1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôN THI HÓA 12-nh 2013

44 234 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 333,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để làm sạch Hg có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb người ta khuấy hỗn hợp này trong dung dịch :• A... Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch A.Trung hoà dung dịch A cần 100 ml d

Trang 3

Câu 1 Chất có lực bazơ yếu nhất là

A C 6 H 5 NH 2

B C 6 H 5 –CH 2 - NH 2

C.NH 3

D (C 6 H 5 ) 2 NH

Trang 4

Câu 2 Để làm sạch Hg có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb người ta khuấy hỗn hợp này trong dung dịch :

A dd ZnSO 4

B dd SnSO 4

C dd Pb(NO 3 ) 2

D dd HgSO 4

Trang 5

Câu 3 Glixerol là sản phẩm của phản ứng thuỷ phân

A Muối

B Este đơn chức

C Chất béo

D Etyl axetat

Trang 6

Câu 4 Dung dịch muối ZnSO 4 có lẫn tạp chất là CuSO 4 Làm sạch muối ZnSO 4

Trang 7

Câu 5 Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là:

A Nilon -7, nhựa novolac

B Tơ axetat , thuỷ tinh hữu cơ

C Cao su , nilon -6 , tơ nitron

D Tơ lapsan , nilon - 6.6

Trang 8

Câu 6 Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch A.Trung hoà dung dịch A cần 100 ml dung dịch

Trang 9

Câu 7 Cấu hình electron của ion Fe 3+ là :

A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 3 4s 2

B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 1

C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5

D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 9 4s 2

Trang 10

Câu 8 Xenlulozơ hoà tan được chất lỏng

A.benzen

B.etanol

C.ete

D.nước svayde

Trang 11

Câu 9 Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO 4 vào thì

A bọt khí H 2 không bay ra nữa

B lượng bọt khí H 2 bay ra không đổi.

C lượng bọt khí H 2 bay ra nhiều hơn.

D lượng bọt khí H 2 bay ra ít hơn.

Trang 12

Câu 10 Để chứng minh amino axit là hợp

chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với.

A dung dịch HCl và dung dịch Na 2 SO 4

B dung dịch KOH và CuO.

C dung dịch NaOH và dung dịch NH 3

D dung dịch KOH và dung dịch HCl

Trang 13

Câu 11 Điện phân nóng chảy 0,51g muối

clorua của kim loại kiềm A, sau phản ứng thu được 134,4ml khí (đkc) thoát ra ở anot Kim loại A là:

A Na

B Li

C K

D Rb

Trang 14

Câu 12 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic

X và Y lần lượt là

A mantozơ, glucozơ

B glucozơ, etyl axetat.

C ancol etylic, anđehit axetic

D glucozơ, ancol etylic.

Trang 15

Câu 13 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO 2

B dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO 2

C dung dịch Br 2 , dung dịch HCl, khí CO 2

D dung dịch Br 2 , dung dịch NaOH, khí CO 2

Trang 16

Câu 14 Để phân biệt 3 kim loại Al, Ba, Mg chỉ dùng 1 hoá chất là:

A Dung dịch NaOH

B Dung dịch HCl

C Dung dịch H 2 SO 4

D Nước.

Trang 17

Câu 15 Có thể dùng Cu(OH) 2 để phân biệt được các chất trong nhóm

A C 3 H 7 OH, CH 3 CHO

B CH 3 COOH, C 2 H 3 COOH.

C C 3 H 5 (OH) 3 , C 2 H 4 (OH) 2

D C 3 H 5 (OH) 3 , C 12 H 22 O 11 (saccarozơ).

Trang 18

Câu 16 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO 3 /NH 3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A 21,6 gam

B 10,8 gam

C 32,4 gam

D 16,2 gam.

Trang 19

Câu 17 Cho các nguyên tố với cấu hình electron nguyên tử như sau:

Trang 20

Câu 18 Hoà tan hoàn toàn 0,56 gam Fe trong dung dịch HCl (dư) Thể tích khí H 2 thoát ra

Trang 21

Câu 19 Ứng với công thức phân tử C 4 H 8 O 2 có bao nhiêu đồng phân este của nhau

Trang 22

Câu 20 Hoà tan hoàn toàn 7,7 gam hỗn hợp

Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra ở đktc Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:

Trang 23

Câu 21 Khối lượng nhôm cần dùng cho tác

dụng với Cl 2 dư để thu được 5,34 gam muối

nhôm clorua (hiệu suất 100%) là:

Trang 24

Câu 22 Nung hỗn hợp gồm Fe 2 O 3 và 10,8 gam

Al trong điều kiện không có không khí đến

phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp rắn X

Hoà tan hỗn hợp X trong V lít dung dịch

NaOH 0,5M thì phản ứng vừa đủ và sinh ra

Trang 25

Câu 23 Cho các loại hợp chất sau: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic ( Y), amin (Z), este của amino axit (T) Các loại chất vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với dd HCl là

A X, Y, Z.

B X, Y, Z, T.

C Y, Z, T.

D X, Y, T.

Trang 26

Câu 24 Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh là.

Trang 27

Câu 25 Cho các chất CH 3 COOCH 3 (1),

Trang 28

Câu 26 Khi cho từ từ dd NH 3 cho đến dư vào

dd AlCl 3 , cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?

A Thấy tạo kết tủa trắng, kết tủa tan khi cho NH 3 dư.

B Thấy tạo kết tủa xanh nhạt sau chuyển sang màu nâu đỏ.

C Thấy tạo kết tủa trắng và kết tủa không tan khi cho NH 3 dư.

D Thấy tạo kết tủa xanh nhạt và không tan trong NH 3 dư.

Trang 30

Câu 28 Cho dãy các chất: HCOOCH 3 ,

HCOOH, CH 3 CHO, C 2 H 4 (OH) 2 , C 6 H 5 OH,

C 6 H 5 CH 2 OH Số chất tác dụng với dd NaOH là

A 2.

B 3.

C 4.

D 5.

Trang 31

Câu 29 Trong 3 oxit FeO, Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 chất nào có tác dụng với HNO 3 tạo ra chất khí:

A Chỉ có FeO

B Chỉ có Fe 3 O 4

C FeO và Fe 3 O 4

D Chỉ có Fe 2 O 3

Trang 32

Câu 30 Chọn phát biểu sai

còn chất béo chứa gốc axit béo không no là chất

lỏng

nhưng tan trong các dung môi hữu cơ

axit béo

Trang 33

Câu 31 Cho 11,25 g glucozơ lên men thoát ra 2,24 lít khí CO 2 (đktc) Hiệu suất quá trình lên men là:

A 70%

B 75%

C 80%

D 85%

Trang 34

Câu 32 Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và

Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được

448 ml khí (đktc) Lượng crom có trong hỗn hợp là:

A 0,065 gam

B 0,520 gam

C 0,560 gam

D 1,015 gam

Trang 35

Câu 33 Sắp xếp nào sau đây đúng: theo tính bazo tăng dần C 6 H 5 NH 2 (1), C 2 H 5 NH 2 (2)

Trang 36

Câu 34 Cho 13,8g hh Al, Fe pư hết với dd

H 2 SO 4 loãng thu được 10,08 lit khí(đktc) Khối lượng muối thu được là:

A 46,25g

B 29,325g

C 5,7g

D 91,2g

Trang 37

Câu 35 Cho các polime sau: (-CH 2 -CH 2 -)n, (-CH 2 -CH=CH-CH 2 -) n , (-NH-CH 2 -CO-)n

Công thức của monome để khi trùng hợp

hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:

A CH 2 =CH 2 , CH 3 -CH=CH-CH 3 , NH 2 -CH 2 -COOH.

B CH 2 =CH 2 , CH 2 =CH-CH=CH 2 , NH 2 -CH 2 -COOH.

C CH 2 =CH 2 , CH 3 -CH=C=CH 3 , NH 2 -CH 2 -COOH.

D CH 2 =CHCl, CH 3 -CH=CH-CH 3 , CH 3 -CH(NH 2 COOH.

Trang 38

)-Câu 36 Điện phân dd KCl (có màng ngăn,

điện cực trơ), nếu ở catot có 1g khí bay ra thì khối lượng khí thu được ở anot là:

A 17,75g

B 35,5g

C 53,3g

D 71g

Trang 39

Câu 37 Trong các aminoaxit sau thì

aminoaxit nào không làm đổi màu quỳ tím:

Trang 40

Câu 38 Nhóm nào sau đây chứa kim loại không phản ứng với dd HNO 3 đặc, nguội:

A Fe, Al, Cr.

B Mg, Zn, Cu.

C Sr, Na, Ca.

D Ag, Zn, Mg.

Trang 41

Câu 39 Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước này có hoà tan những hợp chất:

A Mg(HCO 3 ) 2 , Ca(HCO 3 ) 2

B MgSO 4 , Ca(HCO 3 ) 2

C MgCl 2 , CaSO 4

D Ca(HCO 3 ) 2 , MgCl 2

Trang 42

Câu 40 Monome dùng để điều chế polime trong suốt không giòn (thủy tinh hữu cơ) là

A CH 2 =CH-COOCH 3

B CH 2 =CH-CH 3

C CH 3 COO-CH=CH 2

D CH 2 =C(CH 3 )COOCH 3

Trang 43

Câu 41 Cho 2,5g hh 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì kế tiếp pư ht với dd HCl, sau pư thu được 2,24 lit H 2 (đktc) Tên 2 kim loại là:

A Mg, Ca

B Ca, Sr

C Sr, Ba

D Be, Mg

Trang 44

Câu 42 Chất phản ứng được với dung dịch AgNO 3 /NH 3 (đun nóng) tạo thành Ag là

A CH 3 - CH 2 - COOH

B CH 3 - CH 2 - OH.

C CH 3 - CH(NH 2 ) - CH 3

D CH 3 - CH 2 -CHO.

Ngày đăng: 28/01/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w