đảm bảo độ cứng , xét đến khả năng mở rộng cầu trong tương lai- Kết cấu phù hợp với trình độ và năng lực thi công hiện tại.. - Các yếu tố trên mặt bằng phải thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật
Trang 2I KHÁI NIỆM
Việc thiết kế và lựa chọn phương án cầu là một bài toán tổng thể nhiều mặt: Kỹ
thuật công nghệ, quy hoạch, môi trường, kinh tế Các phương án cầu nêu ra phải thỏa
mãn yêu cầu kỹ thuật, kinh tế, công nghệ thi công, điều kiện khai thác duy tu bảo
dưỡng, ý nghĩa quốc phòng và yêu cầu mỹ quan
Trong thiết kế, người ta phải thành lập nhiều phương án, sau đó tính toán cụ thể
từng phương án và đánh giá chúng để từ đó lựa chọn ra phương án tối ưu nhất
II.1 Mặt cắt địa chất
Hình 1 Tiết diện mặt cắt sông theo phương án 2Địa chất mặt cắt sông được khảo sát và thiết kế dựa trên thí nghệm địa tầng và khảosát địa chất mặt cắt sông :
Lớp 1 : Đất sét cứng
Lớp 2 : Cát bùn
Cao độ tính toán của mực nước thủy văn :
+ Chiều cao mực nước cao nhất : HMNCN = 96 (m)
+ Chiều cso mực nước thấp nhất : HMNTN = 64 (m)
+ Chiều cao mực nước thông thuyền : HMNTT = 86 (m)
Cấp đường sông thiết kế :
Trang 3Cấp Sông
II.2 Thông số thiết kế
Kết cấu tầng trên : Mặt cắt đá balat bề dày 0,5m
Tải trọng thiết kế : T- 22
Trang 4đảm bảo độ cứng , xét đến khả năng mở rộng cầu trong tương lai
- Kết cấu phù hợp với trình độ và năng lực thi công hiện tại
- Đảm bảo tính thông thoáng và thẩm mỹ
- Các yếu tố trên mặt bằng phải thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật tương ứng vớivận tốc thiết kế
- Mặt bằng tuyên phải phù hợp với các quy hoạch 2 bên đường và các dự ánkhác liên quan
- Thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật tương ứng và hạn chế mức thấp nhất khối lượngxây dựng và giải phóng mặt bằng
- Phối hợp hài hòa giữa các yếu tố : bình đồ - trắc dọc – trắc ngang – cảnh quan
- Hạn chế ảnh hưởng đến môi trường trong quá trình thi công
- Đảm bảo kinh tế
2 Chọn vị trí xây dựng cầu :
- Phù hợp với quy hoạch phát triển giao thông trong khu vực
- Thuận lợi cho hoạt động giao thông
- Thỏa mãn các tiêu chuẩn về các yếu tố hình học của tuyến và cầu
- Thỏa mãn yêu cầu về thủy văn , thủy lực
- Thuận lợi cho thi công và tổ chức thi công
- Có giá thành xây đắp công trình hợp lý …
3 Đề xuất các phương án thiết kế cầu
3.1 Phương án dầm Bê Tông DUL
Chọn cầu gồm 3 nhịp, chiều dài mỗi nhịp là 23,6m với 2 trụ và 2 mố
Sơ bộ ta chọn như sau
Trang 5Hình 1.2 : Mặt cắt sông phương án dầm DUL
3.2 Phương án dầm Bê Tông
Chọn cầu gồm 5 nhịp, các nhịp bằng nhau dài 16,5m, thiết kế 4 trụ và 2 mố
Sơ bộ như sau
Trang 6MNTT như sau:
Trong đó : MNCN : mực nước cao nhất
MNTT : mực nước thông thuyền chọn sao cho thỏa mãn :
Chọn cao độ cót 0.0 cao hơn MNTN 1m để dễ đo đạc trắc quan tắc và cao độ của MNTT là +0,65m
Vậy chiều cao đỉnh trụ sơ bộ :
Chọn
4.2 Mố cầu
Mố cầu đường sắt khác mố cầu ô tô là thân mố thường hẹp hơn, chịu hoạt tải lớn và cấu tạománg balat trên đỉnh mố Nếu chọn phương án mố chữ U thì do có bề rộng tườngc ánh lớnrộng hẹp của khổ tàu nên chịu cả hoạt tải và tĩnh tải lớn , nên quá trình khai thác thường dễphát sinh các vết nứt tại góc liên kết giữa tường trước và cánh Nếu giải pháp tăng bề dàycánh để tạo tiết diện đặt tại mặt cắt tường đỉnh mố thì có thể đáp ứng được khả năng chịu lựcnhưng dẫn đến tốn vật liệu Mác bê tông thườngduùng cho trụ đặc là B20 trở lên biên pháp
đổ tại chỗ
Để thoát nước ra sau mố, đồng thời để tăng dần độ cứng của nền đường khi vào cầu, mặt trêncủa mố nên có xu hướng ngả về phía nền đường Ngoài ra phần bệ móng( đài) cũng nên dàithêm về phía nền đường một đoạn khoảng 30-50 cm , so với bệ móng để tạo ra một đối trọngđảm bảo độ ổn định mố Một phần do địa chất và caaos sông nên chiều cao đất đắp lớn , H>
Trang 7Hình 1.4 : Mặt cắt Mố phương án dầm Bê tông
Trang 8Hình 1.5 : Mặt cắt Mố phương án dầm DUL
4.3 Trụ cầu
Chọn phương án trụ thân hẹp đặc loại nặng thường có dạng một tường dày , song song vớidòng nước vì chiều cao trụ lớn nên thân trụ làm nghiêng so với dòng nước Vì chiều cao trụlớn nên thân thân trụ cho phù hợp với kích thước theo yêu cầu chịu lực truyền tải trọng tốthơn đến kết cấu móng bên dưới Ngoài ra để giảm bớt khối lượng vật liệu xây dựng và giảmtrọng lượng bản thân trụ , nên chọn dùng phương án trụ đặt thân hẹp
Ta chọn kích thước và bề rộng của trụ phụ thuộc vào chiều cao đỉnh trụ Btrụ= 0,2 đến 0,3Htheo phương dọc cầu ( H là cao độ mép trên bệ đến cao độ mép trên xà mũ ) còn phương cầuvào khoảng cách các gối và bề rộng làn xe lửa quyết định , lưu ý từ mép mép gối ngoài đếnmép mũ trụ cách 1 đoạn 20cm và vát với độ dốc 1:10 để thoát nước
Trang 9
Hình 1.6 : Mặt cắt Trụ cầu phương án dầm Bê tông
Trang 10Hình 1.7 : Mặt cắt Trụ cầu phương án dầm DUL
5 Sơ bộ mặt cắt các phương án
Phương án dầm bê tông chiều dài nhịp là 96,9m với 5 nhịp 16,5m
Phương án dầm DUL với chiều dài nhịp là 70,8m với 3 dầm, có chiều dài mỗi dầm là23,6m
Ta chọn phương án DUL để thiết kế
Tính toán và bố trí cốt thép dầm cạnh mố dài 23,6m theo yêu cầu
Ta chọn sơ bộ mắt cắt theo 2 phương án với các dầm có kích thước sẵn :
Dầm Bê tông
Dầm DUL
Trang 11Hình 1.8 : Mặt cắt Dầm Bê tông thường
Trang 12Hình 1.9 : Mặt cắt Dầm Bê tông DUL
Chọn dầm bê tông DUL có chiều dài là L=23,6 m và thép chịu lực AIII để tính toán
Trang 13CHƯƠNG 2 : THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU
Thép tính toán thép A-III có:
• Cường độ tính toán của cốt thép dọc Rs =365 MPa
• Cường độ tính toán của cốt thép ngang Rsw =290 Mpa
• Cường độ tính toán chịu nén Rsc = 365 Mpa
• Môdun đàn hồi Es =20.104 Mpa
Hệ số điều kiện làm việc γ =b 1
Cấp độ bền của bê tông B=40 Mpa
Chiều dài tính toán của dầm : L dam =23, 6( )m
, chiều cao của dầm B=2430 (mm),chiều rộng của dầm B = 760 (mm)
Trang 14Tiết diện mặt cắt ngang dầm chữ T
1 Tĩnh TảiTải trọng bản thân : 1 1
.1 25.0,18.1
bt
4,5 (kN/m)Tải trọng đá lớp đá balat g2 =γbalat.h1=20.0,5.1 10(= kN m/ )
Tải trọng lề bộ hành g3 =3,3(kN m/ )
Tải trọng tay vịn G4 =0,7(kN)
2 Hoạt tảiTải trọng người :
g
Trang 152
1,5.220
97,06( / ) 2,7 2.0,35
2
l l
Trang 160,163.0,9.22.1000.150
1326( ) 365
b b s
Trang 17Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
1 Kiểm tra độ bền của bản mặt cầu
2 Kiểm tra mỏi
Hệ số qui đổi bê tông về thép
4
5,83336000
Trang 1823, 419
x
2 9
2 9
11,817
0,323 36,527
tt ht
M M
σρ
Trang 19.47, 20.10 13545,386 / 22.10 /139526120,8.10
Trang 205 3
157016,109.47,926.10
3,58.10 ( ) 0,00358 0,02 ( ) 210000.10
s cr
18 (6 ).1000 6.18 30 1000 147000
147000
1020,83 8.18
Trang 21I Nội lực do tác dụng
1 Nội lực do tĩnh tải
Tĩnh tải tác dụng lên dầm dọc bao gồm : bản thân dầm và tải trọng do tà vẹt,tay vịn, lan can
G g l
Tĩnh tải n f Tải trọng tiêu chuẩn
(kN)
Tải trọng tính toán(kN)
Trang 22Đường ảnh hưởng M1/4
Đường ảnh hưởng Q gối
Đường ảnh hưởng Q1/4
Trang 23Đường ảnh hưởng Q L/2
Hình 3 : Đường ảnh hưởng của tải trọng tĩnh tác dụng lên dầm
Bảng 5 : Mô men do tĩnh tải tính toánBảng 2.4: Mômem do tĩnh tải và hoạt tải người gây ra
b( T.m) Mm(T.m) Mn(T.m)L/2 65,551 470,348 402,562 402,562L/4 49,166 352,781 301,938 301,938Bảng 2.5: Lực cắt do tĩnh tải và hoạt tải người gây ra
2 Nội lực do hoạt tải
Nội lực do hoạt tải tàu được xác định theo công thức :
Trang 25Với :
Hệ số vượt tải nh được lấy từ điều 2.23
Tính cho mô men và lực cắt tại vị trí L , L/2 , L/4 theo các bảng sau :
Bảng 8 Mô men tại vị trí L/2 và L/4
Vị trí nh (T/m) Mb(T.m) Mm(T.m) Mn(T.m)L/2 1,231 1,233 0,5 10,046 65,551 499,762 380,298 329,263L/4 1,231 1,233 0,5 10,828 49,166 404,021 335,126 266,185
Bảng 9 Lực cắt tại vị trí L và L/4
Vị trí nh (T/m) Qb(T.m) Qm(T.m) Qn(T.m)
L 1,231 1,233 0,5 11,967 11,45 103,988 97,409 68,511L/4 1,248 1,269 0,5 11,911 5,725 53,997 42,926 34,095L/2 1,134 1,318 0,5 13,182 2,862 28,193 22,862 18,863
Bảng 10 Tổng hợp nội lực của dầm dọc (theo điều kiện bền)
Trang 26Chiều cao cánh dầm quy đổi :
Chọn bề rộng qui đổi : bf= 2060 mm ( Phần cánh trên )
Trang 28 = 137,375 =
Chọn 1 bó là 40 tao nên số bó cáp là
' 378,19
9, 4540
M : moment uốn lớn nhất của bản mặt cầu
x : Chiều cao vùng bê tông chịu nén
b : Bề rộng của tiết diện
0
h
: Chiều cao làm việc của tiết diện
a : Khoảng cách từ mép chịu kéo của tiết diện đến trọng tâm của cốt thép chịukéo
As : Diện tích tiết diện ngang của cốt thép chịu kéo
Chiều cao làm việc của tiết diện:
0 1534, 25( )
6
320,988 280.51954, 2 1534, 25 10 19984, 27( )
Trang 29Kiểm tra mất mát ứng suất của dầm bê tông DUL căng trước theo 6 trường hợp sau:
Trang 30• Do từ biến của bê tông (σbt)
Hao tổn do từ biến của bê tông xảy ra sau một qúa trình chịu nén lâu dài Đối với
Trong đó k =1 đối với bê tông đông cứng tự nhiên, k =0,85 đối với bê tông dưỡng
hộ nhiệt; trị số σbH được lấy bằng σbH khi tính ứng suất hao do từ biến nhanh
• Bê tông bị cốt thép vòng, hoặc cốt thép xoắn ốc ép lõm xuống ( σel)
Các cốt thép ứng lực trước ép lõm mặt bê tông xuống, do đó đường kính vòng thépgiảm đi, gây ra sự hao ứng suất
Đường kính của cấu kiện <3m, ứng suất hao lấy bằng σel= 300 kG/cm2 = 30 (Mpa)
• Do sự biến dạng của neo và sự ép sát các tấm đệm (σneo)
Trong đó: + L - căng trước là khoảng cách giữa hai bệ căng, ( L= Ldầm+1,5.2)
+λ - tổng số biến dạng của bản thân neo, của khe hở tại neo, của sự épsát các tấm đệm Lấy λ = 2mm cho mỗi đầu neo
10.2
.20.10 150,37623,6 2.1,5 10
Trang 32: chiều cao bên trên vùng chịu nén (mm)
Tính đặc trưng hình học của tiết diện chữ T DUL:
,
.1243,311( )