1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ Án bê tông cốt thép 1

42 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số liệu tính toán Kích thước tính toán từ giữa trục dầm và trục tường = 2,6 m; =5,3m. Tường gạch có chiều dày = 0.34m. Hoạt tải tiêu chuẩn =11 kN, hệ số tin cậy của hoạt tải n =1,2. Vật liệu: Bê tông có cấp độ bền theo cường độ chịu nén B15, cốt thép của bản và cốt đai của dầm dùng nhóm CI, cốt dọc của dầm cùng nhóm CII. Bê tông B15: bR = 8.5 Mpa, btR =0.75 Mpa. Hệ số làm việc của bê tông 1b . Cốt thép CI có 225sRSố liệu tính toán Kích thước tính toán từ giữa trục dầm và trục tường = 2,6 m; =5,3m. Tường gạch có chiều dày = 0.34m. Hoạt tải tiêu chuẩn =11 kN, hệ số tin cậy của hoạt tải n =1,2. Vật liệu: Bê tông có cấp độ bền theo cường độ chịu nén B15, cốt thép của bản và cốt đai của dầm dùng nhóm CI, cốt dọc của dầm cùng nhóm CII. Bê tông B15: bR = 8.5 Mpa, btR =0.75 Mpa. Hệ số làm việc của bê tông 1b . Cốt thép CI có 225sRSố liệu tính toán Kích thước tính toán từ giữa trục dầm và trục tường = 2,6 m; =5,3m. Tường gạch có chiều dày = 0.34m. Hoạt tải tiêu chuẩn =11 kN, hệ số tin cậy của hoạt tải n =1,2. Vật liệu: Bê tông có cấp độ bền theo cường độ chịu nén B15, cốt thép của bản và cốt đai của dầm dùng nhóm CI, cốt dọc của dầm cùng nhóm CII. Bê tông B15: bR = 8.5 Mpa, btR =0.75 Mpa. Hệ số làm việc của bê tông 1b . Cốt thép CI có 225sR

Trang 1

Phần 1: BẢN SÀN

1 Số liệu tính toán

- Kích thước tính toán từ giữa trục dầm và trục tường = 2,6 m; =5,3m Tường gạch cóchiều dày = 0.34m

- Hoạt tải tiêu chuẩn =11 kN/, hệ số tin cậy của hoạt tải n =1,2

- Vật liệu: Bê tông có cấp độ bền theo cường độ chịu nén B15, cốt thép của bản và cốt đai của dầm dùng nhóm CI, cốt dọc của dầm cùng nhóm CII

- Bê tông B15: R = 8.5 Mpa, b R =0.75 Mpa bt

- Hệ số làm việc của bê tông  b 1.

- Cốt thép CI có R s 225 Mpa, R sw 175Mpa.

- Cốt thép CII có R s 280 Mpa, R sw 225Mpa.

- Lớp cấu tạo sàn như sau:

5.32.04 22.6

L

L   

nên bản sàn thuộc loại bản dầm, bản làm việc mộtphương theo cạnh ngắn

Trang 2

- Bản sàn được tính theo sơ dồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa.

- Đối với nhịp biên:

Trang 3

- Tải trọng tính toán của sàn: g s � i i i n

Lớp cấu tạo Chiều dày

i

 ( mm)

Trọng lượngriêng i(kNm3)

Hệ số vượttải n i

Trang 4

2, 4

o s

L

M �q � � � kNm

7 Tính cốt thép.

Trang 5

- Giả thiết a=15 mm �h o   h b a 90 15 75  mm

- Kết quả tính thép được tóm tắt trong bảng sau:

Tiết diện M

2(mm )

A bh

o s

p g p

Trang 6

s ct

s

d A

5300

2600

L L

2 , 20% 0, 2 586,5 117,3

 �Chọn d6 @300 (A sc 142mm2)

- Chọn chiều dài neo thép ở nhịp và gối tựa

an

Lmmd.

Trang 7

Phần 2: DẦM PHỤ

1 Sơ đồ tính.

- Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo.Sơ đồ tính là dầm liên tục 4 nhịp có gối tựa là tường biên và dầm chính

- Đoạn dầm phụ kê lên tường C dp 220mm

- Đối với nhịp biên:

  là trọng lượng riêng của bê tông

- Tĩnh tải từ sàn truyền qua:

1 s 1 3,75 2,6 9,75

ggL  �  kNm

Trang 8

- Tổng tĩnh tải:

1 1,98 9, 75 11, 7

ggg    kNm

Trang 9

dp dp

P

g  

- Tra bảng phụ lục 8 và nội suy k=0,285

- Tung độ tại các tiết diện của biểu đồ bao moment tính theo công thức sau:

2

M  � � q L ( đối với nhịp biên lấy L oL ob )

- Moment âm triệt tiêu cách gối tựa một đoạn:

Trang 10

- Xác định tung độ biểu đồ bao moment của dầm phụ

Trang 11

4 Tính cốt thép

- Bê tông B15: , ,

- Cốt dọc dùng thép CII có R s 280 Mpa, R sw 225Mpa.

- Cốt đai dùng thép CI có R s 225 Mpa, R sw 175Mpa.

Trang 12

- Kích thước tiết diện chữ T:

Trang 13

- Kết quả tính cốt thép đươc tóm tắt trong bảng

Trang 14

b Tính thép cốt ngang

- Tính thép đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q=138 kN

- Khả năng chịu cắt của bê tông:

Q b b3(1f  n) b R bh bt 0

30,6 1 0,75 10 0, 2 0, 410 37kN

b

Q Q

� bê tông không đủ chịu lực cắt, cần phải tính cốt đai chịu lực cắt.

- Xác định bước cốt đai: chọn cốt đai d6 (), số nhánh cốt đai n=2

- Kiểm tra:

4 w

Q139 0,3   w1 b1 b R bh b 02 210

Trang 15

Vậy dầm không bị phá hại do ứng suất nén chính.

Chọn S=200 mm bố tri trong đoạn ở giữa dầm

5 Biểu đồ bao vật liệu

a Tính khả năng chịu lực của tiết diện

- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích

- Lớp bê tông bảo vệ a=25mm, khoảng rộng thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t=30mm

- Xác đinh :

i si th

si

a A a

si

a A a

Trang 17

- Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng:

b Xác định tiết diện cắt lý thuyết.

- Vị trí tiết diện cắt lý thiết x đước xác định theo tam giác đồng dạng

Trang 18

Q(kN)

Trang 20

c Xác định đoạn kéo dài W

- Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:

, w

0,8

2

s inc s

 Q – lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao moment

 – Khả năng chụi cắt của cốt xiên

 – khả năng chịu cắt của cốt đâi tại tiết diện cắt lý thuyết

s

R na q

Trang 21

Kết quả tính các đoạn W được tóm tắc trong bảng sau:

Tiết diện Thanh thép Q

Gối 2 bên phải

Trang 22

I Sơ đồ tính

- Dầm chính tính theo sơ đồ đàn hồi, xem như một dầm liên tục có 3 nhịp tựa lên tường biên và các cột

- – đoạn dầm chính kê lên tường, chọn

- Nhịp tính toán lấy theo khoảng cách từ trục đến trục, cụ thể như sau

Trang 23

g) MP6

b Xác định biểu đồ moment cho từng trường hợp tải

- Tung độ của biểu đồ bao moment tại tiết diện bất kì của từng trường hợp đặt tải được xác định theo công thức:

Trang 24

182 7,8

G

M PL � � -hệ số tra bảng phụ lục 13 giáo trình Kết Cấu BTCT_Tập 1_Võ Bá Tầm

- Bảng tính tung độ biểu đồ moment cho từng trường hợp tải (kNm)

Trang 25

 Sơ đồ E:

Trang 26

Biểu đồ moment cho từng trường hợp tải (kNm)

Trang 28

c Xác định biểu đồ bao moment

- Bảng xác định tung độ biểu đồ moment thành phần và biểu đồ bao moment (kNm)

Trang 30

Biểu đồ bao moment (kNm)

d Xác định moment mép gối.

Trang 31

Gối B:

(2600 200)

(612 278.2) 278.2 543,52600

tr B

(2600 200)

(612 178.6) 178.6 551.22600

ph B

Biểu đồ bao lực cắt:

a Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải:

- Ta có quan hệ giữa moment và lực cắt: “ Đạo hàm của moment chính là lục cắt”

Trang 35

 Tiết diện ở gối:

- Tương ứng với gía trị moment âm nên bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật

Trang 36

- Do tính theo sơ đồ đàn hồi nên điều kiện hạn chế

- Kết quả tính cốt thép đươc tóm tắt trong bảng sau:

(%)Chọn

()Nhịp Biên

Gối 2

(400x800) 551.2 0.313 0.388 3393 6d25 + 2d20 3574 1.18Nhịp giữa

Trang 37

Q b b3(1f  n) b R bh bt 0

0,6 1 0,75 10�� � � �3 0, 4 0,720 130kN

b

Q Q

� bê tông không đủ chịu lực cắt, cần phải tính cốt đai chịu lực cắt

- Xác định bước cốt đai: chọn cốt đai d8 (), số nhánh cốt đai n=2

- Xác định bước cốt đai theo diều kiện cấu tạo:

800267

- Khả năng chịu cắt của cốt đai

w

175 2 50

87.5 /200

Bố trí cốt đai cho đoạn dầm giữa nhịp:

Trang 38

Chọn S=400 mm bố trí trong đoạn giữa dầm.

Kiểm tra:

4 w

- Sử dụng cốt treo dạng đai, chọn d10 ( ), số nhánh cốt đai n=2

- Số lượng cốt treo cần thiết:

h F h m

- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích

- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc , và , khoảng rộng thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t=30mm

- Xác đinh:

i si th

si

a A a

A

Trang 39

a A a

Trang 40

- Vị tri tiết diện cắt lý thuyết x được xác định theo tam giác đồng dạng.

- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết Q lấy bằng độ dốc của biểu đò bao moment

Q(KN)

Trang 41

2d25 2018 81.7

Xác định đoạn kéo dài W.

- Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:

, w

0,8

2

s inc s

 Q – lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao moment

 – Khả năng chụi cắt của cốt xiên

 – khả năng chịu cắt của cốt đâi tại tiết diện cắt lý thuyết

Trang 42

2d25 81.01 88 493 500 500

Ngày đăng: 11/04/2019, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w