1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAO CAO THI NGHIM THC HANH HOA HC (1)

6 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 39,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận tốc phản ứng thường đo bằng sự biến thiên nồng độ của các chất phản ứng hoặc sản phẩm sinh ra trong một đơn vị thời gian... Khi ∆t vô cùng nhỏ thì vận tốc phản ứng trung bình ´v tiến

Trang 1

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH HÓA HỌC

BÀI: VẬN TỐC PHẢN ỨNG HÓA HỌC

Họ và tên:

1 Nguyễn Tấn Thạo MSSV:1751010388

2 Nguyễn Mạnh Thiên May MSSV:1751010552

3 Huỳnh Quốc Tuấn MSSV:1751010921

4 Đoàn Thị Mỹ Linh MSSV:1751010763

NHÓM 27,28

LỚP :Y2017B TỔ 5

I CƠ SỞ LÍ THUYẾT

Để diễn tả một phản ứng hóa học diễn ra nhanh hay chậm ,người ta dùng khái niệm vận tốc phản ứng Vận tốc phản ứng thường đo bằng sự biến thiên nồng độ của các chất phản ứng hoặc sản phẩm sinh ra trong một đơn vị thời gian

Đối với phản ứng tồng quát : aA + bB cC + dD (1)

Tốc độ trung bình của phản ứng :

´v=± ∆C

∆ t

∆ C : độ thay đổi nồng độ

∆ t : khoảng thời gian

+¿ : áp dụng cho sản phẩm

−¿ : áp dụng cho tác chất

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH

BỘ MÔN HÓA – SINH HÓA

Trang 2

Khi t vô cùng nhỏ thì vận tốc phản ứng trung bình ´v tiến tới vận tốc tức thời v tại thời điểm nào đó :

Vận tc tức thời của phản ứng :

v = lim

∆ t →0 ± ∆ C

∆ t=±

dC dt

Vận tốc phản ứng hóa học tùy thuộc vào bản chất của các chất phản ứng và phụ thuộc vào điều kiện tiến hành như nồng độ các chất,nhiệt độ,chất xúc tác ,áp suất

1 Ảnh hưởng của nồng độ các chất phản ứng

Định luận tác dụng khối lượng,ở điều kiện nhiệt độ không đổi vận tốc phản ứng tỉ lệ với nồng độ chất phản ứng

a Aa + bBb  [SP]SP]]

v = k[SP]A]x[SP]B]y

[SP]A],[SP]B]: nồng độ các chất ở điểm khảo sát t

Trong biểu thức này k là một hằng số và được gọi là hằng số vận tốc phản ứng Đại lượng k phụ thuộc vào bản chất của chất phản ứng và nhiệt độ Vậy k có giá trị nhất định ở nhiệt độ nhất định

Tóm lại,nồng độ càng lớn thì vận tốc phản ứng càng nhanh (thời gian quan sát ngắn lại )

2 Ảnh hưởng của nhiệt độ

Qui tắc Van’t Hoff xác định rằng khi nhiệt độ tăng lên 10 0c thì vận tốc phản ứng tăng lên từ 2-4 lần

Theo thuyết va chạm thì các chất chỉ tương tác với nhau khi chúng va chạm với nhau và chỉ những va chạm nào của các phân tử có năng lượng đủ lớn mới dẫn đến tương tác hóa học

Khi tăng nhiệt độ,các phân tử được cung cấp them năng lượng,chúng hoạt động nhiều hơn,nhiều va chạm có năng lượng thừa cũng tăng lên ,do đó vận tốc phản ứng sẽ nhanh hơn

Trang 3

3 Ảnh hưởng của chất xúc tác:

Các chất xúc tác có tác dụng thay đổi vận tốc phản ứng,nó tham gia vào giai đoạn trung gian,nhưng được tái sinh vào gian đoạn cuối phản ứng,nó không bị tiêu hao và còn giữ được bản chất hóa học của nó

Chất xúc tác chỉ làm thay đổi vận tốc phản ứng chứ không làm thay đổi chiều phản ứng

Ví dụ: P]hản ứng tự xúc tác

H 2 C 2 O 4 + 2KMnO 4 +3H 2 SO 4 10COCO 2 + 2MnSO 4 +K 2 SO 4 + H 2 O

Trong phản ứng này,ion Mn2+ là sản phẩm của phản ứng và chính nó đang làm chất xúc tác

II THỰC HÀNH

1) Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ :

Hóa chất

Na2S2O3 0.2M HCl 1M

Tiến hành

 Dùng 2 ống nghiệm :

- Một chứa NaSO và nước (như bảng)

- ống kia đựng HCl 1M

- Rót dung dịch HCl vào dung dịch NaSO lắc đều

 Dùng đồng hồ bấm giây theo dõi phản ứng: khi hai dung dịch chạm nhau ,bấm đồng

hồ bắt đầu:

 Khi bắt đầu xuất hiện màu đục,bấm đồng hồ dừng lại;

 Ghi thời gian vào bảng

 Tiếp tục làm tương tự cho đến thí nghiệm số 5

Vẽ đồ thị ảnh hưởng của nồng độ đến vận tốc phản ứng theo 1

t (gy-1)

Xét phản ứng:

Na2S2O3 + 2HCl  2NaCl + SO2 + H2O + S

Trang 4

Nồng độ Na 2 S 2 O 3 thay đổi, nồng độ HCl giữ nguyên:

V(ml)

Na2S2O3

0.2M

V(ml)

H2O

V(ml) HCl 1M

CM[SP]Na2S2O3] Trong hỗn hợp phản ứng

Thời gian quan sát t (s)

1

t (gy-1)

2) Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ

 Dùng 2 ống nghiệm :

 Một chứa dung dịch Na2S2O3 và nước ( theo bảng )

 Một chứa dung dịch HCl

 Tiến hành thí nghiệm như trên nhưng thay đổi từng nhiệt độ khác nhau: bằng cách nhúng cả hai ống nghiệm vào nước nóng ( khoảng 5 phút ) cho đến khi đạt được nhiệt

độ thích hợp

 Vẽ đồ thị 1t theo ToC Nhận xét

V(ml)

Na2S2O3 0.2M

V(ml)

H2O

V(ml) HCl 1M

Nhiệt độ phản ứng

Thời gian quan sát t (s)

1

t

Trang 5

Biểu đồ :

3) Khảo sát ảnh hưởng của chất xúc tác

Xét phản ứng tự xúc tác:

Dùng 2 ống nghiệm ,tiến hành như sau:

 Trong ống nghiệm 1 cho vào:

 1ml dung dịch 0.005M

 1 ml dung dịch 0.5M

 Nhỏ vào hỗn hợp dung dịch trên giọt KMnO4 đầu tiên,dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian mất màu của giọt KMnO4 này, nhỏ tiếp từng giọt KMnO4 tiếp theo và đo thời gian mất màu của từng giọt

 Tiến hành cho đến khi KMnO4 khoonh thể mất màu được nữa

 Vẽ đồ thị 1t (gt-1) theo số giọt KMnO4 Nhận xét

 Trong ống nghiệm thứ 2 cho vào:

 1ml dung dịch

 1ml dung dịch

 2 giọt MnSO 0.5M

 Tiến hành thí nghiệm như với ống nghiệm 1 Đếm số giọt và đo thời gian mất màu của từng giọt KMnO So sánh với thí nghiệm 1 và nhận xét,kết luận

Ngày đăng: 28/09/2019, 12:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w