1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án bê tông cốt thép 2

14 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 279,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dầm có tiét diện 250x 600.  Thép CI, bê tông B20 ().  Hoạt tải : 3 kN/m 2 . 231,233,6/. SPpnkNm  Tĩnh tải sàn: 2kN/m 2 321,122,2/.s SgnkNm  Tổng tải trọng tác dụng lên sàn. 22,23,65,8/.Dầm có tiét diện 250x 600.  Thép CI, bê tông B20 ().  Hoạt tải : 3 kN/m 2 . 231,233,6/. SPpnkNm  Tĩnh tải sàn: 2kN/m 2 321,122,2/.s SgnkNm  Tổng tải trọng tác dụng lên sàn. 22,23,65,8/.Dầm có tiét diện 250x 600.  Thép CI, bê tông B20 ().  Hoạt tải : 3 kN/m 2 . 231,233,6/. SPpnkNm  Tĩnh tải sàn: 2kN/m 2 321,122,2/.s SgnkNm  Tổng tải trọng tác dụng lên sàn. 22,23,65,8/.Dầm có tiét diện 250x 600.  Thép CI, bê tông B20 ().  Hoạt tải : 3 kN/m 2 . 231,233,6/. SPpnkNm  Tĩnh tải sàn: 2kN/m 2 321,122,2/.s SgnkNm  Tổng tải trọng tác dụng lên sàn. 22,23,65,8/.

Trang 1

TÍNH TOÁN BẢN SÀN

• Dầm có tiét diện 250x 600

• Thép CI, bê tông B20 ()

• Hoạt tải : 3 kN/m2

2

S P

• Tĩnh tải sàn: 2kN/m2

3

s S

g = × =n × = kN m

• Tổng tải trọng tác dụng lên sàn

2

S S

Trang 2

• Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ a=10mm

 Xác định chiều dày bản sàn

30

D L

m

Trong đó:

là hệ số phụ thuộc vào tải trọng

là hệ số phụ thuộc vào loại bản sàn

Chọn cho tất cả các ô sàn

h o =130 10 120− = mm

 Xét tỉ số:

2 1

5, 4 1,125 2 4,8

L

⇒ sàn làm việc 2 phương

 Ta có:

600 3 3 130 390

H = mm> H = × = mm

 Xem bản sàn liên kết với dầm bao quanh là liên kết ngàm và sàn thuộc loại bản ô số 9

Trang 3

 Tải trọng tác dụng lên 1m chiều dài và 1m chiều rộng của sàn:

0,13 1 1 25 3, 25

san

 Tổng tại trọng tác dụng lên sàn:

3, 25 5,8 9,05

san

 Tra bảng theo tỉ số

2 1

L L

:

91 92 91 92

0,0194 0,0161 0,0450 0,0372

m m k k

=

=

=

=

1 2

9,05 4,8 5, 4 234

P qL L= = × × = kN

Trang 4

Tính toán moment tại nhịp:

1 91 234 0, 0194 4,5

M =m × =P × = kNm

2 92 234 0,0161 3,7

M =m × =P × = kNm

Tính toán moment tại gối:

91 234 0,0450 10,5

I

M =k × =P × = kNm

92 234 0,0372 8,7

II

M =k × =P × = kNm

Bảng kết quả tính cốt thép

Tiết

O

h

(mm)

m

s

4,5 120 0,027 0,027 165 6d6@190 168 0,14 3,7 120 0,022 0,022 135 5d6@240 140 0,11 10,5 120 0,06 0,06 368 8d8@140 400 0,33 8,7 120 0,05 0,05 306 7d8@160 350 0,29

0

4,5

0, 027 11,5 10 1 0,12

m

b b

M

R bh

α

γ

1 1 2 m 1 1 2 0,027 0,027

225

b b

s

s s

R bh

R

ξγ

γ

Trang 5

 Xét tỉ số:

2 1

4,8

1 2 4,8

L

L = = <

⇒ sàn làm việc 2 phương

 Ta có:

600 3 3 130 390

H = mm> H = × = mm

 Xem bản sàn liên kết với dầm bao quanh là liên kết ngàm và sàn thuộc loại bản ô số 9

 Tải trọng tác dụng lên 1m chiều dài và 1m chiều rộng của sàn:

0,13 1 1 25 3, 25

san

 Tổng tại trọng tác dụng lên sàn:

3, 25 5,8 9,05

san

 Tra bảng theo tỉ số

2 1

L L

:

91 92 91 92

0,0179 0,0179 0,0417 0,0417

m m k k

=

=

=

=

1 2 9,05 4,8 4,8 209

P qL L= = × × = kN

Tính toán moment tại nhịp:

1 91 209 0, 0179 3, 7

M =m × =P × = kNm

2 92 209 0, 0179 3,7

M =m × =P × = kNm

Tính toán moment tại gối:

91 209 0, 0417 8,7

I

M =k × =P × = kNm

92 209 0, 0417 8, 7

II

M =k × =P × = kNm

Bảng kết quả tính cốt thép

Trang 6

O

h

(mm)

m

s

s

3,7 120 0,022 0,022 135 5d6@240 140 0,11 3,7 120 0,022 0,022 135 5d6@240 140 0,11 8,7 120 0,05 0,05 306 7d8@160 350 0,29 8,7 120 0,05 0,05 306 7d8@160 350 0,29

0

3,7

0,022 11,5 10 1 0,12

m

b b

M

R bh

α

γ

1 1 2 m 1 1 2 0,022 0,022

225

b b

s

s s

R bh

R

ξγ

γ

 Xét tỉ số:

2 1

4,8 1,3 2 3,6

L

⇒ sàn làm việc 2 phương

 Ta có:

600 3 3 130 390

H = mm> H = × = mm

 Xem bản sàn liên kết với dầm bao quanh là liên kết ngàm và sàn thuộc loại bản ô số 9

 Tải trọng tác dụng lên 1m chiều dài và 1m chiều rộng của sàn:

0,13 1 1 25 3, 25

san

 Tổng tại trọng tác dụng lên sàn:

3, 25 5,8 9,05

san

Trang 7

 Tra bảng theo tỉ số

2 1

L L

:

91 92 91 92

0,0208 0,0123 0,0475 0,0281

m m k k

=

=

=

=

1 2 9, 05 4,8 3,6 156

P qL L= = × × = kN

Tính toán moment tại nhịp:

1 91 156 0,0208 3, 2

M =m × =P × = kNm

2 92 156 0,0123 1,9

M =m × =P × = kNm

Tính toán moment tại gối:

91 156 0,0475 7, 4

I

M =k × =P × = kNm

92 156 0,0281 4, 4

II

M =k × =P × = kNm

Bảng kết quả tính cốt thép

Tiết

O

h

(mm)

m

s

s

3,2 120 0,019 0,019 113 4d6@240 113 0,09 1,9 120 0,011 0,011 67,5 3d6@300 84 0,07 7,4 120 0,044 0,044 270 6d8@190 300 0,25 4,4 120 0,026 0,026 160 4d8@300 200 0,16

0

3, 2

0,019 11,5 10 1 0,12

m

b b

M

R bh

α

γ

Trang 8

1 1 2 m 1 1 2 0,019 0,019

225

b b

s

s s

R bh

R

ξγ

γ

 Xét tỉ số:

2 1

4 1,1 2 3,6

L

⇒ sàn làm việc 2 phương

 Ta có:

600 3 3 130 390

H = mm> H = × = mm

 Xem bản sàn liên kết với dầm bao quanh là liên kết ngàm và sàn thuộc loại bản ô số 9

 Tải trọng tác dụng lên 1m chiều dài và 1m chiều rộng của sàn:

0,13 1 1 25 3, 25

san

 Tổng tại trọng tác dụng lên sàn:

3, 25 5,8 9,05

san

 Tra bảng theo tỉ số

2 1

L L

:

91 92 91 92

0,0194 0,0161 0,0450 0,0372

m m k k

=

=

=

=

1 2 9, 05 4 3,6 130

P qL L= = × × = kN

Tính toán moment tại nhịp:

1 91 130 0,0194 2,5

M =m × =P × = kNm

2 92 130 0,0161 2

M =m × =P × = kNm

Trang 9

Tính toán moment tại gối:

91 130 0,0450 5,9

I

M =k × =P × = kNm

92 130 0,0372 4,8

II

M =k × =P × = kNm

Bảng kết quả tính cốt thép

Tiết

O

h

(mm)

m

s

2,5 120 0,015 0,015 92 4d6@300 112 0,09

2 120 0,012 0,012 73,6 3d6@300 84 0,07 5,9 120 0,035 0,035 215 5d8@240 250 0,2 4,8 120 0,029 0,029 177 4d8@300 200 0,16

0

2,5

0, 015 11,5 10 1 0,12

m

b b

M

R bh

α

γ

1 1 2 m 1 1 2 0,015 0,015

225

b b

s

s s

R bh

R

ξγ

γ

 Xét tỉ số:

2 1

7, 2

4 2 1,8

L

L = = >

⇒ sàn làm việc 1 phương loại bản dầm

 Ta có:

600 4,6 3 130

d s

H

nên liên kết được xem là ngàm

 Tải trọng tác dụng lên 1m chiều dài và 1m chiều rộng của sàn:

0,13 1 1 25 3, 25

san

Trang 10

 Tổng tại trọng tác dụng lên sàn:

3, 25 5,8 9,05

san

 Moment lớn nhất ở nhịp được tính theo công thức:

1 max

1,8 9,05 1, 23

nhip L

 Moment lớn nhất ở gối được tính theo công thức sau:

1 max

1,8 9,05 2, 45

goi L

Bảng kết quả tính cốt thép:

Tiết

O

h

(mm)

m

TT s

CHON s

Trang 11

Nhịp 1,23 120 0,008 0,008 50 2d6@200 56 0,04 Gối 2,45 120 0,016 0,017 104 4d6@150 104 0,08

0

1, 23

0, 008 11,5 10 1 0,12

m

b b

M

R bh

α

γ

1 1 2 m 1 1 2 0,008 0,008

225

b b

s

s s

R bh

R

ξγ

γ

 Xét tỉ số:

2 1

4, 2 2,3 2 1,8

L

⇒ sàn làm việc 1 phương loại bản dầm

 Ta có:

600

4, 6 3 130

d s

H

nên liên kết được xem là ngàm

 Tải trọng tác dụng lên 1m chiều dài và 1m chiều rộng của sàn:

0,13 1 1 25 3, 25

san

 Tổng tại trọng tác dụng lên sàn:

3, 25 5,8 9,05

san

 Moment lớn nhất ở nhịp được tính theo công thức:

1 max

1,8 9,05 1, 23

nhip L

Trang 12

 Moment lớn nhất ở gối được tính theo công thức sau:

1 max

1,8 9,05 2, 45

goi L

Bảng kết quả tính cốt thép:

Tiết

diện

(mm)

m

s

Nhịp 1,23 120 0,008 0,008 50 2d6@200 56 0,04 Gối 2,45 120 0,016 0,017 104 4d6@150 104 0,08

0

1, 23

0,008 11,5 10 1 0,12

m

b b

M

R bh

α

γ

1 1 2 m 1 1 2 0,008 0,008

225

b b

s

s s

R bh

R

ξγ

γ

 Xét tỉ số:

2 1

3, 6

2, 25 2 1,6

L

⇒ sàn làm việc 1 phương loại bản dầm

 Ta có:

600 4,6 3 130

d s

H

nên liên kết được xem là ngàm

Trang 13

 Tải trọng tác dụng lên 1m chiều dài và 1m chiều rộng của sàn:

0,13 1 1 25 3, 25

san

 Tổng tại trọng tác dụng lên sàn:

3, 25 5,8 9,05

san

 Moment lớn nhất ở gối được tính theo công thức sau:

1 max

1,6

9, 05 11,6

goi L

Bảng kết quả tính cốt thép:

Tiết

O

h

(mm)

m

s

Trang 14

Gối 11,6 120 0,07 0,07 430 9d8@120 450 0,375

0

11, 6

0, 07 11,5 10 1 0,12

m

b b

M

R bh

α

γ

1 1 2 m 1 1 2 0,07 0,07

225

b b

s

s s

R bh

R

ξγ

γ

Ngày đăng: 17/04/2019, 12:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w