BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM KHOA MÔI TRƯỜNG BỘ MÔN QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ VÀ ĐIỀU KHIỂN BÁO CÁO MÔN HỌC MÔ HÌNH HÓA QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ ĐỀ T
Trang 1BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM
KHOA MÔI TRƯỜNG
BỘ MÔN QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ VÀ ĐIỀU KHIỂN
BÁO CÁO MÔN HỌC MÔ HÌNH HÓA QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ
ĐỀ TÀI
MÔ PHỎNG HỆ THỐNG LÀM NÓNG NƯỚC
BẰNG PHƯƠNG PHÁP TRAO ĐỔI ĐỊA NHIỆT
GVHD : TS LÝ CẨM HÙNG
MSSV : 0250020074
TP HỒ CHÍ MINH, 2016
Trang 2BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM
KHOA MÔI TRƯỜNG
BỘ MÔN QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ VÀ ĐIỀU KHIỂN
BÁO CÁO MÔN HỌC MÔ HÌNH HÓA QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ
ĐỀ TÀI
MÔ PHỎNG HỆ THỐNG LÀM NÓNG NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP TRAO ĐỔI ĐỊA NHIỆT
GVHD : TS LÝ CẨM HÙNG
MSSV : 0250020074
Trang 3MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG iii
DANH MỤC HÌNH iv
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 0
CHƯƠNG 2 CÁC BƯỚC THỰC HIỆN 1
Bước 1 Xây dựng Definitions 1
1 Interpolation 1
2 Biến (Variables) 1
Bước 2 Xây dựng khối Geometry 1
1 Các bước thực hiện 1
2 Bảng thông số nhập vào và diễn giải 3
Bước 3 Tạo Mesh 5
Bước 4 Tạo vật liệu (Material) 5
Bước 5: Tạo Non- Isothermal Pipe Flow trong các ống làm mát 6
Bước 6: Chạy kết quả 7
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 8
1 Áp suất (Pressure) 8
2 Vận tốc (Velocity) 9
3 Nhiệt độ (Temperature) 10
CHƯƠNG 4 KẾT LUẬN 11
1 Về mặt thiết kế 11
2 Về mặt thông số đầu vào 11
3 Về kỹ thuật thực hiện 11
Trang 4DANH MỤC BẢNG
Bảng 1 Nhập Interpolation 1
Bảng 2 Nhập Varia les 1
Bảng 3 Nhập th ng số ph n Geometry 3
Bảng 4 Nhập số liệu ph n Physics: Non- Isothermal Pipe Flow 6
Trang 5DANH MỤC HÌNH
H nh 1 Hệ thống ống trao i nhiệt 0
H nh 2 Tạo ống trao i nhiệt dưới l ng t 1
H nh 3 Tạo hệ thống ống d n 2
H nh 4 Hoàn thành hệ thống trao i a nhiệt 2
H nh 5 K ch thước các thành ph n trong Geometry 4
H nh 6 M h nh sau khi tạo mesh 5
H nh Ch n vật liệu 5
H nh Bi u sự iến thi n sai số khi chạy kết quả 7
Trang 6CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN
Năng lượng a nhiệt là một trong những loại năng lượng ền vững, có th sử dụng trực tiếp trong phạm vi hộ gia nh cho các nhu c u cơ ản như sưởi m, làm nóng nước Bài áo cáo này sẽ m phỏng một hệ thống trao i a nhiệt làm nóng nước trong phạm v một hộ gia
nh
Hệ thống ược lắp ặt ở ộ sâu 6m so với mặt t, g m 2 ph n hệ thống ống trao i nhiệt và
hệ thống ống c p, thu h i nước
Hệ thống ống trao i nhiệt g m 8 ống (xoắn theo ki u lò xo, ường kính xoắn d = 1m, ộ dài 1 ống khoảng 12.56 m), chia thành 2 nhóm, mỗi nhóm g m 2 hàng ống, mỗi hàng g m 2 ống như h nh 1
T ng ộ dài toàn bộ hệ thống ống khoảng 221.5 m
Đường kính hệ thống ống trao i nhiệt là d = 100mm
Đường kính hệ thống ống c p nước và thu h i nước nóng từ l ng t là d= 150mm
Bài mô phỏng giả sử ộ nhám bề mặt thành ống = 0mm (nhẵn)
Nhiệt ộ nước u vào là 10oC
Lưu lượng dòng vào là 5 m3/s Sự biến thiên nhiệt ộ trao t của t là từ 30 – 36oC khi ộ sâu thay i từ 0 – 6m
Độ dày thành ống trao i nhiệt là 2mm
Hệ số trao i nhiệt thành ống là 0.46 W/m.K
H nh 1 Hệ thống ống trao đổi nhiệt
Trang 7CHƯƠNG 2 CÁC BƯỚC THỰC HIỆN Bước 1 Xây dựng Definitions
1 Interpolation
Năng lượng a nhiệt thay i theo chiều sâu lắp ặt hệ thống
Model 1 > Definitions > Nh p phải Interpolation 1, nhập vào theo ảng 1
B ng 1 Nhập Interpolation
t (m) f(t) (degC)
2 Biến (Variables)
Model 1 > Definitions > Nh p phải Varia les1, nhập vào theo ảng 2
B ng 2 Nhập Variables
k_wall 0.46[W/m/K] W/(m.K) Hệ số trao i nhiệt thành ống
Bước 2 Xây dựng khối Geometry
1 Các bước thực hiện
Geometry 1 > More Primitives > Parametric Curve 1 như hình 2
H nh 2 Tạo ống trao đổi nhiệt dưới lòng đất
Trang 8Sau khi tạo ống trao i nhiệt (dạng xoắn ốc), ta tạo các ống d n
Geometry 1 > More Primitives > Polygon như hình 3
Xây dựng hệ thống ống d n ằng các lệnh Geometry 1 > Transforms > Mirror ; Geometry 1
> Transforms > Array và Geometry 1 > Transforms > Rotate cho ến khi ược hệ thống hoàn chỉnh như h nh 4
H nh 3 Tạo hệ thống ống dẫn
H nh 4 Hoàn thành hệ thống trao đổi địa nhiệt
Trang 92 Bảng thông số nhập vào và diễn giải
B ng 3 Nhập thông số phần Geometry
pol3, pol4, arr (1,1,1,1) (1,1,1,6), arr (2,1,1,1) (2,1,1,6)
Trang 10Z 2.4 2.4
pc1, pol1, pol2
pc1, pol1, pol2, mir1(1), mir1(2), mir1(3)
10.2
2.4m 2.6m
3m
3m
13.1m 10m
13.5m
8m 10m
45o
d=1m
Trang 11Bước 3 Tạo Mesh
Trong ph n Mesh, ch n Sequence type: Physics-controlled mesh và Element size: Extremely Fine, ta ược 1296 ph n tử ã ược mesh như h nh 6
Bước 4 Tạo vật liệu (Material)
T m các loại vật liệu Water trong thẻ Material Browser r i Add Material to Model
Geometry enity level: Edge > Selection: All Edges theo hình 7
H nh 6 Mô h nh sau khi tạo mesh
H nh 7 Chọn vật liệu
Trang 12Bước 5: Tạo Non- Isothermal Pipe Flow trong các ống làm mát
Model > Nh p phải Add Physics > Fluid Flow > Non- Isothermal Flow > Non- Isothermal Flow Pipe Flow > Next > Step 1: Stationary > Lá cờ Finish
Nhập số liệu theo ảng 4
B ng 4 Nhập số liệu phần Physics: Non- Isothermal Pipe Flow
Non-Isothermal
Pipe Flow
chỉnh sửa
Fluid Model Newtonian Initial Value
1
Không chỉnh sửa
chỉnh sửa
Pipe Properties 2
Ch n ường ống
Pipe Properties 1
Ch n các
Wall Heat
Transfer 1
Inlet
Internal Film Resistance
1
Không chỉnh sửa
Temperature
Wall layer
1
k_wall, d_wall Internal
Film
u_ext = 0.05
Trang 13Bước 6: Chạy kết qu
Study > Nh p phải Compute, giải ài toán trong 41s, với sự iến thi n sai số như h nh 8
H nh 8 Biểu đồ sự biến thiên sai số khi chạy kết qu
Trang 14CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
1 Áp suất (Pressure)
Đ u vào: 1.3 x 108
Pa
Đ u ra: 1.01 x 105
Pa
Áp su t nước ở u vào khá cao, sau ó áp su t giảm d m khi nước chảy ến hệ thống ống l xo trao
i nhiệt ở dưới t cho ến khi ạt ược áp su t ở cửa ra là khoảng 1atm
H nh 9 Kết qu Áp suất _ 1
H nh 10 Kết qu Áp suất _ 2
Trang 152 Vận tốc (Velocity)
Đ u vào: 285.75 m/s
Đ u ra: 285.75 m/s
Nước sau khi chảy qua hệ thống ống c p nước th d ng chảy rẽ thành 2 hướng i vào 2 hệ thống ống l xo trao i nhiệt
Hướng (1): d ng chảy i vào có vận tốc khoảng 150m/s, khi chảy trong ống l xo, do có sức cản ề mặt n trong ống n n vận tốc nước chảy trong ống l xo chỉ khoảng 100m/s và giảm d n xuống 50m/s khi nước chảy ngược từ áy ống l xo l n hệ thống thu h i nước nóng n tr n
Hướng (2): tương tự hướng (1) nhưng d ng chảy i vào có vận tốc khoảng 1 5m/s do ộ dài ống c p nước u vào ngắn hơn so với hướng (2) n n ường i của nước cũng ngắn hơn
H nh 13 Kết qu Vận tốc _ 3 H nh 14 Kết qu Vận tốc _ 4
(1) (2)
(2)
(2)
(2) (1)
(1)
Trang 163 Nhiệt độ (Temperature)
Đ u vào: 10o
C
Đ u ra: 41 5o
C Nước u vào là d ng nước lạnh, sau khi chảy vào hệ thống c p nước th nhiệt ộ tăng l n (21 o
C), khi vào ến hệ thống ống l xo trao i nhiệt với t th ạt 29 oC, sau ó d ng chảy hướng ra hệ thống thu h i nước nóng ( ạt 31 oC) và cuối cùng ra khỏi hệ thống trao i ở tr n mặt t với u ra
là 41.85 oC
H nh 15 Kết qu Nhiệt độ _ 1
H nh 16 Kết qu Nhiệt độ _ 2
Trang 17CHƯƠNG 4 KẾT LUẬN
Ph n mềm COMSOL MULTIPHYSICS là ph m mềm có t nh ứng dụng cao, hiệu quả trong việc m phỏng các quá tr nh trong c ng nghệ m i trường, năng lượng nói ri ng và trong nhiều lĩnh vực khoa
h c ời sống nói chung
Nhờ thực hiện m phỏng quá tr nh trao i a nhiệt, ta có th ki m soát ược sự iến thi n của nhiều yếu tố vật lý tác ộng kết hiệu quả làm việc của hệ thống làm nóng nước ằng năng lượng a nhiệt như: áp su t, vận tốc và nhiệt ộ Từ ó có th ề xu t các giải pháp tối ưu hóa hiệu su t làm việc của hệ thống như:
1 Về mặt thiết kế
Tăng số v ng của ống l xo (v n giữ nguy n ộ cao của ống) tăng thời gian trao i nhiệt và tăng diện t ch ề mặt trao i nhiệt thu ược nước có nhiệt ộ cao hơn
Tăng số lượng ống l xo trong hệ thống
Giảm chiều dài của hệ thống c p nước và thu h i nước nóng
2 Về mặt thông số đầu vào
Đ m h nh m phỏng g n hơn với thực tế, ta có th thay i th ng số ộ nhám ề mặt thành ống (kh ng giả sử là mặt trơn, nhẵn nữa)
Giảm tốc ộ d ng vào
3 Về kỹ thuật thực hiện
Chia các mesh m n hơn ở các v tr như các i m vào ra giữa các oạn ống, khi d ng chảy thay i
ộ cao và hướng chảy