1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử môn Toán

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 231,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng gd và đt vụ bản Đề thi THỬ TUYỂN sinh vào lớp 10 THPTMụn: Toỏn Thời gian làm bài: 120 phỳt.. Tỡm m để hàm số đồng biến trong R, ta cú kết quả là A.. Độ dài đường cao AH là A.. Bỏ

Trang 1

Phòng gd và đt vụ bản Đề thi THỬ TUYỂN sinh vào lớp 10 THPT

Mụn: Toỏn Thời gian làm bài: 120 phỳt.

Hóy chọn phương ỏn trả lời đỳng và viết chữ cỏi đứng trước phương ỏn đú vào bài làm

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức

2

3 1

x x

 là

A x 3 và x 1 B x 0 và x 1 C x 0 và x 1 D x 0 và x 1

Câu 2: Tớnh 17 33 17 33 cú kết quả là

A 16 B 256 C 256 D 16

Câu 3: Cho hàm số bậc nhất: 2

1 1

m

Tỡm m để hàm số đồng biến trong R, ta cú kết quả là

A m 1 B m 1 C m  1 D m  1

Câu 4: Với giỏ trị nào của m thỡ phương trỡnh x2 (3m1)x m  5 0 cú một nghiệm x 1?

A m = 1 B 5

2

2

m  D 3

4

m 

Câu 5: Đường thẳng nào sau đõy khụng cắt Parabol y = x2?

A y=2x+5 B y=-3x-6 C y=-3x+5 D y=-3x-1

Câu 6: Cho ABC vuụng tại A, cú AB=9cm; AC=12cm Độ dài đường cao AH là

A 7,2cm B 6,4cm C.5,4cm D.5cm

Câu 7: Cho ABC vuụng cõn tại A và AC = 8cm Bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp ABC là

A 4cm B 4 2 cm C.8 2 cm D.16cm

Cõu 8: Hỡnh chữ nhật ABCD, AB = 10cm, AD = 12cm , quay hỡnh chữ nhật ABCD quanh cạnh AB, thể tớch

hỡnh sinh ra là

A 300 cm3 B 600 cm3 C 1200 cm3 D 1440 cm3

Phần 2 tự luận

Cõu 9: Cho biẻu thức : 2 1 :2 4 1 2

x

x x x x

x x

x

1)Rỳt gọn biểu thức P

2) Với x > 1.Hóy so sỏnh P và

P

1

Cõu 10: Cho phương trỡnh x2 – 2(m2 + 1)x + 2m2 - 1 = 0 (1)

1)Giải phương trỡnh (1) với m = 0

2)Tỡm m để phương trỡnh (1) cú nghiệm x1, x2 thỏa món (x1 + m)(x2 + m) = m2 + 2 m - 1

Cõu 11: Giải hệ phương trỡnh :

x y x

x xy x

0 1 5 ) (

3

2 2 2

Cõu 12:Cho đường trũn tõm O đường kớnh BC 2R , điểm A nằm ngoài đường trũn sao cho tam giỏc ABC nhọn Từ A kẻ hai tiếp tuyến AM, AN với đường trũn (O) (M, N là hai tiếp điểm) Gọi H là trực tõm của tam giỏc ABC, F là giao điểm của AH và BC Chứng minh rằng:

1) Năm điểm A, O, M, N, F cựng nằm trờn một đường trũn;

2)Ba điểm M, N, H thẳng hàng;

3) HA HFR2 OH2

Cõu 13:Giải phương trỡnh ( 4 ) 2 ( 4 ) 3 2 3 13 2 19 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Phần 1 trắc nghiệm(2đ)

*/ Mỗi cõu đứng 0,25đ

Trang 2

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Phần 2 tự luận(8đ)

Câu 9

(1,5đ) 1)1đ

Với x>0 , x 1,ta có

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x x

x

x x

x

x

x x x x

x x

x P

2 1

) 1 ( 2

1

) 1 (

) 1 (

1

) 1 ( 2 : ) 1 (

) 1 (

) 1 )(

1 (

) 1 ( 2 : ) 1 (

1 2

) 1 )(

1 (

) 1 2 ( 2 : ) 1 (

1 2 1

1

2 4 2 : 1 2 1

2 2

2

Vậy

x

x P

2

1

 với x>0 ,x 1

0,25

0,25

0,25

0,25

2)0,5đ

Với x> 1 ta có x  1

xxx 1

 2 xx 1

1

2

1

x x

Hay P 1

Do đó

P

P 1

Vậy với x>1 thì

P

P 1

0,25

0,25

Câu 10

(1,5đ)

1)0,5đ Thay m = 0 vào phương trình (1) ta được

0 1 2

2

x

Giải được nghiệm x x  1  2 :x2  1  2

Vậy với m =0 phương trình(1) có nghiệm là x x  1  2 :x2  1  2

0,25

0,25 2)1đ

Xét phương trình x2 – 2(m2 + 1)x + 2m2 - 1 = 0 (1)

Tính = m4 +2 Lập luận >0 với mọi m Nên phương trình luôn có hai nghiệm x1; x2 với mọi m

Áp dựng định lý viét ta được

1 2

2 2

2 2

1

2 2

1

m x

x

m x

x

Ta có (x1 + m)(x2 + m) = m2 + 2m - 1

2 1 2

0,25

0,25

Trang 3

0 ) 1 (

0

1 2 2 2 1 2

1 2 ) 2 2 ( 1 2

2

3 2

3 2

m m

m m

m m m m

m m m

m

m 0 hoặc m   1

Vậy m = 0;m = -1 là các giá trị cần tìm

0,25

0,25

Câu 11

x y x

x xy x

0 1 5 ) (

3

2 2 2

0 5

) (

3 ) (

2

y x x

x y x x

0 5

) 3 (

3 ) (

2

x

x y

x x

0 2 3

3 ) (

x

x y

x x

*/Giải phương trình 2 3 2 0

) (

2

) (

1

Tmđm x

Tmđm x

Với x 1  1 ( 1 y)  3  1  y 1

Với

2

3 2

3 ) 2 ( 2

x

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)là: )

2

3

; 2 ( );

1

; 1

0,25

0,25 0,25

0,25

Câu 12

(3đ)

D I H

O F

N M

C B

A

1)1đ Chứng minh AMO =90 0

Chứng minh ANO =90 0

Chứng minh AFO =90 0

Do các điểm M, N, F cùng nhìn đoạn AO dưới góc 90 nên A, O, M, N, F0

cùng thuộc đường tròn đường kính AO.

0,25 0,25 0,25 0,25 2)1đ

Trang 4

Chứng minh hai tam giác ADH, AFC đồng dạng ;hai tam giác ADN, ANC

đồng dạng

Từ đó suy raAH AF AD AC AN2 AH AN

AN AF

Chứng minh hai tam giác ANH, AFN đồng dạng (c.g.c)

AFN ANH  

Từ (1), (2) ta có ANH  ANM

đpcm MN

0,25

0,25 0,25

3)1đ Chứng minh hai tam giác AHN và MHF đồng dạng

HM HNHA HF Gọi I OA MN  ta có I là trung điểm của MN.

HM HN IM IH IM IH     IM2 IH2

Từ đó suy ra HA HFR2 OH2

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 13

(1đ)

ĐKXĐ : 2 x 4

4 19 13

2 ) 4 ( 2 ) 4

) 4

0

x

*/Giải 4  x 0  x 4 (Tmđk)

x

( 2 1 ) ( 4 1 ) ( 2 2 5 3 ) 0

1 4

3 1 2

3

x

x x

x

1 4

1 1

2

1 ) 3



x x

x

1 4

1 1

2

1

x x

1 4

1 1

2

1

x

Nên ta có x 3  0  x 3(Tmđk) Vậy phương trình bân đàu có nghiệm x=3;x=4

0,25

0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 18/09/2019, 05:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w