1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM SINH học đại CƯƠNG –PHẦN NGUỒN gốc sự SỐNG và đa DẠNG SINH học

13 1,7K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Theo học thuyết tiến hoá của Đacuyn cơ chế nào dưới đây là cơ chế chính của quá trình tiến hoá của sinh giới Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại dưới tác

Trang 1

TRẮC NGHIỆM SINH HỌC ĐẠI CƯƠNG –PHẦN NGUỒN GỐC SỰ

SỐNG VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

ĐÁP ÁN

1-B 2-A 3-C 4-C 5-A 6-D 7-A 8-B 9-B 10-B

11-B 12-A 13-B 14-C 15-C 16-C 17-A 18-B 19-B 20-C

21-D 22-D 23-C 24-B 25-A 26-A 27-D 28-D 29-B 30-A 31-A 32-A 33-D 34-D 35-A 36-C 37-A 38-C 39-A 40-B 41-B 42-B 43-C 44-D 45-B

CÂU HỎI Câu 1: Tác giả của học thuyết tiến hóa với vai trò của biến dị, chọn lọc tự nhiên

để giải thích nguồn gốc các loài là?

A Lamac

B. Đacuyn

C. Menden

D. Morgan

Câu 2: Theo Dacuyn: Kết quả của chọn lọc tự nhiên là sự tồn tại và phát triển của những có khả năng thích nghi cao nhất, đồng thời những cá thể kém thích nghi với môi trường

A. Cá thể đào thải

B. Quần thể đào thải

C. Cá thể tích lũy

D. Quần thể tích lũy

Câu 3: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn cho khoa học là

A. Giải thích được nguyên nhân phát sinh các biến dị

B. Giải thích được cơ chế di truyền của các biến dị

Trang 2

C. Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung và giải thích khá thành công sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật

D. Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ các nguồn gốc khác nhau

Câu 4: Theo quan điểm hiện đại, đơn vị của tiến hóa là?

A Cá thể

B. Loài

C. Quần thể

D. Nòi

Câu 5: Theo học thuyết tiến hoá của Đacuyn cơ chế nào dưới đây là cơ chế chính của quá trình tiến hoá của sinh giới

Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại dưới tác động của chọn loc tự nhiên

B. Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động

C. Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đông nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài

D. Sự tích lũy các biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng

lẻ và theo những hướng không xác định

Câu 6: Nhân tố nào dưới đây là nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng

A. Chọn lọc tự nhiên

B. Chọn lọc nhân tạo

Trang 3

C. Các biến dị cá thể xuất hiện phong phú ở vật nuôi và cây trồng

D. Nhu cầu và lợi ích của con người

Câu 7: Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

A. Đột biến

B. Nguồn gen du nhập

C. Biến dị tổ hợp

D. Quá trình giao phối

Câu 8: Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là

A. Chọn lọc tự nhiên

B. Đột biến

C. Giao phối

D. Các cơ chế cách li

Câu 9: Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

A. Làm giảm tính đa hình quần thể

B. Giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử

C. Thay đổi tần số alen của quần thể

D. Tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử

Câu 10: Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối thì đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

A. Cá thể

B. Quần thể

C. Loài

Trang 4

D. Ngành

Câu 11: Các tế bào sơ khai xuất hiện đầu tiên trong môi trường

A Đất

B. Nước

C. Không khí

D. Đất, nước, không khí

Câu 12: Nhà bác học Nga đưa ra giả thuyết “các hợp chất hữu cơ được tổng hợp

từ chất vô cơ bằng con đường hóa học” có tên là?

A Oparin

B. Uray

C. Miller

D. Darwin

Câu 13: Quá trình tiến hóa hình thành tế bào đầu tiên không có giai đoạn

A. Hình thành các hợp chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ

B. Oxy hóa các hợp chất hữu cơ tạo chất vô cơ

C. Xuất hiện cơ chế tự sao chép

D. Xuất hiện các tế bào sơ khai

Câu 14: Thành phần hỗn hợp khí trong thí nghiệm của Miller gồm:

A CH4, NH3, H2, N2

B. CH4, NH3, H2, O2

C. CH4, NH3, H2, hơi nước

D. CH4, NH3, N2, O2

Câu 15: Quá trình tiến hóa hình thành tế bào đầu tiên gồm mấy giai đoạn

Trang 5

A. 10

B. 6

C. 4

D. 2

Câu 16: Loại biến dị cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hóa là:

A. Biến dị tổ hợp

B. Đột biến số lượng NST

C. Đột biến gen

D. Đột biến cấu trúc NST

Câu 17: Nhân tố tiến hóa nào trực tiếp hình thành các quần thể sinh vật thích nghi được với môi trường sống?

A Đột biến và CLTN

B. CLTN

C. Đột biến

D. Khả năng di cư

Câu 18: Trong quá trình hình thành sự sống trên Trái Đất, vai trò của CLTN giữa các sinh vật được thể hiện từ giai đoạn:

A Tiến hóa sinh học

B. Tiến hóa tiền sinh học

C. Tiến hóa hình thành các loài sinh vật

D. Tiến hóa hóa học

Câu 19: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại:

A. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá

Trang 6

B. Sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hoá

C. Các quần thể sinh vật trong tự nhiên chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi bất thường

D. Những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với những thay đổi của ngoại cảnh đều di truyền được

Câu 20: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hoá hoá học?

A. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản

B. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic

C. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thuỷ)

D. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản

Câu 21: Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là

A. quy định chiều hướng tiến hoá

B. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể

C. tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

D. tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

Câu 22: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên

A. trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể

B. chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể

C. không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể

D. vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

Trang 7

Câu 23: Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

A. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

B. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên

C. Đột biến và di - nhập gen

D. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li

Câu 24: Trong quá trình tiến hóa nhỏ, sự cách li có vai trò:

A. Làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới

B. Góp phần thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc

C. Xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa 2 quần thể đã phân li

D. Tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ

Câu 25: Nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen không theo hướng xác định là:

A. Di nhập gen, đột biến, các yếu tố ngẫu nhiên

B. Chọn lọc tự nhiên, di nhập gen, giao phối không ngẫu nhiên

C. Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên

D. Đột biến, giao phối không ngẫu nhiên, di nhập gen

Câu 26: Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của

Đacuyn?

A. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời

B. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng

C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

Trang 8

D. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung

Câu 27: Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong tiến hoá vì:

A. Điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi trên

cơ thể sinh vật

B. Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện sự cách li sinh sản

C. Điều kiện địa lí khác nhau sản sinh ra các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới

D. Cách li địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể gây nên bởi các nhân tố tiến hoá

Câu 28: Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên?

A Nhiễm sắc thể

B Kiểu gen

C. Alen

D. Kiểu hình

Câu 29: Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí), nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hoá vốn gen của quần thể gốc là:

A. Cách li địa lí

B. Chọn lọc tự nhiên

C. Tập quán hoạt động

D. Cách li sinh thái

Câu 30: Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc

độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là

Trang 9

A Chọn lọc nhân tạo

B Chọn lọc tự nhiên

C. Biến dị cá thể

D. Biến dị xác định

Câu 31: Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là:

A. Cá thể

B. Quần thể

C. Giao tử

D. Nhiễm sắc thể

Câu 32: Theo Đác Uyn cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các

A các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

B đặc tính thu được trong đời sống cá thể

C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh

D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động

Câu 33: Theo quan niệm hiện đại thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá:

A. khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài

B. giữa các cá thể trong loài

C. giữa các cá thể trong loài

D. phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong loài

Trang 10

Câu 34: Tiến hoá hoá học là quá trình:

A. hình thành các hạt côaxecva

B. xuất hiện cơ chế tự sao

C. xuất hiện các enzim

D. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học

Câu 35: Năm 1953, S Milơ (S Miller thực hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy và đặt trong điều kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các axit amin cùng các phân tử hữu cơ khác nhau Kết quả thí nghiệm chứng minh:

A. Các chất hữu cơ được hình thành từ chất vô cơ trong điều kiện khí quyển nguyên thủy của Trái Đất

B. Các chất hữu cơ được hình thành trong khí quyển nguyên thủy nhờ nguồn năng lượng sinh học

C. Các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thủy của Trái Đất bằng con đường tổng hợp sinh học

D. Ngày nay các chất hữu cơ vẫn được hình thành phổ biến bằng con đường tổng hợp hóa học trong tự nhiên

Câu 36: Sự sống đầu tiên xuất hiện ở môi trường:

A. Khí quyển nguyên thuỷ

B. Trong lòng đất và được thoát ra bằng các trận phun trào núi lửa

C. Trong nước đại dương

D. Trên đất liền

Câu 37: Sinh giới được phân loại theo trật tự từ thấp đến cao là?

A Loài - Chi – Họ - Bộ - Lớp – Ngành – Giới

Trang 11

B. Chi – Loài – Họ - Bộ - Lớp – Ngành – Giới

C. Loài – Chi - Bộ - Họ - Lớp – Ngành – Giới

D. Giới – Ngành – Lớp – Họ - Bộ - Chi – Loài

Câu 38: Tảo thuộc giới ?

A Nấm

B. Khởi sinh

C. Nguyên sinh

D. Thực vật

Câu 39: Người đầu tiên đưa ra một học thuyết tiến hóa khá hoàn chỉnh, đặc biệt nói đến vai trò của ngoại cảnh là ?

A Lamac

B. Dacuyn

C. Menden

D. Morgan

Câu 40: Tiến hóa là quá trình biến đổi thành phần của quần thể, kết quả hình thành

thích nghi với môi trường sống

A. Kiểu gen thứ mới

B. Kiểu gen loài mới

C. Alen thứ mới

D. Alen loài mới

Câu 41: Chọn lọc tự nhiên gồm hai mặt: những biến dị ,

…… biến dị cho sinh vật

Trang 12

A. Tích lũy có hại đào thải có lợi

B. Tích lũy có lợi đào thải có hại

C. Đào thải có lợi tích lũy có hại

D. Tích lũy có hại đào thải có hại

Câu 42: Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa khả năng của những khác nhau trong quần thể A. Sinh sản cá thể

B. Sinh sản kiểu gen

C. Sống sót cá thể

D. Sống sót kiểu gen

Câu 43: Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì? A. Sự phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể B. Diễn ra với nhiều hình thức khác nhau C. Đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất D. Nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể Câu 44: Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặ n vì …………

A Alen trội phổ biến ở thể đồng hợp

B. Các alen lặn có tần số đáng kể

C. Các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp

D. Alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình

Câu 45: Theo Đacuyn chọn lọc tự nhiên (CLTN) trên một quy mô rộng lớn, lâu dài và quá trình phân li tính trạng sẽ dẫn tới?

Trang 13

A. Hình thành nhiều giống vật nuôi và cây trồng mới trong mỗi loài

B. Sự hình thành nhiều loài mới t ừ một loài ban đầu thông qua nhiều dạng trung gian

C. Vật nuôi và cây trồng thích nghi cao độ với một nhu cầu xác định của con người

D. Hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật

Ngày đăng: 11/12/2016, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w