GIÁO ÁN 2019 MẪU MỚI CỦA BGD I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Nắm được định nghĩa của chuyển động thẳng đều. Viết được công thức tính quãng đường đi và dạng phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều. 2. Kỹ năng: Vận dụng được công thức tính đường đi và phương trình chuyển động để giải các bài tập về chuyển động thẳng đều. Vẽ được đồ thị tọa độ thời gian của chuyển động thẳng đều. Thu thập thông tin từ đồ thị như: Xác định được vị trí và thời điểm xuất phát, vị trí và thời điểm gặp nhau, thời gian chuyển động, … Nhận biết được một chuyển động thẳng đều trong thực tế. 3. Thái độ : Nghiêm túc, chú ý. 4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy trừu tượng, năng lực suy luận logic, năng lực toán học
Trang 1Tiết 3: BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nêu được khái niệm chuyển động thẳng đều, các đặc điểm của chuyển động thẳng đều
- Công thức quãng đường, phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều
2 Kỹ năng
- Vận dụng công thức để giải bài tập
3 Thái độ
- Yêu thích bộ môn, tích cực trong học tập
4 Năng lực
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, năng lực tự học, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Xem lại các bài tập phần chuyển động thẳng đều trong sgk và sbt
- Chuẩn bị thêm một số bài tập khác có liên quan
2 Học sinh:
- Xem lại những kiến thức đã học trong phần chuyển động thẳng đều
- Giải các bài tập mà thầy cô đã cho về nhà
- Chuẩn bị sẵn các câu hỏi để hỏi thầy cô về những vấn đề mà mình chưa nắm vững
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: Tóm tắt kiến thức
- Vận tốc trung bình vtb = s/t
- Quãng đường: s = v.t
- PTCĐ: x = x0 + vt
1 Nội dung 1: Giải một số câu hỏi trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên và học sinh Hướng dẫn, đáp án
GV: Yêu cầu học sinh lên bảng giải chi tiết các
câu trắc nghiệm trong sách giáo khoa
HS: Giải chi tiết các câu trắc nghiệm theo yêu
cầu của thầy, cô
GV: Yêu cầu các học sinh khác nhận xét bài
giải của bạn
HS: Nhận xét bài giải của bạn
GV: Sửa những thiếu sót (nếu có).
Câu 1: C Câu 6: D Câu 2: D Câu 7: C Câu 3: B Câu 8: C Câu 4: C Câu 9: B Câu 5: A Câu 10: D
2 Nội dung 2: Giải một số bài tập tự luận
Hoạt động của giáo viên và học sinh Hướng dẫn, đáp án
Giới thiệu đồng hồ và tốc độ quay của các kim
đồng hồ
Yêu cầu hs trả lời lúc 5h15 kim phút cách kim
giờ góc (rad) ?
Yêu cầu hs trả lời trong 1h kim phút chạy nhanh
hơn kim giờ góc ?
Bài 11
v= 80km/h
Xo=3km PTCĐ: : x = x0 + vt
x =3+ 80t (km)
Bài 13
AB = 10km
Trang 2Sau thời gian ít nhất bao lâu kim phút đuổi kịp
kim giờ ?
Yêu cầu học sinh đọc, tóm tắt bài toán
Hướng dẫn hs cách đổi đơn vị từ km/h ra m/s
Yêu cầu giải bài toán
Gọi một học sinh lên bảng giải bài toán
Theo giỏi, hướng dẫn
Yêu cầu những học sinh khác nhận xét
Cho hs đọc, tóm tắt bài toán
Yêu cầu tính gia tốc
Yêu cầu giải thích dấu “-“
Yêu cầu tính thời gian
Xác định góc (rad) ứng với mỗi độ chia trên mặt
dồng hồ
Trả lời câu hỏi
Trả lời câu hỏi
Trả lời câu hỏi
Đọc, tóm tắt bài toán
Đổi đơn vị các đại lượng đã cho trong bài toán
ra đơn vị trong hệ SI
Giải bài toán
Giải bài toán, theo giỏi để nhận xét, đánh giá
bài giải của bạn
Đọc, tóm tắt bài toán (đổi đơn vị)
Tính gia tốc
Giải thích dấu của a
Tính thời gian hãm phanh
Xe 1: xuất phát tại A: x0 = 0
v1= 50km/h
Xe 2: xuất phát tại B: x0 = 10km
v1= 30km/h
a PTCĐ: x1 = x0 + vt = 50t (km)
x2 =10+30t (km)
b Hai xe gặp nhau: x1 = x2 50t = 10-30t �t = 0,5h.
Vị trí gặp nhau: x= 25km
Bài 14 trang 22
a) Gia tốc của đoàn tàu :
a =
0 60
1 , 11 0
o
o
t t
v v
= -0,0925(m/s2) b) Quãng đường đoàn tàu đi được :
s = vot +
2
1
at2
= 11,1.120 +
2
1 (-0,0925).1202 = 667(m)
Bài 14 trang 22
a) Gia tốc của xe :
a =
20 2
100 0 2
2 2
s
v
= - 2,5(m/s2) b) Thời gian hãm phanh :
t =
5 , 2
10 0
a
v
= 4(s)
C CỦNG CỐ:
- Phương pháp chung giải bài tập
+ Chọn hệ quy chiếu gốc tọa độ; gốc thời gian; chiều dương
Trang 3+ Đổi các đơn vị giờ => gây ; km/h => m/s
+ vận dụng các công thức tính vận tốc, phương trình chuyển động
Yêu cầu học sinh về nhà học bài, làm bài tập
IV HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ BÀI VỀ NHÀ
Soạn bài 3 -Chuyển động thẳng biến đổi đều
CH: Chuyển động thẳng biến đổi đều là gì?
CH: Vận tốc tức thời?
V.GHI CHÉP/ĐIỀU CHỈNH/THAY ĐỔI/BỔ SUNG
………
……
………
…