ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI CÓ BẢN DẦM 1. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN : 1.1. Sơ đồ sàn : 1.2. Số liệu tính toán : Chiều dài ô bản theo phương cạnh ngắn : (m) Chiều dài ô bản theo phương cạnh dài : (m) Hoạt tải tiêu chuẩn : Hệ số vượt tải của hoạt tải : Cấp độ bền Bê tông : B20 + Cường độ chịu nén tính toán bê tông : Rb = 11.5 (MPa) + Cường độ chịu kéo tính toán bê tông : Rbt = 0.9 (MPa) + Hệ số điều kiện làm việc của bê tông: . Cốt thép CI : dành cho thép có ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI CÓ BẢN DẦM 1. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN : 1.1. Sơ đồ sàn : 1.2. Số liệu tính toán : Chiều dài ô bản theo phương cạnh ngắn : (m) Chiều dài ô bản theo phương cạnh dài : (m) Hoạt tải tiêu chuẩn : Hệ số vượt tải của hoạt tải : Cấp độ bền Bê tông : B20 + Cường độ chịu nén tính toán bê tông : Rb = 11.5 (MPa) + Cường độ chịu kéo tính toán bê tông : Rbt = 0.9 (MPa) + Hệ số điều kiện làm việc của bê tông: . Cốt thép CI : dành cho thép có ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI CÓ BẢN DẦM 1. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN : 1.1. Sơ đồ sàn : 1.2. Số liệu tính toán : Chiều dài ô bản theo phương cạnh ngắn : (m) Chiều dài ô bản theo phương cạnh dài : (m) Hoạt tải tiêu chuẩn : Hệ số vượt tải của hoạt tải : Cấp độ bền Bê tông : B20 + Cường độ chịu nén tính toán bê tông : Rb = 11.5 (MPa) + Cường độ chịu kéo tính toán bê tông : Rbt = 0.9 (MPa) + Hệ số điều kiện làm việc của bê tông: . Cốt thép CI : dành cho thép có
Trang 1ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI CÓ BẢN DẦM
+ Cường độ chịu nén tính toán bê tông : Rb = 11.5 (MPa)
+ Cường độ chịu kéo tính toán bê tông : Rbt = 0.9 (MPa)
+ Hệ số điều kiện làm việc của bê tông:
1
b
γ =
- Cốt thép CI : dành cho thép có
10
φ ≤
Trang 2+ Cường độ chịu kéo tính toán :
Rs
= 225 (MPa) = 22.5 (KN/cm2 ) + Cường độ chịu nén tính toán :
Rsc
= 225 (MPa) = 22.5 (KN/cm2 ) + Cường độ chịu cắt tính toán :
Rsc
= 280 (MPa) = 28 (KN/cm2 ) + Cường độ chịu cắt tính toán :
5.62.545454 22.2
l 2
l1
Trang 3- Bản sàn :
1
1
2200 73.3 30
- Do bản làm việc theo 1 phương ( phương cạnh ngắn) nên ta cắt một dải bản rộng1m theo phương cạnh ngắn (vuông góc với dầm phụ) để tính toán
- Vì các ô bản hoàn toàn giống nhau,kế tiếp nhau nên sơ đồ tính của bản là một dầmliên tục nhiều nhịp với gối tựa là các dầm phụ
- Tính nội lực bản sàn theo sơ đồ khớp dẻo với nhịp tính toán là khoảng cách giữacác khớp dẻo ở gối ( khoảng cách các mép gối tựa)
+ Các nhịp giữa : Lấy bằng khoảng cách 2 mép dầm phụ
Lo = L1 – bdp = 2.2 – 0.2 = 2.0 (m)+ Các nhịp biên :
Lob = L1 – bdp = 2.2 – 0.2 = 2.0 (m)
- Sơ đồ tính :
Trang 4Hình 3: Cắt một dải bản có bề rộng 1m theo phương cạnh ngắn l 1
Trang 6- Tính nội lực theo sơ đồ khớp dẻo.
- Mômen dương lớn nhất ở nhịp biên :
Trang 7 Vậy tiết diện tính toán của bản là hình chữ nhật có b=100cm và ho=5.5cm và trong
đa số các trường hợp sẽ bố trí cốt đơn
b o
R bh
Trang 81 1 2 1 1 2 x 0.099 0.104 d
Diện tích cốt thép:
2 1
0.104 x11.5x1000 x 55
292(mm )225
s
s
R bh A
0.071x11.5x1000 x 55
200(mm )225
s
s
R bh A
As2 = 2.00(cm2) Chọn φ
6 a140 (As = 2.02 cm2, A= 1%)
Tóm tắt kết quả tính toán:
Trang 92.2
l l
< = = <
nên cốt phân bố lấy ít nhất 20% cốt chịu lực
và lấy như sau:
(mm)
a (mm)
Trang 10- Tính dầm phụ theo sơ đồ khớp dẻo
- Xem dầm phụ như là dầm liên tục 3 nhịp gối lên dầm chính
- Nhịp tính toán lấy bằng khoảng cách giữa hai mép dầm chính
Trang 11Trong trường hợp này dầm phụ có 4 nhịp nên vẽ biểu đồ bao moment và lực cắt
cho 2 nhịp rồi lấy đối xứng.
- Tỷ số :
13.2
1.49.449
d d
+ Các hệ số β1 và β2 lấy trong bảng tra
Kết quả được tóm tắt trong bảng 3 :
Nhị
Hệ số β
M
Tung độ biểu diễn đồ thị bao M
Trang 12- Tung độ của biểu đồ bao lực cắt Q được tính như sau :
+ Gối thứ nhất (gối A):
Trang 14a) Tại tiết diện ở nhịp :
- Các tiết diện ở nhịp chịu moment dương (căng thớ dưới), do đó bản cánh chịu nén,tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
- Xác định các kích thước của tiết diện chữ T :
b) Tại tiết diện ở gối :
- Các tiết diện ở gối chịu moment âm (căng thớ trên), do đó bản cánh chịu kéo, tiết
diện tính toán là tiết diện chữ nhật
x 200x400
dp dp
b h =
Trang 16
2 0.3; 1 1 2 .
s
R b h A
- Lực cắt lớn nhất ở bên trái gối 2 : Q = Q max = 72.02 (KN) nên ta tính cốt đai theo
tiết diện này
- Kiểm tra điều kiện tính toán :
Khả năng chịu cắt của bê tông : Qb = ϕb3.(1 + ϕf + ϕn ).Rbt.b.ho
+ Đối với bê tông nặng : ϕb3 = 0.6
µ (%)
Chọn cốt thép
ΔA s (%) Chọn
A sc (mm 2 ) Nhịp biên
Trang 17+ Khoảng cách giữa các cốt đai theo tính toán :
2
2
2 2
2
1.(1 )
11.5x(1 0)x0.09x20x36 48.59( )
• Khoảng cách giữa các cốt đai theo cấu tạo: h dp = 400 mm
* Bố trí trong đoạn dầm gần gối tựa L/4:
400
dp ct
s = Min(Stt, Smax,Sct) = Min (356,486,125 ) = 125 mm
- Kiểm tra : Điều kiện bê tông chịu nén giữa các vết nứt nghiêng :
Trang 18Vậy dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính, không cần đặt cốt xiên.
* Bố trí trong đoạn dầm giữa nhịp L/2: Bố trí theo cấu tạo
dp ct
3.5.1. Tính khả năng chịu lực của tiết diện :
Trình tự tính như sau :
- Tại tiết diện đang xét , cốt thép bố trí có tiết diện As
- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc chịu lực là ao = 25mm, khoảngcách thông thủy giữa các thanh thép theo phương chiều cao dầm là t = 25mm
- Xác định khoảng cách a thật : ath => hoth = hdp - ath
- Tính khả năng chịu lực từ các công thức sau :
x
Bảng 5 Tính khả năng chịu lực của dầm phụ
Nhịp biên
(1040 x 400)
4φ14 616 54 346 0.042 0.041 58.434 0.92Cắt 2φ14,còn 2φ14 308 32 368 0.020 0.019 30.77
Gối 2 (bên trái) 1φ12 2φ16 515 33 367 0.171 0.156 48.33 6.24
Trang 19(200 x 400) Cắt 1φ12, còn 2φ16 402 33 367 0.133 0.124 38.41
Gối 2 (bên phải)
(200 x 400)
1φ12 2φ16 515 33 367 0.171 0.156 48.33 6.24Cắt2φ12, còn 2φ16 402 33 367 0.133 0.124 38.41
Nhịp giữa bên trái
(1040 x 400)
1φ12 2φ14 421 32 368 0.027 0.027 43.73 10Cắt 1φ12, còn 2φ14 308 32 368 0.020 0.019 30.77
3.5.2. Xác định tiết diện cắt lý thuyết :
- Vị trí của tiết diện cắt lý thuyết x được xác định theo tam giác đồng dạng.
Bảng 6 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Tiết diện Thanh thép Vị trí cắt lý thuyết x (mm) Q (KN)
Trang 20Gối 2
Nhịp giữa
3.5.3. Xác định đoạn kéo dài W :
- Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức :
x0.8
+ qđ : Khả năng chịu lực cắt của cốt đai.
• Trong đoạn dầm có cốt đai ϕ6a125 thì :
w w 17.5 x 2 x 0.283
15
s d
Trang 21Bảng 7 Xác định đoạn kéo dài W của dầm phụ
(KN/m)
Wtính(mm)
20d(mm)
Wchọn(mm)Nhịp biên
Trang 224. DẦM CHÍNH :
4.1. Sơ đồ tính :
- Dầm chính đước tính theo sơ đồ đàn hồi, xem như dầm liên tục có 4 nhịp tựa lên các cột
Hình 11 Sơ đồ xác định nhịp dầm chính và sơ đồ tải trọng
- Nhịp tính toán dầm chính là khoảng cách từ tâm đến tâm 2 gối tựa (cột)
L = 3L1 = 3 x 2200 = 6600 (mm)
4.2. Xác định tải trọng :
- Tải trọng truyền từ bản sàn lên dầm phụ rồi từ dầm phụ truyền lên dầm chính dướidạng lực tập trung Trọng lượng bản thân dầm chính là tải phân bố, nhưng để đơngiản sẽ quy thành các lực tập trung Tải trọng tác dụng bao gồm tĩnh tải G và hoạttải P
Trang 23α : Hệ số tính được tại các mặt cắt bằng phương pháp lực trong cơ kết cấu
Bảng 8 Kết quả biểu đồ bao moment
Trang 244.3.1.3. Xác định biểu đồ bao moment :
Lần lượt đem cộng biểu đồ momen do tĩnh tải g gây ra với từng biểu đồ momen docác trường hợp hoạt tải P khác nhau gây ra,ta sẽ được biểu đồ moment thành phầnM1,M2,M3…
Với : M1=Mg+Mp1;
M2=Mg+Mp2…
Bảng 9 Kết quả biểu đồ bao moment
Trang 28150150
22002200
B
,
B tr mg
Hình 13 Xác định moment tại mép gối
• Moment tại mép gối B
2200 150
x 278.1 84 84 253.41( ) 2200
B tr mg
B ph mg
Trang 29150150
22002200
C
,
C tr mg
4.3.2.1. Xác định biểu đồ bao lực cắt cho từng trường hợp tải :
- Tung độ của biểu đồ bao lực cắt tại tiết diện bất kì cho từng trường hợp tải được tính từ biểu đồ moment
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 10
Trang 30a) Tại tiết diện ở nhịp :
- Các tiết diện ở nhịp chịu moment dương (căng thớ dưới), do đó bản cánh chịu nén,tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
- Xác định các kích thước của tiết diện chữ T :
Trang 31Nhận xét : Ta thấy M < Mf nên trục trung hòa qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật x hdc = 1140 x 700 mm.
c) Tại tiết diện ở gối :
- Các tiết diện ở gối chịu moment âm (căng thớ trên), do đó bản cánh chịu kéo, tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật bdp x hdp = 300 x 700
- Giả sử a gối = 80 mm => h o = h – a gối = 70–8=62cm
- Tính cốt thép theo các công thức sau :
Chiều cao làm việc bê tông : ho = h – a
Trang 32Tiết diện (KN.m)M Loại tiếtdiện ξ Astính
(mm2)
µ (%)
Thép
chọn
(mm2) ChênhlệchNhịp biên
Trang 33Khả năng chịu cắt của bê tông : Qb = ϕb3.(1 + ϕf + ϕn ).Rbt.b.ho
+ Đối với bê tông nặng : ϕb3 = 0.6
+ Không có lực nén nên : ϕn = 0
+ Hệ số ảnh hưởng : ϕf = 0
Qb = 0.6×(1+0+0 )×0.9×0.30×0.2 = 100.44 KN < Q
→Cần tính thêm cốt ngang để chịu lực cắt
- Đối với dầm chính, tải trọng được coi như lực tập trung nên cốt đai tính toán được
bố trí trong đoạn L/3 = 2.2m gần gối tựa và bố trí cốt đai cấu tạo đoạn L/3 = 2.2m
Chọn s = 200 mm bố trí trong đoạn L/3 = 2200mm gần gối tựa.
Kiểm tra : Điều kiện bê tông chịu nén giữa các vết nứt nghiêng :
Q Qbt = 0.3ϕđ1(1 – 0.01 Rb) Rb.b.ho
Ta có : ϕđ1 = 1 + 5 1.3 : Hệ số xét ảnh hưởng của cốt đai
Với : + Es = 21.104 Mpa ( thép CI)
+ Eb = 27.103 Mpa ( B20)
ϕđ1 = 1 + 5× × = 1.013 1.3 ( thỏa)
Qbt = 0.3×1.013×(1–0.01×11.5)×11.5×103×0.3×0.52 = 482.50 (KN)
Suy ra : Q Q bt
→Dầm không bị phá hoại bởi ứng suất nén chính
- Khả năng chịu cắt của cốt đai :
Trang 344.4.3. Cốt treo :
- Tại vị trí dầm phụ kê lên dầm chính, do tải trọng tập trung lớn, để tránh phá hoại
cục bộ cho dầm chính, ta phải đặt thêm cốt treo gia cường Chọn cốt treo dạng đai.
- Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính :
F = P1 + G1 = 73.92 + 64.34= 138.26(KN)
- Diện tích cốt treo cần thiết:
138.26
6.11( ) 22.5
Trang 354.5.1. Tính khả năng chịu lực của tiết diện :
- Tại tiết diện đang xét , cốt thép bố trí có tiết diện As
- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc chịu lực là ao = 25mm, ao= 40 mm(tại gối), khoảng cách thông thủy giữa các thanh thép theo phương chiều cao dầm
là t = 30mm
- Xác định khoảng cách a thật : ath => hoth = hdc - ath
- Tính khả năng chịu lực từ các công thức sau :
ξ = < ξR , α = ξ ( 1− 0.5ξ) => [M] = α.Rb.b
4.5.2. Xác định tiết diện cắt lý thuyết :
- Vị trí của tiết diện cắt lý thuyết x được xác định theo tam giác đồng dạng
- Lực cắt Q tại tiết diện cắt lý thuyết lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao moment
(mm2) (mm)ath (mm)hoth ξ α (KNm)M (%)ΔMNhịp biên
(1140 x 700)
1φ22, 2φ25 1362 37.5 662.5 0.044 0.043 247.609 2.91Cắt 1φ22,còn 2φ25 982 37.5 662.5 0.032 0.031 181.184
Gối B trái
(300x700)
1φ22, 3φ25 1853 63.47 636.53 0.236 0.208 291.243 4.73Cắt 1φ22, còn 3φ25 1473 52.5 647.5 0.185 0.168 242.402
Cắt 1φ25, còn 2φ25 982 52.5 647.5 0.123 0.116 167.l080
Gối B phải
(300x700)
1φ22, 3φ25 1853 63.47 636.53 0.236 0.208 291.243 4.73Cắt 1φ22, còn 3φ25 1473 52.5 647.5 0.185 0.168 242.402
Cắt 1φ22, còn 2φ22 760 51 649 0.095 0.091 131.544
Bảng 6 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Trang 36Nhịp biên
Nhịp biên
Trang 37Gối B
bên trái
Trang 38Gối B
bên phải
Trang 39Nhịp 2
Nhịp 2
Trang 404.5.3. Xác định đoạn kéo dài W :
- Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức :
0.8
2
x d
Trang 41+ Q : Là lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao moment
+ Q x : Khả năng chịu cắt của cốt xiên, vì ta không đặt cốt xiên chịu lực cắt mà chỉ bố trí cốt đai chịu cắt nên ta có Q x = 0
s d