1. Trang chủ
  2. » Đề thi

055 THPT KIEN AN HAI PHONG HDG CPB

28 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng tồn tại hai số thực m , 1 m2 của tham số m để hai điểm cực trị của C và hai giao điểm của C với trục hoành tạo thành bốn đỉnh của một hình chữ nhật.. Tính diện tích xung quan

Trang 2

Câu 1: [2D2-1] Viết biểu thức

5 3

+

A a

Câu 4: [2D1-2] Hàm số y= 8 2+ xx2 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A (1; + ) B ( )1; 4 C.(−;1) D (−2;1)

Câu 5: [2H2-1] Cho hình cầu đường kính 2a 3 Mặt phẳng ( )P cắt hình cầu theo thiết diện là hình tròn có

bán kính bằng a 2 Tính khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng ( )P

A. Đồ thị hàm số y= f x( ) là hình (IV) khi a  và 0 f( )x =0 có hai nghiệm phân biệt

B. Đồ thị hàm số y= f x( ) là hình (III) khi a  và 0 f( )x =0 vô nghiệm

C Đồ thị hàm số y= f x( ) là hình (I) khi a  và 0 f( )x =0 có hai nghiệm phân biệt

D. Đồ thị hàm số y= f x( ) là hình (II) khi a  và 0 f( )x =0 có nghiệm kép

Câu 8: [2D2-2] Cho x  , 0 y  và 0

1 2

Trang 3

Câu 9: [2D1-2] Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−3x2− và trục hoành 5

Câu 10: [2D1-4] Cho hàm số 3 2 ( 2 ) 2

y=xxmx+m có đồ thị là đường cong ( )C Biết rằng tồn tại hai

số thực m , 1 m2 của tham số m để hai điểm cực trị của ( )C và hai giao điểm của ( )C với trục hoành tạo thành bốn đỉnh của một hình chữ nhật Tính T =m14+m24

=+ Xác định mệnh đề đúng

A xy − =1 ey B xy + = −1 ey C xy − = −1 ey D xy + =1 ey

Câu 13: [1D1-1] Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan x= , m (m  )

A x=arctanm k+  hoặc x= − arctanm k+ , (k  )

Hỏi bạn học sinh đó đã giải sai từ bước nào ?

Câu 15: [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2

1

x m y

Trang 4

Câu 16: [2D1-2] Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

8 m Giá mỗi m kính là 600.000 đồng/2 m Gọi t là số tiền tối thiểu phải 2

trả Giá trị t xấp xỉ với giá trị nào sau đây ?

A. 11.400.000 đồng B. 6.790.000 đồng C 4.800.000 đồng D 14.400.000 đồng

Câu 18: [2D2-3] Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% / năm Biết rằng

nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu ( người ta gọi đó là lãi kép) Để người đó lãnh được số tiền 250 triệu thì người đó cần gửi trong khoảng thời gian ít nhất bao nhiêu năm ? (nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi)

A. 12 năm B. 13 năm C 14 năm D 15 năm

Câu 19: [2D1-1] Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên khoảng K và có đồ thị là đường cong ( )C

Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm M a f a( ; ( ) ), (aK)

A y= f( )(a xa)+ f a( ) B y= f( )(a x+a)+ f a( )

C y= f a( )(xa)+ f( )a D y= f( )(a xa)− f a( )

Câu 20: [2H2-3] Cho hình lăng trụ đều ABC A B C   , biết góc giữa hai mặt phẳng (A BC ) và (ABC) bằng

45 , diện tích tam giác A BC bằng a2 6 Tính diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C   

B Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số và trục hoành có hai điểm chung

D Hàm số đồng biến trên khoảng (− +1; )

Trang 5

Câu 22: [1H3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , mặt phẳng (SAB) vuông

góc với mặt phẳng đáy Tam giác SAB đều, M là trung điểm của SA Tính khoảng cách từ M đến

12

Trang 6

O x y

A y=x4 +4x2+ 3 B y= − +x4 4x2+ 3 C y=x4−4x2+ 3 D y=x3−4x2− 3

Câu 25: [2D2-1] Cho các số thực dương a , b , c khác 1 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây

log

c a

c

a b

c

b b

Câu 27: [2H2-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A , B Biết SA⊥(ABCD),

AB=BC= , a AD=2a, SA=a 2 Gọi E là trung điểm của AD Tính bán kính mặt cầu đi qua các điểm S , A , B , C , E

+

=+ và đường thẳng y= − − Tính x 1

AB

A. AB = 4 B. AB = 2 C. AB =2 2 D. AB =4 2

Câu 29: [2H2-3] Cho nửa hình tròn tâm O , đường kính AB Người ta ghép hai bán kính OA , OB lại tạo

thành mặt xung quanh của hình nón Tính góc ở đỉnh của hình nón đó

Câu 30: [2D2-1] Tính đạo hàm của hàm số f x( )=log2(x+1)

Trang 7

A b  c a B a  c b C a  b c D c  a b

Câu 32: [2D1-2] Cho hàm số y= f x( ) xác định trên và có đồ thị hàm số y= f( )x là đường cong ở

hình bên Hỏi hàm số y= f x( ) có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 33: [1D5-3] Gọi ( )C là đồ thị của hàm số y=x2+2x+1, M là điểm di động trên ( )C ; Mt Mz là các ,

đường thẳng đi qua M sao cho Mt song song với trục tung đồng thời tiếp tuyến tại M là phân giác

của góc tạo bởi hai đường thẳng Mt Mz Khi M di chuyển trên , ( )C thì Mz luôn đi qua điểm cố định

nào dưới đây?

Trang 8

A m = 1 B m = − 4 C m = −2 D m = 2

Câu 35: [2H1-1] Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D     có thể tích V Mệnh đề nào sau đây đúng?

A V =AB BC AA B 1

.3

V = AB BC AA C V =AB AC AA D V =AB AC AD

Câu 36: [2D1-1] Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 3) B Hàm số đồng biến trên khoảng (− + 1; )

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1) D Hàm số đồng biến trên khoảng (−; 1)

Câu 37: [2H1-1] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với

mặt phẳng (ABC), SB=2a Tính thể tích khối chóp S ABC

A

34

a

336

a

334

a

332

A Smax =36 cm 2 B.Smax =36 cm2 C.Smax =96 cm 2 D.Smax =18 cm2

Câu 39: [1H3-2] Cho hình chóp .S ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), biết AB AC a= = ,

Trang 9

A Đường thẳng y = là tiệm cận ngang của 2 ( )C

B Đường thẳng y = là tiệm cận ngang của 1 ( )C

C. Đường thẳng x = là tiệm cận ngang của 2 ( )C

D Đường thẳng x = là tiệm cận đứng của 2 ( )C

Câu 41: [2D1-2] Cho hàm số 4 2

y= − +x x + có đồ thị ( )C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Điểm A( 3;10) là điểm cực tiểu của ( )C B. Điểm A −( 3;10) là điểm cực đại của ( )C

C. Điểm A −( 3; 28) là điểm cực đại của ( )C D. Điểm A( )0;1 là điểm cực đại của ( )C

Câu 42: [2D1-2] Vòng quay mặt trời – Sun Wheel tại Công viên Châu Á, Đà Nẵng có đường kính 100 m , quay

hết một vòng trong khoảng thời gian 15 phút Lúc bắt đầu quay, một người ở cabin thấp nhất( độ cao 0

m ) Hỏi người đó đạt được độ cao 85 m lần đầu tiên sau bao nhiêu giây ( làm tròn đến 1 10 giây)?

A. 336,1 s B. 382,5 s C. 380,1 s D 350,5 s

Câu 43: [2H1-2] Cho hình chóp S ABCD có SA⊥(ABCD) Biết AC=a 2, cạnh SC tạo với đáy góc bằng

60 và diện tích tứ giác ABCD bằng

232

a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SC Tính thể

a

368

a

364

Câu 45: [2H1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a , AD=a 2 Hình chiếu của S

lên mặt phẳng (ABCD)là trung điểm H của BC , 2

x y

x tại điểm M(−2 2; )

Trang 10

A. 1

9

=

Câu 49: [2H2-1] Cho khối nón có chiều cao bằng 24 cm, độ dài đường sinh bằng 26 cm Tính thể tích V

của khối nón tương ứng

a

3212

a

3224

a

3248

a

Trang 11

Câu 1:

Chọn B

Ta có

5 3

2 2 35 6

Trang 12

Khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng ( )P là ( ) ( )2 2

Ta có y=3x2−6x m− 2+2 Ta có  = + 9 3m2− =6 3m2+ 3 0 nên đồ thị hàm số luôn có hai điểm

cực trị với m  Gọi x1, x2 là hai nghiệm của y

Điểm uốn: y=6x−6, y = 0  = x 1  = Vậy điểm uốn y 0 U( )1; 0

Ta có, hai điểm cực trị luôn nhận điểm uốn U là trung điểm

Trang 13

12

+ + + + +

Vậy bạn học sinh đó đã giải sai từ bước 4

Trang 14

m y x

Trang 15

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi : 2 16 3

Gọi M là trung điểm BC Khi đó ta có BCAM , BCA M

Suy ra: ( (A BC ) (, ABC) )=A MA =45A A =AM Gọi O là trọng tâm tam giác ABC

Trang 16

Suy ra diện tích xung quang khối trụ là: S xq =2 OA A A  2 3 2

→− = − nên A sai vì dấu bằng không xảy ra

* Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận đứng là x = − nên B sai 1

* Đồ thị hàm số gồm có hai nhánh ở hai bên đường tiệm cận đứng và mỗi nhánh có một điểm chung với trục hoành nên C đúng

* Hàm số đồng biến trên các khoảng (− −; 1) và (2; +) nên D sai

Trang 17

Quan sát đồ thị hàm số y= f x( )ta thấy: Đồ thị hàm số đi xuống từ trái qua phải trên ;1

2

− 

  và 1

log

c a

c

b b

C'

B' A'

Hình lăng trụ đứng ABC A B C    nên BB⊥(A B C  )BB⊥A B A B ⊥BB ( )1

Bài ra có ABBCA B ⊥B C 

Kết hợp với ( )1  A B ⊥(BCC B ) (A B BCC B ;(  ) )=A BB 

Trang 18

x x

= − −

+

A

Trang 19

Gọi R , r lần lượt là bán kính của nửa hình tròn tâm O và hình nón

Hình nón có đường sinh l OA R= = và chu vi đường tròn đáy bằng nửa chu vi hình tròn tâm O , đường kính AB Do đó 2 r =R

2

R r

Gọi I là tâm đường tròn đáy của hình nón

Xét OAI vuông tại I có : sin 2 1

2

R AI AOI

+

=+ =(x 1 ln 21)

Trang 21

Câu 38:

Trang 22

Chọn B

6

x O

B A

Gọi hình chữ nhật cần tính diện tích là ABCD có OC=x (0 x 6), OB=6

Khi đó diện tích của hình chữ nhật ABCD là: S= AB BC =2x 36−x2 = f x( )

Diện tích lớn nhất của hình chữ nhật ABCD là giá trị lớn nhất của f x( )=2x 36−x2 trên ( )0; 6

( )

3 2 0; 60

Ta có:

0; 6max f x =36 Vậy Smax =36 cm2

Trang 23

Xét trong thời gian một vòng quay của cabin đang ở vị trí thấp nhất

Ta có thời gian để cabin đạt vị trí cao nhất 100 m là 15.60 450

Câu 43:

Chọn C

Trang 24

Gọi I là hình chiếu của H lên (ABCD), vì (SAC) (⊥ ABCD) nên IAC

=

+

6 28

I

60

Trang 25

Vậy tổng hai giá trị của m là 98 20 7 98 20 7 4

Trang 26

2 2

23

2sin

Trang 27

 =+

Trang 28

Gọi I là trung điểm của BCAIBC

Giả sử H là trực tâm của tam giác ABC

Ngày đăng: 19/09/2019, 07:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w