Handouts HVKH dao minh tam
Trang 2Nội dung Chương 1
• Hành vi khách hàng là gì ?
• Tại sao phải nghiên cứu HVKH ?
• Phân biệt KH và xác định các vai trò
Trang 3• Hành vi khách hàng là năng động và tương tác
vì nó chịu tác động bởi những yếu tố từ môi
trường bên ngoài và có sự tác động trở lại đối với môi trường ấy
Trang 4Những tác động nhiều mặt đến hành vi KH
Hành vi mua sắm
và sử dụng Cấu trúc nhân khẩu học
và hộ gia đình
Nhu cầu, cảm xúc,
các giá trị và tính cách
Những tác động của nhĩm
Xử lý thơng tin và
ra quyết định
Sự hiểu biết hành vi khách hàng
Điều chỉnh chính sách
để bảo vệ quyền lợi NTD
Chiến lược Marketing nhằm thỏa mãn những nhu cầu của khách hàng mục tiêu
Trang 5Hành vi khách hàng
Trang 6Tại sao phải nghiên cứu hành vi khách hàng?
Thay đổi quan điểm Æ Trọng tiếp thị
• Khách hàng đa dạng, nắm sức mạnh
• Nâng cao tính cạnh tranh
• Triển khai sản phẩm mới
• Xây dựng chiến lược marketing
Trang 7Người khởi xướng Người quyết định Người ảnh hưởng Người mua Người sử dụng
Các vai trò của
khách hàng
Trang 8Nghiên cứu hành vi KH
Những phản ứng của khách hàng
Những phản ứng của khách hàng
Những yếu tố ảnh hưởng đến hành vi khách hàng
Những yếu tố ảnh hưởng đến hành vi khách hàng
Trang 9Thu thập thông tin về khách hàng
Điều tra
Điện thoại Trực tiếp
Thông tin thứ cấp
Trang 10Hành vi KH và chiến lược marketing
Định vị
Phân khúc thị trường
Sản phẩm mới
Những ứng dụng tại thị trường mới
Marketing toàn cầu
Marketing mix
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và
marketing phi lợi nhuận
Trang 11CHƯƠNG 2 HÀNH VI KHÁCH HÀNG TRƯỚC
KHI MUA SẮM
• Nội dung:
• 1 Nhận biết nhu cầu
• 2 Tìm kiếm thông tin
Trang 12QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH CỦA NGƯỜI MUA
Trang 13NHẬN BIẾT NHU CẦU
Mong muốn - Hiện trạng = ???
Trang 14NHẬN BIẾT NHU CẦU
Nhận biết nhu cầu diễn ra khi khách hàng
cảm thấy cĩ sự khác biệt giữa hiện trạng
và mong muốn mà sự khác biệt này thì đủ
để gợi nên và kích hoạt quá trình quyết
định mua sắm của khách hàng
Trang 15NHẬN BIẾT NHU CẦU
» Độ lớn của sự khác biệt giữa hiện trạng và ước muốn
» Giới hạn của KH về ngân sách vàthời gian
» Mức độ ưu tiên của từng nhu cầu
Trang 16CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN
ƯỚC MUỐN
! Văn hóa và giai cấp xã hội
! Các nhóm tham chiếu
! Những đặc điểm của hộ gia đình
! Những thay đổi về tình trạng tài chính
! Những quyết định trước có liên quan
! Sự phát triển của cá nhân
! Những động cơ mua sắm
! Những cảm xúc
! Tình huống hiện tại của cá nhân
Trang 17CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN
HIỆN TRẠNG
!Những quyết định trong quá khứ
!Sự thiếu hụt thông thường
!Mức độ thỏa mãn về sản phẩm/nhãn hiệu
!Sự phát triển cá nhân
!Những cảm xúc
!Các nhóm tiêu dùng và Chính phủ
!Các sản phẩm sẵn có
!Những tình huống hiện tại
Trang 18ĐO LƯỜNG SỰ NHẬN BIẾT NHU CẦU
!Phân tích hoạt động
!Phân tích sản phẩm
!Phân tích nhu cầu
!Nghiên cứu những nhân tố thuộc về con người
!Nghiên cứu cảm xúc
Trang 19KÍCH HOẠT SỰ NHẬN BIẾT NHU CẦU
!Sự nhận biết nhu cầu có đặc tính chung vànhu cầu có chọn lọc
!Các phương thức kích hoạt sự nhận biết
nhu cầu
!Tác động đến trạng thái mong muốn
!Tác động đến những nhận thức về trạng
thái hiện tại
Trang 20XÁC ĐỊNH THỜI ĐIỂM NHẬN BIẾT NHU CẦU
!Vai trò của nhà tiếp thị trong việc nhận biếtnhu cầu của KH
!Biện pháp nhận biết và khơi dậy nhu cầu
tiềm năng
Trang 21TÌM KIẾM THÔNG TIN
Các loại quyết định của KH
ª Ra quyết định theo thói quen:
- Quyết định trung thành với nhãn hiệu
- Quyết định mua sắm lặp lại
ª Ra quyết định giới hạn
ª Ra quyết định mở rộng
Trang 22BẢN CHẤT CỦA VIỆC TÌM KIẾM
THÔNG TIN
ª Tìm kiếm thông tin bên trong
ª Tìm kiếm thông tin bên ngoài
ª Sử dụng thông tin lưu trữ: theo thói quen
ª Ra quyết định mở rộng với thông tin bêntrong và bên ngoài
ª Tìm kiếm khám phá/ tìm kiếm liên tục
Trang 23CÁC LOẠI THÔNG TIN ĐƯỢC TÌM KIẾM
Có thể quyết định được hay không
Được
Không
Chấm dứt việc tìm kiếm
thông tin
Tiếp tục việc tìm kiếm thông tin Việc tìm kiếm thông tin trong những
quyết định của KH
Trang 24• CÁC GIẢI PHÁP
• ‣ Nhóm được biết đến
• ‣ Nhóm ưa chuộng
• ‣ Nhóm không quan tâm
• ‣ Nhóm ít được quan tâm
Trang 25CÁC NGUỒN THÔNG TIN ĐƯỢC
TÌM KIẾM
• ‣ Trí nhớ của KH, những kinh nghiệm cá nhân và những hiểu biết có liên quan thấp
• ‣ Các nguồn thông tin cá nhân: bạn bè, gia đình
• ‣ Các nguồn thông tin độc lập: nhóm những
NTD và cơ quan Chính phủ
• ‣ Nguồn thông tin marketing: người bán, quảng cáo
• ‣ Nguồn thông tin thử nghiệm: kiểm định, thử
nghiệm SP
Trang 26CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC TÌM KIẾM THÔNG TIN BÊN NGOÀI
- Mức độ tìm kiếm cho những mặt hàng ít
quan trọng thấp hơn
- Là cơ hội cho các nhà quản trị marketing
- KH phụ thuộc vào thông tin cá nhân nhiềuhơn khi đánh giá trước khi mua
Trang 274 NHÂN TỐ CƠ BẢN ẢNH HƯỞNG
Đặc điểm thị trường
Đ ặc điểm SP
Đặc điểm KH
Đặc điểm tình huống
Trang 28CHƯƠNG 3 HÀNH VI NTD KHI MUA SẮM
• NỘI DUNG:
• 1 Đánh giá và lựa chọn giải pháp
• 2 Những tác động tình huống
• 3 Lựa chọn cửa hàng và mua sắm
Trang 29ĐÁNH GIÁ VÀ LỰA CHỌN GIẢI PHÁP
• CÁC TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
• - Các tiêu chuẩn đánh giá là những nét
đặc biệt khác nhau của sản phẩm mà
NTD tìm kiếm trong việc đáp ứng 1 loại
nhu cầu cụ thể
• - Các tiêu chuẩn đánh giá của 1 NTD này
có thể khác với các tiêu chuẩn đánh giá
của 1 NTD khác đối với cùng 1 loại nhãn
hiệu sản phẩm
Trang 30CÁC TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
Phù hợp lợi ích NTD mong muốn và chi phí NTD phải chịu
Gồm nhân tố hữu hình lẫn vô hình
Là một cơ sở để phân khúc thị
trường
Trang 31• Quy trình chọn lựa
và đánh giá các giải pháp
Các quy tắc quyết định
được áp dụng
Giải pháp được chọn lựa
Trang 32ĐO LƯỜNG CÁC TCĐG
Những TCĐG nào?
Đặc điểm của từng TCĐG?
Trọng số của từng TCĐG?
Trang 33• SỰ XÉT ĐOÁN CỦA CÁ NHÂN VÀ
CÁC TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
Xét đoán trực tiếp
Xét đoán gián tiếp
Ỉ thuộc tính chỉ dẫn
Trang 34• CÁC TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ,
NHỮNG XÉT ĐOÁN CÁ NHÂN VÀ
• CHIẾN LƯỢC MARKETING
• * Thử nghiệm mù (Blind test)
• Là thử nghiệm mà NTD không
nhận biết nhãn hiệu SP
Trang 35CÁC TÁC ĐỘNG TÌNH HUỐNG
Tất cả những nhân tố liên quan đến một thời điểm và địa điểm nhất định,
ảnh hưởng việc thực hiện quyết định mua sắm sp.
Trang 36Vai trò của tác động tình huống
đối với hành vi NTD
Trang 37Những tác động tình huống
khi mua sắm
Mơi trường vật chất xung quanh
Mơi trường xã hội xung quanh
Bối cảnh thời gian
Xác định nhiệm vụ mua sắm
Trạng thái trước khi mua sắm
Trang 38LỰA CHỌN CỬA HÀNG
Mối liên quan với lựa chọn SP
1 Chọn nhãn hiệu ( hoặc SP) trước, chọn cửa hàng sau
2 Chọn cửa hàng trước, chọn nhãn hiệu sau
3 Chọn nhãn hiệu và cửa hàng một cách đồng thời
Trang 39Mối liên quan với đặc điểm cửa hàng
Trang 40Mối liên quan với đặc điểm KH
Trang 41MUA SẮM NGOÀI KẾ HOẠCH
Một số nguyên nhân:
• Quảng cáo, khuyến mãi
• Không khí, sự bài trí trong cửa hàng
• Nhân viên bán hàng
Trang 42• Sự hài lòng của KH, hành vi mua sắm
lặp lại và sự trung thành của NTD
Trang 43Hành vi NTD sau khi mua sắm
Mâu thuẫnMâu
thuẫn
Vứt bỏ sp
Khiếu nại
Khiếu nại
Mua sắm Sử dụng Đánh giá Thỏa mãn
Trang 44TÂM LÝ NTD SAU KHI MUA SẮM
• Cần lưu ý: các mâu thuẫn của KH
• Các yếu tố ảnh hưởng tâm lý mâu thuẫn:
– Mức độ ràng buộc của quyết định
– Tầm quan trọng của quyết định
– Khó khăn trong việc lựa chọn các giải pháp– Khuynh hướng lo âu của mỗi cá nhân
Trang 45Một số cách thức giảm bớt mâu thuẫn:
được mua
• Giảm khả năng mong muốn của các giải pháp
không được chọn
• Giảm sự quan trọng của quyết định mua sp
• Hỗ trợ thay đổi quyết định (đổi, trả SP hoặc
Trang 46 Phát hiện những khó khăn của KH khi sd sp
(đối với bao bì đóng gói, sp khó sd…)
Phát hiện những trường hợp sp khiếm
khuyết và lên chương trình xử lý
Trang 47Giai đoạn KH
xử lý, thải bỏ sp, bao bì
Có th ể trước, trong, sau khi sử dụng
Sp có th ể được giữ lại, bị vứt bỏ tạm thời
hay v ĩnh viễn
Doanh nghi ệp có thể:
- Mua l ại, trao đổi sp, bao bì
- S ử dụng chất liệu, bao bì thân thiện với
môi trư ờng (ngay từ khâu thiết kế và sx sp)
Æ marketing xanh
Trang 48Phản ứng không hài lòng của KH
Th ụ động
Phàn nàn
N ổi giận
Hành đ ộng
Trang 49Phản ứng không hài lòng của KH
Doanh nghi ệp cần:
T ạo sự mong đợi hợp lý
Đ ảm bảo chất lượng sp không đổi
Chú ý:
Chi phí duy trì 1 KH hi ệ n t ạ i th ấ p hơn nhi ề u so v ớ i chi phí t ạ o 1 KH m ớ i
Trang 51 Xd mối quan hệ với từng cá nhân KH
Tăng giá trị sp Æ các lợi ích cộng thêm
Định giá khuyến khích lòng trung thành
Marketing đến từng nhân viên
Trang 53NHẬN THỨC
…quá trình tâm lý của con người…
… hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan….
Trang 55Các yếu tố tác động
Đặc điểm tác nhân kích thích
Đặc điểm cá nhân
Đặc điểm tình huống
Trang 56Nhận thức và chiến lược marketing
Truyền thông quảng cáo
Nhãn hiệu, logo
Bao bì, đóng gói
Bán lẻ…
Trang 57HỌC TẬP
Sự đúc kết các tri thức thông qua quá
trình lưu trữ và xử lý lâu dài trong bộ nhớkhách hàng
Trang 58Một số đặc điểm khái quát
Trang 59TRÍ NHỚ
Là tổng số lượng thông tin mà NTD đạt
được thông qua quá trình học tập và
tích lũy
¾ Ghi nhớ dài hạn - Long-term memory
¾ Ghi nhớ ngắn hạn - Short-term memory
Ứng dụng của học tập và trí nhớ:
¾ Định vị sản phẩm…
¾ Xây dựng thương hiệu
Trang 60ĐỘNG CƠ
Trạng thái được kích hoạt bên trong một
cá nhân, có xu hướng dẫn đến một hành
vi có hướng đích
Có liên quan đến nhu cầu của KH
Æ lý thuyết của Maslow, Mc Guire
Trang 61Thang nhu cầu của Maslow
Trang 62Lý thuyết của McGuire
Các động cơ tâm lý được phân loại dựa theo 4 tiêu chí:
Động cơ:
¾ Mang tính nhận thức hay cảm xúc?
¾ Nhằm duy trì hiện trạng hay nhằm phát triển mới?
Hành vi có liên quan:
¾ Bắt đầu tự chủ hay do tác động môi trường?
¾ Tạo ra mối quan hệ hướng nội hay hướng ngoại đối với môi trường?
Æ 16 dạng động cơ
Trang 63TÍNH CÁCH
Những phẩm chất, tình cảm, suy nghĩ cá nhân, kiểu hành vi mang tính bền vững trong quá trình phản hồi lại thế giới xung quanh
Trang 64CẢM XÚC
Cảm xúc được gây ra bởi các tác động
từ môi trường đến cá nhân NTD và là
Trang 65THÁI ĐỘ
Trang 66Thay đổi thái độ KH
Thay đổi yếu tố cảm xúc
Thay đổi yếu tố hành vi
Thay đổi yếu tố nhận thức
Trang 67Chương 6
MỘT SỐ YẾU TỐ BÊN NGOÀI
ẢNH HƯỞNG HVKH
Trang 68NHÂN KHẨU
Mô tả các đặc điểm của dân số:
• Quy mô dân số
Trang 69PHONG CÁCH SỐNG – CÁC THÀNH PHẦN XÁC ĐỊNH
Mua sắm:
+ Như thế nào? + Khi nào?
+ Cái gì?
Trang 71-Môi trường tự nhiên…
Æ ảnh hưởng tới sở thích, đánh giá vàlựa chọn hàng hóa của NTD
Trang 72GIAI TẦNG XÃ HỘI
Những nhóm tương đối ổn định trong khuônkhổ XH được sắp xếp theo thứ bậc đẳng cấp, được đặc trưng bởi quan điểm giá trị, lợi ích vàhành vi đạo đức giống nhau ở các thành viên
Dựa vào nhiều yếu tố: thu nhập, của cải; trình độ học vấn, nghề nghiệp, định hướng giátrị…
Cùng tầng lớp Æ khuynh hướng xử sự, thịhiếu giống nhau Æ thường cùng sở thích vềnhãn hiệu hàng hóa, dịch vụ giải trí, địa điểm mua sắm…
Trang 734NHÓM: gồm từ hai người trở
lên cùng chia sẻ các quy tắc, giá trị, niềm tin và có mối quanhệ một cách rõ ràng hoặc
không rõ ràng làm cho hành vi của họ phụ thuộc qua lại lẫn
nhau
4 NHÓM THAM KHẢO
(Reference group): Là nhóm có
tính hướng dẫn cho hành vi cánhân trong một tình huống cụthể
Trang 74Nhóm tham chiếu ảnh hưởng
đến quá trình tiêu dùng
Trang 75HỘ GIA ĐÌNH
KHÁI NIỆM:
Hộ gia đình là một đơn vị tiêu dùng cơ bản đối với hầu hết các hàng hóa tiêu dùng,
hình thức tiêu dùng của từng cá nhân
trong gia đình ít khi nào độc lập với việc
tiêu dùng của thành viên khác trong gia
đình.
* Kiểu hộ gia đình:
- Hạt nhân
- Mở rộng
Trang 76VIỆC RA QUYẾT ĐỊNH CỦA NHỮNG NGƯỜI TRONG GIA ĐÌNH
• ª Vai trò của cá nhân trong gia đình:
- NgườI khởi xướng
- Người tìm kiếm thông tin
- Người ảnh hưởng
Trang 77SỰ THAY ĐỔI CỦA CẤU TRÚC HỘ GIA ĐÌNH
• - Tỷ lệ sinh
Trang 78Cấu trúc hộ gia đình
Chu kỳ sống hộ
Gia đình
Hành vi mua và Tiêu dùng
Chiến lược marketing
Quá trình quyết
định của HGĐ
HỘ GIA ĐÌNH VÀ HÀNH VI TIÊU DÙNG