Câu 46: Lớp emzym nào có chức năng xúc tác cho phản ứng phân cắt không cần nước, loại nước tạo thành nối đôi hoặc kết hợp phân tử nước vào nối đôi?. Câu 51: Quang hợp là quá trình biến đ
Trang 1TRẮC NGHIỆM SINH HỌC ĐẠI CƯƠNG –PHẦN NĂNG LƯỢNG
SINH HỌC VÀ TRAO ĐỔI CHẤT TẾ BÀO
ĐÁP ÁN
1-A 2-B 3-C 4-D 5-A 6-B 7-C 8-A 9-B 10-B
11-D 12-A 13-B 14-C 15-D 16-A 17-B 18-C 19-D 20-A
B 117-D 118-B 119-C 120-B 121-D 122-C 123-B 124-A 125-D 126-B 127-B128-B 129-D 130-A 131-B 132-C 133-D 134-A 135-B 136-D 137-A 138-
A 139-B 140-A 141-B 142-A 143-A 144-C 145-C 146-D 147-D 148-B
149-B 150-C 151-149-B 152-A 153-149-B 154-C 155-D 156-A 157-149-B 158-C 159-D
160-A 161-B 162-C 163-B 164-160-A 165-C 166-160-A 167-C 168-B 169-C 170-D 171-C172-D 173-C 174-D 175-B 176-D 177-C 178-D 179-D 180-D 181-C 182-D183-A 184-A 185-C 186-B 187-A 188-B 189-D 190-C 191-D 192-D193-A 194-C 195-D 196-A 197-B 198-D 199-A 200-B 201-A 202-B203-A 204-C 205-D 206-A 207-B 208-C 209-A 210-B 211-C 212-B213-A 214-C 215-B 216-A 217-C 218-C 219-C 220-D 221-C 222-A 223-D 224-C 225-B226B 227-C 228-D 229-A 230-A 231-C232-A 233-B 234-B 235-B 236-A 237-B 238-B 239-A 240-C 241-B 242-B
Trang 2243-B 244-D 245-A 246-A 247-A 248-B 249-C 250-D 251-C 252-A 253-C254-B 255-C 256-D 257-D 258-D 259-C 260-B 261-D 262-C 263-B264-C 265-D 266A 267-D 268-A 269-C 270-A 271-B 272-B
CÂU HỎI
Câu 1: Thông số nhiệt động học quan trọng nhất trong nghiên cứu năng lƣợng
sinh học là?
A. Sự biến đổi năng lƣợng tự do
B. Năng lƣợng hoạt hóa
C. ATP – tiền tệ năng lƣợng của cơ thể
B. Phản ứng chuyển hóa nhiệt
C. Phản ứng phát nhiệt
D. Phản ứng thu nhiệt
Câu 4: Vai trò của năng lƣợng hoạt hóa là gì?
A. Giúp phá vỡ các liên kết vốn có của phân tử
B. Hình thành nên các liên kết có mức năng lƣợng thấp hơn
C. Hình thành nên các liên kết có mức năng lƣợng cao hơn
Trang 3A. Gốc adenin, đường deoxyribose và ba gốc phosphat cách nhau
B. Gốc adenin, đường ribose và ba gốc phosphat liền nhau C Gốc axenin,
đường ribose và ba gốc phosphat liền nhau
D Gốc axenin, đường deoxyribose và ba gốc phosphat cách nhau
Câu 7: Trong cấu tạo, thành phần nào mấu chốt nhất quyết định đặc tính của phân
Câu 9: Hoàn thành từ còn thiếu trong câu sau:
Chênh lệch về nồng độ chất tan …, áp suất thẩm thấu sinh ra … A càng cao,càng thấp
B. càng cao, càng mạnh
C. càng nhanh, càng chậm
D. càng yếu, càng thấp
Câu 10: Hoàn thành từ còn thiếu trong câu sau:
Hướng chuyển động của nước luôn đi từ nơi có nồng độ chất hòa tan … đến nơi
có nồng độ chất hòa tan … A cao, thấp
B. thấp, cao
C. cao, trung bình
D. thấp, trung bình
Câu 11: Dựa vào yếu tố nào, người ta chia môi trường ngoại bào làm ba kiểu: ưu
trương, nhược trương và đẳng trương? A Hiểu biết sẵn có
B. Mối liên hệ bên ngoài với tế bào
C. Mối liên kết chặt chẽ các phân tử của các môi trường với tế bào
D. Mối tương quan với tế bào
Câu 12: Hiện tượng tan bào xảy ra ở môi trường nào?
A. Môi trường nhược trương
B. Môi trường đẳng trương
Trang 4C. Môi trường ưu trương
A. Thấm gián tiếp qua màng kép phospholipid
B. Đi qua các kênh prôtêin dẫn truyền
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 18: Sự khác biệt về nồng độ ion ở mặt trong và ở mặt ngoài của màng tạo nên
điện thế năng thông qua việc nào? A Đưa Ca2+ ra ngoài, đưa K+ vào trong
B. Đưa Ca2+ vào trong, đưa K+ ra ngoài
C. Đưa Na+ ra ngoài, đưa K+ vào trong
D. Đưa Na+ vào trong, đưa K+ ra ngoài
Trang 5Câu 19: Như vậy, sau một chu kỳ có bao nhiêu ion Na+ được chuyển ra ngoài vàbao nhiêu ion K+ được đưa vào trong kênh Na+/K+ ?
Câu 21: Sự hình thành chân giả để vây bắt các phân tử ngoại bào xuất hiện ở dạng
nhập bào nào? A Ẩm bào
A. Xynap hóa học và Xynap điện
B. Các cầu nối tế bào
C. Kênh dẫn truyền
D. Cả A, B và C
Câu 25: Đối với hai tế bào bình thường, muốn trao đổi thông tin với nhau thì cần
phải có?
A. Xynap hóa học và Xynap điện
B. Các cầu nối tế bào
C. Kênh dẫn truyền
Trang 6D. Cả A, B và C
Câu 26: Điều đưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất quamàng tế bào là?
A. Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển
B. Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
C. Tuân thủ theo qui luật khuyếch tán
D. Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật
Câu 27: Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây?
A. Hoà tan trong dung môi
A. Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
B. Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng
C. Sự di chuyển của các ion qua màng
D. Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi cónồng độ cao
B. Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng
Trang 7C. Thụ động
D. Tích cực
Câu 32: Các chất rắn có kích thước lớn hơn lỗ màng sinh chất thì được vận
chuyển vào bên trong tế bào bằng cách nào? A Khuếch tán
Trang 8Câu 40: Phương thức hoạt động của emzym? A Phân giải các chất.
B. Làm tăng năng lượng hoạt hóa
C. Làm giảm năng lượng hoạt hóa
D. Cả A và B
Câu 41: Để giải thích khả năng kết hợp của emzym và cơ chất, nhà khoa học nào
đã đưa ra giả thuyết “ổ khóa – chìa khóa” vào năm 1890?
A. Thomas R Cech
B. Robert Hooke
C. Daniel Koshland
D. Emil Fischer
Câu 42: Để giải thích khả năng kết hợp của emzym và cơ chất, nhà khoa học nào
đã đưa ra giả thuyết “khớp cảm ứng” vào năm 1958? A Daniel Koshland
C. Xúc tác cho phản ứng thủy phân
D. Xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
Câu 44: Lớp emzym nào có chức năng xúc tác cho phản ứng chuyển vị?
A. Ligase
B. Transferase
C. Isomerase
D. Hydrolase
Câu 45: Chức năng của lớp emzym Hydrolase là gì?
A. Xúc tác cho phản ứng tổng hợp có sử dụng liên kết giàu năng lượng củaATP…
Trang 9B. Xúc tác cho phản ứng phân cắt không cần nước, loại nước tạo thành nối đôihoặc kết hợp phân tử nước vào nối đôi
C. Xúc tác cho phản ứng thủy phân
D. Xúc tác cho phản ứng chuyển vị
Câu 46: Lớp emzym nào có chức năng xúc tác cho phản ứng phân cắt không cần
nước, loại nước tạo thành nối đôi hoặc kết hợp phân tử nước vào nối đôi?
D. Xúc tác cho phản ứng thủy phân
Câu 48: Chức năng của lớp emzym Ligase là gì? A Xúc tác cho phản
B. Năng lượng hóa năng
C. Năng lương nhiệt năng
D. Năng lượng cơ năng
Câu 51: Quang hợp là quá trình biến đổi năng lượng bức xạ mặt trời thành năng
lượng hóa học dự trữ ở bộ phận nào của thực vật?
A. Lá
B. Biểu bì
Trang 10Câu 57: Mối liên hệ giữa pha sáng và pha tối trong quang hợp?
A. Pha sáng cung cấp năng lƣợng ATP Và NADPH cho pha tối
B. Pha tối cung cấp nguyên liệu đầu vào ADP và NADP+ cho pha sáng
Trang 11Câu 61: Trong sắc tố quang hợp, sắc tố nào tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa
năng lượng ánh sáng hấp thu được thành các năng lượng của các liên kết hóa họctrong ATP và NADPH? A Diệp lục a và diệp lục b
C. Điểm bù CO2 cao
D. Nhu cầu nước cao
Câu 64: Trong PTTQ của quang hợp (1) và (2) là những chất nào ?
Trang 12Câu 65: Đặc điểm của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng? A Có khí khổng.
B. Có hệ gân lá
C. Có lục lạp
D. Diện tích bề mặt lớn
Câu 66: Chức năng nào sau đây không phải quang hợp?
A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật
B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng
C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng
D. Điều hòa không khí
Câu 67: Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình quang hợp là đầy đủnhất?
A. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thànhnăng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP
B. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thànhnăng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH
C. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thànhnăng lượng trong các liên kết hoá học trong
Câu 70: Sản phẩm của pha sáng là? A ADP, NADPH, O2
B. ATP, NADPH, O2
C. Cacbohiđrat, CO2
D. ATP, NADPH
Trang 13Câu 71: Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtein,
C. Quá trình quang phân li nước
D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kíchthích)
Câu 74: Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp? A Strôma
B. Thylakoid
C. Màng trong
D. Màng ngoài
Câu 75: Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào:
A. Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này
B. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường nào
C. Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá
D. Sự khác nhau ở các phản ứng sáng
Câu 76: Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định
CO2 vào ban đêm?
A. Vì ban đem khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động củanhóm thực vật này
B. Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm
C. Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2
Trang 14D. Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệmnước
Câu 77: Vì sao lá cây có màu xanh lục?
A. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
B. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
C. Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
D. Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục Câu 78: Về bản chất phasáng của quá trình quang hợp là:
A. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP,NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
B. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP,NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
C. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP,NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
D. Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành
ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
Câu 79: Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào?
A. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 thấp
B. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp
C. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao
D. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao
Câu 80: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là: A APG (axitphốtphoglixêric)
B. ALPG (anđêhit photphoglixêric
C. AM (axitmalic)
D. 4C ( axit ôxalô axêtic – AOA)
Câu 81: Trong quá trình quang hợp, cây lấy nước chủ yếu từ: A Nước thoát rangoài theo lỗ khí được hấp thụ lại
B. Nước được rễ cây hút từ đất đưa lên lá qua mạch gỗ của thân và gân lá
C. Nước được tưới lên lá thẩm thấu qua lớp tế bào biểu bì vào lá
D. Hơi nước trong không khí được hấp thụ vào lá qua lỗ khí Câu 82: Trongquá trình hô hấp tế bào một phân tử glucozơ tạo ra bao nhiêu ATP ? A 2ATP
B. 4 ATP
Trang 15Câu 86: Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tế bào thu được
A. 2 axit pyruvic, 2 ATP, 2 NADPH
B. 1 axit pyruvic, 2 ATP, 2 NADPH
C. 2 axit pyruvic, 6 ATP, 2 NADPH
D. 2 axit pyruvic, 2 ATP, 4 NADPH
Câu 87: Phân giải kỵ khí (lên men) từ axit pyruvic tạo ra?
A. Chỉ rượu etylic
B. Rượu etylic hoặc acid lactic
C. Chỉ acid lactic
D. Rượu etylic và acid lactic
Câu 88: Qúa trình lên men và hô hấp có giai đoạn chung là?
A. Chuỗi truyền electron
Trang 16A. CO2 + ATP + FADH2
B. CO2 + ATP + NADH
C. CO2 + ATP + FADH2 + NADH
D. CO2 + FADH2 + NADH
Câu 90: Hô hấp ánh sáng xảy ra: A Ở thực vật C4
A. Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này
B. Mất dưới dạng nhiệt
C. Trong O2
D. Trong NADH và FADH2
Câu 92: Nơi xảy ra hô hấp kị khí? A Tế bào chất
Câu 94: Ý nghĩa sinh học của hô hấp?
A. Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển
B. Chuyển hóa Glucide thành CO2, H2O và năng lượng
C. Thải các chất độc hại ra khỏi tế bào
D. Tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể
Câu 95: Con đường trao đổi chất chung cho cả lên men và hô hấp nội bào là?
A. Đường phân
B. Chu trình Krebs
C. Chuỗi truyền điện tử
D. Tổng hợp axetyl CoA từ pyruvat
Trang 17Câu 96: Đường phân là một chuỗi phản ứng phân giải … xảy ra ở
… của tế bào A Hiếu khí / Nhân
B. Hiếu khí / Tế bào chất
C. Kị khí / Nhân
D. Kị khí / Tế bào chất
Câu 97: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sự đường phân có thể xảy ra khi có hoặc không có oxygen
B. Sự đường phân xảy ra trong ti thể
C. Sự đường phân là giai đoạn đầu tiên trong cả hô hấp yếm khí và hiếu khí
D. Sự đường phân tạo ra 4 ATP, 2 NADPH và 2 pyruvate Câu 98: Sản phẩmđầu tiên của chu trình Krebs là: A Axit axaloacetic
B. Axit citric
C. Axit lactic
D. Axit pyruvic
Câu 99: Một chu trình Krebs có thể tạo ra?
A 1 ATP B 2 ATP C 3 ATP
A 2 ATP – hô hấp yếm khí / 34 ATP – hô hấp hiếu khí B 4 ATP – hô hấp yếm khí / 32 ATP – hô hấp hiếu khí C 6 ATP – hô hấp yếm khí / 30 ATP –
hô hấp hiếu khí
D 8 ATP – hô hấp yếm khí / 28 ATP – hô hấp hiếu khí Câu 103: Pha sángtrong quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
Trang 18A. Chất nhận CO2 đầu tiên là: RuBP
B. Sản phẩm đầu tiên là APG
A. Chất oxy hóa cho điện tử
B. Chất oxy hóa nhận điện tử
C. Chất khử nhận điện tử
D. Chất khử cho điện tử Câu 107.2: Sự oxi hóa là gì?
A. Chất oxy hóa cho điện tử
B. Chất oxy hóa nhận điện tử
Trang 19Câu 108.2: Photon của vùng ánh sáng nào trong quang phổ mang ít năng lƣợng
Câu 110: Trao đổi khí O2 và CO2 ở thực vật bậc cao chủ yếu qua?
A. Lớp cutin phủ trên biểu bì lá
B. Các kẻ hở phân bố ngẫu nhiên trên lá
C. Các khí khẩu đóng mở có kiểm soát
Trang 20Câu 115: Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hoá của tế bào
là?
A. Xu ất hiện triệu chứng bệnh lí trong tế bào
B. Điều chỉnh nhiệt độ của tế bào
C. Điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào
Câu 119: Trong quá trình hô hấp tế bào, ở giai đoạn chu trình Kreps, nguyên liệu
tham gia trực tiếp vào chu trình là? A Glucozơ
B. Acid piruvic
Trang 21C. axetyl CoA
D. NADH, FADH
Câu 120: Hô hấp tế bào có liên quan tới?
A. Sự khử CO2 và sự oxy hóa nước
B. Sự oxy hóa glucose và khử O2
C. Sự khử CO2 và oxy hóa O2
D. Sự oxy hóa glucose và oxy hóa nước
Câu 121: Một phân tử glucôzơ bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chutrình Krebs, nhưng hai quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP Phần năng lượngcòn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ ở?
A. Trong FAD và NAD+
B. Trong O2
C. Mất dưới dạng nhiệt
D. Trong NADH và FADH2
Câu 122: Một phân tử glucôzơ đi vào đường phân khi không có mặt của O2 sẽ
thu được ?
A. 38 ATP
B. 4 ATP
C. 2 ATP
D. 0 ATP (vì tất cả điện tử nằm trong NADH)
Câu 123: Kết thúc quá trình đường phân, tế bào thu được số phân tử ATP là?
Câu 125: Trong pha sáng của quang hợp năng lượng ánh sáng có tác dụng?
A. Kích thích điện tử của diệp lục ra khỏi quỹ đạo
B. Quang phân li nước tạo các điện tử thay thế các điện tử của diệp lục bị mất
Trang 22C. Giải phóng O2
D. Cả A, B và C
Câu 126: Oxi được giải phóng trong pha nào?
A. Pha tối nhờ quá trình phân li nước
B. Pha sáng nhờ quá trình phân li nước
C. Pha tối nhờ quá trình phân li CO2
D. Pha sáng nhờ quá trình phân li CO2
Câu 127: Sự phối hợp giữa PSI và PSII là cần thiết để ? A Tổng hợp ATP
B. Khử NADP+
C. Thực hiện phốt pho rin hoá vòng
D. Oxi hoá trung tâm phản ứng của PSI
Câu 128: Pha tối của quang hợp còn được gọi là? A Pha sáng
của quang hợp
B. Quá trình cố định CO2
C. Quá trình chuy ển hoá năng lượng
D. Quá trình tổng hợp cacbonhidrat
Câu 129: Sự khác nhau cơ bản giữa quang hợp và hô hấp là?
A. Đây là 2 quá trình ngược chiều nhau
B. Sản phẩm C6H12O6 của quá trình quang hợp là nguyên liệu của quá trình hôhấp
C. Quang hợp là quá trình tổng hợp, thu năng lượng, tổng hợp còn hô hấp làquá trình phân giải, thải năng lượng D Cả A, B, C
Câu 130: Tại sao hô hấp kị khí giải phóng rất ít ATP nhưng lại được chọn lọc tự
nhiên duy trì ở các tế bào cơ của người, vốn là loại tế bào cần nhiều ATP?
A. Vì nó không tiêu tốn oxi
B. Vì nó làm tế bào hô hấp dễ dàng
C. Vì nó giúp cho tế bào có thể cử động khi hô hấp
D. Vì nó tạo năng lượng cho tế bào cơ hoạt động
Câu 131: Để tổng hợp một phân tử glucozo, chu trình Canvin cần sử dụng baonhiêu CO2, ATP và NADPH?
A 6 phân tử CO2, 18 phân tử ATP và 10 phân tử NADPH B 8 phân tử CO2, 18phân tử ATP và 12 phân tử NADPH C 6 phân tử CO2, 18 phân tử ATP và 12phân tử NADPH D 8 phân tử CO2, 18 phân tử ATP và 10 phân tử NADPH Câu
132: Người ta thực hiện một thí nghiệm sau: phá vỏ thành tế bào cầu khuẩn, trực