GIÁO ÁN 2019 MẪU MỚI CỦA BGD MỤC TIÊU 1. Kiến thức Nắm vững các khái niệm chuyển động biến đổi, vận tốc tức thời, gia tốc. Nắm được các đặc điểm của véc tơ gia tốc trong chuyển động nhanh dần đều, chậm dần đều. 2. Kỹ năng Trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm khách quan liên quan đến chuyển động thẳng biến đổi đều. Ngày soạn: ………… Ngày giảng:………… Tiết 6: BÀI TẬP Ngày duyệt: …………….. Nhóm trưởng chuyên môn Vũ Thị Thu Giải được các bài tập có liên quan đến chuyển động thẳng biến đổi đều. 3. Thái độ Nghiêm túc, chú ý. 4. Định hướng phát triển năng lực Năng lực tổng hợp kiến thức, năng lực làm việc theo nhóm, năng lực toán học II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Xem lại các bài tập phần chuyển động thẳng biến đổi đều trong sgk và sbt. Chuẩn bị thêm một số bài tập khác có liên quan. 2. Học sinh: Xem lại những kiến thức đã học trong phần chuyển động thẳng biến đổi đều. Giải các bài tập mà thầy cô đã cho về nhà. Chuẩn bị sẵn các câu hỏi để hỏi thầy cô về những vấn đề mà mình chưa nắm vững. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG Tóm tắt kiến thức + Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng đều: x = x0 + vt. + Đặc điểm của véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều: Điểm đặt: Đặt trên vật chuyển động. Phương: Cùng phương chuyển động (cùng phương với phương của véc tơ vận tốc) Chiều: Cùng chiều chuyển động (cùng chiều với véc tơ vận tốc) nếu chuyển động nhanh dần đều; ngược chiều chuyển động (ngược chiều với véc tơ vận tốc) nếu chuyển động chậm dần đều. Độ lớn: Không thay đổi trong quá trình chuyển động. + Các công thức trong chuyển động thẳng biến đổi đều : v = v0 + at ; s = v0t + at2 ; v2 – v02 = 2as ; x = x0 + v0t + at2 . Chú ý : Chuyển động nhanh dần đều: a cùng dấu với v và v0. Chuyển động chậm dần đều: a ngược dấu với v và v0.
Trang 1Tiết 6: BÀI TẬP MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nắm vững các khái niệm chuyển động biến đổi, vận tốc tức thời, gia tốc
- Nắm được các đặc điểm của véc tơ gia tốc trong chuyển động nhanh dần đều, chậm dần đều
2 Kỹ năng
- Trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm khách quan liên quan đến chuyển động thẳng biến đổi đều
- Giải được các bài tập có liên quan đến chuyển động thẳng biến đổi đều
3 Thái độ
- Nghiêm túc, chú ý
4 Định hướng phát triển năng lực
Năng lực tổng hợp kiến thức, năng lực làm việc theo nhóm, năng lực toán học
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Xem lại các bài tập phần chuyển động thẳng biến đổi đều trong sgk và sbt
- Chuẩn bị thêm một số bài tập khác có liên quan
2 Học sinh:
- Xem lại những kiến thức đã học trong phần chuyển động thẳng biến đổi đều
- Giải các bài tập mà thầy cô đã cho về nhà
- Chuẩn bị sẵn các câu hỏi để hỏi thầy cô về những vấn đề mà mình chưa nắm vững
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Tóm tắt kiến thức
+ Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng đều: x = x0 + vt
+ Đặc điểm của véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều:
- Điểm đặt: Đặt trên vật chuyển động
- Phương: Cùng phương chuyển động (cùng phương với phương của véc tơ vận tốc)
- Chiều: Cùng chiều chuyển động (cùng chiều với véc tơ vận tốc) nếu chuyển động nhanh dần đều; ngược chiều chuyển động (ngược chiều với véc tơ vận tốc) nếu chuyển động chậm dần đều
- Độ lớn: Không thay đổi trong quá trình chuyển động
+ Các công thức trong chuyển động thẳng biến đổi đều :
v = v0 + at ; s = v0t +
2
1
at2 ; v2 – v0 = 2as ; x = x0 + v0t +
2
1
at2
Chú ý : Chuyển động nhanh dần đều: a cùng dấu với v và v0
Chuyển động chậm dần đều: a ngược dấu với v và v0
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1 Nội dung 1: Giải một số câu hỏi trắc nghiệm.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Hướng dẫn, đáp án
GV: Yêu cầu học sinh lên bảng giải chi tiết các
câu trắc nghiệm trong sách giáo khoa
HS: Giải chi tiết các câu trắc nghiệm theo yêu
cầu của thầy, cô
GV: Yêu cầu các học sinh khác nhận xét bài
Câu 9 trang 22: D Câu 10 trang 22: C Câu 11 trang 22: D
Trang 2giải của bạn.
HS: Nhận xét bài giải của bạn
GV: Sửa những thiếu sót (nếu có).
2 Nội dung 2: Giải một số bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên và của học sinh Hướng dẫn, đáp án
Giới thiệu đồng hồ và tốc độ quay của các kim
đồng hồ
Yêu cầu hs trả lời lúc 5h15 kim phút cách kim
giờ góc (rad) ?
Yêu cầu hs trả lời trong 1h kim phút chạy nhanh
hơn kim giờ góc ?
Sau thời gian ít nhất bao lâu kim phút đuổi kịp
kim giờ ?
Trả lời câu hỏi
Yêu cầu học sinh đọc, tóm tắt bài toán
Hướng dẫn hs cách đổi đơn vị từ km/h ra m/s
Yêu cầu giải bài toán
Gọi một học sinh lên bảng giải bài toán
Theo giỏi, hướng dẫn
Yêu cầu những học sinh khác nhận xét
Cho hs đọc, tóm tắt bài toán
Yêu cầu tính gia tốc
Yêu cầu giải thích dấu “-“
Yêu cầu tính thời gian
Xác định góc (rad) ứng với mỗi độ chia trên mặt
dồng hồ
Trả lời câu hỏi
Trả lời câu hỏi
Bài 9 trang 11
Mỗi độ chia trên mặt đồng hồ (1h) ứng với góc 30O
Lúc 5h15 kim phút cách kim giờ góc (60O +
30O/4) = 67,5O
Mỗi giờ kim phút chạy nhanh hơn kim giờ góc 330O
Vậy : Thời gian ít nhất để kim phút đuổi kịp kim giờ là :
(67,5O)/(330O) = 0,20454545(h)
Bài 12 trang 22
a) Gia tốc của đoàn tàu :
a =
0 60
0 1 , 11
−
−
=
−
−
o
o
t t
v v
= 0,185(m/s2) b) Quãng đường đoàn tàu đi được :
s = vot +
2
1
at2 = 2
1 0,185.602 = 333(m) c) Thời gian để tàu vận tốc 60km/h :
∆t =
185 , 0
1 , 11 7 , 16
1
a
v v
= 30(s)
Bài 14 trang 22
a) Gia tốc của đoàn tàu :
a =
0 60
1 , 11 0
−
−
=
−
−
o
o
t t
v v
= -0,0925(m/s2) b) Quãng đường đoàn tàu đi được :
s = vot +
2
1
at2
= 11,1.120 +
2
1 (-0,0925).1202 = 667(m)
Bài 14 trang 22
a) Gia tốc của xe :
a =
20 2
100 0 2
2
s
v
v o
= - 2,5(m/s2) b) Thời gian hãm phanh :
Trang 3Đọc, tóm tắt bài toán.
Đổi đơn vị các đại lượng đã cho trong bài toán
ra đơn vị trong hệ SI
Giải bài toán
Giải bài toán, theo giỏi để nhận xét, đánh giá
bài giải của bạn
Đọc, tóm tắt bài toán (đổi đơn vị)
Tính gia tốc
Giải thích dấu của a
Tính thời gian hãm phanh
t =
5 , 2
10 0
−
−
=
−
a
v
v o
= 4(s)
C HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ
- Cho học sinh tóm tắt những kiến thức đã học trong bài
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG – MỞ RỘNG
Yêu cầu học sinh về nhà học bài, làm bài tập
IV HƯỚNG DẪN HỌC SINH CHUẨN BỊ BÀI VỀ NHÀ
Soạn bài 4
CH: Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự rơi nhanh hay chậm của vật trong môi trường không khí? CH: Sự rơi tự do là gì?
CH: Đặc điểm của sự rơi tự do?
GHI CHÉP/ĐIỀU CHỈNH/THAY ĐỔI/BỔ SUNG
………
…
……… .…