Tương tác của từ trường lên dòng điện 5.. Chuyển động của hạt tích điện trong từ trường... Định luật Ampere về lực tương tác 2 phần tử dđLực từ trong môi trường bất kì μ gọi là độ từ thẩ
Trang 1BÀI GIẢNG VẬT LÝ 1
Chương 7 TỪ TRƯỜNG
TS PHÙNG VIỆT HẢI TRƯỜNG ĐHSP – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
ĐT: 0983.868055
Trang 22
Trang 3NỘI DUNG
1 Từ trường
2 Từ thông, Định lý O – G cho từ trường
3 Lưu số véc tơ cường độ từ trường
4 Tương tác của từ trường lên dòng điện
5 Chuyển động của hạt tích điện trong từ
trường.
Trang 4Khác tên, hút nhau
- Nam chân tương tác với dòng điện
- Hai dòng điện tương tác nhau
Cùng chiều, hút nhau
Ngược chiều, đẩy nhau
4
Trang 57.1.2 Định luật Ampere (về lực tương tác 2 phần tử dđ)
Lực từ trong môi trường bất kì
μ gọi là độ từ thẩm của môi trường
Trang 6 Từ trường là môi trường vật chất xung quanh các
dòng điện và tác dụng lực từ lên các dòng điện khác đặt trong nó.
Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực
từ tại mỗi điểm
7.1.3 Vectơ cảm ứng từ
6
Trang 70 3
theo qui tắc đinh ốc hoặc nắm tay phải
tại điểm khảo sát
Đơn vị đo cảm ứng từ B là T (tesla)
Trang 9Vectơ cường độ từ trường H tại một điểm
0
BH
Đơn vị đo cường độ từ trường H là A/m
7.1.5 Véc tơ cường độ từ trường
7.1.6 Ví dụ tính B, H của một số dạng dòng điện)
(7.7)
Trang 10Qui tắc đinh ốc hoặc nắm tay phải
Tại điểm khảo sát
2
R.d R R.cotg d ; r
Trang 11M
I
(7.9)
Trang 12h
R M
I
b) Vectơ cảm ứng từ của dòng điện tròn
Tính B tại M trên trục của 1 dòng điện tròn (I, R)
2 2 3/2
IRB
Tại điểm khảo sát
Trang 132 0
2 2 3/2
IRB
IB
Trang 14c) Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện (tự đọc)
Trang 157.2 TỪ THÔNG, ĐỊNH LÝ GAUSS CHO TỪ TRƯỜNG
7.2.1 Đường cảm ứng từ (đường sức từ)
Là đường mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó Chiều của đường cảm ứng từ là chiều của B
Trang 16Đặc điểm của các đường cảm ứng từ:
đường cong kín gọi là trường
xoáy Từ trường là một trường
xoáy.
16
Trang 17Từ trường của Trái Đất:
Trang 207.2.3 Định lý Gauss cho từ trường
Nội dung: Từ thông gởi qua một mặt kín bất kì luôn bằng không
Trang 217.3 LƯU SỐ CỦA VECTƠ TỪ TRƯỜNG ĐỊNH LÝ DÒNG ĐIỆN TOÀN PHẦN (tự đọc)
Định lý về dòng điện toàn phần
Lưu số của vectơ cường độ từ trường dọc theo một đường cong kín bất kì bằng tổng đại số các dòng điện xuyên qua diện tích giới hạn bởi đường cong kín đó.
k k
Qui ước: theo chiều lấy
tích phân, dòng nào tuân
theo qui tắc đinh ốc sẽ có
( C )
H d
Định nghĩa: gọi là lưu số của véc tơ cường độ
TT dọc theo đường cong kín C.
(7.16)
Trang 237.4 TÁC DỤNG CỦA TỪ TRƯỜNG LÊN DÒNG ĐIỆN
7.4.1 Tác dụng của từ trường lên 1 phần tử dòng điện (Lực Ampe)
Trang 247.4.2 Tương tác giữa 2 dđ thẳng song song
Hai dđ // cùng chiều thì hút, ngược chiều thì đẩy nhau.
d
24
Trang 257.4.3 Từ trường đều tác dụng lên khung dây kína) Mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ:
+
B
1
Lực từ có xu hướng làm khung dây bị biến dạng
Trang 26
Lực từ làm quay khung dây.
b) Mặt phẳng k/dây không vuông góc với đường sức từ
Mômen của lực từ:
m
M p B.sin NBIS.sin
Trang 27Ứng dụng
Máy phát điện
Trang 28Tàu đệm từ (Maglev)
28
Trang 29Nam châm điện siêu dẫn
Nam châm điện siêu dẫn
Trang 307.4.5 Công của lực từ
Công của lực từ trong dịch chuyển một mạch điện bất
kì trong từ trường bằng tích số của cường độ dòng điện
và độ biến thiên của từ thông qua diện tích của mạch điện đó.
+ B
I dx
F
m
Trang 317.5 ĐIỆN TÍCH CĐ TRONG TỪ TRƯỜNG
theo qui tắc bàn tay trái đối với đt +,
vuông góc với mp chứa vectơ (v, B)
Hãy quan sát
(7.20)
Trang 327.5.2 Điện tích chuyển động trong từ trường đều (tự đọc)
a) Nếu vectơ vận tốc đầu v / / B0
b) Nếu vectơ vận tốc đầu : v0 B
L F
+ v0
0 v
Bán kính quĩ đạo:
Chu kì quay:
mv r
| q | B
2 m T
Trang 33 Theo phương lực Lorentz = 0 nên
đt chuyển động thẳng đều.
/ / B
/ / v
Trang 347.5.3 Đ/tích cđ trong TT không đều – bẫy từ
Khi điện tích chuyển động trong từ trường B không đều, nó bị giam trong miền có từ trường – gọi là bẫy từ.
Trang 35Hiện tượng cực quang
7.5.4 Ứng dụng chuyển động của hạt trong TT
Trang 36Máy gia tốc hạt Xiclotrôn
Vòng tròn quỹ đạo của Xanhclotron ở
Fermilab (r = 1,1 km)
36
Trang 37Hãy xem clip
Trang 38Đèn hình Tin vi CRT
38