• Điện tích có giá trị nhỏ nhất gọi là điện tích nguyên tố: • Điện tích của một vật nhiễm điện luôn bằng bội số nguyên lần của điện tích nguyên tố: Q = ne • Giá trị tuyệt đối của điện tí
Trang 1BÀI GIẢNG VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1
TS PHÙNG VIỆT HẢI
Chương 6
ĐIỆN TRƯỜNG TĨNH
Đại học Sư phạm Đà Nẵng
Trang 2NỘI DUNG
1 Tương tác điện – Định luật bảo toàn đt
2 Điện trường
3 Định lí O - G
4 Công của lực điện trường – điện thế, hđt
5 Năng lượng điện trường
Trang 36.1 TƯƠNG TÁC ĐIỆN – ĐỊNH LUẬT BTĐT
• Có hai loại điện tích: dương (+) và âm (-).
• Điện tích có giá trị nhỏ nhất gọi là điện tích nguyên tố:
• Điện tích của một vật nhiễm điện luôn bằng bội số nguyên lần của điện tích nguyên tố: Q = ne
• Giá trị tuyệt đối của điện tích được gọi là điện lượng
• Điện tích của một chất điểm gọi là điện tích điểm.
19
e 1, 6.10 C
6.1.2 Điện tích, định luật bảo toàn điện tích
6.1.1 Ba cách nhiễm điện cho vật
Trang 46.1.3 Định luật Coulomb
12F
12
-q2
q1
Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên
trong chân không:
r
r r
q
q k
(6.1)
Trang 5F
12 r
q2
q1
Trong môi trường bất kì đẳng hướng, lực tương
tác (lực điện do q1 tác dụng lên q2) giảm đi lần:
gọi là hằng số điện môi của môi trường
Lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích q0 do hệ điện tích điểm
q1, q2, qn gây ra
n
(6.2)
Trang 6Hệ số điện môi của một số chất:
Nhựa thông 3,5 Thủy tinh 4 – 10
Ebônit 2,7 – 3 Sứ 6,3 – 7,5
Trang 7ỨNG DỤNG LỰC TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC ĐIỆN TÍCH
1 Thiết bị lọc bụi tĩnh điện (trong ống khói các nhà máy)
Khói tỏa ra từ một nhà máy xi măng
Trang 8* Giải pháp:
* Hoạt động:
Các hạt khói bụi bay từ dưới lên qua các thanh hoặc bản kim loại
sẽ bị tích điện ÂM, chúng bị hút dính vào các tấm kim loại trụ và bị trung hòa điện Bộ phân cơ học lắc nhẹ các tấm này làm các hạt khói bụi rơi xuống và đưa ra ngoài Hiệu điện thế đặt vào cỡ vài chục nghìn V.
Trang 9Hình ảnh ống khói khi có thiết bị
lọc bụi.
Ống khói khi chưa có thiết bị lọc bụi
Trang 102 Máy lọc bụi
Là một trong những ứng dụng của lực tương tác giữa các điện tích.
* Sơ đồ nguyên lí hoạt động :
Với cách lọc này có thể lọc tới 95% bụi trong không khí.
Trang 116.2 ĐIỆN TRƯỜNG
Điện trường là môi trường vật chất bao quanh các điện tích, tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó.
6.2.1 Khái niệm về điện trường
Trang 126.2.2 Vectơ cường độ điện trường tại 1 điểm
q
F E
M E
Trang 13a Vectơ CĐĐT do một điện tích điểm gây ra
r
M
r
Trang 14b Vectơ CĐĐT do hệ điện tích điểm gây ra
i
E E
Trang 15ät
v
E d
r
dq k
Trang 16Ví dụ 1:
Hai điện tích điểm cùng dấu q 1 = q 2 = q, đặt tại A và B cách nhau một khoảng 2a Xét điểm M trên trung trực của hai điểm
AB, cách đường thẳng AB một khoảng x Xác định vectơ cường độ điện trường tại điểm M Tìm x để E M đạt cực đại.
6.2.3 Ví dụ tính CĐĐT
Trang 17M x
Trang 18Ví dụ 2 – bài 8-tr.27
Xác định vectơ cường độ điện trường do vòng dây dẫn tròn bán kính R, tích điện đều với mật độ điện dài gây ra tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm vòng dây một khoảng
x Xác định x để EM = 0; EM cực đại.
Trang 22độ lớn của vectơ cđđt tại đó.
6.3.1 Đường sức của điện trường
6.3 ĐIỆN THÔNG ĐỊNH LÝ Gauss
Trang 23+ _
Điện trường đều có các đsức song song cách đều nhau.
Đsức của điện trường tĩnh thì không khép kín
Dạng đường sức của một số hệ điện tích điểm
Trang 24S (
E d
Qui ước chọn pháp vectơ đơn vị: Mặt kín: chọn hướng trong ra ngoài; mặt hở: chọn tùy ý.
6.3.2 Điện thông (thông lượng điện trường)
Điện thông gởi qua yếu tố diện tích dS
Điện thông gởi qua mặt (S):
Ý nghĩa của điện thông: đại lượng vô hướng Giá trị tuyệt đối của điện thông cho biết số đường sức điện
(6.8)
Trang 25Vectơ cảm ứng điện trong môi trường đồng
(6.9)
Trang 270 (S)
hay:
Dạng tích phân:
trong(S) (S)
Trang 28•B1: Xác định tính chất đối xứng của điện trường; Chọn mặt kín (S) – gọi là mặt Gauss chứa yếu tố đối xứng đó.
•B2: Tính thông lượng điện cảm gửi qua (S).
•B3: Tính tổng điện tích chứa trong (S).
•B4: Áp dụng định lí Gauss, suy ra đại lượng cần tìm.
6.3.5 Ứng dụng định lí Gauss
Trang 29Xác định cường độ điện trường do mặt phẳng rộng
vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt gây ra tại
điểm cách mặt phẳng () một khoảng h Cho biết hệ
Trang 30Điện thông gởi qua mặt (S):
Tổng điện tích chứa trong (S):
Theo đ lí O - G:
Vậy cường độ điện trường do mặt phẳng gây ra là:
E 0
Trang 31Bên ngoài vỏ cầu:
Trang 32Một dây dẫn thẳng, dài vô hạn, tích điện đều với mật độđiện dài Xác định cường độ điện trường tại điểm Mcách dây dẫn môt đoạn r.
Trang 33| | 2k | | E
Trang 346.4.1 Công của lực điện trường
6.4 CÔNG CỦA LỰC ĐT, ĐIỆN THẾ - HĐT
Điện tích q di chuyển trong điện trường của điện tích Q
(6.14)
Trang 35Nhận xét:
Công của lực điện trường không phụ thuộc vào hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu
và cuối Lực điện trường là LỰC THẾ.
6.4.2 Thế năng của điện tích trong điện trường
Theo tính chất của trường thế:
Trang 36a) Khái niệm: tM
M
W V
q
b) Nhận xét: Điện thế không xác định đơn giá mà sai khác nhau một hằng số cộng, tùy thuộc vào việc chọn gốc điện thế
Lí thuyết: chọn gốc điện thế ở vô cùng ;
Thực hành: chọn gốc điện thế ở đất, vỏ máy
6.4.3 Điện thế - hiệu điện thế
V M đặc trưng cho khả năng dự trữ thế năng, chỉ phụ thuộc vào điện tích gây ra điện trường và điểm xét M gọi là điện thế.
(6.17)
Trang 37Điện thế gây bởi 1 điện tích điểm: Vr k Q
c) Điện thế do các hệ điện tích gây ra
Điện thế gây bởi hệ điện tích điểm:
Điện thế gây bởi vật tích điện:
(6.18)
(6.19)
(6.20)
Trang 38d) Hiệu điện thế
MN
MN N
q
A V
HĐT giữa hai điểm M, N trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của lực điện trường, có gá trị bằng công lực điện di chuyển điện tích +1C giữa hai điểm M, N
e) Bài tập ví dụ tĩnh điện thế
Bài 11, 10
(6.21)
Trang 39a) Khái niệm: Là tập hợp các điểm trong điện trường
- Khi điện tích q di chuyển trên mặt đẳng thế thì
công của lực điện trường bằng không
- Đường sức điện trường (do đó, vectơ cường độđiện trường) luôn vuông góc với mặt đẳng thế
6.4.4 Mặt đẳng thế
Trang 40Công của lực điện trường trên đoạn đường vi cấp là:
Xét điện tích q di chuyển trong điện trường từ nơi có điện
thế cao đến nơi có điện thế thấp
Trang 41 Cho q1 = 5.10– 8 C; q2 = - 8.10– 8 C, đặt tại A, B trong không khí Tính điện thế tại M cách A, B lần lượt là 10 cm, 20cm Chọn gốc điện thế ở vô
Trang 42 Vòng dây tròn, bán kính a, tích điện đều với điện tích tổng cộng Q Tính điện thế tại tâm O của vòng dây và tại điểm M trên trục vòng dây, cách O một đoạn x Suy ra hiệu điện thế UOM.
Trang 43
Giải a) Gốc điện thế ở vô cùng: M
Trang 446.5 NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TRƯỜNG
E ( )
là mặt độ năng lượng điện trường
là thể tích không gian cóđiện trường.
* Năng lượng điện trường hệ điện tích điểm
Trang 45Ứng dụng: CĐ của điện tích trong điện trường
Lưỡng cực điện và ứng dụng
Lò vi sóng
a) Lưỡng cực điện
lớn và trái dấu (q, - q) cách nhau khoảng l nhỏ.
e
Khi LCĐ đặt trong điện trường, xuất hiện
mômen lực làm LCĐ quay theo phương
song song với điện trường E.
Trang 466.5.3 Hoạt động của Lò vi sóng
1 Phân tử nước – 1 LCĐ
Lò vi sóng hoạt động như thế nào?