1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide PHÁP LUẬT VỀ DOANH NGHIỆP - CPA

73 122 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái quát về doanh nghiệp và pháp luật doanh nghiệp Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đíc

Trang 1

ThS, GVC Hoàng Minh Chiến

Giám đốc Trung tâm PLCT và BVQLNTD

Trường Đại học Luật Hà Nội

PHÁP LUẬT VỀ DOANH NGHIỆP

NỘI DUNG CƠ BẢN

1 Những vấn đề chung về doanh nghiệp

2 Thành lập và đăng ký doanh nghiệp

3 Các loại hình doanh nghiệp

4 Kiểm soát giao dịch giá trị lớn, giao dịch dễ

phát sinh tư lợi

5 Tổ chức lại doanh nghiệp

Trang 2

1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP

1.1 Khái quát về doanh nghiệp và pháp luật doanh nghiệp

1.2 Người quản lý doanh nghiệp

1.3 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

1.4 Con dấu của doanh nghiệp

1.1 Khái quát về doanh nghiệp và pháp luật doanh nghiệp

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

Khoản 7 Điều 4 LDN (2014)

Trang 3

1.1 Khái quát về doanh nghiệp và pháp luật doanh nghiệp

LƯU Ý MỘT SỐ KHÁI NIỆM

Phân biệtKinh doanh, thương mại.

Doanh nghiệp, thương nhân và chủ thể kinh doanh.

 Khái niệm: Doanh nghiệp nhà nước;

Doanh nghiệp xã hội;

Trang 4

Quan niệm mới về DNNN và DNXH

Đổi mới

Doanh nghiệp nhà nước là doanh

nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100%

-Sử dụng ít nhất 51% tổng lợi nhuậnhằng năm của doanh nghiệp để táiđầu tư nhằm thực hiện mục tiêu xãhội, môi trường như đã đăng ký

[Điều 10 LDN]

Trang 5

Kinh doanh

Kinh doanh là việc thực hiện

liên tục một, một số hoặc tất cả

các công đoạn của quá trình

đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ

bao gồm mua bán hàng hoá,

cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc

tiến thương mại và các hoạt

động nhằm mục đích sinh lợi

khác [k1 Đ3 LTM].

Trang 6

Kinh doanh, thương mại

Thương mại

Mục tiêu lợi nhuận

Thường xuyên có tính chuyên nghiệp

Doanh nghiệp, thương nhân và chủ thể kinh doanh

Thương nhân bao gồm tổ chức kinh tế được thành lập

Trang 7

Doanh nghiệp, thương nhân, chủ thể kinh doanh

Tổ chức kinh tế th/lập hợp pháp

Cá nhân

Có đăng ký kinh doanh

Doanh nghiệp, thương nhân và chủ thể kinh doanh

Chủ thể kinh doanh bao gồm

tổ chức, cá nhân được pháp

luật thừa nhận để tiến hành

hoạt động kinh doanh

Trang 8

Doanh nghiệp, thương nhân, chủ thể kinh doanh

Tổ chức

Cá nhân

Tiến hành kinh doanh

CTKD

Phân biệt doanh nghiệp, thương nhân và

chủ thể kinh doanh

TN DN

Trang 9

1.3 Pháp luật về doanh nghiệp

Trang 10

1.1 Khái quát về doanh nghiệp và pháp luật doanh nghiệp

Các luật chuyên ngành

Luật Viễn thông;

1.1 Khái quát về doanh nghiệp và pháp luật doanh nghiệp

Trang 11

1.2 Người quản lý doanh nghiệp

Chủ tịch HĐTV, th/viên HĐTV, Chủ tịch cty, Chủ tịch HĐQT, thành viên HĐQT;

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc;

Cá nhân giữ ch/danh qlý khác có th/quyền nhân danh cty ký kết g/dịch của cty theo qđịnh tại Điều lệ cty.

Cá nhân giữ ch/danh qlý khác có th/quyền nhân danh cty ký kết g/dịch của cty theo qđịnh tại Điều lệ cty.

1.3 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

Là cá nhân đại diện

cho doanh nghiệp

Là cá nhân đại diện

cho doanh nghiệp

Th/hiện các Q và NV ph/sinh từ

g/dịch của DN, đại diện với tư cách NĐ,

BĐ, người có QL, NV liên quan trước

TT, TA và các Q, NV khác theo PL.

Th/hiện các Q và NV ph/sinh từ

g/dịch của DN, đại diện với tư cách NĐ,

BĐ, người có QL, NV liên quan trước

TT, TA và các Q, NV khác theo PL.

Trang 12

1.3 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

Hết thời hạn UQ mà người ĐD theo PL của

DN chưa trở lại VN và không có ủy quyền

khác thì th/hiện theo quy định sau đây:

Hết thời hạn UQ mà người ĐD theo PL của

DN chưa trở lại VN và không có ủy quyền

khác thì th/hiện theo quy định sau đây:

Người được UQ vẫn tiếp tục th/hiện các Q và NV của người

ĐD theo PL của DNTN trong phạm vi đã được UQ cho đến

khi người ĐD theo PL của DN trở lại làm việc tại DN;

Người được UQ vẫn tiếp tục th/hiện các Q và NV của người

ĐD theo PL của DNTN trong phạm vi đã được UQ cho đến

khi người ĐD theo PL của DN trở lại làm việc tại DN;

Người được UQ vẫn tiếp tục th/hiện các Q và NV của

người ĐD theo PL của cty TNHH, cty CP, cty HD trong phạm

vi đã được UQ cho đến khi người ĐD theo PL của cty trở lại

làm việc tại cty hoặc cho đến khi chủ SH cty, HĐTV, HĐQT

quyết định cử người khác làm người ĐD theo PL.

Người được UQ vẫn tiếp tục th/hiện các Q và NV của

người ĐD theo PL của cty TNHH, cty CP, cty HD trong phạm

vi đã được UQ cho đến khi người ĐD theo PL của cty trở lại

làm việc tại cty hoặc cho đến khi chủ SH cty, HĐTV, HĐQT

quyết định cử người khác làm người ĐD theo PL.

1.3 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

DN chỉ có một người ĐD theo PL và người này vắng mặt tại VN

quá 30 ngày mà không UQ cho người khác th/hiện các Q và NV

của người ĐD theo PL của DN hoặc bị chết, mất tích, tạm giam,

kết án tù, bị hạn chế hoặc mất NLHVDS thì chủ SH cty, HĐTV,

HĐQT cử người khác làm ĐD theo PL của công ty.

Cty TNHH có 2 TV, nếu có TV là cá nhân làm người ĐD theo PL

của cty bị tạm giam, kết án tù, trốn khỏi nơi cư trú, bị mất hoặc

bị hạn chế NLHVDS hoặc bị TA tước quyền h/nghề vì phạm tội

buôn lậu, làm hàng giả, KD trái phép, trốn thuế, lừa dối khách

hàng và tội khác theo BLHS thì TV còn lại đương nhiên là ĐD

Trang 13

1.3 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

Công ty TNHH và công ty cổ phần

có thể có một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật.

Điều lệ cty quy định cụ thể số

lượng, chức danh quản lý và

quyền, nghĩa vụ của người đại

diện theo pháp luật.

T/hợp đặc biệt, Tòa án có quyền chỉ định người đại diện theo pháp luật trong quá trình tố tụng tại Tòa án.

1.4 Con dấu của doanh nghiệp

Thay đổi cách

phương thức quản lý

con dấu

Công khai mẫu

dấu trên Cơ sở dữ

liệu quốc gia đăng

ký DN (Bỏ các thủ

Trang 14

Con dấu của doanh nghiệp

Doanh nghiệp

quyết định

Doanh nghiệp

quyết định

Hình thức, số lượng và nội dung con dấu.

Con dấu phải thể hiện tên DN, mã số DN.

Hình thức, số lượng và nội dung con dấu.

Con dấu phải thể hiện tên DN, mã số DN.

DN thông báo mẫu con dấu với cơ quan ĐKKD để đăng tải công khai trên Cổng thông

tin quốc gia về ĐKDN.

DN thông báo mẫu con dấu với cơ quan ĐKKD để đăng tải công khai trên Cổng thông

tin quốc gia về ĐKDN.

Việc quản lý, sử dụng và lưu giữ con dấu thực hiện theo qđịnh của Điều lệ công ty.

Việc quản lý, sử dụng và lưu giữ con dấu thực hiện theo qđịnh của Điều lệ công ty.

Con dấu được sử dụng trong các t/hợp theo qđịnh của PL hoặc các bên gdịch thỏa thuận

Tổ chức, đơn vị th/lập theo các luật sau áp dụng theo

quy định hiện hành về quản lý và sử dụng con dấu

Tổ chức, đơn vị th/lập theo các luật sau áp dụng theo

quy định hiện hành về quản lý và sử dụng con dấu

Luật Công chứng Luật Luật sư

Luật Giám định tư pháp Luật Kinh doanh bảo hiểm

Luật Chứng khoán Luật Hợp tác xã

Trang 15

Dấu của doanh nghiệp

2 THÀNH LẬP VÀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

2.1 Đối tượng cấm thành lập và quản lý DN

2.2 Đăng ký doanh nghiệp

Trang 16

2.1 Đối tượng cấm thành lập và quản lý DN

CQNN, đơn vị VTND sử dụng tài sản nhà nước để thành lập DN kinh doanh thu lợi riêng cho CQ, đơn vị mình

Cán bộ, công chức, vchức theo qđịnh pháp luật về cán bộ, công chức,vchức

SQ, hạ SQ, q/nhân ch/nghiệp, công nhân, vchức quốc phòng thuộc QĐND; SQ,

hạ SQ chuyên nghiệp thuộc CAND

CB lãnh đạo, qlý nghiệp vụ trong các DNNN, trừ người được cử làm đại diện

2.1 Đối tượng cấm thành lập và quản lý DN

Người chưa thành niên; người bị hạn chế hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự;

tổ chức không có tư cách pháp nhân Người đang bị truy cứuTNHS, chấp hành hình phạt tù, QĐ xử lý HC tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc Người đang bị cấm hành nghề KD, đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định liên quan đến kinh doanh theo QĐTA

Trường hợp khác theo quy định của pháp luật về phá sản, phòng, chống tham nhũng

Trang 17

Lưu ý

Đối tượng cấm góp vốn vào DN (k3 Đ18)

CQNN, đơn vị VTND sử dụng tài sản

nhà nước góp vốn vào DN để thu lợi riêng

cho cơ quan, đơn vị mình

Các đối tượng không được góp vốn vào

doanh nghiệp theo PL về cán bộ, công chức

Đ20 Luật Cán bộ, Công chức 13/11/2008

Ngoài những việc không được làm quy

định tại Đ18 và Đ19 của Luật này, cán bộ,

công chức cũng không được làm những

việc liên quan đến SX, KD, công tác nhân

sự quy định tại Luật phòng, chống tham

nhũng, Luật thực hành tiết kiệm, chống

lãng phí và những việc khác theo QĐ của

PL và của CQ có thẩm quyền

Trang 18

Đ37 Luật Phòng chống tham nhũng 29/11/2005

2 Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu CQ,

vợ hoặc chồng của những người đó không được góp

vốn vào DN hoạt động trong phạm vi ngành, nghề mà

người đó trực tiếp thực hiện việc QLNN.

5 Các trường hợp trên cũng được áp dụng đối với:

a) SQ, quân nhân CN, công nhân QP trong CQ, đơn vị

thuộc QĐND;

b) SQ, hạ SQ nghiệp vụ, SQ, hạ SQ chuyên môn - kỹ

thuật trong CQ, đơn vị thuộc CAND.

2.2 ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP (ĐKDN)

Người thành lập DN gửi hồ sơ ĐKDN cho

Cơ quan đăng ký kinh doanh

Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ ĐKDN và Cấp Giấy CNĐKDN trong 03 ngày làm việc

Chính phủ qđịnh chi tiết thủ tục, sự phối hợp liên thông

trong cấp Giấy CNĐKDN, đăng ký LĐ, BHXH và đăng ký

doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử.

Trang 19

Quy trình phối hợp tạo và cấp mã số DN

Tổng cục Thuế có trách nhiệm tạo mã

Thông tin về hồ sơ

DN thì phải gửi thông báo cho Bộ KH

và ĐT lý do từ chối để chuyển cho cơ quan ĐKKD cấp tỉnh thông báo cho DN.

Thông tin về việc

cấp Giấy chứng nhận

ĐKDN sẽ được

chuyển sang

Tổng cục Thuế

Trang 20

Mỗi DN được

cấp một MSDN

Mã số doanh nghiệp [MSDN]

Dùng để th/hiện ng/vụ về thuế, thủ tục HC và quyền, ng/vụ khác.

Khi DN chấm dứt hoạt động thì MSDN chấm dứt HL

Trang 21

Ngành nghề kinh doanh

Quán triệt

ng/tắc

Tự do kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật không cấm

Ngành nghề k/doanh

“của dân, do dân sáng tạo”

không phải xin phép, trừ ngành nghề k/doanh

có điều kiện.

Quyền kinh doanh

Ngành nghề cấm kinhdoanh

Ngành nghề chưa quy định ở đâu

Ngành nghề kinh doanh

có điều kiện

6 267

Ngành nghề kinh doanh

“tự do”

Trang 22

Ngành nghề kinh doanh

Đổi mới

ndung ĐKDN

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

(Điều 32)

Nội dung Giấy CNĐKDN (Điều 29)

Đăng ký thay đổi nội dung Giấy CNĐKDN (Điều 31)

Quyền kinh doanh

Trước 1/7/2015

DN quyết

định

Đăng ký thay đổi, bổ sung GCNĐKDN

Tiến hành kinh doanh

Sau 1/7/2015

Giấy phép kinh doanh (nếu có)

Trang 23

3 CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

BAO GỒM:

vi số vốn đã góp (TNHH)

Công ty không được quyền phát hành cổ phần

TV bị hạn chế

3.1 Công ty TNHH hai thành viên trở lên

i) Nhận diện

Trang 24

ii) Quy chế về vốn ở công ty TNHH 2TV trở lên

Vốn điều lệ và thực hiện góp vốn (Đ48 LDN)

VĐL của cty khi ĐKDN là tổng giá trị phần vốn góp các

thành viên cam kết góp vào công ty

TV góp đủ và đúng loại tài sản như cam kết ≤ 90 ngày,

kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận ĐKDN

Sau thời hạn trên

TV chưa góp vốn theo cam kết đương nhiên không còn

là thành viên của công ty TV chưa góp vốn đủ phần vốn

như cam kết có quyền tương ứng với phần vốn đã góp

Phần vốn góp chưa góp của các TV được chào bán theo

quyết định của Hội đồng thành viên

Trang 25

Vốn điều lệ và thực hiện góp vốn (Đ48 LDN)

Có TV chưa góp hoặc chưa góp đủ số vốn cam kết, cty

phải đăng ký điều chỉnh VĐL, tỷ lệ phần vốn góp của các

TV bằng số vốn đã góp ≤ 60 ngày, kể từ ngày cuối cùng

phải góp vốn đủ phần vốn góp theo k2 Đ48 LDN

Các TV chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn cam kết

phải chịu TN tương ứng với phần vốn góp đã cam kết đối

với các ng/vụ tài chính của cty phát sinh trong thời gian

trước ngày cty đăng ký thay đổi VĐL và phần vốn góp TV

Mua lại phần góp vốn (Đ52 LDN)

TV có quyền yêu cầu cty mua lại phần vốn góp của mình,

nếu TV đó bỏ phiếu không tán thành NQ của HĐTV về:

Sửa đổi, bổ sung Điều lệ cty liên quan đến quyền và

nghĩa vụ của thành viên, Hội đồng thành viên;

Tổ chức lại công ty;

Trang 26

Mua lại phần góp vốn (Đ52 LDN)

Không thỏa thuận được về giá thì cty phải mua lại vốn

góp của TV đó theo giá thị trường hoặc giá được định theo

ng/tắc qđịnh tại Điều lệ cty ≤ 15 ngày, kể từ ngày yêu cầu

Việc thanh toán chỉ được thực hiện nếu sau khi thanh toán đủ

phần vốn góp được mua lại, cty vẫn thanh toán đủ các khoản

nợ và nghĩa vụ tài sản khác

Mua lại phần góp vốn (Đ52 LDN)

Trường hợp cty không mua lại phần vốn góp theo quy định

thì TV đó có quyền tự do chuyển nhượng phần vốn góp của

mình cho TV khác hoặc người khác không phải là TV

Trang 27

Hoàn thiện quy định thay đổi vốn điều lệ (Đ68 LDN)

Bỏ quy định điều chỉnh tăng hoặc giảm VĐL tương ứng với

giá trị TS tăng lên hoặc giảm xuống của cty

Bổ sung quy định giảm VĐL do các TV không th/toán đầy

đủ và đúng hạn theo quy định tại Đ48 LDN

iii) Quản trị nội bộ cty TNHH 2tv trở lên

HĐTV BKS

Trang 28

Hội đồng thành viên (Từ Đ56 – Đ63 Luật DN 2014)

QĐ dự án đầu tư phát triển công ty

Thông qua HĐ vay,

Lưu ý:

Điều kiện, thể thức họp HĐTV, QĐ của HĐTV tại cuộc

họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản (Đ59, Đ560 và Đ62

LDN 2014)

Hội đồng thành viên (Từ Đ56 – Đ63 Luật DN 2005)

Trang 29

ctrình, nội dung, tài liệu họp…

Triệu tập, chủ trì họp HĐTV hoặc tổ chức lấy ý kiến các thành viên

G.sát (tổ chức

gsát) việc thực

hiện các QĐ của HĐTV

Thay mặt HĐTV ký các NQ của HĐTV; đại diện theo pháp luật của Cty nếu Điều

HĐ, trừ trường hợp thuộc thẩm

Là người đại diện theo pháp luật của Cty (theo qđịnh của

Trang 30

Ban kiểm soát (Đ55 Luật DN 2014)

Quyền, nghĩa vụ, tiêu chuẩn, điều kiện và chế

độ làm việc của Ban kiểm soát, Trưởng ban

kiểm soát do Điều lệ công ty quy định.

3.2 Công ty TNHH một thành viên

i) Nhận diện

Công ty có một thành viên duy nhất (tổ

chức hoặc cá nhân) là chủ sở hữu

Chủ sở hữu chịu TN về các nghĩa vụ của công ty

trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty (TNHH)

Chủ sở hữu có quyền chuyển nhượng một phần

hoặc toàn bộ vốn điều lệ

Trang 31

3.2 Công ty TNHH một thành viên

i) Nhận diện

Công ty không được quyền phát hành cổ phần

Công ty có tư cách pháp nhân

ii) Quy chế về vốn ở công ty TNHH 1TV

Vốn điều lệ và thực hiện góp vốn (Đ74 LDN)

VĐL của cty tại thời điểm ĐKDN là tổng giá trị tài sản do

chủ sở hữu cam kết góp và ghi trong Điều lệ cty Chủ SH

phải góp đủ, đúng loại tài sản như cam kết khi đăng ký

thành lập DN ≤ 90 ngày, kể từ ngày cấp GCNĐKDN

Trang 32

Sau thời hạn trên

Chủ SH phải đăng ký điều chỉnh VĐL bằng giá trị số vốn

thực góp ≤ 30 ngày, kể từ ngày cuối cùng phải góp đủ VĐL

Chủ SH phải chịu TN tương ứng với phần vốn đã cam kết

đối với các ng/vụ trước khi cty đăng ký thay đổi VĐL

Chủ SH chịu TN bằng toàn bộ TS của mình đ/với các ng/vụ,

thiệt hại xảy ra do ko góp, ko góp đủ, ko góp đúng hạn VĐL

Hoàn thiện quy định thay đổi vốn điều lệ (Đ87 LDN)

Bỏ qđịnh cty TNHH 1TV không được giảm VĐL, bổ sung các

t/hợp thay đổi VĐL, tăng VĐL:

công ty nếu đã hoạt động kinh doanh liên tục trong hơn

02 năm, kể từ ngày đăng ký doanh nghiệp và bảo đảm

thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác

sau khi đã hoàn trả cho chủ sở hữu;

Trang 33

Hoàn thiện quy định thay đổi vốn điều lệ (Đ87 LDN)

Tăng VĐL bằng việc huy động thêm phần vốn góp của người

khác, cty phải tổ chức qlý theo một trong hai loại hình:

nội dung ĐKDN trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày

hoàn thành việc thay đổi VĐL

iii) Quản trị nội bộ công ty TNHH 1 TV

Cty TNHH

do một tổ chức làm chủ SH:

Cty TNHH

do một cá nhân làm chủ SH, gồm có: Chủ tịch cty

Trang 34

Phòng chức năng Phòng chức Phòng chức năng năng

KSV

Trang 35

QĐ có g/trị từ ngày được thông qua, trừ khi Điều lệ

cty quy định phải được chủ sở hữu chấp thuận.

Hiệu lực QĐ: >1/2 thành viên dự họp chấp thuận Vấn

đề quan trọng (sửa đổi, bổ sung Điều lệ, t/chức lại,

ch/nhượng VĐL): ≥3/4 tviên dự họp chấp thuận.

Cuộc họp hợp lệ: ≥ 2/3 tviên dự họp; Điều lệ không

quy định thì mỗi thành viên một phiếu biểu quyết Thẩm quyền, cách thức triệu tập: Đ50 LDN

Nhiệm kỳ, quyền và nhiệm vụ của Chủ tịch HĐTV theo

Đ49 và các quy định khác có liên quan của LDN.

Chủ SH chỉ định Chủ tịch HĐTV Chủ tịch HĐTV là

đại diện theo PL nếu Điều lệ quy định.

HĐTV gồm 2 người trở lên do chủ SH bổ nhiệm để

thực hiện các quyền, ng/vụ của chủ SH cty; có quyền

nhân danh cty để thực hiện các quyền, ng/vụ của cty Hội đồng thành viên (Đ 79 LDN 2014)

Trang 36

[Thực tiễn: Chủ SH b/nhiệm GĐ (TGD)]

Là đại diện theo

PL của cty nếu Điều lệ quy định Quyền hạn, nhiệm vụ: k2 Đ81 LDN.

Kiểm soát viên (Đ82 LDN 2014)

Chủ SH QĐ số lượng và bổ nhiệm KSV với nhiệm kỳ ≤ 5 năm

 Có NLHVDS đầy đủ, không bị cấm QLDN;

 Không là người có liên quan của thành viên HĐTV, Chủ tịch cty, GĐ hoặc TGĐ, người có thẩm quyền trực tiếp bổ nhiệm Kiểm soát viên;

 Có trình độ ch/môn, kinh nghiệm nghề nghiệp về kế toán, kiểm toán hoặc trình độ chuyên môn, k/nghiệm thực tế trong ngành, nghề kinh doanh của cty hoặc tiêu chuẩn, điều kiện khác quy định tại Điều lệ cty.

Tiêu chuẩn

và điều kiện:

Ngày đăng: 15/09/2019, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w