Câu 3: Hấp thụ hết 2,24 lít SO2 ở đktc bằng 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được khối lượng chất rắn bằng bao nhiêu?. Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại tron
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
Dạng 1: Viết phản ứng theo sơ đồ.
Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a S→SO2→S→H2S→H2SO4→SO2→Na2SO3→SO2→
SO3→H2SO4→FeSO4→Fe(OH)2→FeSO4→BaSO4
b Na2S→H2S→K2S→H2S→FeS→H2S→S→H2S→SO2→H2SO4 →SO2→Na2SO3→SO2→S→ZnS
d FeS → SO2 → SO3 → H2SO4 → CuSO4 → BaSO4
↵ ↓ →
S → H2S → SO2
e Hidrosunfua → lưu huỳnh→khí sunfurơ→axir sunfuric→lưu huỳnh đioxit→canxi sunfit→ khí sunfurơ→ lưu huỳnh → hidrosunfua→axit sunfuric.
f Kalipermanganat→oxi→khí sunfurơ→lưu huỳnh trioxit→axit sunfuric→sắt (II) sunfat→sắt (II) hydroxyt
→sắt (II) oxit→sắt (III) sunfat → sắt (III) hydroxyt→sắt (III) clorrua
g HBr→KBr →Br2→NaBr→H2→HCl →Cl2→CuCl2→Cu(OH)2 → CuSO4→K2SO4→KNO3.
h MnO2 → Cl2 → FeCl3 → Fe(OH)3 → FeCl3 → AgCl → Cl2
k FeS2 → SO2 → S→ H2S →H2SO4→HCl→ Cl2 → KClO3 →O2→SO2 → S → FeS →H2S →Na2S → PbS
l H2 → H2S → SO2 → SO3→ H2SO4 → HCl→ Cl2
↓↑
S ↔ FeS → Fe2(SO4)3 → FeCl3
m FeS2 → SO2 → HBr → NaBr → Br2 → I2
o.SO3→ H2SO4 → KHSO4 → K2SO4 → KCl→ KNO3
Câu 2: Tìm các chất để hoàn thành phản ứng
1 H2S + O2 → A (rắn) + B (lỏng)
3 A + O2 t→o C
2 MnO2 + HCl → D↑ + E + B
4 B + C + D → F + G
5 G + Ba → H + I↑D + I → G
Câu 3: Viết phản ứng thể hiện sự thay đổi số oxi hóa
của nguyên tố:S0→S-2→S0→S+4→S+6→S+4→S0→S+6
Câu 4: Viết 2 phương trình chứng minh:
a SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa SO2 đóng vai trò là chất
khử
b H2S là chất khử H2SO4 đặc là chất oxi hóa
c S là chất khử S là chất oxi hóa
d Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
Câu 4: Từ FeS2, NaCl, O2 và H2O Viết các pt phản ứng
điều chế: Fe2(SO4)3, Na2SO4, nước iaven,
Na2SO3, Fe(OH)3 Câu 5: Từ KCl, Cu, S và H2O Viết các phương trình điều chế FeCl2, CuCl2, H2S, CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3
a FeS2 + O2 → (A)↑ + (B) (rắn)
(A) + O2
0
2 5 ,
V O t
→ (C) ↑ (C) + (D) (lỏng) → (E) (E) + Cu → (F) + (A) + (D) (A) + NaOH (dư) → (H) + (D) (H) + HCl → (A) + (D) + (I)
c KMnO4 + (A) → (B) + (C) + Cl2 + (D) (B) → (E) + Cl2
(E) + (D) → (F) + H2
MnO2 + (A) → (C) + Cl2 + (D)
Cl2 + (F) → (B) + KClO + (D)
b Mg + H2SO4 (đặc) → (A) + (B)↑+ (C)
(B) + (D) → S↓ + (C) (A) + (E) → (F) + K2SO4
(F) + (H) → (A) + (C) (B) + O2 → (G) (G) + (C) → (H)
d CaCl2 + H2O → (A) + (B) ↑ + (C)↑ (A) + (C) → (D) + (E)
(D) + (F) → CaCl2 + (E) + (C) (C) + SO2 + (E) → (G) + (F)
Trang 2Dạng 2: Nhận biết
Câu 1: Phân biệt các bình khí mất nhãn sau:
a O2, SO2, Cl2, CO2
b Cl2, SO2, CO2, H2S, O2, O3
c SO2, CO2, H2S, H2, N2¸, Cl2, O2
d O2, H2, CO2, HCl
e Cl2, H2S, O3, O2
f.O2,H2,Cl2,CO2,HCl
Câu 2: Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch: a Na2S, Na2SO3, BaCl2, NaCl
b H2SO4, BaCl2, NaCl, Na2SO3, Na2S
Câu 3: Trình bày phương pháp phân biệt 4 chất rắn (với điều kiện chỉ dùng thêm dung dịch HCl loãng): NaCl, Na2CO3, BaSO4, BaCO3
Dạng 3: Bài toán H 2 S, SO 2 phản ứng với kiềm
Câu 1: Cho 5,6 lít khí H2S (ở đktc) lội chậm qua bình đựng 350 ml dung dịch NaOH 1M, tính khối lượng
muối sinh ra?
Câu 2: Cho 6,72 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 800 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn ?
Câu 3: Hấp thụ hết 2,24 lít SO2 (ở đktc) bằng 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng
được khối lượng chất rắn bằng bao nhiêu?
Câu 4 Dẫn toàn bộ 2,24 lít khí H2S vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M Tính khối lượng muối sau phản ứng ?
Câu 5: Cho 150 g dung dịch H2S 3,4% tác dụng với 250 ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Dạng 4: Hỗn hợp kim loại phản ứng với HCl, H 2 SO 4 loãng
Câu 1: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và Zn tác dụng đủ V lít dung dịch HCl 0,5M thu được 1,12 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 16,55 gam muối khan.Tính V, m?
Câu 2: Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Cu, Al và Mg tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 20% (loãng) Sau phản ứng còn chất không tan B và thu được 5,6 lít khí (đkc) Hoà tan hoàn toàn B trong H2SO4đ, nóng, dư thu được 1,12 lít khí SO2 (đkc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? Tính khối lượng dung dịch H2SO4 20% đã dùng?
Dạng 5: Kim loại phản ứng với H 2 SO 4 đặc chỉ có một sản phẩm khử.
I.
Câu 1: Cho 11g hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch A Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được m gam một kết tủa, nung kết tủa này ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được a gam một chất rắn, tính m và a?
Câu 2: Cho 12g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc,nóng, dư thu được 5,6 lít SO2
sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Cho KOH dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa, nung kết tủa ngoài không khí thu được a gam một chất rắn Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? Tính giá trị của m và của a?
II
Câu 1: Cho 12 g hỗn hợp gồm Al, Cu tác dụng hết với 500ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 11,2 lit khí (đktc).Tính khối lượng mỗi kim loại và tính nồng độ mol H2SO4.Tính nồng độ mol muối thu được sau phản ứng
Câu 2: Cho 31,5 g hỗn hợp gồm Mg, Zn tác dụng hết với 300g dung dịch H2SO4 loãng thu được 17,92 lit khí (đktc).Tính khối lượng mỗi kim loại và tính nồng độ % H2SO4.Tính nồng độ mol H2SO4 (D= 0,5g/ml) Câu 3: Cho 39,2 g hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng hết với 800ml dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được
11760ml khí (đktc).Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại và tính nồng độ mol H2SO4
Lấy hết lượng muối trên cho tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1,25 M Tính nồng độ mol các chất thu được sau phản ứng
Trang 3Câu 4: Cho mg hỗn hợp gồm Fe, Zn, Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 13,44 lít khí (đktc) và 9,6g chấtrắn Mặt khác cũng lấy mg hỗn hợp nói trên cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được 7,84 lít khí (đktc).Tính m? Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại
Câu 5: Cho 35,2g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 8960ml khí (đktc)
Tính khối lượng mỗi kim loại.Cho cùng lượng hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đặc nóng Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đặc 78% đã dùng
Câu 6: Chia 15,57g hỗn hợp gồm Al, Fe, Ag làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì được 3,528 lít H2và 3,24g một chất rắn
Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư
Tính khối lượng mỗi kim loại b.Tính thể tích SO2 thu được ở phần 2 (các thể tích đo đktc)
Dạng 6: Bài toán tìm kim loại.Xác định chất
I Câu 1: Cho 5,4g kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng, phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít SO2
sản phẩm khử duy nhất ở đktc Tìm kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
Câu 2: Cho 10,8 gam kim loại M (hóa trị III) tác dụng hết Cl2 tạo thành 53,4 gam muối.Xác định kim loại M?
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại A và B ở hai chu kỳ liên tiếp nhau, nhóm IIA tác
dụng đủ với V ml dung dịch HCl 1,25M thu được 1,792 lít khí (đktc) và dung dịch D Cô cạn dung dịch D thu được 8,08 gam.Tìm hai kim loại, tính m, V?
Câu 4: Cho 2,8g một kim loại hóa trị (III) tác dụng hết với dung dịch axit sunfuric đặc nóng thu được 1,68 lít
khí SO2 đktc Xác định tên kim loại
Câu 5: Cho 12,15g một kim loại tác dụng hết với 1000ml dung dịch axit sunfuric 1,35M Xác định tên kim
loại
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị (II) bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M Sau phản ứng phải dùng hết 60ml dung dịch NaOH 0,5M để trung hòa lượng axit còn dư Xác định tên kim loại
Câu 7: 6,3 gam một kim loại X có hóa trị không đổi tác dụng hoàn toàn với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch HCl ( dư) thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 ở đktc Xác định kim loại X
Câu 8: Cho 1,2 gam kim loại X hóa trị II vào 150ml dung dịch H2SO4 loãng 0,3M, X tan hết, sau đó ta cần thêm 60ml dung dịch KOH 0,5M để trung hòa axit dư Xác định kim loại X
Câu 9: Hỗn hợp Y gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ Trong muối thứ nhất kim loại chiếm
28,57% khối lượng và trong muối thứ hai kim loại chiếm 40% khối lượng
1. Xác định tên hai muối
2. Cho 31,8g vào hỗn hợp Y vào 800ml dung dịch HCl 1M sau phản ứng thu được dung dịch Z Trong
Z có dư axit không? Xác định lượng khí CO2 có thể thu được (không dùng so liệu thí nghiệm câu 3)
3. Cho vào Z một lượng dung dịch NaHCO3 dư thì thu được 2,24 lít khí CO2 ở (đktc) Tính khối lượng mỗi muối trong Y
Dạng7 BT chất dư chất phản ứng hết.
Câu 1: Nung hỗn hợp gồm 3,2g S và 1,3g Zn trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng các chất sau pứng ?
Câu 2: Đun nóng hỗn hợp gồm 11,2g bột sắt và 3,2g bột lưu huỳnh, cho sản phẩm tạo thành vào 500ml dung dịch HCl thì thu được hỗn khí và dung dịch A
a Tính thành phần % về thể tích mỗi chất khí trong hỗn hợp
b Để trung hòa HCl còn dư trong dung dịch A phải dùng 250ml dung dịch NaOH 0,1M Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng
Câu 3: Nung 5,6 g bột sắt và 13g kẽm với một lượng dư lưu huỳnh Sản phẩm cảu phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohidric Khí sinh ra dẫn vào dung dịch Pb(NO3)2
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
b Tính thể tích dung dịch Pb(NO3)2 (D = 1,1g/ml) cần để hấp thụ hoàn toàn lượng khí sinh ra Câu 4: Cho 8,96 lít khí (đktc) H2S vào một bình đựng 85,2g Cl2 rồi đổ vào bình đựng một lít nước để phản ứng xảy ra hoàn toàn
a Trong bình còn khí gì? Bao nhiêu mol?
b Tính khối lượng H2SO4 sinh ra
Trang 4Cđu 6: Một hỗn hợp khí gồm H2S vă H2 có số mol theo tỉ lệ 2:1 Chia 6,72 lít hỗn hợp khí trín thănh 2 phần bằng nhau.Phần 1: đem đốt chây hoăn toăn.Phần 2: sục văo dung dịch Pb(NO3)2 20%
a Tính thể tích oxi cần dùng để đốt chây phần 1
b Tính khối lượng dung dịch Pb(NO3)2 đủ dùng phản ứng vói phần 2
Dạng 8 So sânh lượng tạo thănh vă ban đầu
Cđu 1 So sânh thể tích khí oxi thu được ( ở cùng một điều kiện ) khi phđn hủy hoăn toăn KMnO4, KClO3,
H2O2 trong câc trường hợp sau:
a Lấy cùng khối lượng câc chất đem phđn hủy b Lấy cùng mol câc chất đem phđn hủy.
Cđu 2 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc Xâc định chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất
phương trình phản ứng:
2KMnO 4 K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2
2KClO 3 2KCl + 3O 2
Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
Cđu 4 Hỗn hợp khí A gồm clo vă oxi A phản ứng hết với 1 hỗn hợp gồm 4,80 g Mg vă 8,10 g Al tạo ra 37,05 g hỗn
hợp câc muối clorua vă oxit của 2 kim loại Xâc định thănh phần phần trăm theo khối lượng vă theo thể tích của hỗn hợp A?
bảng tuần hoàn 4,4 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư, khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,1 gam Hai kim loại cần xác định là:
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, thu được 11,2 lít H 2 (đktc) Nếu cho 0,18 mol
Na 2 SO 4 vào dung dịch trên thì chưa kết tủa hết ion Ba 2+ , nếu cho 0,21 mol Na 2 SO 4 thì còn dư Na 2 SO 4 Xác định 2 kim loại kiềm A, B.
halogen ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn) phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch AgNO 3 0,2M.
a Xác định khối lượng kết tủa thu được.
b Tính % khối lượng mỗi muối trong hổn hợp A
bảng tuần hoàn) vào dung dịch AgNO 3 dư, sau phản ứng thu được 57,34 gam kết tủa Công thức 2 muối cần xác định là:
A NaF và NaCl B NaCl và NaBr C NaBr và NaI D Cả A và C.
Cđu 9: Lấy 7,88 gam hổn hợp A gồm 2 kim loại hoạt động X và Y có hoá trj không
đổi chia thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 nung trong oxi dư để oxi hoá hoàn toàn thu được 4,74 gam hổn hợp 2 oxit Phần 2 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl
Tính thể tích H 2 thoát ra ở đktc.
to
MnO2