương pháp Lot For Lot: cần bao nhiêu đặt ngần nấy, thời gian sản xuất là 1 tuần
Trang 35Tháng
Tuần 4
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
Trang 36C, So sánh mức tồn kho trong 2 phương án
Ở cả 2 phương án đều có uức tồn kho cuối kỳ ở tuần 4 tháng 9 là 30 sản phẩm Phương pháp Lot For Lot có tồn đầu kỳ vào tuần 1 tháng 10 là 30 sản phẩm, các tháng còn lại không có tồn đầu kỳ
Phương pháp Fixed Quantity, cả 3 tháng 10, 11, 12, đều có tồn kho đầu kỳ, trừ tuần 2 của tháng 11 và tháng 12 là không có tồn đầu kỳ
Như vậy, có thể nói, giao hàng theo phương pháp Fixed Quantity thì lượng hàng tồn đầu kỳ sẽ nhiều hơn so với phương pháp Lot For Lot.
Trang 37PHẦN LÝ THUYẾTBài 1 Trong nhà mấy cơ khí chế tạo thì các phân xưởng, bộ phận sản xuất nào sau đây là chính? Phụ? Phụ trợ? Diễn ra quá trình sản xuất chính
1 Phân xưởng vận tải Phụ trợ
2 Phân xưởng sản xuất dụng cụ Chính, Diễn ra quá trình sản xuất chính.
3 Phân xưởng gia công cơ khí Chính
4 Phân xưởng sửa chữa cơ khí Phụ
Bài 2 Ưu điểm của hệ thống sản xuất theo lô với sản xuất đơn chiếc là:
Số TT Tên chỉ tiêu đánh giá Phương án trả lời (Đúng/ Sai)
1 Giá thành sản phẩm thấp hơn Đúng
2 Chi phí đào tạo công nhân thấp hơn Đúng
3 Tính đa dạng hóa sản phẩm cao hơn Sai
4 Năng suất lao động cao hơn Đúng
5 Đầu tư ban đầu vào công nghệ thấp hơn Đúng
6 Tổng hợp của tất cả các ưu điểm trên Sai
Trang 38Bài 3 Theo các bạn để xác định hệ số phụ tải kế hoạch cho một đơn vị máy móc, thiết bị công nghệ thì cần những thông tin nào trong các thông tin sau:
(Cần/ Không cần)
1 Chế độ làm việc tại nơi đặt máy, thiết bị đó Cần
2 Định mức tiêu hao nguyên vật liệu trên máy, thiết bị đó Không cần
3 Sản lượng sản xuất theo kế hoạch sẽ thực hiện trên máy, thiết bị đó Cần
4 Định mức thời gian dừng kỹ thuật của máy, thiết bị đó theo kế hoạch Cần
5 Thời gian định mức sản xuất một sản phẩm trên máy, thiết bị đó Cần
6 Số liệu tồn kho tại phân xưởng đó Không cần
7 Định mức phục vụ của công nhân trên máy, thiết bị đó Không cần
Bài 4 Nội dung kế hoạch sản xuất trung hạn của nhà máy có thể cần những nội dung nào sau đây:
Số TT Tên chỉ tiêu Phương án trả lời (Cần/ Không cần)
1 Danh mục các sản phẩm sẽ sản xuất Cần
2 Số lượng của từng loại sản phẩm sẽ sản xuất Cần
4 Kế hoạch đầu tư phát triển công nghệ Không cần
5 Kế hoạch phát triển sản phẩm mới Không cần
6 Giá thành sản xuất kế hoạch Cần
8 Kế hoạch huy động vốn cho sản xuất Không cần