1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN THI HOÁ 12

5 108 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 267,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C10H18O4 Cõu 5: Este X cú cụng thức phõn tử là C4H6O2 khi thủy phõn trong mụi trường axit thu được ancol cú khả năng làm mất màu nước brom.. n-propylic Câu 18: Cho một số tính chất: Ch

Trang 1

Cõu 1: Cacbohidrat nào sau đõy cú nhiều trong cõy mớa, củ cải đường?

Cõu 2: Chất nào sau đõy cú cụng thức phõn tử là C3H4O2?

A Vinylfomat B Etylfomat C Metylaxetat D Phenylaxetat Cõu 3: Axit oleic cú cụng thức là:

A C15H31COOH B C17H35COOH C C17H33COOH D C17H31COOH

Cõu 4: Este X khụng tỏc dụng với Na X tỏc dụng dd NaOH thu được một ancol duy nhất là

CH3OH và muối natri ađipat CTPT của X là

A C8H14O4 B C4H6O4 C C6H10O4 D C10H18O4

Cõu 5: Este X cú cụng thức phõn tử là C4H6O2 khi thủy phõn trong mụi trường axit thu được ancol cú khả năng làm mất màu nước brom Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:

Cõu 6: Cho este cú cụng thức (C2H4O)n Biết rằng thuỷ phõn trong mụi trường kiềm cho ta muối natri mà khi nung khụ muối natri với vụi tụi xỳt cho khớ metan Cụng thức phự hợp nhất

A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC3H7

Cõu 7: Khi đốt chỏy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được hỗn hợp khớ CO2 và hơi nước

cú tỉ lệ mol là 1:1 Chất X cú thể lờn men rượu Chất X là chất nào trong cỏc chất sau?

A etyl axetat B glucozơ C tinh bột D sacacrozơ

Cõu 8: Hơp chất tham gia phản ứng trỏng bạc là ?

A Saccarozơ B Tinh bụṭ C Xenlulozơ D Glucozơ

Cõu 9: Cho sơ đụ̀ sau: X ⎯⎯⎯⎯⎯⎯Cu(OH) /OH 2 −→ dung dịch màu xanh lam ⎯⎯→t0 kết tủa đỏ gạch X là

dung dịch nào sau đõy:

A Protein B Triolein C Glucozơ D Vinyl fomat

Cõu 10: Chất khụng thuỷ phõn trong mụi trường axit là

A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D glucozơ

Cõu 11: Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều cú tớnh chất hoỏ học chung là

A hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B phản ứng với nước brom

C phản ứng thuỷ phõn D cú vị ngọt, dễ tan trong nước

Cõu 12: Thủy phõn hoàn toàn tristearin trong mụi trường axit thu được?

A C3H5(OH)3 và C17H33COOH B C3H5(OH)3 và C17H35COOH

C C3H5(OH)3 và C17H35COONa D C3H5(OH)3 và C17H33COONa

Cõu 13: Cụng thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2nO2 B CnH2n+2O2 C CnH2n-2O2 D CnH2nO

Cõu 14: Dóy gồm cỏc dung dịch đều hũa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng là

A glucozơ, fructozơ và tinh bột B glucozơ, fructozơ và xenlulozơ

C glucozơ, fructozơ và saccarozơ D glucozơ, fomalin và tinh bột

Trang 2

Câu 15: Cacbohiđrat nào sau đây có nhiều trong quả nho chín; trong máu người khoẻ mạnh có

một lượng nhỏ chất này với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%?

A Gluoczơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 16: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm -OH, nên có thể viết

A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 17: Rượu nào sau đây đã dùng để điều chế andehit propionic:

A etylic B i-propylic C n-butylic D n-propylic

Câu 18: Cho một số tính chất:

Chất rắn kết tinh, không màu (1); tan tốt trong nước (2); tác dụng với Cu(OH)2 trong NaOH đun

nóng kết tủa đỏ gạch (3); không có tính khử (4); bị thủy phân đến cùng cho ra 2 monosaccarit (5);

làm mất màu dung dịch nước brom (6) Các tính chất của saccarozơ là

A.(1), (3), (4) và (5) B.(1), (4), (5) và (6)

C.(1), (2), (4) và (5) D.(1), (3), (4) và (6)

Câu 19: Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 20: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng

A Xà phòng hóa B Tráng gương C Este hóa D Hidro hóa

Câu 21: Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được

hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16 Tên của X là

A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat

Câu 22: Phản ứng tráng bạc được sử dụng trong công nghiệp sản suất gương, ruột phích

Hóa chất được dùng để thực hiện phản ứng này là

A Saccarozơ B Andehit axetic C Glucozơ D Andehit fomic

Câu 23: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit glutamic B Axit stearic C Axit axetic D Axit ađipic

Câu 24: Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là

A saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ B amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein

C triolein, amilozơ, fructozơ, protein D amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ

Câu 25: Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?

A amilozơ và amilopectin B anilin và alanin

C vinyl axetat và metyl acrylat D etyl aminoaxetat và -aminopropionic

Câu 26: Đốt cháy 24,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ cần dùng 0,84 mol O2 Mặt

khác, nếu đun 24,48 gam X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp Y Trung hòa Y, rồi cho tác

dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Các phản ứng

đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 3

A.30,24 B 25,92 C 34,56 D 43,20

Câu 27: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và HNO3 Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích HNO3 96%( d=1,52 g/ml) cần dùng là

A.1,439 lít B 14,39 lít C 24,39 lít D 15 lít

Câu 28: Lên men hoàn toàn 135g Glucozo thành ancol etylic và V lit CO2 (dktc) Giá trị của V

là :

Câu 29: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam este CH3COOCH3 bằng dung dịch chứa NaOH vừa

đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 30: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH

thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được H2O, 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn Giá trị gần nhất với m là

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2

và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn (a) mol X ( là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở )

thu được (b) mol CO2 và (c) mol H2O(b-c=4a) Hidro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2(đktc) thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là

Câu 33: Đun nóng hỗn hợp gồm 12 gam axit axetic và 10 gam ancol etylic (có xúc tác H2SO4

đặc), sau phản ứng thu được 14,08 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Cho toàn bộ sản

phẩm cháy hấp thụ hết trong dung dịch nước vôi trong dư thấy có m gam kết tủa, khối lượng bình tăng 1,24 gam Giá trị của m là

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam este E cần vừa đủ 0,1875 mol O2, sau phản ứng thu được 0,1875 mol CO2 và 0,1875 mol H2O E là este có đặc điểm

A Có thể tráng gương được

B Khi thủy phân tạo hỗn hợp sản phẩm có anđehit

C Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần tối thiểu 0,3 mol O2

D Không thể điều chế bằng phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol

Trang 4

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 21,78 gam hỗn hợp X gồm bốn este đều đơn chức, mạch hở bằng

lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy thu được có khối lượng CO2 lớn hơn khối lượng H2O là 32,94 gam Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 21,78 gam X cần dùng 0,27 mol H2 thu được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ X với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol no Z và m gam chất rắn khan T Nếu đốt toàn bộ lượng Z trên cần vừa đủ 0,72 mol O2 Giá trị của m là?

Lời giải:

Đốt cháy Y

2

BTKL

Y

O

44a - 18a = 28,08

m = 21,78 + 0,27.2 = 22,32

n = b

⎯⎯⎯→

BTNT.O

NaOH COO

2

CH : x

H O: 0,225

BTKL

21,78 + 0,225.40 = 0,48.14 + 0,225.18 + m m = 20,01

Câu 37: Hỗn hợp A gồm 2 chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của axit fomic Đốt cháy hết

m gam hỗn hợp A rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì thu được 46 gam kết tủa Còn nếu cho m gam hỗn hợp A tác dụng hết với NaHCO3 thì thu được 4,032 lít CO2 (đktc) Khối lượng mỗi chất trong A là

C 1,84 gam và 3 gam D 2,3 gam và 2,96 gam

Định hướng tư duy giải:

2 5 COOH

C = 2,56

C H COOH: 0,1

n = 0,18

3

2 5

CH COOH: 4,8 gam

C H COOH: 7,4 gam

→ 

Câu 38: Hỗn hợp M gồm este đơn chức mạch hở X, hai anđehit đồng đẳng kế tiếp Y và Z (MY <

MZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp M cần vừa đủ 6,3 lít khí O2 (đktc), thu được 5,88 lít khí CO2 (đktc) và 4,05 gam H2O Đun nóng 0,15 mol M với lượng vừa đủ dung dịch KOH rồi

thêm dung dịch AgNO3 trong NH3 tới khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam Giá trị của

m là

Định hướng tư duy giải:

Đốt M

2

2

2

O : 0,28125

CO : 0,2625

H O: 0,225

 ⎯⎯⎯⎯BTNT.O→nO trong M= 0,2625.2 + 0,225 - 0,28125.2 = 0,1875

X

andehit

n = 0,0375

n = 0,1125

→ 

Trang 5

Để thu được kết tủa max thì

3

2 3

HCHO: 0,075

CH CHO: 0,0375 HCOOC H : 0,0375

→ 

Giải thích tư duy: Ở bài này ta thấy rằng do số mol O trong M > số mol M và nhỏ hơn 2 lần số

mol M cho nên các andehit phải là đơn chức Khi gặp các bài tập tìm m gam kết tủa max khi tham gia tráng bạc thì ta cần chú ý đến este của axit fomic Ở trên tôi đã thử 2 TH có thể xảy ra đối với hỗn hợp với thấy rằng TH trên là tối ưu nhất do số mol HCHO càng lớn thì m kết tủa càng lớn

Lưu ý: Độ lệch của số mol CO2 và H2O là do pi trong este tạo ra nên số C trong este min= 3

Câu 39: X là este no, đơn chức, Y là este đơn chức, không no chứa một nối đôi C=C (X, Y đều

mạch hở) Đốt cháy 21,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 20,16 lít O2 (đktc) thu được 12,96 gam nước Mặt khác, đun nóng 21,12 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp muối chứa a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Biết A, B là các

muối của các axit cacboxylic Tỉ lệ a : b gần nhất với giá trị nào sau đây?

Định hướng tư duy giải:

Dồn chất với X

BTNT.O

BTKL 2

BTNT.H 2

3y + z = 0,9.2

CH : y 44x + 14y + 2z = 21,12 y = 0,54

z = 0,18

⎯⎯⎯⎯→

→ este no: 0,18

este k no: 0,12

3 Xep hinh

HCOOCH : 0,18

C H COOCH : 0,12

b = 11,28

Giải thích tư duy: Khi ta cắt COO ra khỏi hỗn hợp thì số pi trong hỗn hợp sẽ = số liên kết đôi

C=C Do vậy khi dồn chất nH2 = neste no

Câu 40: Hỗn hợp X gồm một este, một axit cacboxylic và một ancol (đều no, đơn chức, mạch

hở) Thủy phân hoàn toàn 18,54 gam X bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,3 mol NaOH thu được 9,6 gam một ancol Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,15 mol H2O Phần trăm khối lượng của este có trong X là

Định hướng tư duy giải:

Nhận xét: Số mol H khi đốt muối = số mol NaOH cần dùng →Muối là HCOONa: 0,3

2

BTKL

H O axit

18,54 0,3.40 9,6 0,3.68

18

Với mancol = 9,6 Xep hinh

3

3

HCOOH: 0,03 HCOOCH : 0,27

CH OH: 0,03

⎯⎯⎯⎯→

→%este = 87,38%

Giải thích tư duy: Do các chất hữu cơ đề bài cho đều là no đơn chức nên ta có thể loại ngay

được trường hợp muối là C2HCOONa Tuy nhiên ở những bài tập khác nếu không có dữ kiện

trên thì ta cần cảnh giác cả chất không no trên để tránh sai lầm

Ngày đăng: 13/09/2019, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w