Mức độ khó của đề thi: Tương đương kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh.. Hình thức làm bài: Giải các câu đề và làm thang điểm... Phần Pháp luật Các bài trong nội dung chương trình Học kỳ II Sử
Trang 1CẤU TRÚC ĐỀ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI THCS CẤP TỈNH NĂM HỌC 2015-2016
(Kèm theo Công văn số 1667 /SGDĐT-GDTrH ngày 07 tháng 9 năm 2015
của Giám đốc Sở GDĐT)
I MÔN NGỮ VĂN
1 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
- Phần chung (nhận thức): 30 phút;
- Phần chuyên môn: 120 phút
2 Cấu trúc đề thi:
Phần 1 Phần chung: 2 câu tổng 2,0 điểm Phần 2 Phần chuyên môn: 2 câu, tổng 8,0 điểm
PHẦN NGHIỆP VỤ: MÔN NGỮ VĂN
A Phần hướng dẫn, xây dựng đáp án: 10 điểm x 0,7 = 7,0 điểm
(thí sinh không viết thành văn bản hoàn chỉnh như 1 bài văn)
Phần I (4,0 điểm); Vận dụng kiến thức xã hội và đời sống để trình bày bài nghị luận khoảng 600 từ.
- Nghị luận về một tư tưởng, đạo lí
- Nghị luận về một hiện tượng đời sống
Phần II (6,0 điểm))
Vận dụng kiến thức văn học và lý luận văn học, trình bày bài nghị luận văn học
LỚP 8
- Tức nước vỡ bờ - Ngô Tất Tố
- Lão Hạc- Nam Cao
- Ông đồ - Vũ Đình Liên
- Nhớ rừng- Thế Lữ
- Quê hương- Tế Hanh
- Khi con tu hú - Tố Hữu
- Tức cảnh Pắc Bó- Hồ Chí Minh
- Ngắm trăng, Đi đường; - Hồ Chí Minh
LỚP 9
- Chuyện người con gái Nam Xương - Nguyễn Dữ.
- Truyện Kiều - Nguyễn Du; các đoạn trích trong chương trình Ngữ văn 9
- Đồng chí - Chính Hữu
- Bài thơ về tiểu đội xe không kính - Phạm Tiến Duật
- Đoàn thuyền đánh cá - Huy Cận
- Bếp lửa - Bằng Việt
- Ánh trăng - Nguyễn Duy
- Mùa xuân nho nhỏ - Thanh Hải
Trang 2- Viếng lăng Bác - Viễn Phương
- Sang thu - Hữu Thỉnh
- Nói với con - Y Phương
- Làng - Kim Lân
- Lặng lẽ Sapa - Nguyễn Thành Long
- Chiếc lược ngà - Nguyễn Quang Sáng
- Những ngôi sao xa xôi - Lê Minh Khuê
B Phần thang điểm: 10 điểm x 0,1 = 1,0 điểm
II MÔN LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
1 Cấu trúc đề thi:
Tổng điểm phần chuyên môn 10,0 4- 5 câu Tự luận
2 Nội dung đề thi (phần chuyên môn):
2.1 Lịch sử thế giới giới hiện đại giai đoạn từ 1917-1945
2.2 So sánh các sự kiện lịch sử tiêu biểu thuộc nội dung Lịch sử Việt Nam từ đầu thế kỷ XX đến năm 1945
2.3 Lịch sử Việt Nam giai đoạn từ 1945- 1975
3 Hình thức làm bài:
Làm đáp án và thang điểm của đề thi (Đáp án 7,0 điểm; Thang điểm: 1,0 điểm)
III MÔN ĐỊA LÝ
1 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
2 Cấu trúc đề thi:
2 Phần chuyên môn
2.4 Địa lí các vùng kinh tế 1,5 1-2 Tự luận
Trang 32.5 Kỹ năng Vẽ biểu đồ 1,0 1 Tự luận
Nhận xét bảng số liệu, biểu đồ, Atlat địa lí Việt Nam
3 Nội dung đề thi phần chuyên môn:
3.1 Nội dung thi: Chương trình Địa lí phổ thông
3.2 Mức độ khó của đề thi: Tương đương kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh
3.3 Hình thức làm bài: Giải các câu đề và làm thang điểm
IV MÔN GDCD
1 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
- Phần chung (nhận thức): 30 phút;
- Phần chuyên môn: 120 phút
2 Cấu trúc đề thi:
Tự luận 5 câu; trắc nghiệm (xử lý tình huống pháp luật) 1 câu 2.1 GDCD 6
2.2 GDCD 7
2.3 GDCD 8
- Phần Đạo đức
- Phần Pháp luật
3,0
2 câu
(có thể là 2 câu tự luận; hoặc 1 câu tự luận, 1câu
tình huống) 2.4 GDCD 9
- Phần Đạo đức
- Đạo đức: 1 câu tự luận
- Pháp luật: 2 câu (có thể là 2 câu tự luận; hoặc 1 câu tự luận, 1câu tình huống)
Tổng điểm phần chuyên môn 10,0
3 Nội dung đề thi (phần chuyên môn):
3.1 Lớp 6: 1.0 điểm
Trang 4Phần Pháp luật (Các bài trong nội dung chương trình Học kỳ II)
Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm khách quan dạng điền khuyết khai thác kiến thức ATGT (nội dung các điều về Luật Giao thông đường bộ liên quan đến người đi bộ,
đi xe đạp, xe gắn máy và thiết bị, an toàn hành lang đường bộ); và các quyền trẻ
em Việt Nam
3.2 Lớp 7: 1.5 điểm
Phần Pháp luật (Các bài trong nội dung chương trình Học kỳ II)
3.3 Lớp 8: 3.0 điểm
- Phần Đạo đức
- Phần Pháp luật
3.4 Lớp 9: 4.5 điểm
- Phần Đạo đức (1.0 điểm)
- Phần Pháp luật (3.5 điểm)
* Lưu ý: Phần kiến thức Pháp luật lớp 8 và lớp 9 có thể yêu cầu giải quyết các bài tập tình huống nhưng tối đa không quá 3,0 điểm; Mỗi đề thi không quá 01câu tình huống Pháp luật Các tình huống pháp luật phải nhằm giải quyết các kiến thức cơ bản của bài.
V MÔN TIẾNG ANH
I Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
II Cấu trúc đề thi (gồm 2 phần):
- Phần nghiệp vụ (2,0 điểm)
- Phần chuyên môn (8,0 điểm): cấu trúc đề thi theo thang điểm 100đ
1 Nội dung đề thi (phần chuyên môn):
Khu vực kiến thức và kỹ năng kiểm tra
a Nghe hiểu
b Từ vựng + Ngữ pháp + Cấu trúc câu
c Đọc hiểu
d Viết
1.1 Nội dung kiến thức, kỹ năng kiểm tra
1.1.1 Nghe hiểu: (15 điểm)
a Nghe và điền từ (listen and filling in the missing words)
b Nghe hiểu đoạn hội thoại, độc thoại và trả lời câu hỏi
1.1.2 Từ vựng + Ngữ pháp + Cấu trúc câu: (30 điểm)
a Cấu tạo từ (Word formation)
b Kết hợp từ (Collocation)
c Từ loại (Parts of speech)
d Câu và mệnh đề (sentences and clauses): câu đơn, câu phức, các mệnh
đề trong câu phức ( relative clauses, contitionals, concession, clauses of purpose, clauses of result, clauses of reason, clauses of time, )
e Thể thức, lối nói (aspect and mood): trực tiếp, gián tiếp, chủ động, bị động…
Trang 51.1.3 Đọc hiểu: (25 điểm)
Kiểm tra kỹ năng đoán nghĩa của từ trong văn cảnh, kỹ năng dự đoán ý, kỹ năng suy luận ý, kỹ năng đọc lấy ý chính, lấy thông tin cụ thể, chính xác, kỹ năng tóm tắt ý….những đoạn văn có độ dài 300-400 từ theo các chủ điểm trong chương trình tiếng Anh 11, 12
1.1.4 Kỹ năng viết: ( 30 điểm)
a Diễn đạt một ý bằng những cấu trúc câu khác nhau (transformation)
b Viết bài luận (essay) có độ dài 200-250 từ theo chủ điểm; viết tóm tắt, viết diễn giải một đoạn văn cho sẵn; diễn dịch thông tin trên biểu đồ, biểu bảng… đảm bảo đúng tiêu chí của văn bản viết học thuật
1.2 Các loại hình kiểm tra
1.2.1 Nghe hiểu:
- Nghe một đoạn văn, hội thoại…trả lời câu hỏi
- Nghe một đoạn văn, hội thoại, bài giảng…điền từ
1.2.2 Từ vựng + Ngữ pháp + Cấu trúc câu:
- Cho dạng đúng của từ trong ngoặc
- Chọn 1 nghiệm đúng trong 4 lựa chọn cho sẵn
- Phát hiện lỗi và sửa lỗi
- Điền giới từ, mạo từ, động từ, cụm động từ (phrasal verbs)
- Cho dạng đúng của động từ
1.2.3 Đọc hiểu:
- Đọc đoạn văn, chọn câu trả lời đúng
- Đọc và điền từ vào ô trống của đoạn văn (cloze test)
- Chọn nghiệm đúng trong các lựa chọn cho sẵn để hoàn chỉnh đoạn văn (guided cloze test)
- Tìm tiêu đề cho đoạn văn
- Ghép câu vào đoạn văn, đoạn văn với đoạn văn đúng (paragraph understanding)
1.2.4 Kỹ năng viết:
- Viết câu có ý giống câu cho sẵn dùng từ gợi ý (transformation)
- Viết bài luận (essay) theo các chủ điểm có độ dài 200 từ
- Viết tóm tắt hoặc viết diễn giải một đoạn văn, viết đoạn văn diễn dịch (interpreting information shown in a chart) có độ dài 80-100 từ
2 Yêu cầu:
- Nội dung thi: Chương trình tiếng Anh chuẩn lớp 8, lớp 9
- Độ khó của đề thi: tương đương độ khó của đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
- Hình thức làm bài: Giải các câu đề và làm thang điểm
Đề thi được thiết kế theo hình thức tự luận và trắc nghiệm trong đó phần trắc
nghiệm khoảng 20%
VI MÔN TOÁN
1 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
Trang 6- Phần chung (nhận thức): 30 phút;
- Phần chuyên môn: 120 phút
2 Cấu trúc đề thi:
Câu
Câu 1
Biểu thức đại số:
- Biến đổi biểu thức
- Nội dung liên quan đến biểu thức 2,0 Tự luận Câu 2
Phương trình:
- Giải phương trình qui về bậc hai
- Ứng dụng định lí Vi-et:
Câu 3 Hệ phương trình:Giải hệ phương trình 1,5 Tự luận
Câu 4
Hình học:
- Đường tròn
- Hệ thức trong tam giác, tứ giác
- Đoạn thẳng, góc bằng nhau
- Các điểm thẳng hàng, quan hệ giữa các đường thẳng
- Độ dài đoạn thẳng
- Số đo góc
- Diện tích các hình
- Cực trị hình học
3,5
Câu 5
Bài toán khác:
- Bất đẳng thức
- Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
- Phương trình nghiệm nguyên
- Toán suy luận logic
VII MÔN VẬT LÝ
1 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 02 phần:
- Phần chung (nhận thức);
- Phần chuyên môn
2 Cấu trúc đề thi:
Trang 72 Phần chuyên môn 10 x 0,8
Tổng điểm phần chuyên môn: 10,0 4- 6 câu Tự luận
3 Nội dung đề thi phần chuyên môn:
3.1 Nội dung thi: Chương trình Vật lý phổ thông cấp THCS (cả lí thuyết và thực hành)
3.2 Mức độ khó của đề thi: Tương đương kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh
3.3 Hình thức làm bài: Giải các câu đề và làm thang điểm
VIII MÔN HÓA HỌC
1 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
- Phần chung (nhận thức): 30 phút;
- Phần chuyên môn: 120 phút
2 Nội dung đề thi phần chuyên môn:
1
-Thành phần nguyên tử, hạt nhân nguyên tử, nguyên tố hóa
học
- Đồng vị
- Cấu tạo vỏ electron của nguyên tử, cấu hình electron
- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, sự biến đổi tuần
hoàn cấu hình electron nguyên tử , tính chất các nguyên tố
hóa học
- Định luật tuần hoàn
- Liên kết ion Tinh thể ion.Liên kết cộng hóa trị Tinh thể
nguyên tử và tinh thể phân tử, hóa trị và số oxi hóa
2,0 điểm
2
- Tốc độ phản ứng hoá học, cân bằng hoá học
- Sự điện li Axit - Bazơ - Muối Thuyết axit bazơ mới
- pH của dung dịch, phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
các chất điện li
2,0 điểm
3
- Nhóm halogen: clo, hiđro clorua, axit clohiđric, muối
clorua Hợp chất có oxi của clo, flo, brom, iot
- Oxi-Ozon
- Lưu huỳnh, hiđrosunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh
trioxit, axit sunfuric, muối sunfat
- Nitơ Amoniac và muối amoni Axit nitric và muối nitrat
- Photpho Axit photphoric và muối photphat
- Phân bón hóa học
- Cacbon Hợp chất của cacbon.
2,0 điểm
Trang 8- Silic và hợp chất của silic.
4
- Vị trí và cấu tạo của kim loại Tính chất của kim loại
Dãy điện hoá của kim loại
- Tính chất của kim loại Dãy điện hoá của kim loại
- Điều chế kim loại
- Sự ăn mòn kim loại
2,0 điểm
5
- Kim loại kiềm, kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim
loại kiềm, kiềm thổ
- Nhôm và hợp chất của nhôm
- Sắt, crom
2,0 điểm
6 - Công thức phân tử hợp chất hữu cơ
- Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
- Phản ứng hữu cơ
- Ankan Xicloankan
- Anken Ankadien Ankin và luyện tập ankin.
- Benzen và đồng đẳng Một số hidrocacbon thơm khác
2,0 điểm
7 - Dẫn xuất halogen của hidrocacbon.
- Ancol Phenol.
- Andehit và xeton Axit cacboxylic.
- Este – Lipit.
-Glucozơ, fructozơ, Glucơzơ, Saccarozơ, tinh bột và
xenlulozơ
- Amin ; Amino axit ; Peptit và Protein
- Polime.
2,0 điểm
8 - Phản ứng oxi hóa-khử, phân loại phản ứng hóa học
- Tổng hợp về vô cơ
2,0 điểm
điểm 10
- Nhận biết, tách chất, tinh chế chất
- Thông thạo các dụng cụ thí nghiệm theo chương trình
quy định của Bộ
- Vận dụng kiến thức vào thực tiển
2,0 điểm
3 Mức độ khó của đề thi: Tương đương đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh.
4.Hình thức làm bài: Giải các câu đề và làm thang điểm (theo thang điểm 10)
IX MÔN SINH HỌC
Trang 9Từ năm 2011, đề thi chọn giáo viên giỏi cấp tỉnh môn Sinh học cấp THCS, phần chuyên môn gồm các nội dung sau:
1 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
- Phần chung: 30 phút;
- Phần chuyên môn: 120 phút
2 Cấu trúc đề thi:
2 Phần chuyên môn
3 Nội dung đề thi (phần chuyên môn):
3.1 Sinh học 8: Từ chương I đến chương XI
3.2 Sinh học 9: Di truyền và biến dị; Sinh vật và môi trường
3.3 Xây dựng ma trận cấu trúc đề thi 1 tiết, học kì, thi học sinh giỏi cấp tỉnh
X MÔN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP
1 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 02 phần:
- Phần chung (nhận thức);
- Phần chuyên môn
2 Cấu trúc đề thi:
3 Nội dung đề thi phần chuyên môn:
3.1 Nội dung thi: Chương trình Công nghệ lớp 8 và lớp 9 THCS
3.2 Mức độ khó của đề thi: Tương đương kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh
3.3 Hình thức làm bài: Giải các câu đề và làm thang điểm
Trang 10XI MÔN CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP
Từ năm 2011, đề thi chọn giáo viên giỏi cấp tỉnh môn Công nghệ (lớp 7-KTNN), phần chuyên môn gồm các nội dung sau:
1 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
- Phần chung: 30 phút;
- Phần chuyên môn: 120 phút
2 Cấu trúc đề thi:
2 Phần chuyên môn
2.1 Phần 1 Trồng trọt 2,0 1- 2 câu Tự luận 2.2 Phần 2 Lâm nghiệp 2,0 1- 2 câu Tự luận 2.3 Phần 3 Thủy sản
3,0 2- 3 câu Tự luận 2.4 Phần 4 Chăn nuôi
3 Xây dựng hướng dẫn chấm 1,0
XII MÔN THỂ DỤC
1 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
- Phần chung: 30 phút;
- Phần chuyên môn: 120 phút
2 Cấu trúc đề thi:
2 Phần chuyên môn (8,0 điểm)
2.1 Nội dung chương trình các
2.2 Nội dung chương trình các
Tổng điểm phần chuyên môn 10,0 4- 6 câu
3 Nội dung đề thi (phần chuyên môn):
3.1 Nội dung kỹ thuật các môn thể thao trong chương trình bắt buộc lớp 7,8,9 3.2 Phương pháp dạy học, phương pháp kiểm tra đánh giá môn học trong chương trình giáo dục thể chất cấp THCS
3.3 Luật thi đấu các môn thể thao trong chương trình bắt buộc và tự chọn lớp 8
XIII MÔN ÂM NHẠC
Trang 111 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
- Phần chung (nhận thức): 30 phút;
- Phần chuyên môn: 120 phút
2 Cấu trúc đề thi:
điểm
Số câu hỏi Loại câu hỏi
1 Phần chung (nhận thức) 2 điểm 1- 2 câu Tự luận
thực hành 2 câu
Câu 2,3,4,5
Tổng điểm phần chuyên môn 10,0
3 Nội dung đề thi (phần chuyên môn):
3.1 Phần phương pháp dạy học (1 câu = 1,5đ)
Lý luận chung về phương pháp dạy học bộ môn: chú trọng đến vấn đề đổi mới phương pháp dạy học nhằm phát huy tính tích cực, chủ động của học sinh; rèn luyện kỹ năng tự học của học sinh…
3.2 Bài tập thực hành ( 6 câu = 8,5đ)
Các câu hỏi về lý thuyết và bài tập thực hành môn Âm nhạc
XIV MÔN MĨ THUẬT
1 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
2 Cấu trúc đề thi:
2 Phần chuyên môn
2.1.1 Kỹ năng vẽ tranh đề tài 1,0 1 Tự luận 2.1.2 Những năng lực chung
và năng lực chuyên biệt của học sinh được hình thành và
Trang 12phát triển qua môn mỹ thuật
2.2 Thực hành: Vẽ tranh 6
- Nội dung
- Bố cục
- Hình vẽ
- Mầu sắc
1 1,5 1,5 2
Thực hành
Tổng điểm phần chuyên môn: 10,0 3 - 4 Tự luận và
thực hành
3 Nội dung đề thi phần chuyên môn:
3.1 Nội dung thi: Chương trình Mĩ thuật phổ thông cấp THCS
3.2 Mức độ khó của đề thi: Tương đương kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh
3.3 Hình thức làm bài: Giải các câu đề và thực hành