1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án Bê Tông cốt thép 1

49 720 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án BTCT 1 sàn sườn toàn khối Thiết kế Sàn bản loại dầm Thiết kế Dầm phụ, dầm chính, biểu đồ bao mô men hình vẽ khớp với nội dung Bản vẽ A1 Mọi chi tiết liên hệ 0947675992 Đồ án Bê Tông cốt thép 1 Đồ án Bê Tông cốt thép 1 Đồ án Bê Tông cốt thép 1 Đồ án Bê Tông cốt thép 1 Đồ án Bê Tông cốt thép 1

Trang 1

Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 Sàn sờn toàn khối có bản dầm

Cấp độbền

Bê tông B

Nhóm cốt thép Ai Chiều dày

tờng bê tôngcốt thép bt(mm)

Sơ đồKết cấu

Sàn, cốt

Tra bảng:

Bê tông B20 : Rb =11,5 MPa; Rbt =0,90MPa: Eb =27.103 MPa

Cốt thép CI : RS = 225 MPa; Rsc =225 MPa; Rsw =175 MPa; ES=21.104 MPa

Cốt thép CII : RS = 280 MPa; Rsc =280 MPa; Rsw =225 MPa; ES=21.104 MPa

Hệ số tin cậy của hoạt tải n = 1,2

Trang 2

THUYếT MINH TíNH TOáN

Ta có: 2

1

l 6,9

2,3 2

l = 3 = > :xem bản làm việc 1 phơng (loại bản dầm)

l1 : chiều dài cạnh ngắn của ô bản

l2 : chiều dài cạnh dài của ô bản

Xem bản làm việc theo một phơng.Ta có sàn sờn toàn khối bản dầm

2 Chọn sơ bộ kích thớc các bộ phận sàn

* Giả thiết chiều dày bản.

Chiều dày bản sàn có thể xác định sơ bộ theo công thức: h = b D 1

l m

Trang 3

Víi b¶n dÇm lÊy m = (30 ÷ 35) Chän m=35 víi b¶n liªn tôc

* Gi¶ thiÕt kÝch thíc dÇm phô

Trang 4

cấu tạo sàn tỉ lệ 1/25

* Tĩnh tải đợc tính toán trong bảng sau:

Các lớp cấu tạo bản Giá trị tiêu

chuẩn (KN/m2)

Hệ số độtin cậy

Giá trị tính toán(KN/m2)Lớp gạch lát dày 10mm,

Trang 5

Mômen tại các gối và nhịp đợc tính theo sơ đồ đàn hồi:

Trang 6

Ta có biểu đồ mô men và biểu đồ lực cắt nh hình vẽ :

Trang 7

Ta cã: B20 : Rb = 11,5 MPa; Rbt=0,90 MPa; Eb=27.103 MPa

CI : Rs=225MPa ; Rsc=225 MPa; Rsw=175 MPa;

Es=21.104 MPaChän a =15 (mm) ⇒h0=h–a = 100 – 15 = 85 (mm)

* T¹i nhÞp biªn vµ gèi biªn víi: M= 10,56 kNm

2 0

10,56 10

0,12711,5 1000 85

0

10,56.10

225.0,932.85ζ

s s

7,23 10

0,08711,5 1000 85

0

7,23.10

225.0,954.85ζ

0 0

S = 1 1000.50,3

143,86349,65

s s

b a

Trang 8

* Tại các nhịp giữa và gối giữa ở trong vùng đợc giảm thép giảm đến tối

đa 20% cốt thép

As’ = As 0,8 = 349,65 ì 0,8 = 279,72(mm2)

Kiểm tra:

0 0

s s

+Thép dọc chịu mômen âm đợc đặt xen kẽ nhau, đoạn vơn lên của cốt

thép xiên tính tới mép dầm phụ là : 1

6 lo =

1

6 2,75 = 0,46 mTính từ trục dầm phụ là: 0,46 + 0,5.b = 0,46 + 0,5.0,25 = 0,585m dp

+Thép dọc chịu mômen dơng đợc đặt xen kẽ nhau, khoảng cách từ đầuuốn phía trên của cốt thép xiên đến mép tờng là:

1

7 lo =

1

7 2,75 = 0,393 m

*Bản không bố trí cốt đai, lực cắt của bản hoàn toàn do bê tông chịu, do:

QB =25,3kN < Qbmin=0,8.Rbt.b1.h0=0,8.0,90.1000.85= 61200N =61,2 kN

*Cốt thép cấu tạo:

+Cốt thép chịu mômen âm đặt theo phơng vuông góc với dầm chính

Chọn thép 8, s=200mm có diện tích trên mỗi mét của bản là:

Trang 9

251,5 mm2 >50% diÖn tÝch cèt thÐp tÝnh to¸n t¹i gèi tùa gi÷a cña b¶n lµ:

Chän thÐp φ6, s=200 mm cã diÖn tÝch trªn mçi mÐt cña b¶n lµ:

140,5 mm2>20% diÖn tÝch cèt thÐp tÝnh to¸n t¹i:

NhÞp biªn lµ: 0,2.592,44=118,488 mm2

Gi÷a nhÞp lµ: 0,2.349,65=69,93 mm2

MÆT b»ng sµn (tØ lÖ 1/250)

Trang 10

MÆT C¾T 1-1

MÆT C¾T 2-2

Trang 11

MÆT C¾T 3-3 MÆT C¾T 4-4

Trang 12

B Tính toán dầm phụ

1 Sơ đồ tính dầm phụ.

Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo Sơ đồ tính toán là dầm liên tục 5 nhịp

có các gối tựa là tờng biên và dầm chính

*Kích thớc dầm chính:

hdc ì bdc = 900ì350 mm

Sd -đoạn dầm phụ kê lên tờng, chọn Sd = 220 mm

*Nhịp tính toán của dầm phụ đợc xác định nh sau:

Trang 13

a Biểu đồ bao mômen

Chia mỗi nhịp tính toán làm 5 đoạn bằng nhau,tại tiết diện chia:

* Giá trị tung độ mômen tại nhánh dơng (mômen gây căng thớ dới dầm):+ Tại nhịp biên: M+=β1.qdp.l0b2=β1.49,356.6,6652 = 2192,5.β1 (kN/m)+ Tại nhịp giữa: M+=β1.qdp.l0 =β1.49,356.6,552 =2117,5.β1(kN/m)

* Giá trị tung độ mômen tại nhánh âm (mômen gây căng thớ trên dầm):

M- =β2.qdp.l0 =β2.49,356.6,552 =2117,5.β2 (kN/m)

Với β1:hệ số phụ thuộc vị trí tiết diện dầm

β2: hệ số phụ thuộc vị trí tiết diện dầmvà tỉ số dp

dp

p g

Với tỉ số 34,2 2,257

15,156

dp dp

Trang 15

4 Xác định cốt thép dọc

Bê tông B20 : Rb =11,5 MPa; Rbt =0,90MPa: Eb =27.103 MPa

Cốt thép CII : RS = 280 MPa; Rsc =280 MPa; Rsw =225 MPa; ES=21.104 MPa

Cốt đai nhóm CI : RS = 225 MPa; Rsc =225 MPa; Rsw =175 MPa; ES=21.104 MPa

a) Với mômen âm:

Vì cánh nằm trong vùng chịu kéo nên trong tính toán bỏ qua Ta tính theotiết diện hình chữ nhật có kích thớc bxh = 250mm x 600 mm

Trang 16

907,33( ) .ζ 280.0,922.565

M+ max= 199,518 (kN.m) < Mf=1439,2 (kN.m) Trôc trung hoµ ®i qua c¸nh

*TÝnh theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt:b=bf=2430mm, h=600mm,

199,518.10

1275,2( ) .ζ 280.0,989.565

Trang 17

+Tại nhịp 2, nhịp giữa: M+ max=132,344 (kNm)

132,344.10

842,5( ) .ζ 280.0,993.565

A > As Sự chênh lệch đờng kính các thanh không lớn Dễ dáng

bố trí đối xứng Giữa nhịp biên và gối biên có thể kết hợp 2 thanh φ20 uốn xiên

Vậy chọn phơng án 1

+Kiểm tra khoảng hở là khoảng cách thông thủy mép trong cốt thép:

Trang 18

Đối với nhịp biên 250 2 20 4 22 40,667

+ Chiều cao làm việc: athực tế= 22 22 33

2

+ = < agiả thiết=35 (đối với nhịp biên)

⇒Kết luận: phơng án chọn thép trên là thỏa mãn các điều kiên

a, Kiểm tra các điều kiện.

- Điều kiện để tính toán cốt đai:

bt b

R b h

c

Nh vậy Q> Qb ⇒ cần tính toán cốt đai

- Kiểm tra điều kiện để đảm bảo khả năng chịu ứng suất nén chính của bụngdầm

Trang 19

- Chọn cốt đai φ6, hai nhánh có asw=28,3 mm2 ⇒Asw=28,3x2=56,6 mm2

⇒khoảng cách tính toán giữa các cốt đai:

bt

R b h s

Q

Vậy chọn s =min{s s s tt; ;ct max} =min{120;200;549,7 =120mm}

Tại các gối tựa khác do lực cắt bé hơn nên tính đợc stt lơn hơn, nhng theo

điều kiện cấu tạo vẫn chọn s = 120mm

c Kiểm tra cờng độ trên tiết diện nghiêng.

- Điều kiện kiểm tra: Qmax ≤Qđb hoặc c0<2h0

+Với cốt đai φ 6, 2 nhánh, s=120 mm ta có:

2.28,3.175

82,54 (N/mm)120

sw sw sw

n a R q

Trang 20

bt sw

R bh

=

+trong đó q1=gd+0,5pdp=15,156+0,5.34,2=32,256KN/m, suy ra:

0 0

ξ = s s = = <ξ =

pl b

đợc tính toán theo trờng hợp tiết diện đặt cốt đơn(với tiết diện chịu mômen dơngthay b bằng bf)

Trang 21

Bảng khả năng chịu lực của các tiết diện

Tiết diện Số lợng và diện tích cốt thép

(mm2)

h0

(kN.m)Giữa nhịp biên 2φ20+2φ22, As=1388,6 mm2 567 0,0245 0,988 217,808Cạnh nhịp biên Cắt 2φ20 còn 2φ22, As=760,3 567 0,0134 0,993 119,860Trên gối B 2φ18+2φ20; As=1137,2 mm2 570 0,1943 0,903 163,829Cạnh trái gối B Cắt 2 18 còn 2 20; As=628,3 570 0,1074 0,946 94,862Cạnh phải gối B Cắt 2 18 còn 2 20; As=628,3 570 0,1074 0,946 94,862Giữa nhịp 2 1φ18+ 2φ20; As=882,8 mm2 570 0,0155 0,993 139,908Cạnh nhịp 2 Cắt 1φ18 còn 2φ20, As=628,3 570 0,0111 0,995 99,775Trên gối C 1φ20+2φ20; As=942,5 mm2 570 0,1610 0,9195 138,314Cạnh gối C Cắt 1φ20 còn 2φ20; As=628,3 570 0,1074 0,946 94,862Giữa nhịp giữa 1φ18+ 2φ20, As=882,8 mm2 570 0,0155 0,993 139,908Cạnh nhịp giữa Cắt 1φ18 còn 2φ20, As=628,3 570 0,0111 0,995 99,775

b Xác định mặt cắt lí thuyết của các thanh:

+ Cốt thép số 4(đầu bên phải): sau khi cắt cốt thép số 4 tiết diện gần gối Bnhịp thứ 2 còn lại cốt thép số 3(18) ở phía trên, khả năng chịu lực ở phía trên là94,862 (kN.m) Biểu đồ bao vật liệu cắt biểu đồ bao mômen ở điểm H đây là mặtcắt lí thuyết của cốt thép số 4 Bằng quan hệ hình học giữa các tam giác đồngdạng xác định đợc khoảng cách từ điểm H đến gối B là 875 mm (hình vẽ)

Trang 22

+Xét đoạn kéo dài w4: Bằng quan hệ hình học giữa các tam giác đồngdạng ta có lực cắt tơng ứng tại H:

Q = 118,436 kN tại khu vực này cốt đai đợc bố trí là 6a120:

175.56,6

82,542120

= sw sw = =

sw

R A q

Do tại khu vực cắt cốt thép số 4 không bố trí cốt xiên nên Qs,inc=0

, 4

− +5.0,018=0,807m >20 = 20.0,020=0,4mChọn w4=810 mm, điểm cắt thực tế

Trang 23

8, Kiểm tra về neo cốt thép.

- Cốt thép ở phía dới sau khi đợc cắt, số còn lại kéo vào gối đều phải đảm bảo lớn hơn 1/3 diện tích cốt thép ở giữa nhịp

+ Tại nhịp biên: 2 20 2 22ϕ + ϕ cắt 2 20ϕ diện tích còn lại là 54,75%>33,33% khi vào gối

+ Tại nhịp giữa: 2 20 1 18ϕ + ϕ cắt 1 18ϕ diện tích còn lại là 71,17%>33,33% khi vào gối

- Kiểm tra neo cốt thép tại các gối trung gian: Ta có:

- Kiểm tra neo cốt thép ở gối tựa tự do: Điều kiện kiểm tra: MN s.z s +0,5q sw c2

Đối với tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất c0 đợc xác định nh sau:

2 0 0

l A R

R =η1.η2 Trong đó: η1: Hệ số kể đến bề mặt của cốt thép, với thép có gờ η1 =2

bond

R R

Trang 25

Theo giả thiết ban đầu ta có kích thớc dầm chính:

hdcìbdc = 900ì350 mm

1.Sơ đồ tính toán

Dầm chính đợc xác định theo sơ đồ đàn hồi, xem nh một dầm liên tục có 4nhịp, bề rộng cột bcxbc=400x400mm, đoạn dầm kê lên tờng bằng chiều dày tờngbt=340mm

Dầm chính chịu trọng lợng bản thân là phân bố đều, nhng để đơn giảntrong tính toán cho phép qpb đều thành tải tập trung, có điểm đặt trùng với G1 Kíhiệu là G0

Trang 26

P= p dpì =l2 34,2.6,9 235,98= kN

3 Xác định nội lực

a Biểu đồ bao mômen

*Xác định biểu đồ mômen uốn do tĩnh tải G:

Tra phụ lục 12 đợc hệ số α :

Trang 27

Cô thÓ:

+ Trong trêng hîp ®o¹n dÇm kh«ng cã t¶i träng :

3 ,

3

1

3

2

M M

4 ,

3

2

3

1

M M

+ Trong trêng hîp ®o¹n dÇm cã t¶i träng P:

1 ''

' 3

,

3

1

3

2

l P M M

1 ''

' 4

,

3

2

3

1

l P M M

Trang 30

37,444 171,539

Mmax

Mmin

* Xác định mômen ở mép gối

Trang 31

Xét gối B theo hình bao mômen thấy rằng bên phải gối B biểu đồ Mmim ítdốc hơn bên trái, tính mômen mép bên phải sẽ có giá trị tuyệt đối lớn hơn.

Độ dốc của biểu đồ mômen trong đoạn gần gối B:

Tiến hành làm tơng tự nh biểu đồ bao mô men:

+ Do tác dụng của tải trọng G: QG = β G = ì β 127,676( kN )

+ Do tác dụng của hoạt tảI Pi :Q Pi =β.P= ìβ 235,98(kN)

Hệ số β tra ở bảng phụ lục 12 Các trờng hợp chất tải lấy nh hình vẽ chấttải biểu đồ bao mô men Kết quả thể hiện trong bảng dới

Tung độ biểu đồ lực cắt đối với từng trờng hợp chất tải (kN):

Lực cắt

( kN )

Bên phảigối A

Giữa nhịpbiên

Bên tráigối B

Bên phảigối B

Giữanhịp 2

Bên tráigối C

G

Q 91,161 -36,515 -164,191 128,314 0,638 -127,038

Trang 32

57,416

-58,933 -112,265

-475,921

139,641 428,953

-44,198 68,128

-407,854 -59,548

Q

4 TÝnh to¸n cèt thÐp däc

Bª t«ng cÊp bÒn B20: Rb =11,5 MPa; Rbt =0,90 MPa; Eb =27.103 MPa;Cèt thÐp CII : RS = 280 MPa; Rsc =280 MPa; Rsw =225 MPa; ES=21.104 M MPa

Tra b¶ng phô lôc 9,víi ®iÒu kiÖn lµm viÖc cña bª t«ng γ =b2 1,0.HÖ sèvïng nÐn lµ ξ =R 0,623 ; α =R 0,429;ζ =R 0,6885

a TÝnh to¸n cèt thÐp chÞu m«men d¬ng.

* TiÕt diÖn tÝnh to¸n lµ tiÕt diÖn ch÷ T cã c¸nh n»m trong vïng nÐn LÊy bÒdÇy c¸nh hf = 100 mm

+ ë gi÷a nhÞp: Ta lÊy a = 40mm ⇒h0 = 900−40 = 860 mm

+ §é v¬n cña c¸nh S x ≤mincña c¸c gi¸ trÞ sau:

Trang 33

*Tính toán cốt thép theo tiết diện chữ nhật b = b’f = 3350 mm; h = 900mm

+Tại nhịp biên: M = 880,895 kNm, ; a=65 mm; ho = 835 mm

s

s

M A

s

M As

b Tính toán cốt thép chịu mômen âm.

Tính toán theo tiết diện chữ nhật có kích thớc bìh = 350 ì900 (mm)

ở trên gối cốt thép dầm chính phải đặt xuống dới hàng trên cùng của thépdầm phụ nên a khá lớn

Giả thiết a=95 mm; h0=900-95=805 mm

Trang 34

mg m

s

M As

mg m

s

M As

Bảng bố trí cốt thép dọc cho các tiết diện chính của dầm

As tính toán (mm2) 3738,3 5491,4 2529,56 4027,99

P.A1 Cốt thép 2φ30+4φ28 6φ30+2φ28 2φ30+2φ28 4φ30+2φ28

Diện tích (mm2) 3876,7 5472,7 2645,2 4058,9P.A2 Cốt thép 6φ28 4φ28+4φ30 2φ28+3φ25 6φ25+2φ28

Diện tích (mm2) 3694,5 5290,4 2704,1 4176,8Nhận xét: phơng án 2 ở nhịp biên và gối biên chọn thép có As nhỏ hơn tính toán,

đờng kính chênh lệch của các thanh tơng đối lớn ∆φ=5

Phơng án 1: các As chọn tơng đối sát với As tính toán, các đờng kính đều nhau φ

28, φ30 nên dễ bố trí cốt thép sau này

Vì vậy ta nên chọn phơng án 1

Bố trí cốt thép tại các tiết diện nh hình vẽ:

Trang 35

c Kiểm tra chiều cao làm việc h 0

⇒ h0 dùng để tính toán là thiên về an toàn hơn

Tại gối C mô men nhỏ hơn nên cũng thỏa mãn

c) Kiểm tra khoảng hở cốt thép.

Chọn C0 = 30 mm cho mọi tiết diện

- Đối với tiết diện chịu mô men dơng:

+ Tại nhịp biên:

Trang 36

max 30 mm1

a) Tính cốt đai khi không có cốt xiên.

* Cấp độ bền bê tông B20 :Rb =11,5 MPa; Rbt =0,90 MPa;

+ Chọn cốt thép 8φ (CI) làm cốt đai và lớp bảo vệ cốt đai c0 = 15 mm

+ Chiều cao làm việc: h0 = h - a = 900- 64 = 836 mm (tại nhịp biên)

+ Kiểm tra điều kiện để tính toán cốt đai:

Trang 37

Vậy dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính.

+ Tính toán cốt đai: Từ điều kiện đảm bảo cờng độ trên tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất là: 4,5.R bt.bh2.q sw

ph A sw

bt

Q q

sw sw sw

n a R s

Vậy chọn cốt đai 8ϕ : s=min{s s s tt; ;ct max} =min 200;300;780{ } =200 mm

-Kiểm tra điều kiện cờng độ: Qmax ≤Qđb

+ Với cốt đai 8ϕ , 2 nhánh, s=200 mm ta có:

2.50,3.175

88,025 (N/mm)200

sw sw sw

n a R q

ph tr sw

bt

Q q

sw sw sw

sw sw sw

n a R

q

s

Trang 38

1,5 1,5.0,9.350.806

1409,40,75 0,75.206,05

bt s

Nh vậy phần dầm bên trái gối B, trong đoạn l1 phải bố trí cốt xiên

Tại gối C lực cắt bé hơn, để thiên về an toàn ta cũng bố trí cốt đai 8ϕs=100mm

b Cấu tạo và tính toán cốt xiên.

Xét T =475,921

B

Trên đoạn dầm dài l1 bên trái gối B, bố trí 2 lớp cốt xiên:

+ Đặt 2 thanh cốt thép φ25 làm cốt xiên thứ nhất, As.inc1=982 mm2;

+ Cốt thép dọc 2 φ28 vừa chịu M+ ở nhịp đợc uốn lên để vừa chịu M ở gối kếthợp làm cốt thép xiên, có diện tích As.inc 2=1232 mm2;

Các thanh này thuộc nhóm CII: Rsw=225 Mpa;

- Vì hd=900 nên góc hợp bởi cốt xiên và trục là 600;

- Đầu lớp cốt xiên thứ nhất cách gối tựa 1 đoạn s= 500 < smax=780mm

(khoảng cách tính theo phơng trục dầm)

- Cuối lớp cốt xiên thứ nhất cách đầu lớp cốt xiên thứ 2 một đoạn s=682mm

Trang 39

Kiểm tra cờng độ trên tiết diện nghiêng: c=3000-200=2800 mm (tại gối B);h0=806 mm:

max b sw s inc.

QQ +Q +Q

Trong đó: 1,5 02 1,5.0,9.350.8062

109626,1 109,6262800

bt b

Trang 40

s sw

A n

Chän n = 14 ®ai, bè trÝ mçi bªn dÇm phô 7 ®ai, trong ®o¹n hs =855-600=255mm,

kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c cèt treo lµ 255 35

7 ; mm, ®ai trong cïng c¸ch mÐp dÇm phô lµ 35 mm

Trang 41

a= 1 1 2 2

1 2

2645,2.45 1231,5.104

63,72645,2 1231,5

* Tại gối B, mômen âm,tiết diện chữ nhật bxh=350x900mm, As=5472,7mm:

+Hàng ngoài: 4φ30, diện tích As1=2827,4 mm2

ξ = s s = = <ξ =

R b

Kết quả tính toán khả năng chịu lực ghi trong bảng dới, mọi tiết diện đều

đợc tính toán theo trờng hợp tiết diện đặt cốt đơn (với tiết diện chịu mô men

d-ơng thay b bằng bf)

0

Bảng khả năng chịu lực của các tiết diện

Tiết diện Số lợng và diện tích cốt thép

(mm2)

h0

(kN.m)Giữa nhịp

biên 2φ30+4φ28, As=3876,7 836 0,0337 0,983 892,031

Trang 42

nhịp biên

Cắt 2φ28(lớp trong), còn 2φ

28+2φ30, As=2645,2 855 0,0225 0,9888 626,168Uốn 2φ28 (lớp ngoài), còn 2

φ30, As=1413,7 855 0,0120 0,994 336,409Trên gối

28+2φ30, As=2645,2 817 0,2252 0,8874 536,98Uốn 2φ28 còn 2φ30;

30, As=1413,7 855 0,115 0,9425 318,979Giữa

nhịp 2 2φ30+2φ28; As=2645,2 855 0,0225 0,9888 626,168Cạnh

30; As=1413,7 855 0,1150 0,9425 318,979

b.Xác định mặt cắt lý thuyết của các thanh:

Sau khi cắt cốt thép số 7(2φ28) tiết diện giữa nhịp thứ 2 còn lại cốt thép

số 8(2φ30) ở phía dới ,khả năng chịu lực là 336,409 kNm Biểu đồ bao vật liệucắt biểu đồ bao mômen ở điểm H Bằng quan hệ hình học giữa các tam giác

đồng dạng OBD, OGH, OEF, ta xác định đợc khoảng cách từ điểm H đến trụcgối B là 2262 mm, mép gối B là 2062 mm, nh hình vẽ:

Trang 43

- Xác định điểm kéo dài cốt thép:

Tại khu vực cắt cốt thép số 7 không có cốt xiên do điểm uốn cốt thép số

13 cách mép gối phải B là 1070mm < 2167mm, nên khu vực này không có cốtxiên:Qs,inc=0

Q là độ dốc của biểu đồ mômen:

Trang 44

8.Kiểm tra uốn cốt thép:

Tại biên trái gối B cốt thép số 3 đợc uốn lên kết hợp chịu mômen uốn ở gối

B Nếu xét uốn từ dới lên điểm bắt đầu uốn cách trục gối B, một đoạn 2282mm,

điểm kết thúc uốn cách trục gối B một đoạn 1915mm Nếu xét uốn từ trên xuống,

điểm bắt đầu uốn cách trục gối B một đoạn 1825 mm, đảm bảo điều kiện cách tiếtdiện trớc một đoạn 598 mm >0,5h0=428mm Điểm kết thúc uốn cách trục gối Bmột đoạn 2282 mm đảm bảo nằm ra ngoài tiết diện sau (hình vẽ)

W6T=870 W5T=2140

W4 T=550

W2P=1890 B

8 Kiểm tra về neo cốt thép.

Chi tiết về uốn cốt thép đợc thể hiện trên bản vẽ

Cốt thép ở phía dới sau khi đợc uốn cắt số còn lại khi kéo vào gối đều phải

đảm bảo lớn hơn1/3 diện tích cốt thép ở giữa nhịp:

Nhịp biên:

2φ30+4φ28 uốn 2φ28+cắt 2φ28, còn 2φ30 diện tích còn 36,46% khivào gối

Nhịp giữa:

2φ30+2φ28, cắt 2φ28 còn 2φ30 diện tích còn 53,44% khi vào gối

*Điều kiện tại gối:

Tại gối A: Qmax=293,369kN, nh vậy la=15φ=15.28=420 mm

Tại gối B, phía nhịp biên kéo vào 2 30, nhịp giữa kéo vào 2φ28, các cốtthép này đặt chồng lên nhau tối thiếu 20d, d là giá trị trung bình đờng kính cốtthép Lấy đoạn chập lên nhau là 580mm, bề rộng cột là 400mm, nên đầu mút cốtthép còn kéo dài qua mép cột một đoạn 0,5.(580-400)=90mm

Ngày đăng: 10/05/2016, 11:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ bản sàn - Đồ án Bê Tông cốt thép 1
1. Sơ đồ bản sàn (Trang 2)
5. Sơ đồ cấu tạo và sơ đồ tính toán bản sàn - Đồ án Bê Tông cốt thép 1
5. Sơ đồ cấu tạo và sơ đồ tính toán bản sàn (Trang 4)
1. Sơ đồ tính dầm phụ. - Đồ án Bê Tông cốt thép 1
1. Sơ đồ tính dầm phụ (Trang 12)
Bảng khả năng chịu lực của các tiết diện - Đồ án Bê Tông cốt thép 1
Bảng kh ả năng chịu lực của các tiết diện (Trang 21)
Sơ đồ tính của dầm chính - Đồ án Bê Tông cốt thép 1
Sơ đồ t ính của dầm chính (Trang 25)
Sơ đồ 1 2 Gối B 3 4       Gối C - Đồ án Bê Tông cốt thép 1
Sơ đồ 1 2 Gối B 3 4 Gối C (Trang 27)
Bảng bố trí cốt thép dọc cho các tiết diện chính của dầm - Đồ án Bê Tông cốt thép 1
Bảng b ố trí cốt thép dọc cho các tiết diện chính của dầm (Trang 34)
Bảng phân loại cốt thép  cho toàn sàn Nhãm - Đồ án Bê Tông cốt thép 1
Bảng ph ân loại cốt thép cho toàn sàn Nhãm (Trang 47)
Bảng chỉ tiêu sử dụng vật liệu - Đồ án Bê Tông cốt thép 1
Bảng ch ỉ tiêu sử dụng vật liệu (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w