Bài tập Bài1.1: Phân tích thực hiện kế hoạch doanh thu và các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu của một sản phẩm theo số liệu sau: Bà1.2 Phân tích thực hiện kế hoạch sản xuất chè tháng1 nă
Trang 1BÀI TẬP PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Chương I
A Lý thuyết
1 Trình bày khái niệm và ý nghĩa của phân tích hoạt động kinh doanh ?
2 Trình bày nhiệm vụ và nêu các phương pháp phân tích trong hoạt động kinh doanh?
B Bài tập
Bài1.1:
Phân tích thực hiện kế hoạch doanh thu và các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu của một sản phẩm theo số liệu sau:
Bà1.2
Phân tích thực hiện kế hoạch sản xuất chè tháng1 năm 2003 của công ty A và cho nhận xét?
Bài1.3:
Phân tích doanh thu qua hai thời kỳ bằng phương pháp thay thế liên hoàn và cho nhận xét?
Sản phẩm Số lượng sản phẩm(chiếc) Giá bán(tr/chiếc)
Trang 2Chương II
A Lý thuyết
2.1 Trình bày khái niệm kết quả sản xuất và hiệu quả sản xuất?nêu ví dụ?
2.2 Để xác định ảnh hưởng thay đôi chất lượng đến thay đổi giá trị sản lượng ta dùng công thức nào?
B Bài tập Phân tích kết quả sản xuất
Bài tập 2.1: Một công ty sản xuất sữa có kết quả như sau:
Tên sp Loại SL (q0) Kế hoạch Gía(p0) SL(q1) Thực tế Giá(p1)
Vinamikl
Sữa chua
SL:hộp, Giá:ngàn đồng /hộp
Yêu cầu: Đánh giá kết quả sản xuất
Bài 2.2: Công ty B sản xuât kẹo dâu có sô liệu sau:
Yêu cầu: Phân tích số lượng hàng hóa từng loại bằng phương pháp tỷ trọng và cho nhận xét?
Bài 2.3: Doanh nghiệp sản xuất kẹo cam co số liệu năm 2002-2003
Loại
SL(kg) q0
Giá (nđ) p0
SL (kg) q1
Giá (nđ) p1
Yêu cầu: Xác định ảnh hưởng của thay đổi chất lượng đến thay đổi giá trị sản lượng?
Bài 2.4: Tại công ty X có tài liệu năm 2002 - 2003 (đơn vị tính: 1000đ)
Năm 2002
SP CPSX trong kỳ CP sp không sửa chữa được CP sửa chữa và xử lý sp hỏng
tỷ trọng từng loại sp =
Tổng khối lượng Sp KLSP từng loại
Trang 3Năm 2003
SP CPSX trong kỳ CP sp không sửa chữa được CP sửa chữa và xử lý sp hỏng
Yêu cầu:
1 Hãy so sánh tỷ lệ sản phẩm hỏng 2 năm và cho nhận xét
2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ lệ sản phẩm hỏng bình quân
Bài 2.5
Có tài liệu thống kê của 2 phân xưởng (A va B) sản xuất chè trong 2 năm như sau:
Loại 1: tốt nhất
Loại 2: trung bình
Loại 3: phẩm chất kém
Loại SP
Sản lượng chè (tấn)
Yêu cầu: phân tích đánh giá chất lượng công tác sản xuất của công ty qua 2 năm
Bài 2.6
Có tài liệu thống kê của 2 phân xưởng (A và B ) sản xuất chè trong 2 năm như sau:
(tr/tấn)
Sản lượng (tấn)
Yêu cầu:
1 Tính giá trị sản lượng chè cho từng năm?
2 Tính hệ số phẩm cấp bình quân của chè từng năm? Nhận xét?
Trang 43 Chất lượng chè của doanh nghiệp có được nâng cao hay không? Số tiền được nâng cao hay giảm đi là bao nhiêu?
Bài 2.7
Cũng như bài 2.6 hãy tính hệ số phẩm cấp bình quân thông qua chất lượng bình quân ?
Bài 2.8
Doanh nghiệp B có tài liệu thống kê về nguồn lao động và kế quả sản xuất như sau:
Chỉ tiêu
Yêu cầu:
1 Phân tích cơ cấu và sự biến động của lượng lao động
2 Cho nhận xét doanh nghiệp sử dụng tiết kiệm hay lãng phí lao động?
Bài2.9
Tại công ty sản xuất gạch có số liệu như sau:
1.Giá trị sản suất GO (1.000) 3000000 4000000
2.Số công nhân sản xuất BQ
(CN)
3.Tổng số ngày làm việc của
4.số giờ làm việc BQ/1cn/1
5.Chi phí sản suất trong kỳ 3000000 3500000
6.Chi phí định mức (gốc) 3000000 3000000
Hãy tính
1.Tổng số giờ LV của toàn CN
Sản Xuất
2.Năng suất lao động cả năm
3.Số ngày làm việc bình quân
4.Năng suát lao đông ngày
5 Năng suất lao động giờ
6.Năng suất lao động
Yêu cầu:
1 Hãy tính các chỉ tiêu còn thiếu trên bảng?
Trang 52 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động giá trị sản lượng (dung phương pháp thay thế liên hoàn)?
Bài 2.10
Doanh nghiệp có tài liệu thống kê về thực trạng TSCD như sau:
ĐVT :Triệu đồng
Loại TSCD
Nguyên Giá Số đã trích khấu hao Hệ số hao mòn (%) Dầu
Năm
Cuối năm
Đầu năm
Cuối năm
Đầu năm
Cuối năm
Tổng số TSCD sản xuất 1620 1850 580 687
Yêu Cầu
Tính hệ số hao mòn TSCD? Phân tích tình trạng kỹ thuật của TSCD?
Bài 2.11
Phân tích hiệu quả sử dụng TSCD Sản xuất và xác định nhân tố (nguyên giá TSCD và hiệu quả sử dụng TSCD) làm tăng giá trị sản lượng (dùng pp thay thế liên hoàn để phân tích)
Đơn Vị:Triệu đồng
Bài2.12
Phân tích tình hình sử dụng năng lực máy A
Doanh nghiệp có số liệu về tình hình sử dụng máy A như sau
3.Sản lương 1 máy A 1.000d 40.000 33.000
5.Số giờ làm việc 1 máy(2) Giờ
6.Năng suat SD 1 giờ(3) 1.000d
Yêu cầu
1 Tính các chỉ tiêu còn thiếu và phân tích tình hình sử dụng năng lực máy A?
2 Phân tích nhân tố số lượng máy, số giờ làm việc và năng suất sử dụng máy ảnh hưởng đến giá trị sản lượng
Bài2.13
Phân tích hiệu suất sử dụng NVL và các nhân tố ảnh hưởng đến giá trị sản lượng
Đơn vị:Triệu đồng
Trang 6VL A mua
về trong
tháng
Ngà y nhậ p
Lượ ng nhậ p(t)
Lượn g Xuát (t)
Tồn kho(
t)
Ngà
y dữ trữ
Ngà y nhập
Lượng nhập(t )
Lượn g xuất(t )
Tồn kho(t )
Ngà
y dự trữ
Ngày đảm bảo
Tháng
trước
Tháng này
Bài2.14 Phân tích thường xuyên tình hình cung cấp vật liệu A
Vật liệu A sử dụng bình quân mỗi ngày theo kế hoạch 2 tấn
Bài 2.15
Cho bảng số liệu tình hình cung cấp NVL dưới đây:
3.Tổng mức tiêu hao kg
1.Phân tích định kỳ tình hình cung cấp NVL và sử dụng pp thay thế liên hoàn phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sản lượng sản phẩm sản xuất?
2.tính tổng mức tiêu hao nguyên vật liệu?
Bài 2.16
Cho bảng số liệu về tình hình cung cấp nguyên vật liệu dưới đây:
Yêu cầu
1.tính sản lượng sp sản xuất ra từng kỳ?
2.Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sản lượng qua 2 kỳ?
Bài 2.17
DN có tài liệu sau: đv:trđ
Yêu cầu
Trang 71.Tính số hàng bán trong kỳ:
2.Bằng phương pháp chênh lệch hãy phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hang hóa tiêu thụ trong kỳ?
Bài 2 18
Có số liệu của một công ty như sau:
3 Tổng số ngày làm việc của toàn bộ CN (Sng) Ngày 83.790 86.180
Yêu cầu
1 Tính tổng số giờ làm việc của toàn bộ công nhân sản xuất
2 Tinh năng xuất lao động bình quân/ 1 công nhân trong 1 năm
3 Tính số ngày làm việc bình quân/ 1 công nhân 1 năm
4 Tinh năng xuất bình quân ngày/ 1 công nhân
5 Tính năng xuất bình quân giờ
6 Tính năng xuất lao động
7 Bằng phương pháp so sánh hãy đánh giá tình hình tăng giảm các loại năng xuất lao động của doanh nghiệp qua các năm
8 Xác định các nhân tố ảnh hưởng về mặt lao động đến kết quả?
Bài2 19 Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản cố định và xác định các yếu tố ảnh hưởng.
Đơn vị tính: tr đồng
Bài 2.20 (T34) Hãy đánh giá trung kết quả sản xuất năm 2005 tại một doanh nghiệp ( dung phương pháp so sánh, pp chi tiết theo các yếu tố cấu thành và trong mối quan hệ với các chỉ tiêu yếu tố khác)
Đơn vị tính: Tr đồng
I Giá trị sản xuất công nghiệp 22.380 22.802
1.Thành phẩm đạt tiêu chuẩn nhập kho 19.280 19.172
2 Công việc có tính chất công nghiệp làm
3 Bán thành phẩm, phụ nhẩm 1.400 1.410
Trang 84 Giá trị chênh lệch sản phẩm dở dang cuối
kỳ so với đầu ky
5 Giá trị cho thuê thiết bị máy móc 1.000 1.200
Bài 2 21 (T45)* Phân tích kết quả sản xuất về mặt hang dựa vào số liệu sản xuất mặt hàng của 1 doanh nghiệp trong năm sau:
Sản
phẩm Sản lượng Giá đơn vị
(1000đ)
Giá trị sản lượng (trđ) % thực hiện kế hoạch về
sản lượng
Số được coi là hoàn thành kế hoạch mặt hàng
vật (C) Giá trị (ngđ)
Yêu cầu: Sử lý số liệu và điền các số liệu còn thiếu trong bảng?
Gợi ý: Dùng công thức
Tỷ lệ % hoàn thành HK Số được coi là hoàn thành KH theo mặt hàng
= 100 Số kế hoạch Theo mặt hàng
Bài 2.22 (T56)*: Phân tích tình hình chất lượng sản phẩm của 1 doanh nghiệp (áp dụng PP
Giá đơn vị bình quân)
Thứ hạng chất
lượng sản phẩm
Giá đơn vị
SL 1.000 sp
Tỷ trọng (%)
Giá trị sản xuất (Trđ)
SL 1.000 sp
Tỷ trọng (%)
Giá trị sản xuất (trđ)
Bài 2.23 (T70)*:Phân tích chung kết quả sản xuất kinh doanh và nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu.
II.Tổng chi phí từ hoạt động kinh doanh 700.000 800.000
Trang 9III.Chỉ số giá hàng hóa 1.1
Bài 2.24(T77)*:Phân tích kết quả kinh doanh theo mặt hàng.
Tỷ lệ % hoàn Doanh thu được coi là thực hiện Thành KH mặt = hiện theo mặt hàng x100 hàng Doánh thu kế hoạch
Nhóm
hàng
Kế
hoạch
Thực hiện
% Thực hiện
Hoàn thành kế hoạch theo mặt hàng
Ảnh hưởng đến doanh thu
Trong kế hoạch Vượt kếhoạch Không đạt KH Số tiền Tỷ lệ %
DTKH
A 450.000 456.000
B 200.000 190.000
C 100.000 117.000
khác 50.000 58.000
Cộng 800.000 830.000
Bài 2.25(T79)*Phân tích kết quả kinh doanh theo mặt hàng.
% thực hiện KH Doanh thu được coi là thực hiện
Theo kết cấu mặt = theo kết cấu x100
Hàng doanh thu thực hiện theo kết cấu
Nhóm
hàng
thu thực
tế theo kết cấu
kế hoạch
Mức hoàn thành
kế hoạch theo kêt cấu
Số tiền Tỷ
trọng
Số tiền Tỷ trọng Số tiền Tỷ trọng
DT thực hiện
9
Bài 2.26(84)*BÀi làm vào giấy nộp cho giáo viên.
Phân tích tình hình tiêu thụ gạo theo thị trường
Số tiền Tỷ trọng
(%) Số tiền Tỷ trọng(%) Số tiền Tỷ trọng(%)
Trang 10-Miền bắc 150.000 100.000
II.Thị trường nước ngoài 420.000 500.000
Bài 2.27 (T86)* Bài tập làm vào giấy nộp cho giáo viên
Công ty D sản xuất 1loại sản phẩm được chia ra làm 3 loại cấp bậc chất lượng
-loại 1: có đơn giá là 100.000đ
-loại2: có đơn giá là 80.000đ
-loại3: có đơn giá là 50.000đ
Trong quý 3 công ty D đã sản xuất được 50.000 sản phẩm trong đó loại 1 chiêm 70%, loại 2 chiếm 20%
Trong quý IV công ty D đã sản xuất được 60.000 sản phẩm trong đó loại 1 là 39.000 sản phẩm, loại 2 là 12.000 sản phẩm
Hãy đánh giá tình hình thay đổi chất lượng sản phẩmcuarcoong ty so sánh giữa quý IV và quý
Trang 11(Chương 3)
A.lý thuyết
1.Để phân tích chung tình hình chi phí trong mối liên hệ với doanh thu dung chỉ tiêu nào 2.viết công thức tính mức độ tiết kiêm hay lãng phí chi phí ?
3.Viết công thức mức hạ giá thành và tỷ lệ hạ giá thành sản phẩm ?
B.Bài tập
Bài 3.1
Doanh nghiệp có tài liệu sau: đv:trđ
hiện So sánh tăng giảm
Đáp án
3 Tỷ suất chi phí (%)
4 Mức độ tăng giảm TSCP (%)
5 Tốc độ tăng, giảm TSCP (%)
6 Múc tiết kiệm (lãng phí chi phí)
Yêu cầu :hãy tính những chỉ tiêu còn thiếu trên bảng và phân tích chung tình hình chi phí tổng mỗi liên hệ với doanh thu?
Bài3.2
Công ty A có số liệu về giá trị và sản lượng sản phẩm sản xuất các loại sản phẩm như sau:
Sản phẩm Năm trước
giá thành đơn vị
Năm nay Giá thành đơn vị Khối lượng SP
Yêu cầu
1 Hãy phân tích tình hình thực hiện giá thành đơn vị?
2 Tính tổng giá thành của sản phẩm kế hoạch?
3 Tính tổng giá thành của sản phẩm thực hiện?
4 Xác định kế hoạch hạ giá thành sản phẩm so với năm trước?
5 Xác định thực tế hạ giá thành SP so với năm trước?
6 Xác định kết quả thực hạ giá thành?
7 Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả thực hiện kế hoạch hạ giá thành?
8 Tổng hợp các yếu tố ảnh hưởng và nhận xét?
Trang 12Bài 3.3
Công ty B có số liệu về giá và lượng sản phẩm sản xuất các loại sản phẩm như sau:
Sản phẩm
Năm trước giá thành đơn vị (trđ/c)
Năm nay Giá thành đơn vị (trđ/
1 Tivi LG 21
2 Tivi LG 19
inh
Yêu cầu:
1.hãy phân tích tình hình thực hiện giá thành đơn vị?
2.Tính tổng giá thành của sản phẩm kế hoạch?
3.tính tổng giá thành của sản phẩm thực hiện?
4.Xác định kế hoạch hạ giá thành sản phẩm ?
5.Xác định thực tế hạ giá thành so với năm trước ?
6 Xác định kết quả thực hiện hạ giá thành ?
7 Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả thực hiện kế hoạch hạ giá thành ?
8 Tổng hợp các yếu tố ảnh hưởng và nhận xét ?
Bài 3.4
Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm A cần 3 loại nguyên vật liệu X,Y,Z trong kỳ đã sản xuất 1000 sản phẩm A Các số liệu được biểu hiện như sau:
NVL sd
Lượng (kg)
Giá (1000đ) Lượng Giá
Định mức
Lượng TH giá ĐM
Thực hiện
Tổng cộng Lượng Giá
Cộng CP
(-) Phế
liệu thu
hồi
Yêu cầu: Dùng phương pháp so sánh, thay thế liên hoàn phân tích chi phi NVL trực tiếp ?
Trang 13Bài 3.5
Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm A tại 3 phân xưởng Định mức sản xuất 1 sản phẩm A cần 9h nhân công trực tiếp thực hiện 9.3h/ sản phẩm Trong kỳ doanh nghiệp sản xuất 1000 sản phẩm A
Các số liệu chi tiết và quá trình tính toán được trình bày như sau: (ĐV: 1000đ)
PX sản xuất
Định mức Thực hiện Tổng chi phí Biến động TH/Đm
Lượng (giờ) Giá
Lượng (giờ) Giá
Định mức
Lượng TH giá ĐM
TH Tổng cộng Lượng Giá
A0 B0 A1 B1
Yêu cầu: Dùng phương pháp so sánh, thay thế liên hoàn phân tích chi phí nhân công trực tiếp trực tiếp ?
Bài 3.6
Một doanh nghiệp có số liệu như sau:
Đơn vị: giá trđ Lượng chiếc
Sảm phẩm Năm trước (ZNT)
hoạch (Qkh)
KL thực hiện (Qth)
Yêu cầu: Hãy tính mức hạ giá thành và tỉ lệ hạ giá thành sản phẩm A,B của doanh nghiệp và phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ lệ hạ giá thành cho nhận xét?
Trang 14Chương IV
Bài 1
Doanh nghiệp hồng thái có số liệu sản xuất và tiêu thụ các mặt hàng ABC như sau:
Đơn vị: Sản phẩm
SP Giá cố định
(1.000đ) Tồn kho ĐKKH TH Sản xuấtKH TH Tiêu thụ KH TH Tồn kho CKKH TH
A 2.1 2.000 1.500 20.000 22.500 20.000 22.000
C 1.0 1.500 4.000 15.000 15.000 15.000 19.000
Yêu cầu:
1 Tính lượng sp tồn kho CK, phân tích KL tiêu thụ kỳ TH so với KH?
2 Đánh giá khối lượng tiêu thụ bằng giá trị?
3 Phân tích kết quả tiêu thụ từng mặt hàng? Và cho biết sản phẩm nào tiêu thụ cho hiệu quả cao nhất?
4 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận bằng quan hệ tích giữa số lượng bán, giá bán
và tỷ lệ lãi.?
Bài 2
Tình hình tiêu thụ một số sản phẩm của công ty điện lạnh, điện dân dụng như sau:
Hàng hóa hàng bán Giá vốn Số lượng Kế hoạch Giá bán Số lượng Thực hiện Giá bán
Yêu cầu: Hãy phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận?
Bài 3
Một công ty có số liệu như sau:
SP
KL tiêu thụ
(SP)
Giá bán (trđ/c)
Giá vốn hàng bán (trđ/c)
Chi phí sx (trđ/c)
KL tiêu thụ (SP)
Giá bán (trđ/c)
Giá vốn hàng bán (trđ/c)
Chi phí ngoài sx (trđ/c)
Yêu cầu: Hãy phân tích các nhân tố ảnh hưởng lợi nhuận của công ty?
Trang 15Chương V Bài 5.1
Một doanh nghiệp có số liệu thống kê như sau:
So sánh tăng giảm
Số tuyệt đối Tỷ lệ (%)
1 DT bán hàng và cung cấp
3 Dt thuần về bán hàng và
cung cấp dv (DTT)
(3=1-2)
Tr đ 25.65
4 Trị giá vốn hàng bán ra Tr đ 23.60 27.80
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng
và cung cấp DV (5=3-4) Tr đ 2.05
6 Tỷ suất LN gộp về bán
hàng và cung cấp DV/DTT
(6=5/3)
7 DT hoạt động tài chính Tr đ 0.25 0.19
9 Tỷ suất chi phí tài
chính/DTTC (9=8/7) % 22.45
10 Lợi nhuận gộp hoạt động
tài chính (10=7-8) Tr đ 0.19
12 Tỷ suất CP bán hàng và
cung cấp dich vụ/DTT
(12=11/3)
14 Tỷ suất chi phí
QLDN/DTT+DTTC
(14=13/(3+7))
15 Lợi nhuận thuần về bán
hàng và cung cấp DV
(15=5-11)
16 Tỷ suất LN về bán hàng và
cung cấp dịch vụ/DTT
(16=15/3)
17 Lợi nhuận thuần từ HĐ
kinh doanh
(17=5+7-8-11-13)
18 Tỷ suất LN thuần từ
Trang 16Hãy tính các chỉ tiêu 3,5,6,9,10,12,14,15,16,17,18 năm nay và so sánh chúng với năm trước, cho nhận xét về các chỉ tiêu trên?
Bài 5.2
Doanh nghiệp A có tài liệu 1 số tài sản và nguồn vốn như sau:
1 Vay ngắn hạn (nợ ngắn hạn) 16.071.903 24.353.270
Hãy phân tích kết cấu nguồn vốn của doanh nghiệp thông qua tỷ suất tự tài trợ?
Bài 5.3
Công ty có số liệu tài chính như sau: (đơn vị trđ)
Tuyệt đối %
1 Doanh thu không tính lãi 41.724.031 68.743.911
2 Vốn lưu động bình quân 12.639.340 20.246.456
3 Số vòng lưu chuyển VLĐ
4 Số ngày lưu chuyển VLĐ
5 Mức tiết kiệm vốn
Hãy tính các chỉ tiêu còn thiếu trên bảng và phân tích?
Bài 5.4
Doanh nghiệp A có số liệu tài chính như sau: (đơn vị: trđ)
Số tuyệt đối Số tương
đối (%)
1 Giá vốn hàng bán 38.337.551 63.528.172
2 Trị giá hàng tồn kho BQ 6.716.362 10.690.693
3 Doanh thu hàng bán chịu 21.000 34.700
4 Các khoản phải thu bình quân 3.440 7.115
5 Số vòng quay hàng tồn kho
6 Số ngày hàng tồn kho
7 Số vòng quay các khoản phải thu
8 Kỳ thu tiền bình quân
Hãy tính các chỉ tiêu còn thiếu trong bảng và phân tích?