1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤT

42 464 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 277,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤTBÀI TẬP LỚN QUẢN TRỊ SẢN XUẤT

Trang 1

PHẦN BÀI TẬP

Ký hiệu trong đề bài: X = 11: Ngày sinh; Y = 02: Tháng sinh nhật của Bạn A= 25: số thứ tự của Bạn trong lớp XY = 112 là số tạo bởi X và Y XY0 = 1120 là số tạo bởi X, Y và một chữ số 0 viết vào bên tay phải.

I.Tính hiệu quả sử dụng công suất máy móc, thiết bị.

Phòng kế hoạch đưa ra kế hoạch sử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian

là 3 tháng đầu tiên đưa vào khai thác Quy định làm việc : 2 ca/ ngày Mỗi tháng tính

bình quân 22 ngày Thời gian dừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy mất Y = 2 giờ Thời gian dừng thiết bị do trục trặc kỹ thuật mất A= 25 giờ Thời gian dừng thiết

bị do cho chờ đợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là X = 11 giờ Chế

độ làm việc của thiết bị được lắp đặt ở chế độ bằng (100- X)% = 89% của chế độ làm

việc bình thường của thiết bị Tỷ lệ sản phẩm hỏng là: (Y+10)% = 12% Hãy tính:a) Hệ số sẵn sàng vận hành của thiết bị?

b) Hệ số năng suất của thiết bị?

c) Hệ số về chất lượng làm việc của thiết bị?

d) Hệ số hiệu quả tòan phần sử dụng thiết bị? ( ký hiệu: OEE- Overall Equipment Effectiveness )

Bài làm

Sơ đồ thời gian.

Trang 2

- Thời gian chế độ của thiết bị là:

- Hệ số sẵn sàng làm việc của thiết bị:

A=Thời gian sẵnsànglàm việc Thời gianchế độ = 912.84939.84≈ 97.13 %

- Thời gian năng suất máy là:

912.84−11=901.84 (giờ )

- Hệ số năng suất của thiết bị:

B= Thời gian nắng suất máy Thời gian sẵn sàng = 901.84912.84≈ 98.79 %

- Hệ số chất lượng làm việc cuẩ thiết bị:

100 %−(2+10)%=88%

- Hệ số hiệu quả toàn phần sử dụng thiết bị:

OEE= A × B ×C=0,9713 ×0,9879 × 0,88=84.44 %

Thời gian chế độ(100-X)% x 22 x 3 x 2 x 8 ( h)

Thời gian sẵn sàngThời gian dừng kĩ thuật

(A+Y) (h)

Thời gian dừngcông nghệ X (h)

TG không CL(Y+10)%

Thời gian năng suất máy

Thời gianchất lượng

Trang 3

II Tính nhu cầu về phương tiện vận tải bán thành phẩm- Tổ chức sản xuất phụ trợ.

Một bộ phận cơ khí sử dụng xe cầu trục điện để vận chuyển bán thành phẩm sang

bộ phận khác với quãng đường có khoảng cách là (Y x 20) = 40 (mét) Số lượng sản phẩm cần vận chuyển trong một ngày là (X x 10) = 110 chiếc sản phẩm Vận tốc xe

cầu trục này là: 20 mét/ phút Trọng lượng của một sản phẩm là 30 Kg Biết thời gian

bốc dỡ hàng là A = 25 phút Chế độ làm việc của Bộ phận này là 2 ca/ 1 ngày và 8h/

1 ca Thời gian cho sửa chữa phương tiện vận chuyển này mất Y = 2 %

a) Xác định số phương tiện vận chuyển cần thiết nếu mỗi sản phẩm vận chuyển/1lần?

b) Xác định số phương tiện vận chuyển cần thiết nếu trọng lượng cho phép vậnchuyển của xe cầu trục là 130 Kg?

Bài làm

a Xác định số xe cần để vận chuyển theo điều kiện 1.

- Số hàng 1 xe có thể vận chuyền trong ngày nếu mỗi xe vận chuyện 1 sản phẩm/lần :

b Xác định số xe cần để vận chuyển theo điều kiện 2.

- Số sản phẩm 1 xe cầu trục có thể vận chuyền được:

Trang 4

140≈ 0.78 →1 xe

III Tính chu kỳ sản xuất.

Tính chu kỳ sản xuất theo ba dạng chuyển động: nối tiếp, song song, kết hợp? Vẽ

đồ thị minh họa? Quy trình công nghệ từ nguyên công 1 đến nguyên công 6 ( Dữ kiện

trong bảng số 1) Nếu thời gian vận chuyển; kiểm tra cho bằng 0 № Phương án của bạn là số thứ tự của bạn trong danh sách lớp= 25

Phương

án

Sản lượng sản xuất N(chiếc)

Kích cỡ lô sản xuất P(chiếc)

Thời gian định mức gia công 1 chi tiết trên

Trang 5

Thời gian chu kì là:

Trang 6

Thời gian chu kì là:

Trang 7

Thời gian chu kì:

Quy định làm việc của dây chuyền 1 ca/ 1 ngày và định mức phục vụ là 1 công nhân/

1 máy

- Tính số công nhân phục vụ dây chuyền/ 1 ngày làm việc? Hãy tính số chỗ làm

việc trên từng nguyên công? Hệ số phụ tải từng nguyên công và trung bình tòan

chuyền?

- Tính lượng sản phẩm dở dang công nghệ? sản phẩm dở dang vận chuyển? sản

phẩm dở dang bảo hiểm nếu lượng sản phẩm dở dang bảo hiểm bằng 5% kế hoạch

sản xuất 1 ca ( đối với dây chuyền liên tục)

- Tính số lượng sản phẩm dở dang lưu động ( đối với dây chuyền gián đoạn)

Trang 8

- Vẽ sơ đồ chuẩn tắc của dây chuyền?

123

4563

789103

100%: 240’

43.7%: 104.88’

131415

11123

13141516

Sơ đồ chuẩn tắc của dây chuyền:

Trang 10

Rji, i+1 ƵLĐi, i+1 = Rji, i+1 × (ci ti- ci+1 ti+1) ƵLĐi, i+1 = ∑Si R (sản phẩm) ƵLĐi,i+1

Trang 11

R34,5= 60.24 60.24×( 2

2.6− 34¿≈ 1

Z LĐ Dây chuyền=20

Trang 12

Sản phẩm dở dang công nghệ là: 19( sản phẩm)

Sản phẩm dở dang vận chuyển: 19- 1= 18( sản phẩm)

Sản phẩm dở dang bảo hiểm là: 0.05×450= 90 (sản phẩm)

Sản phẩm dở dang lưu động: 20 (sản phẩm)

V Tính chu kỳ sản xuất cho quá trình sản xuất phức tạp - lắp ráp.

Cho sơ đồ lắp ráp sản phẩm R trong hình sau Hãy tính thời gian để lắp sản phẩm

đó Sử dụng biểu đồ để tính toán thời gian cũng như nhu cầu sử dụng nhân lực theothời gian Biết CE- là cụm lắp ráp

Bảng 2: Định mức thời gian và nhân công lắp ráp cho sản phẩm R:

Tên nguyên công Chi phí thời gian

Trang 13

Lắp ráp CE 3 (11h, 2CN)Lắp ráp CE 6 (4h, 4CN)

Trang 14

CE2 – 25h

CE1 – 6h CE3 – 11h

CE6 –4h CE7 – 14h

CE5 – 13h CE4 – 2h

Trang 15

VI Tính thể tính hàng tồn kho – Tổ chức sản xuất phụ trợ

Một nhà máy có nhu cầu sử dụng một năm là: XY0 = 1120 tấn đồng kim loại dạng

lá Khối lượng riêng của đồng là: 11,4 Kg/ 1 dm3 Cứ hai tháng nhà cung ứng cung

một lần và số lượng mỗi lần nhu nhau Dự trữ bảo hiểm trong kho là (Y+ 5) = 7 ngày.

Kho làm việc 260 ngày/ 1 năm Đồng được bảo quản trên các giá có kích thước 1,8m

x 1,5 m và chiều cao của giá đỡ là 2 m ( để giá - một tầng ) Hệ số sử dụng khônggian có ích của các giá đỡ là 0,5 Hệ số sử dụng diện tích sàn là 0,7 Trọng lượng chophép của 1 mét vuông diện tích sàn là 2 tấn

a) Tính nhu cầu về thể tích các giá đỡ cần để chứa đồng?

b) Tính nhu cầu về diện tích sàn kho?

Bài làm

Tính nhu cầu về thể tích các giá đỡ cần để chứa đồng

Vì số kim loại đồng trên được cung ứng dùng cho 1 năm, và cứ 2 tháng thì nhàcung ứng lại cung một lần, nên số lần cung ứng cho 1 năm là:

Tính nhu cầu về diện tích sàn kho

Một lớp giá đỡ tạo trọng lượng trên một đơn vị diện tích sàn là:

187 ÷7 (1,8×1,5) =9,89(tấn/m

Trang 16

187 5,4 ≈ 34,6 35(giá)Khi đó diện tích sàn kho cần dùng là:

35× 1,8×1,5

0,7 =135(m

2 )

VII Tính số lượng băng tải cho dây chuyền Tổ chức sản xuất phụ trợ.

a) Người ta sử dụng băng tải lắp đặt sát sàn phân xưởng lắp ráp để vận chuyển cácchi tiết cho dây chuyền lắp ráp Băng tải vận chuyển theo từng chiếc chi tiết Một

ngày khối lượng chi tiết được vận chuyển là XY = 112 tấn, trọng lượng của mỗi chi tiết lắp ráp là Y = 2 kg Chiều dài của một bước băng tải là 0,85m Vận tốc của băng

tải là: 0,3 m/ giây Chế độ làm việc của dây chuyền lắp ráp là 2 ca/ 1 ngày và 8h/ 1 ca

Hệ số thời gian ngừng kỹ thuật của dây chuyền là 5% Xác định số băng tải cần dùng

và năng lực vận chuyển của băng tải trong 1h (tấn/h) ?

b) Sử dụng băng tải treo trên trần nhà để vận chuyển phôi cho phân xưởng giacông cơ khí Mỗi ca băng tải vận chuyển được (400+ X) = 411 chiếc phôi Trọng

lượng của 1 chiếc phôi là A = 25 kg Băng tải chuyển động với tốc độ 3m/ phút Chiều

dài làm việc của băng tải là 78 mét Trên mỗi vị trí móc hàng người ta treo 2 chiếcphôi Thời gian làm việc theo chế độ là 1 ca/ 1 ngày và 8h/ 1 ca Hệ số thời gian dừng

kỹ thuật của băng tải là Y = 2 % Tính số lượng vị trí móc hàng trên băng tải? Bước

băng tải? Nhịp dây chuyền? Năng suất 1 h của băng tải?

- Số lượng chi tiết 1 băng tải có thể vận chuyển được trong 1 ngày là:

2× 8×3600 ×0.95

2,83 =19335(sản phẩm)

Trang 17

- Số băng tải cần dùng là:

112× 1000 2×19335 ≈ 2,89 3(băng tải)

- Năng lực vận tải của băng chuyền:

3×3600 0,85÷ 0,3 × 21000≈ 7,63(tấn/h)

Tính số lượng vị trí máy móc hàng, bước băng tải, nhịp dây chuyền, năng suất của băng tải

- Số chu kì băng tải thực hiện được trong 1 ngày là:

8×60×0,98 78÷ 3 ≈ 18,09(chukì)

- Số phôi vận chuyển được trong 1 chu kì là:

411 18,09=22( phôi)

- Số vị trí móc hàng cần có trên băng tải là:

VIII Xác định nhu cầu khí nén cho sản xuất.

Xác định nhu cầu khí nén để dùng cho phân xưởng có các dữ liệu trong bảng sau Tỷ

lệ thất thoát khí nén trong quá trình làm việc là 50%

Bảng: Dữ liệu đầu vào để tính nhu cầu khí nén cho sản xuất tại phân xưởng:

Mã Số máy Định mức Hệ số sử Số ca Hệ số thời Hệ số

Trang 18

máy sử dụng khí

nén/ 1h làmviệc (m3/h)

dụng máytheo thờigian

làm việc/

ngày( ca)

gian ngừngmáy để sửachữa máy

(%)

công suấtlắp đặtmáy

Nhu cầu sử dụng khí 1 ngày trong điều kiện thực

tế (m3)Z- 01 2×8×0.8×0.95= 12.16 12.16×4×11= 535.04 535.04

IX Tính nhu cầu nước làm nguội dụng cụ cắt kim loại.

Bảng: Dữ liệu đầu vào để tính nhu cầu nước làm nguội dụng cụ cắt kim loại:

Hệ số phụtải trungbình củamáy

Số ca làmviệc/ ngày( ca)

Hệ số thời gianngừng máy đểsửa chữa máy.(%)

Trang 19

Mã máy Số làm việc trong 1

ngày (h)

Lượng nước sử dụng 1ngày theo định mức

(lít)

Nhu cầu sử dụngnước 1 ngày trongđiều kiện thực tế(lít)

T- 001 2×8×0.95= 15.2 15.2×11×1.3= 217.36 217.36

0.8 =271.7T- 002 1×8×0.93= 7.47 7.47×2×1.1= 16.37 16.37

0.9 =18.19F- 005 1×8×0.92= 7.36 7.36×25×1.4= 257.6 257.6

Bảng: Dữ liệu đầu vào để tính nhu cầu điện năng tiêu thụ của các máy móc thiết bị:

Mã máy Số lượng

máy

Công suất lắpđặt của động

cơ, Kw

Hệ số công suấthữu ích của động

cơ (cos φ)

Hệ số thời gianlàm việc củamáy

Trang 20

ngày (h) dụng trong điều kiện

thiết kế ( kWh)

điện 1 ngày trongđiều kiện thực tế(kWh)

T- 01 2×8×0.7×0.95= 10.64 10.64×11×40= 4681.6 4681.6

0.8 =5852T- 02 2×8×0.8×0.95= 12.16 12.16×2×36= 875.52 875.52

0.7 =1250T- 03 2×8×0.8×0.95= 12.16 12.16×25×25= 7600 7600

0.8 =9500

 Tổng nhu cầu sử dụng điện trong 260 ngày là:

( 5852 + 1250 + 9500) x 260 = 4316520 ( kWh)

XI Tính nhu cầu điện năng phục vụ chiếu sáng sản xuất

a) Xác định nhu cầu sử dụng bóng đèn để chiếu sáng cho phân xưởng sản xuất Biết:thời gian làm việc bình quân của bóng đèn là: 800 giờ làm việc liên tục Xưởng làm 2ca/ 1 ngày, 8h/ 1 ca, 260 ngày làm việc / 1 năm Trong các ngày làm việc đèn đượcbật sáng trong suốt thời gian làm việc Hệ số đồng thời chiếu sáng của các bóng đèn là0,75

b) Xác định nhu cầu điện năng để thắp sáng bóng đèn ( Kwh)?

Biết số lượng điểm treo đèn của từng loại đèn trong phân xưởng theo bảng sau:

Bảng: Dữ liệu đầu vào để tính nhu cầu điện năng tiêu thụ cho chiếu sáng sản xuất:Loại bóng

đèn- công

suất ( W )

Số điểmtreo đèn

Loại bóngđèn- côngsuất ( W )

Số điểmtreo đèn

Loại bóngđèn- côngsuất ( W )

Số điểmtreo đèn

Bài làm

Bảng tính điện năng phục vụ cho chiếu sáng sản xuất

Trang 21

TG làm việcbình quâncủa 1 bóngđèn

T/g cầnchiếusáng

Số đèncần cho

1 điểmtreo

Tổng sốđèn cầndùng

Côngsuất địnhmức

Điện năngtiêu thụ

XII Tính nhu cầu về vật liệu cho sản xuất

Bảng: các thông tin đầu vào để lập kế hoạch nguyên vật liệu cho sản xuất:

No chi

tiết Mức tiêu hao vật tư m3 Số lượng chi tiết

trong 1 sản phẩm hoàn chỉnh, chiếc

Lượng tồn sản phẩm dở dang, chiếc

Đầu kỳ kế hoạch Cuối kỳ kế hoạch

Trang 22

Số lượng chi tiết cần chosản xuất trong kỳ kế hoạch

(chiếc)

Nhu cầu vật tư cho sản xuất

1000 sản phẩm hoàn chỉnh (mĐầu kỳ

Chênhlệch(chiếc)

Trang 23

XIII Nhà máy cơ khí chế tạo sản xuất ra hai sản phẩm là máy tiện P và Q Trong năm

nhà máy có kế hoạch đưa vào sản xuất sản phẩm máy tiện loại R Chương trình sản

xuất trong năm máy tiện P là 11.000(chiếc); máy tiện Q là 200 (chiếc ); máy tiện R là 250(chiếc) Kế hoạch về chênh lệch sản phẩm dở dang trong kỳ kế hoạch(dở dang cuối kỳ - dở dang đầu kỳ) của sản phẩm lần lượt là: P là ( +20), Q là (-25), R là

( +110) Thông tin về định mức vật tư cho sản xuất hai loại máy tiện P và Q

Bảng 14 Định mức vật tư cho sản xuất các sản phẩm:

Loại R cùng loại với P, tuy nhiên trọng lượng nhỏ hơn P là 10% Nhu cầu để sửa chữa

và bảo dưỡng máy năm ngoái đã chi khoảng 5% vật liệu so với tổng nhu cầu để sảnxuất sản phẩm đối với hai sản phẩm P và Q Năm nay kế hoạch tiết kiệm vật tư chosửa chữa, bảo dưỡng và dự tính là 3% tổng nhu cầu cho sản xuất sản phẩm

a- Tính nhu cầu vật liệu cho sản xuất?

b- Nhu cầu cho bảo dưỡng và sửa chữa

Trang 24

Bài làm

Số lượng sản phẩm P cần sản xuất trong kỳ kế hoạch là: 11000 + 20 = 11020 ( chiếc)

Số lượng sản phẩm Q cần sản xuất trong kỳ kế hoạch là: 200 – 25 = 175 ( chiếc)

Số lượng sản phẩm R cần sản xuất trong kỳ kế hoạch là: 250 + 110 = 360( chiếc)

A, Tính nhu cầu vật liệu cho nhu cầu sản xuất

Trang 25

B, Tính nhu cầu cho bảo dưỡng và sửa chữa

Mã vật liệu Tổng nhu cầu vật liệu cho

XIV Kế hoạch sản xuất trung hạn (năm)

Bảng: Thông tin đầu vào cho quá trình lập kế hoạch sản xuất năm:

tin

1 Nhu cầu trong năm kế

2 Kế hoạch tồn kho cuối

Trang 26

4 Kế hoạch sản xuất quý 4

năm trước năm kế

hoạch, chiếc

soát sản xuất

5 Kế hoạch xuất hàng cho

khách vào quý 4 năm

trước năm kế hoạch,

chiếc

Marketing

6 Công suất bình quân

năm trong năm kế hoạch,

Số lượng sản xuất sản phẩm B theo kế hoạch: 1600-45= 1555 ( sản phẩm)

*) Biểu đồ công suất sản xuất sản phẩm A theo các quý

Trang 27

Phương pháp Chase Demand cho sản phẩm A Phương pháp Level Capacity cho sản phẩm A

Trang 29

B, Phương án kế hoạch sản xuất cho các quý cho sản phẩm A theo phương pháp Chase Demand

Trang 30

Năm Quý I Quý II Quý III Quý IV

Trang 31

C, So sánh 2 phương án kế hoạch sản xuất cho sản phẩm A

1.Số lượng sản phẩm dự trữ

bình quân

2 Điều kiện thuận lợi Kém thuận lợi Thuận lợi

3 Nhu cầu về diện tích kho

Trang 32

Lên kế hoạch sản xuất theo các quý cho sản phẩm B

Bảng: Thông tin đầu vào để lập kế hoạch sản xuất ngắn hạn cho quý 4/2014:

báo, chiếc cuối tuần, Tồn kho

chiếc

Đơn đặt hàng của khách(Fixed), chiếc

Nhu cầu để trưng bày tại Show room, chiếc

Trang 34

Tháng

Tuần 4

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

A, Phương pháp đặt hàng là Fixed Quantity, Q= 200 sản phẩm/ đơn, thời gian xuất là 1 tuần.

B, Phương pháp Lot For Lot: cần bao nhiêu đặt ngần nấy, thời gian sản xuất là 1 tuần

Trang 35

Tháng

Tuần 4

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Trang 36

C, So sánh mức tồn kho trong 2 phương án

Ở cả 2 phương án đều có uức tồn kho cuối kỳ ở tuần 4 tháng 9 là 30 sản phẩm Phương pháp Lot For Lot có tồn đầu kỳ vào tuần 1 tháng 10 là 30 sản phẩm, các tháng còn lại không có tồn đầu kỳ

Phương pháp Fixed Quantity, cả 3 tháng 10, 11, 12, đều có tồn kho đầu kỳ, trừ tuần 2 của tháng 11 và tháng 12 là không có tồn đầu kỳ

Như vậy, có thể nói, giao hàng theo phương pháp Fixed Quantity thì lượng hàng tồn đầu kỳ sẽ nhiều hơn so với phương pháp Lot For Lot.

Trang 37

PHẦN LÝ THUYẾTBài 1 Trong nhà mấy cơ khí chế tạo thì các phân xưởng, bộ phận sản xuất nào sau đây là chính? Phụ? Phụ trợ? Diễn ra quá trình sản xuất chính

1 Phân xưởng vận tải Phụ trợ

2 Phân xưởng sản xuất dụng cụ Chính, Diễn ra quá trình sản xuất chính.

3 Phân xưởng gia công cơ khí Chính

4 Phân xưởng sửa chữa cơ khí Phụ

Bài 2 Ưu điểm của hệ thống sản xuất theo lô với sản xuất đơn chiếc là:

Số TT Tên chỉ tiêu đánh giá Phương án trả lời (Đúng/ Sai)

1 Giá thành sản phẩm thấp hơn Đúng

2 Chi phí đào tạo công nhân thấp hơn Đúng

3 Tính đa dạng hóa sản phẩm cao hơn Sai

4 Năng suất lao động cao hơn Đúng

5 Đầu tư ban đầu vào công nghệ thấp hơn Đúng

6 Tổng hợp của tất cả các ưu điểm trên Sai

Trang 38

Bài 3 Theo các bạn để xác định hệ số phụ tải kế hoạch cho một đơn vị máy móc, thiết bị công nghệ thì cần những thông tin nào trong các thông tin sau:

(Cần/ Không cần)

1 Chế độ làm việc tại nơi đặt máy, thiết bị đó Cần

2 Định mức tiêu hao nguyên vật liệu trên máy, thiết bị đó Không cần

3 Sản lượng sản xuất theo kế hoạch sẽ thực hiện trên máy, thiết bị đó Cần

4 Định mức thời gian dừng kỹ thuật của máy, thiết bị đó theo kế hoạch Cần

5 Thời gian định mức sản xuất một sản phẩm trên máy, thiết bị đó Cần

6 Số liệu tồn kho tại phân xưởng đó Không cần

7 Định mức phục vụ của công nhân trên máy, thiết bị đó Không cần

Bài 4 Nội dung kế hoạch sản xuất trung hạn của nhà máy có thể cần những nội dung nào sau đây:

Số TT Tên chỉ tiêu Phương án trả lời (Cần/ Không cần)

1 Danh mục các sản phẩm sẽ sản xuất Cần

2 Số lượng của từng loại sản phẩm sẽ sản xuất Cần

4 Kế hoạch đầu tư phát triển công nghệ Không cần

5 Kế hoạch phát triển sản phẩm mới Không cần

6 Giá thành sản xuất kế hoạch Cần

8 Kế hoạch huy động vốn cho sản xuất Không cần

Ngày đăng: 04/10/2019, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w