Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóaở người là A.. Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?. Trong ống tiêu hóa của ngườ
Trang 1Bài 15: Tiêu hóa ở động vật
Câu 1 Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
A thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
B thức ăn được tiêu hóa nội bào
C thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
D một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào
Câu 2 Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống
tiêu hóaở người là
A ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
B ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
C ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
D ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
Câu 3 Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?
A Tuyến nước bọt B Khoang miệng
Câu 4 Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là
A dịch tiêu hóa không bị hòa loãng
B dịch tiêu hóa được hòa loãng
C ông tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên
hóa về chức năng
D có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học
Câu 5 Ở động vật có ống tiêu hóa
A thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
B thức ăn được tiêu hóa nội bào
C thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
D một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào
Câu 6 Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
A nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những
chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
B ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản
C ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi)
và tiêu hóa nội bào
D ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi Câu 7 Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được
A biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
B biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
C biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
D biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào
Câu 8 Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng
A từ thức ăn cho cơ thể
B và năng lượng cho cơ thể
C cho cơ thể
D có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được Câu 9 Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
A Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào
B Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào
C Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào
D Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào
Câu 10 Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong
Trang 2A không bào tiêu hóa.
B túi tiêu hóa
C ống tiêu hóa
D không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa
Câu 11 Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ
tự
A miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn
B miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn
C miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn
D miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn
Câu 12 Trong ông tiêu hóa của giun đất, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo
thứ tự
A miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn
B miệng → hầu→ mề→ thực quản → diều → ruột → hậu môn
C miệng→ hầu → diều → thực quản → mề → ruột→hậu môn
D miệng → hầu → thực quản → mề → diều→ ruột→ hậu môn
Câu 13 (quan sát H15.5/ SGK 64)
Phương án chú thích đúng cho các bộ phận ống tiêu hóa của chim là:
A 1 - miệng ; 2 - diều ; 3 - thực quản ; 4 - dạ dày tuyến ; 5 - dạ dày cơ ; 6 -
ruột ; 7 - hậu môn
B 1 - miệng ; 2 - thực quản ; 3 - diều ; 4 - dạ dày cơ ; 5 - dạ dày tuyến ; 6 -
ruột ; 7 - hậu môn
C 1 - miệng ; 2 - diều ; 3 - thực quản ; 4 - dạ dày cơ ; 5 - dạ dày tuyến ; 6 -
ruột ; 7 - hậu môn
D 1 - miệng ; 2 - thực quản ; 3 - diều ; 4 - dạ dày tuyến ; 5 - dạ dày cơ ; 6 -
ruột ; 7 - hậu môn
Câu 14 (H15.3 và 15.4/ SGK 64) Hình bên là ông tiêu hóa của giun đất và
châu chấu Em hãy xác định các bộ phận tương ứng giống nhau của hai loài
này bằng cách ghép chữ cái trên ống tiêu hóa của châu chấu với số tương ứng trên ống tiêu hóa của giun đất
Phương án trả lời đúng là:
A 1 - a ; 3 - b ; 4 - c ; 5 - d ; 6 - e ; 7 - f
B 1 - a ; 2 - b ; 4 - c ; 5 - d ; 6 - e ; 7 - f
C 1 - a ; 3 - c ; 4 - d ; 5 - d ; 6 - e ; 7 - f
D 1 - a ; 2 - b ; 3 - c ; 4 - d ; 6 - e ; 7 - f Câu 15 (H 15.2/ SGK 63) Hình bên là quá trình tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa của thủy tức Em hãy chú thích cho các số trên hình bằng cách ghép với chữ cái tương ứng
a) Miệng b) Thức ăn c) Tế bào trên thành túi tiết ra enzim tiêu hóa d) Thức ăn đang tiêu hóa dở dang sẽ tiếp tục được tiêu hóa nội bào e) Túi tiêu hóa
Phương án trả lời đúng là:
A 1-a ; 2-e ; 3-b ; 4-c ; 5-d B 1-a ; 2-e ; 3-b ; 4-d ; 5-c
C 1-a ; 2-c ; 3-b ; 4-e ; 5-d D 1-a ; 2-b ; 3-c ; 4-c ; 5-d
Bài 16: Tiêu hóa ở động vật (tiếp theo)
Câu 1 Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là
A răng cửa giữa và giật cỏ
B răng nanh nghiền nát cỏ
C răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ
D răng nanh giữ và giật cỏ Câu 2 Chức năng không đúng với răng của thú ăn thịt là
A răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương
B răng cửa giữ thức ăn
C răng nanh cắn và giữ mồi
D răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ
Trang 3Câu 3 Xét các loài sau:
(1) Ngựa (2) Thỏ (3) Chuột (4) Trâu
(5) Bò (6) Cừu (7) Dê
Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 Ngăn?
A (4), (5), (6) và (7) B.(1), (3), (4) và (5)
C (1), (4), (5) và (6) D (2), (4), (5) và (7)
Câu 4 Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là
A vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn
B dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt
C nhai thức ăn trước khi nuốt
D chỉ nuốt thức ăn
Câu 5 Sự tiêu hóa thức ăn ở dạng tổ ong diễn ra như thế nào?
A thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
B tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
C hấp thụ bớt nước trong thức ăn
D thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành
tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ
Câu 6 Những đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ
lá sách?
(1) thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại
(2) tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
(3) hấp thụ bớt nước trong thức ăn
(4) thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành
tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ
Phương án trả lời đúng là:
A (1), (2) và (3) B (1), (2), và (4)
C (2), (3) và (4) D (1), (3) và (4)
Câu 7 Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông
cực nhỏ có tác dụng
A làm tăng nhu động ruột
B làm tăng bề mặt hấp thụ
C tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học
D tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học Câu 8 Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là răng nanh và răng hàm trước
A không sắc nhọn bằng ; ruột dài hơn
B sắc nhọn hơn ; ruột ngắn hơn
C không sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn
D sắc nhọn hơn; ruột dài hơn Câu 9 Sự tiêu hóa ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?
A tiết ra pepsin và HCL để tiêu hóa protein có ở sinh vật và cỏ
B hấp thụ bớt nước trong thức ăn
C thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành
tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozơ
D thức ăn được ở lên miệng để nhai lại Câu 10 Trong các phát biểu sau:
(1) Động vật ăn các loại thức ăn khác nhau có ống tiêu hóa biến đổi thích nghi với thức ăn
(2) Thú ăn thịt có răng nanh, răng trước hàm và răng ăn thịt phát triển, ruột ngắn Thức ăn được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
(3) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai và nghiền phát triển (4) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai, răng trước hàm và nghiền phát triển (5) Thú ăn thực vật có dạ dày 1 ngăn hoặc 4 ngăn, manh tràng rất phát triển, ruột dài
(6) Một số loài thú ăn thịt có da dày đơn
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A 2 B 3 C 4 D 5
Trang 4Câu 11 Hình bên là bộ phận tiêu hóa nào? Của loài nào (trâu/ ngựa/ dê/ thỏ)?
Chọn chú thích đúng cho hình
A dạ dày của trâu 1- thực quản ; 2- dạ lá sách ; 3- dạ cỏ ; 4- dạ tỏ ong ; 5- dạ
múi khế ; 6- tá tràng
B dạ dày của trâu 1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ
múi khế ; 6- tá tràng
C dạ dày của ngựa 1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ
múi khế ; 6- tá tràng
D dạ dày của ngựa 1- tá tràng ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ
múi khế ; 6- tá tràng
Bài 17: Hô hấp ở động vật (tiếp)
Câu 9 Lương cư sống được ở nước và cạn vì
A nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú
B hô hấp bằng da và bằng phổi
C da luôn khô
D hô hấp bằng phổi
Câu 10 Ở côn trùng, sự thông khí trong các ống khí thực hiện nhờ
A sự co giãn của phần bụng
sự di chuyển của chân
C sự co giãn của hệ tiêu hóa
Câu 11 Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì
A quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn
B miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng
C diềm nắp mang chỉ mở một chiều
D cá bơi ngược dòng nước Câu 12 Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?
A phổi của bò sát B phổi của chim
C phổi và da của ếch nhái D da của giun đất Câu 13 Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là
A phế quản phân nhánh nhiều B có nhiều phế nang
Câu 14 Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự
C co dãn của túi khí D di chuyển của chân Câu 15 Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có
A cấu trúc phức tạp hơn B kích thước lớn hơn
C khối lượng lớn hơn
D rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn Câu 16 Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ
A sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng
B các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực
C sự vận động của các chi
D sự vận động của toàn bộ hệ cơ Câu 17 Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ
A sự vận động của toàn bộ hệ cơ
B sự vận động của các chi
C các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng
D sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng Câu 18 Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì
Trang 5A diện tích trao đổi khí còn rấ nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được
B độ ẩm trên cạn thấp
C không hấp thu được O2 của không khí
D nhiệt độ trên cạn cao
Câu 19 Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?
A thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn
qua miệng vào khoang miệng
B thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước
tràn qua miệng vào khoang miệng
C thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn
qua miệng vào khoang miệng
D thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn
qua miệng vào khoang miệng
Câu 20 Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang
vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch
A song song với dòng nước
B song song, cùng chiều với dòng nước
C xuyên ngang với dòng nước
D song song, ngược chiều với dòng nước
Câu 21 Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì
A nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
B phổi không hấp thu được O2 trong nước
C phổi không thải được CO2 trong nước
D cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước
Câu 22 Vì sao ở cá, mang có diện tích trao đổi khí lớn?
(1) mang có nhiều cung mang
(2) mỗi cung mang có nhiều phiến mang
(3) mang có khả năng mở rộng
(4) mang có kích thước lớn
Phương án trả lời đúng là:
A (1) và (2) B (1) và (4) C (2) và (4) D (2) và (3) Câu 23 Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí
(1) diện tích bề mặt lớn (2) mỏng và luôn ẩm ướt (3) có rất nhiều mao mạch (4) có sắc tố hô hấp (5) dày và luôn ẩm ướt (6) có sự lưu thông khí Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?
A (1), (2) và (3) B (1), (2), (3), (4) và (6)
C (1), (4) và (5) D (5) và (6) Câu 24 Trong các đặc điểm sau về cơ quan hô hấp (1) diện tích bề mặt lớn (2) mỏng và luôn ẩm ướt (3) có rất nhiều mao mạch (4) có sắc tố hô hấp (5) có sự lưu thông khí
(6) miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy một chiều từ miệng qua mang
(7) cách sắp xếp của mao mạch trong mang Những đặc điểm nào chỉ có ở cá xương?
A (5) và (6) B (1) và (4) C (2) và (3) D (6) và (7) Câu 25 Quan sát hình dưới đây và ghép nội dung phù hợp với số tương ứng trên hình (H 17.5/SGK 74)
a) khoang mũi b) mao mạch c) phổi d) phế nang e) khí quản f) phế quản
Phương án trả lời đúng là:
A 1-a ; 2-e ; 3-f ; 4-c ; 5-d B 1-e ; 2-e ; 3-f ; 4-c ; 5-d
C 1-e ; 2-d ; 3-c ; 4-b ; 5-f D 1-a ; 2-e ; 3-c ; 4-b ; 5-d
Bài 18: Tuần hoàn máu
Câu 1 Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
A Tìm → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
Trang 6B Tìm→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→
khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim
C Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi
chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim
D tim→ động mạch→ quang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→
tim
Câu 2 Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A Cao, Tốc độ máu chảy nhanh
B Thấp, tốc độ máu chảy chậm
C Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D Cao, tốc độ máu chạy chậm
Câu 3 Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
A Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim
B Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim
C Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim
D Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim
Câu 4 Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng
A Vận chuyển chất dinh dưỡng
B Vận chuyển các sản phẩm bài tiết
C tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp
D vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết
Câu 5 Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?
A Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ
quan hô hấp được thực hiện chị nhờ dịch mô
B Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và O2 từ tế bào tới cơ
quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô
C Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ
quan hô hấp ( mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô
D Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máu
Câu 6 Máu trao đổi chất với tế bào qua thành
A tĩnh mạch và mao mạch B mao mạch
C động mạch và mao mạch D động mạch và tĩnh mạch Câu 7 trong các loài sau đây:
(1) tôm (2) cá (3) ốc sên (4) ếch (5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt
Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?
A (1), (3) và (5) B (1), (2) và (3)
C (2), (5) và (6) D (3), (5) và (6) Câu 8 Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào vì một lượng CO2
A khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi
B được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể
C còn lưu giữ trong phê nang
D thải ra trong hô hấp tế bào của phổi Câu 9 Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là
hệ tuần hoàn hở vì
A giữa mạch đi từ tim ( động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không
có mạch nối
B tốc độ máu chảy chậm
C máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớn
D còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô Câu 10 Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A Cao, tốc độ máu chảy chậm
B Thấp, tốc độ máu chảy chậm
C Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh Câu 11 Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?
Trang 7(1) Tôm (2) mực ống (3) ốc sên ( 4) ếch
(5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt
A (1), (3) và (4) B (5), (6) và (7)
C (2), (3) và (5) D (2), (4), (6) và (7)
Câu 12 Ở Hhệ tuần hoàn kín, máu được phân phối trong cơ thể như thế nào?
A máu điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan
B máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến các cơ quan
C máu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan
D máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan
Câu 13 Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là
A Tim hoạt động ít tốn năng lượng
B máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
C máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao
đổi chất
D tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa
Câu 14 Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự
A Tim → Động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim
B Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O2 → tim
C Tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim
D Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim
Câu 15 Trong hệ tuần hoàn kín
A máu lưu thông liên tục trong mạch kín ( từ tim qua động mạch, mao mạch,
tĩnh mạch và về tim)
B tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được
C máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình
D màu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao
đổi chất
Câu 16 Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở
A lưỡng cư và bò sát
B lưỡng cư, bò sát, chim và thú
C mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu
D mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá Câu 17 Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự
A Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ
B Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất
C Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ
D Tâm thất → động mạch mang → mao mạch đến các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ
Câu 18 Xét các đặc điểm sau:
1 Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể
2 Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô
3 Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
4 Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim
5 Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?
A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 19 Trong các phát biểu sau:
1 Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn
2 Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa
3 Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào
4 Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh
5 Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao
Có bao nhiêu phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở? A 1 B 3 C 4 D 5
Trang 8Câu 20 Hãy quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây và cho
biết, đây là hệ tuần hoàn đơn hay kép? Điền chú thích cho các số tương ứng
trên hình
Phương án trả lời đúng là:
A Hệ tuần hoàn đơn 1 - tâm thất ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch
mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm nhĩ
B Hệ tuần hoàn kép 1 - tâm thất ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch mang ;
4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm nhĩ
C Hệ tuần hoàn đơn 1 - tâm nhĩ ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch mang ;
4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm thất
D Hệ tuần hoàn kép 1 - tâm thất ; 2 - tĩnh mạch ; 3 - mao mạch mang ; 4 -
động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - động mạch mang ; 7 - tâm nhĩ
Câu 21 Hãy quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn bên và cho biết,
đây là hệ tuần hoàn đơn hay kếp? Điền chú thích cho các số tương ứng trên
hình
Phương án trả lời đúng là:
A Hệ tuần hoàn đơn 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch
B Hệ tuần hoàn đơn 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi
C Hệ tuần hoàn kép 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch
D Hệ tuần hoàn kép 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi
Bài 19: Tuần hoàn máu (tiếp theo)
Câu 1 Động mạch là nhưng mạch máu
A Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan
B Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan
C Chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan
D Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan
Câu 2 Mao mạch là những
A Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào
B Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào
Trang 9C Mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao
đổi chất giữa máu và tế bào
D Điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến
hành trao đổi chất giữa máu với tế bào
Câu 3 Tĩnh mạch là những mạch máu từ
A Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về
tim
B Động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa
về tim
C Mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về
tim
D Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim
Câu 4 Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài
A 0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn
chung là 0,5 giây
B 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn
chung là 0,4 giây
C 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn
chung là 0,6 giây
D 0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn
chung là 0,6 giây
Câu 5 Điều không đúng về sự khác nhau giữa hoạt động của cơ tim với cơ
vân là
A Theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” B Tự động
C Theo chu kỳ D Cần năng lượng
Câu 6 Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” có nghĩa là,
khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng
A Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới
ngưỡng, cơ tim co tối đa
B Cơ tim co bóp nhẹ nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa
C Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường
D Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng, cơ tim không co bóp
Câu 7 Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:
A Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin
→ các tâm nhĩ, tâm thất co
B Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin
→ các tâm nhĩ, tâm thất co
C Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His
→ các tâm nhĩ, tâm thất co
D Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin
→ các tâm nhĩ, tâm thất co Câu 8 Huyết áp là lực co bóp của
A Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
B Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
C Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
D Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch Câu 9.Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
A Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao
dễ làm vỡ mạch
B Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
C Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
D Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
Trang 10Câu 10 Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì
A Tổng tiết diện của mao mạch lớn B Mao mạch thường ở gần tim
C Số lượng mao mạch ít hơn D Áp lực co bóp của tim tăng
Câu 11 Trong hệ mạch, máu vận chuyền nhờ
A Dòng máu chảy liên tục
B Sự va đẩy của các tế bào máu
C Co bóp của mao mạch
D Lực co của tim
Câu 12 Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?
3 Độ quánh của máu 4 Khối lượng máu
5 Số lượng hồng cầu 6 Sự dàn hổi của mạch máu
Phương án trả lời đúng là:
A (1), (2), (3), (4) và (5) B (1), (2), (3), (4) và (6)
C (2), (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), (3), (5) và (6)
Câu 13 Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ
A Động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh
mạch
B Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động
mạch
C Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh
mạch
D Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh
mạch
Câu 14 Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng
A 95 lần/phút B 85 lần/phút C 75 lần/phút D 65 lần/phút
Câu 15 Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:
A Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn
B Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp ; tim đập chậm, yếu làm huyết
áp hạ
C Càng xa tim, huyết áp càng giảm
D Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển
Bài 20: Cân bằng nội môi
Câu 1 Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
A Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện
→ bộ phận tiếp nhận kích thích
B Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện
→ bộ phận tiếp nhận kích thích
C Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển
→ bộ phận tiếp nhận kích thích
D Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển
→ bộ phận tiếp nhận kích thích Câu 2 Liên hệ ngược xảy ra khi
A điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
B điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
C sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong
D điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
Câu 3 Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là
A trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết
B các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…
C thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
D cơ quan sinh sản