1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE thi VAO 10 18-19 (1)

5 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 204,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng gd-đt huyện vụ bảnTrờng THCS Nguyễn Phúc Đề thi tuyển sinh vào 10 năm học 2018-2019 môn toánThời gian làm bài 120 phút A.Đề BàI : I.Trắc nghiệm 2điểmKhoanh tròn vào chữ cái trớc câ

Trang 1

Phòng gd-đt huyện vụ bản

Trờng THCS Nguyễn Phúc

Đề thi tuyển sinh vào 10 năm học 2018-2019

môn toán(Thời gian làm bài 120 phút)

A.Đề BàI :

I.Trắc nghiệm (2điểm)(Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng)

Cõu 1: Điều kiện để biểu thức x  cú nghĩa là1

A x 1 B x 1 C x 1 D x  1.

Câu 2 Đường thẳng 3x+y = 0 và x – y = 4 cắt nhau tại điểm cú tọa độ là :

A (1;−3) B (52;1) C. (12;1) D.

(−12 ;1)

Câu 3.Đường thẳng y=1-3x và y= ( m2 -1)x 2 cắt nhau tại điểm cú hoành độ bằng -1 khi:

A.m=

1

3 B.m=

-1

3 C.m = ± √ 5 D.= -3 Câu 4.Phương trỡnh 3x - 2y + 1 = 0 cựng với phương trỡnh nào sau đõy lập thành hệ vụ nghiệm:

A 2x -3 y-1=0 B 6x - 4y+2=0 C .-6x+4y+2=0 D.-6x+4y+1= 0 Câu 5.Phương trỡnh nào sau đõy cú tổng 2 nghiệm bằng 5:

A.x 2 -5x+10=0 B.-x 2 +5x-10=0 C 2x2 5 2x10 0 D.x

2+5 x=0

Câu6.Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú AB=a ;BC=2a nội tiếp (O) chỉ ra đỏp ỏn sai:

A.B,O,C thẳng hàng B.AC=a √ 3 C. A ^BC =60 0

D.tanC=

1

2

Câu 7.Cho (O;25cm) tam giỏc ABC cõn tại A nội tiếp (O) biết AC=30cm đường cao AH bằng :

A.15cm B.18cm C.19cm D.20cm

Câu 8 Hỡnh nún cú thể tớch là 1507,2 cm 3 , bỏn kớnh đỏy bằng 12cm ,chiều cao hỡnh nún là:

A.10cm B.9cm C.8cm D.7cm

II.Tự LUậN(8đ )



2 1

1 :

1

x

x

(với x>0;x 1) a,Rút gọn P

b,Tìm x để P.x=2x+2

Câu 10: (1,5đ) Cho phơng trình: 2x2+ ( 2m−1 ) x+m−1=0 với m là tham số

a, Giải phương trỡnh với m = 1

b, Tìm các giá trị của m để phơng trình đã cho có nghiệm lớn hơn 2

Câu 11(1đ):Giải hệ phơng trình sau:

1 1

3

x y xy

 Câu 12: (3đ)

Cho (O;R) BC là một dây cung(BC 2R) Một điểm A di động trên cung lớn BC sao cho O luôn nằm trong tam giác ABC Các đờng cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Gọi M là trung điểm của BC

a) Chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC

Trang 2

b) Chøng minh

1

2

c) Gäi A1 lµ trung ®iÓm cña EF Chøng minh r»ng R.AA1 = AM.OM

C©u 13: (1®)

Gi¶i ph¬ng tr×nh sau:7 2 x x (2 x) 7 x

B

§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm

I.TR¾C NGHIÖM(2 đ)

II.Tù LUËN(8® )

Câu 9(1,5®iÓm):

a)

1®iÓm

P=

x



2 1

1

x

=

1

x

x

:

) 1 )(

1 (

2 1

x x

x

=

x−1

1

x

=

x−1

x(x−1) ( √ x−1).

x 1

VËy víi x>0, x 1 th× P= x

x 1

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

b)

0,5®

Víi x>0, x 1 th× P= x

x 1

§Ó P.x=2x+2 th×

x−1

x . √ x=2x+2

VËy x=9 th× P.x=2x+2

0,25® 0,25®

Câu 10(1,5®iÓm):

Trang 3

0,5đ

Thay m =1 v o phào ph ơng trình ta đợc:

2 x2+ ( 2.1−1 ) x+1−1=0

⇔2 x2+ x=0

x(2x+1)=0

x=0 hoac 2x+1=0

x= −1

2

Vậy với m=1 phơng trình có 2 nghiệm x=0 ; x=-0,5

0,25đ 0,25đ

b,(1đ)

Phơng trình có: Δ= ( 2m−1 )2−4 2 ( m−1 ) = ( 2 m−3 )2≥0∀ m nên phơng trình

luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m

Theo định lí Viet ta có: { x 1 + x 2 =− 2m−1

−1

2 +1−m ¿¿¿¿

Vậy x1=

−1

2 ; x2=1- m

−1

2 <2 nên để phơng trình có nghiệm lớn hơn 2 thì 1-m > 2 ⇔m<−1

Vậy m<−1 phơng trình đã cho có nghiệm lớn hơn 2

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Cõu 11(1điểm):

1 1

3

x y xy

 ( ĐK:x ¿ -1,y ¿ 0 ) <=>

1 3

y x xy y

x y xy

0,25đ

<=>

1

3

x y xy

 

 <=>

3( ) 1 1

x y

 

0,25đ

y=

3 1 3

2

(TM) ; y=−3 ⇒ x= 1+ √ 3

Vậy hệ phơng trình có 2 nghiệm (x;y)=

( √ 3+1

2 ;3);(

1− √ 3

Cõu 12 (3điểm)

Trang 4

a) (1điểm) Xét AEB và AFC có: BAC chung; AEB = AFC = 900

⇒ AEB đồng dạng với AFC (g.g)

Lại có: BAC chung  AEFABC (c.g.c)

0,25đ 0,5đ 0,25đ

b) (1điểm) Vẽ đờng kính AN,

ta có ABN = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn) ACN = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn) Xét tứ giác BHCN có BN//HC (AB)

BH//NC (AC)

Tứ giác BHCN là hình bình hành

Mà M là trung điểm của BC

 M là trung điểm của HN

 MO là đờng trung bình của ANH

1

2

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

c) (1điểm)

Ta có : HEA = HFA = 900

 E và F cùng nhìn HA dới một góc vuông

 A, F, H, E cùng thuộc đờng tròn đk AH

 đờng tròn ngoại tiếpAEFcó bán kính

1 2

Lại có AA1 và AM là hai đờng trung tuyến tơng ứng của hai tam giác đồng dạng

1

AA

r

RAM tỉ số đồng dạng

1

1

AA

OM

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Cõu 13 (1điểm)

s

Trang 5

Giải phơng trình:

Biến đổi pt giải đợc x=3; x=

7

Ngày đăng: 18/09/2019, 05:12

w