Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTctI.XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MẶT CẮT DẦM 1.1 Chiều cao dầm h.. Chiều cao dầm h được chọn theo điều kiện cường độ và điều kiện độ võng,thông t
Trang 1Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTct
I.XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MẶT CẮT DẦM
1.1 Chiều cao dầm h.
Chiều cao dầm h được chọn theo điều kiện cường độ và điều kiện độ võng,thông thường đối với
dầm BTCT khi chiều cao đã thỏa mãn điều kiện cường độ thì cũng đã đạt yêu cầu về độ võng.Chiều cao dầm được chọn không thay đổi trên suốt chiều dài của nhịp,chọn theo công thức kinh nghiệm:
Tại mặt cắt trên gối của dầm,chiều rộng của sườn dầm được định ra theo tính toán và ứng suất kéo chủ Chiều rộng bw này được chọn chủ yếu theo yêu cầu thi công sao cho dễ đổ BT với chất lượng tốt
Theo yêu cầu đó,ta chon chiều rộng sườn bw=20(cm)
Trang 2Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTct
20
=5,05 (m) với L là chiều dài nhịp hữu hiệu
- Khoảng cách tim giữa 2 dầm giả sử :230(cm)
- 12 lần bề dày cánh và bể rộng sườn dầm: 12hf+bw=12×18+20=236(cm)
- Và bề rộng cánh tính toán cũng không được lớn hơn bề rộng cánh chê tạo bf=185(cm).Vậy bề rộng cánh hữu hiệu là b=185(cm)
Quy đổi tiết diện tính toán:
- Diện tích tam giác tại chỗ vát bản cánh:
S
12
S
1 22
Trang 3Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTct
II.XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
Tính toán m«men và lực cắt tại vị trí bất kì.
Vẽ đ.a.h của m«men và lực cắt
+chiều dài nhịp:l=20,2 (m)
+chia dầm thành 10 đoạn ứng với các mặt cắt từ 0 đến 10,mỗi đoạn dài 2,02(m)
Đường ảnh hưởng m«men tại các tiết diện:
Trang 4Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTct
Hình 3 Đường ảnh hưởng mô men tại các tiết diện
Lª §øc Lu©n - 66DLCD32 - 4 - GVHD :trÞnh minh hoµng
Trang 5Trờng Đại Học Công Nghệ GTVT tkmh kết cấu BTct
Cỏc cụng thức tớnh toỏn giỏ trị mụmen,lực cắt tại mặt cắt thứ i theo trạng thỏi giới hạn
wdw;wdc :tĩnh tải rải đều và trọng lượng bản thõn của dầm(KNm)
wM :diện tớch đờng ảnh hởng mụmen tại mặt cắt thứ i
wQ :tổng đại số diện tớch đờng ảnh hởng lực cắt
wlQ:diện tớch phần lớn hơn trờn đờng ảnh hởng lực cắt
LLM:hoạt tải tương ứng với đờng ảnh hởng mụmen lực cắt tại mặt cắt thứ i
LLQ:hoạt tải tương ứng với đờng ảnh hởng lực cắt tại mặt cắt thứ i
mgM;mgQ:hệ số phõn bố ngang tinh cho mụmen lực cắt
LLL=9,3KN/m:tải trọng làn rải đều
(l+IM):hệ số xung kớch,lấy bằng 1,25
η:hệ số điều chỉnh tải trọng xỏc định bằng cụng thức:
η=ηdìηRìηl≥0,95 Với đường quốc lộ và trạng thỏi giới hạn cường độ I:ηd=0,95;ηR=1,05; ηl=0,95.Với trạng
M i cd (kNm)
M i sd (kNm)
Trang 6Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTct
Lª §øc Lu©n - 66DLCD32 - 6 - GVHD :trÞnh minh hoµng
Trang 7Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTct
§êng ¶nh hëng lùc c¾t t¹i c¸c tiÕt diÖn:
Trang 8Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTct
B¶ng gi¸ trÞ lùc c¾t:
MÆt
c¾t
x i (m)
l i
(kN/m)
LL Mi tan dem (kN/m)
Q i cd (kN)
Q i sd (kN)
.TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH BỐ TRÍ CỐT THÉP TẠI MẶT CẮT GIỮA DẦM
Tính m«men tính toán ứng với trạng thái giới hạn cường độ,tính tại mặt cắt giữa nhịp:
M= {(1,25w dc +1,5w dw) + mg M[1,75LL L1,75 k LL M (1 IM)]} M
Trong đó:
η:hệ số điều chỉnh tải trọng η= 0,95
LL : Tải trọng làn rải đều (9,3KN/m) L
LL tan dem M = 20,5 : Hoạt tải tương đương của xe hai trục thiết kế ứng với đ.ả.h M
w = 15,93 : Trọng lượng dầm trên một đơn vị chiều dài (KN/m) dc
w = 5,3 : Trọng lượng các lớp mặt cầu và các tiện ích công cộng trên dw
một đơn vị chiều dài ( tính cho một dầm,(KN/m))
Trang 9Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTctThay số:
Trong đó:
Mn:Mômen kháng danh định
Mu=2456,889 (KNm)
ΦM:Hệ số kháng(với dầm chịu kéo khi uốn lấy:ΦM=0,9
As:Diện tích cốt thép chịu kéo
fy=500Mpa:Giới hạn chảy của cốt thép dọc chủ
hf =0,186 (m):chiều dày bản cánh sau khi quy đổi
a=βlc:Chiều cao khối ứng suất chữ nhật tương đương
d b f
M M
w c
f u
Với Mf=0,85×βl(b-bw)×hf×f'
c(d-hf/2)Thay các số liệu vào ta có:
21
1
d b f
M c
u
=1350
6 2
Trang 10Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTct
Trang 11Trờng Đại Học Công Nghệ GTVT tkmh kết cấu BTctd:Khoảng cỏch hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nộn ngoài cựng đến trọng tõm cốt thộp chịu kộo: d s h y1=1500-115=1385(mm)
Giả sử trục trung hũa đi qua bản cỏnh
Tớnh toỏn chiều cao vựng nộn quy đổi:
=49,2 (mm) <βlhf=0,836.186=155,4 (mm)Vậy điều giả sử là đỳng
Mụ men khỏng tớnh toỏn:
a d
Mr=0,9ì0,85ì49,2ì1850::24ù24:: (1385 49, 2)
2
=2842,9410 3(Nmm)=2842,94 (KNm)Như vậy Mr =2842,94 (KNm) >Mu=2456,889 (KNm)
=>Dầm đủ khả năng chịu mômen.
Kiểm tra lượng cốt thộp tối đa:
Vậy cốt thộp tối đa thỏa món.
Kiểm tra lượng cốt thộp tối thiểu:
.Vẽ biểu đồ bao vật liệu:
Tớnh toỏn mụmen khỏng tớnh toỏn của dầm khi bị cắt hoặc uốn cốt thộp:
Kết quả tớnh toỏn được thể hiện trong bảng sau:
Số lần
cắt Số thanhcòn lại còn lại (mm2)Diện tích As ds(mm) a(mm) trung hòa cVị trí trục Mn(kNm) (kNm)Mr
Trang 12Trờng Đại Học Công Nghệ GTVT tkmh kết cấu BTct
Hiệu chỉnh biểu đồ bao mụmen
Do điều kiện về lượng cốt thộp tối thiểu:Mr ≥ min{1,2Mcr;1,33Mu} nờn khi
Mu≤0,9Mcr thỡ điều kiện lượng cụt thộp tối thiểu là Mr≥ 1,33Mu.Điều này cú nghĩa là khả năngchịu lực của dầm phải bao ngoài đường
x mm
y
3,45
11
1, 49662 101036,3
-Tại đoạn M u 1, 2M cr ta giữ nguyờn biểu đồ M u
-Trong đoạn 0,9M cr M u 1, 2M crvẽ đờng nằm ngang với giỏ trị 1,2M Tạiđoạn cr
Trang 13Trờng Đại Học Công Nghệ GTVT tkmh kết cấu BTct
1460,56
L/2 = 10200 mm
0,9.Mcr = 492,59 1,2.Mcr = 656,79
4/3Mu
Mu 1095,42
Biểu đồ mômen sau khi đ hiệu chỉnh ã hiệu chỉnhXỏc định điểm cắt lý thuyết:
Điểm cắt lý thuyết mà tại đú theo yờu cầu về uốn khụng cần cốt thộp dài hơn.Để xỏc định điểm
cắt lý thuyết ta chỉ cần vẽ biểu đồ mômen tớnh toỏn Mu và xỏc định điểm giao biểu đồ ΦMMn.
Đồng thời chiều dài này cũng khụng nhỏ hơn chiều dài phỏt triển lực ld.Chiều dài ld gọi là chiều
dài khai triển hay chiều dài phỏt triển lực đú là đoạn mà cốt thộp dớnh bỏm với bê tông để nú đạt
được cường độ như tớnh toỏn
Chiều dài khai triển ld của thanh kộo được lấy như sau:
Chiều dài triển khai cốt thộp kộo ld,phải khụng được nhỏ hơn tớch số chiều dài triển khai cốt thộp
kộo cơ bản ldb được quy định ở đõy,nhõn với cỏc hệ số điều chỉnh hoặc hệ số như được quy định
của quy trỡnh.Chiều dài triển khai cốt thộp kộo khụng được nhỏ hơn 300mm
Chiều dài triển khai cốt thộp cơ bản ldb(mm) được sử dụng với cốt thộp dọc sử dụng trong bài là
thộp sụ 22
ldb=0,02 '
c
y b
Trong đú:
Ab =387 :diện tớch thanh số 22(mm2)
fy =500MPa:cường độ chảy được quy định của cỏc thanh cốt thộp
Trang 14Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTct
10350
1150 1400
1150 1400 1400
D19
2126 5850
L/2=10100 250
0,9 Mcr=492,59 1,2 Mcr=656,79
4/3 Mu
Lª §øc Lu©n - 66DLCD32 - 14 - GVHD :trÞnh minh
hoµng
Trang 15
Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTct
V.TÍNH TOÁN CHỐNG CẮT
Biểu thức kiểm toán φVVn > Vu
Vn :sức kháng danh định,được lấy bằng giá trị nhỏ hơn của
+β:Hệ số chỉ khả năng của BT bị nứt chéo truyền lực kéo
+ :góc nghiêng của ứng suất nén chéo
+ β, được xác định băng cách tra đồ thị và tra bảng
+α:góc nghiêng của cốt thép ngang với trục dọc,bố trí cốt thép đai vuông với trục dầm nên α=90
+Hệ số sức kháng cắt,với bª t«ng thường ΦM=0,9
Av:diện tích cốt thép bị cắt trong cự ly s(mm)
Vs:Khả năng chịu lực cắt của bª t«ng (N)
Vu:Lực cắt tính toán(N)
Kiểm tra điều kiện chịu lực cắt theo khả năng chịu lực của bª t«ng vùng nén:
+Xét mặt cắt cách gối một khoảng dv=1386mm.Xác định nội lực trên đường bao băng phương pháp nội suy
Trang 16Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTct
v=
v v
u
b d
u v
u
A E
g V
As=3060 mm2 (khi kéo về gối cắt 4 thanh còn lại 6 thanh)
Giá trị của , εx hội tụ
v
V
g d
Ta chọn khoảng cách bố trí côt đai s=200(mm)
Kiểm tra lượng cốt thép đai tối thiểu:
Trang 17Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTctNên ta kiểm tra theo các điều kiện sau:
Trang 18Trêng §¹i Häc C«ng NghÖ GTVT tkmh kÕt cÊu BTct
x mm
Trang 19Trờng Đại Học Công Nghệ GTVT tkmh kết cấu BTct
dc : chiều cao phần bê tông tính từ thớ chịu kéo ngoài cùngcho đến tâm thanh gần nhất, theo bốtrí cốt thép dọc ta có dc=50 mm
+A : Diện tích phần bê tông có trọng tâm với cốt thep chủ chịu kéo và đợc bao bởi các mặt cắt ngang và đờng thẳng song song với trục trung hoà chia số lựơng thanh
Để tìm A ta giả sử diện tích nằm trong phần bầu dầm quy đổi
=> Ta lấy giỏ trị f sa = 300(Mpa)
Tính toán ứng suất sử dụng trong cốt thép:
-Tính diện tích tơng đơng của tiết diện khi bị nứt:
) (
Trang 20Trờng Đại Học Công Nghệ GTVT tkmh kết cấu BTct
Xỏc định vị trớ bất lợi nhất của xe tải thiết kế:
Để tìm vị trí bất lợi ta chỉ cần xét trong nửa nhịp 0<x<L/2
4,3m
L/48EJ3
L L/2
Đah y1/2
35kN 145kN
, 10724 25
, 1056 7
9 , 184
5 , 26810 20
2 , 10724 20
25 , 1056 7
9 , 184 20
L L P EI
x L x
L L P EI
x x L
P
y
48
) 3 ) 6 , 8 (
4 ) 6 , 8 (
2 3 ( 2 48
) 3 ) 3 , 4 (
4 ) 3 , 4 (
2 3 ( 1 48
) 3 4 2 3
E=Ec=29440087,47 kN/m2 Môđun đàn hồi của bêtông
Xỏc định mụmen quỏn tớnh hữu hiệu I
10 497 , 1 30 063 , 0
11
KNm y
Ig f
t r
Lê Đức Luân - 66DLCD32 - 20 - GVHD :trịnh minh
hoàng
Trang 21
Trờng Đại Học Công Nghệ GTVT tkmh kết cấu BTct
3 cr a
M M
= 498, 25 3 0,023141748,59
Tớnh toỏn độ vừng tại giữa nhịp dầm giản đơn do hoạt tải gõy ra:
Độ vừng ta vừa tớnh ở trờn chưa tớnh đến hệ số phõn bố ngang và hệ số xung kớch.Bõy giờ
fmax < L l f 202008001 25,25(mm) Đạt