1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI BAO CAO THI NGHIM HOA IA IIA

6 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 27,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI BÁO CÁO THÍ NGHIỆM NHÓM 2K7C DƯỢC THÀNH VIÊN: 1.NGUYỄN UYÊN UYÊN 2.NGUYỄN THU THANH 3.LÊ THỊ LAM TIÊN 4.NGÔ QUÔC TUẤN 5.NGUYỄN THỊ THỦY BÀI: TÍNH CHẤT VÀ ĐỊNH TÍNH CÁC NGUYÊN TỐ

Trang 1

BÀI BÁO CÁO THÍ NGHIỆM NHÓM 2

K7C DƯỢC

THÀNH VIÊN: 1.NGUYỄN UYÊN UYÊN

2.NGUYỄN THU THANH

3.LÊ THỊ LAM TIÊN

4.NGÔ QUÔC TUẤN

5.NGUYỄN THỊ THỦY

BÀI: TÍNH CHẤT VÀ ĐỊNH TÍNH CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN

NHÓM CHÍNH NHÓM IA IIA.

I.HÓA CHẤT:

LƯỢNG NGUYÊN TỬ

NHIỆT ĐỘ SÔI

NHIỆT ĐỘ NÓNG CHẢY

KHỐI LƯỢNG RIÊNG

TỰ ĐỘC HẠI

BaCl2

208,23 g/

mol (khan) 244,26 g/mo

l (ngậm 2 phân tử nước)

1.560 °C (1.830 K;

2.840 °F)

962 °C (1.235 K;

1.764 °F) (960 °C, ngậm 2 phân tử nước)

3,856 g/cm3

(khan) 3,0979 g/cm

3 (ngậm 2 phân tử nước)

T, Xn

CaCl2

110,99 g/mol, khan 147,02 g/mol, dihydrat 183,04 g/mol, tetrahydrat 219,08 g/mol, hexahydrat

>1.600 °C (khan)772 °C

2,15 g/cm³, khan 0,835 g/cm³, dihydrat 1,71 g/cm³, hexahydrat

Xi

Trang 2

968 °C (1.241 K;

1.774 °F)

1.000 °C (1.270 K;

1.830 °F)

2.7320

Xi

MgCl2

95.211 g/mol (khan)

203.31 g/mol (ngậm

6 nước)

714 °C (987 K;

1.317 °F)

117 °C (243 °F;

390 K) (ngậm

6 nước)

1.412 °C (1.685 K;

2.574 °F)

2.32 g/cm3 (khan ) 1.569 g/cm3 (ngậ

m 6 nước)

Xi

NH4Cl

338 °C (611 K;

640 °F) phân hủy, sublimes

520 °C (793 K;

968 °F)

1.5274 g/cm3

Na2HPO4 141.96

g/mol

250 °C (phân huỷ)

0.5–1.2 g/cm3

NH4OH 35,04 g /

mol

−57,5 ° C (−71,5 ° F;

215,7 K) (25% w / w)

−91,5 ° C (35% w / w)

37,7 ° C (99,9 ° F;

310,8 K) (25% w / w)

0,91 g /

cm 3 (25%

w / w) 0,88 g /

cm 3 (35%

w / w)

N,C

KOH 56.1056 g/mol

406 °C (679 K;

763 °F)

1.327 °C (1.600 K;

2.421 °F

2.044 g/cm3 C,Xn

H2O2 34,01 g/mol -11 °C (262K) 141 °C (414 K) 1,4 g/cm3 C,O

Trang 3

MnO2 86.9368

g/mol

535 °C (808 K;

995 °F) (phân hủy)

5.026 g/cm3

Ba(NO3)2 261.337

g/mol

592 °C (865 K;

1.098 °F) (phân hủy)

H2SO4 98,078

338 °C (dung dịch axit 98%

g/mol (khan) 249.70 g/mol (ngậm

5 nước)

110 °C

150 °C

3.603 g/cm3 khan 2.284 g/cm3ngậm 5nước

KCl 74.5513 g·mol−1

770 °C (1.040 K;

1.420 °F)

1.420 °C (1.690 K;

2.590 °F)

1.984 g/cm3

K2CO3 138.205

g/mol

891 °C (1.164 K;

Na2S

78.0452 g/mol (khan) 240.18 g/mol (ngậm

9 nước)

1176 °C (khan)

100 °C (ngậm 5 nước)

50 °C (ngậm

9 nước)

1.856 g/cm3 khan

1.58 g/cm3 ngậm

5 nước

1.43 g/cm3 ngậm

9 nước

C,N

AgNO3

212 °C (485 K;

414 °F)

444 °C (717 K;

831 °F)

5.35 g/cm3 C,N

II.TIẾN HÀNH:

Trang 4

STT TIẾN HÀNH HIỆN TƯỢNG

TN

1

Cho 20 giọt dd H2SO4 2M vào

ống nghiệm , nghiêng ống

nghiệm cho vài viên kẽm

vào.Đưa que diêm đang cháy

vào đầu ống nghiệm.

có sủi bọt khí khi cho kẽm vào khi đưa que diêm đang cháy vào đầu ống nghiệm thì lửa cháy màu xanh.

PT: H2SO4+Zn¿ >ZnSO4+H2

TN

2

Cho 20 giọt dd H2SO4 2M vào

ống nghiệm , nghiêng ống

nghiệm cho vài viên kẽm

vào.Thêm tiếp 2 giọt dd CuSO4

0,5M.

Có hiện tượng sủi bọt khí khi cho

Zn vào và sủi bọt khí nhanh hơn

Tốc độ phản ứng của thí nghiệm

Cu bám vào bề mặt Zn tạo ra pin điện Zn-Cu làm tăng tốc độ thoát khí H2

PT : H2SO4+Zn→ ZnSO4+H2

TN

3 Chuẩn bị 3 ống nghiệm sạch cho vào mỗi ống một ít tinh

thể.

-ống 1:cho KCl

-ống 2:cho K2CO3

-ống 3:cho Na2S (dd)

Thêm vào mỗi ống 5ml nước

cất và khuấy tan,dùng giấy

quỳ tím đo độ pH của mỗi ống

nghiệm, cho tiếp AgNO3 0,1M

vào mỗi ống nghiệm.

Trang 5

4

Lấy 2 ống nghiệm

-ống 1: cho một ít bột acid

salixylic

-ống 2 : cho một ít bột natri

salixylat

Thêm vào mỗi ống 20 giọt

nước cất(1ml).

Ống nghiệm 1 (acid salixylic) tan nhanh trong nước cất

Ống nghiệm 2 ( natri salilat) tan chậm trong nước cất

Vậy acid salixylic tan nhanh hơn natri salixylat trong nước cất.

TN

5

Lấy 2 ống nghiệm

-ống 1 : cho 20 giọt dung dịch

H2O2 nguyên chất,đun

nhẹ,dùng tàn đóm đỏ que

diêm đưa vào miệng ống

nghiệm.

-ống 2: cho 20 giọt dung dịch

H2O2 nguyên chất với một ít

bột MnO2 đun nhẹ,đưa tàn đóm

đỏ que diêm vào miệng ống

nghiệm.

Khi cho đóm đỏ que diêm vào miệng ống nghiệm đang đun nhẹ thì tàn đỏ đỏ mạnh hơn Khi cho

khói trắng bay lên,cho que diêm còn tàn đỏ vào miệng thì tàn đỏ cháy.

*giải thích:

nhiều do phản ứng rất mãnh liệt PT: 2 H2O2→2 H2O + O2

PT: 2H2O2+MnO2→2 H2Mn+O2

TN

6 Lấy 2 ống nghiệm cho vào mỗi ống 5 giọt dung dịch MgCl2

2M

-ống 1:cho thêm 5 giọt dung

dịch KOH 2M.

-ống 2:cho thêm 5 giọt dung

Ngày đăng: 28/09/2019, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w