GIÁO ÁN 2019 MẪU MỚI CỦA BGD I. MỤC TIÊU 1.Kiến thức : Viết được công thức tính quãng đường đi trong chuyển động thẳng nhanh dần đều; mối quan hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được; phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều. Nắm được đặc điểm của chuyển động thẳng chậm dần đều về gia tốc, vận tốc, quãng đường đi được và phương trình chuyển động. Nêu được ý nghĩa vật lí của các đại lượng trong công thức đó. 2.Kỹ năng Giải được bài toán đơn giản về chuyển động thẳng biến đổi đều. 3. Thái độ Nghiêm túc, chú ý. 4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực làm việc theo nhóm Năng lực tư duy trừu tượng, năng lực suy luận logic, năng lực toán học, năng lực tự học và sáng tạo II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Một máng nghiêng dài chừng 1 m. Một hòn bi đường kính khoảng 1 cm, hoặc nhỏ hơn. Một đồng hồ bấm dây (hoặc đồng hồ hiện số). 2. Học sinh: Ôn lại kiến thức về chuyển động thẳng đều.
Trang 1Tiết 5: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức :
- Viết được công thức tính quãng đường đi trong chuyển động thẳng nhanh dần đều; mối quan hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được; phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều
- Nắm được đặc điểm của chuyển động thẳng chậm dần đều về gia tốc, vận tốc, quãng đường đi được và phương trình chuyển động Nêu được ý nghĩa vật lí của các đại lượng trong công thức đó
2.Kỹ năng
- Giải được bài toán đơn giản về chuyển động thẳng biến đổi đều
3 Thái độ
- Nghiêm túc, chú ý
4 Định hướng phát triển năng lực:
Năng lực làm việc theo nhóm
Năng lực tư duy trừu tượng, năng lực suy luận logic, năng lực toán học, năng lực tự học và sáng tạo
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Một máng nghiêng dài chừng 1 m
- Một hòn bi đường kính khoảng 1 cm, hoặc nhỏ hơn
- Một đồng hồ bấm dây (hoặc đồng hồ hiện số)
2 Học sinh:
Ôn lại kiến thức về chuyển động thẳng đều
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Mục tiêu: Kích thích tinh thần ham học hỏi của học sinh
Nội dung: So sánh chuyển động thẳng đều và chuyển động thẳng nhanh dần đều
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU (TIẾP)
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1 Nội dung 1: Tìm mối liên hệ giữa a, v, s Lập phương trình chuyển động.
Mục tiêu: xây dựng các công thức và liên hệ giữa các đại lượng s,a,v,t
Nội dung: các công thức trong SGK
Hoạt động của giáo viên và của học sinh Sản phẩm kiến thức, kĩ năng,
năng lực cần đạt
Giới thiệu cách xây dựng công thức tính đường đi
Yêu cầu trả lời C4, C5
Hướng dẫn hs suy ra công thức 3.4 từ các công thức 3.2 và 3.3
Hướng dẫn hs tìm phương trình chuyển động
Yêu cầu trả lời C6
3 Đường đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều.
s = vot +
2
1
at2
4 Công thức liên hệ giữa a, v
và s của chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Trang 2Ghi nhận công thức đường đi.
Trả lời C4, C5
Tìm công thức liên hệ giữa v, s, a
Lập phương trình chuyển động
Trả lời C6
v2 – vo = 2as
5 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều.
x = xo + vot +
2
1
at2
2 Nội dung 2: Tìm hiểu chuyển động thẳng chậm dần đều.
Mục tiêu: Tìm hiểu đặc điểm và các công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều
Nội dung: Các ghi nhớ và công thức
Hoạt động của giáo viên và học sinh Sản phẩm kiến thức, kĩ năng,
năng lực cần đạt
Yêu cầu nhắc lại biểu thức tính gia tốc
Yêu cầu cho biết sự khác nhau của gia tốc trong CĐTNDĐ và
CĐTCDĐ
Giới thiệu véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần
đều
Yêu cầu cho biết sự khác nhau của véc tơ gia tốc trong
CĐTNDĐ và CĐTCDĐ
Yêu cầu nhắc lại công thức vận tốc của chuyển động thẳng
nhanh dần đều
Giới thiệu đồ thị vận tốc
Yêu cầu nêu sự khác nhau của đồ thị vận tốc của chuyển động
nhanh dần đều và chậm dần đều
Yêu cầu nhắc lại công thức tính đường đi của chuyển động
nhanh dần đều
Lưu ý dấu của s và v
Yêu cầu nhắc lại phương trình của chuyển động nhanh dần
đều
Nêu biểu thức tính gia tốc
II Chuyển động thẳng chậm dần đều.
1 Gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.
a) Công thức tinh gia tốc.
a =
t
v
=
t
v
v o
Nếu chọn chiều của các vận tốc
là chiều dương thì v < vo Gia tốc
a có giá trị âm, nghĩa là ngược dấu với vận tốc
b) Véc tơ gia tốc.
Ta có :
t
v a
Vì véc tơ
v cùng hướng nhưng
ngắn hơn véc tơ vo nên
v
ngược chiều với các véc tơ
v và
o
v
Véc tơ gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều ngược chiều với véc tơ vận tốc
2 Vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.
a) Công thức tính vận tốc.
v = vo + at Trong đó a ngược dấu với v
b) Đồ thị vận tốc – thời gian.
Trang 3Nêu điểm khác nhau.
Ghi nhận véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần
đều
Nêu điểm khác nhau
Nêu công thức
Ghi nhận đồ thị vận tốc
Nêu sự khác nhau
Nêu công thức
Ghi nhận dấu của v và a
Nêu phương trình chuyển động
3 Đường đi và phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều.
a) Công thức tính đường đi
s = vot +
2
1
at2 Trong đó a ngược dấu với vo
b) Phương trình chuyển động
x = xo + vot +
2
1
at2 Trong đó a ngược dấu với vo
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
- Cho học sinh tóm tắt những kiến thức đã học trong bài
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Bài tập 9,11 SGK-22
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu các chuyển động biến đổi đều trong thực tế
IV HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ BÀI VỀ NHÀ
Bài tập: 3.1, 3.2, 3.3 SBT- Tr 11, 12, 3.4 đến 3.10 SBT – Tr 13
Tổng hợp kiến thức theo bảng, Hệ thống hóa kiến thức theo từng tiết học vào quyển sổ riêng
Bài tập: - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau :
Tiết : Bài tập
V GHI CHÉP/ĐIỀU CHỈNH/THAY ĐỔI/BỔ SUNG