Câu 17: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là Câu 18: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste đ
Trang 1ĐỀ 1
Câu 1: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là :
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A 4 B.2 C.5 D.3
Câu 3: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
Câu 4: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 5: Đun nóng dung dịch chứa 0,15 mol glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
A 16,2 gam B.10,8 gam C.21,6 gam D.32,4 gam
Câu 6: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B.[C6H8O2(OH)3]n
C.[C6H7O3(OH)3]n D.[C6H5O2(OH)3]n
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một Este X thu được 0,04 mol CO2 và 0,04 mol H2O Công thức phân tử của X là?
A C2H4O2 B.C3H6O2 C.C4H8O2 D.C5H10O2
Câu 8: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam este là HCOOC2H5 bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là
Câu 9: Khi thuỷ phân trong môi trường axit Panmitin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B.C17H35COOH và glixerol
Câu 10: Este etyl axetat có công thức là
Câu 11: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là
Câu 12: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
Câu 13: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A ancol đơn chức B.phenol C.este đơn chức D.glixerol
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O Công thức phân
tử của este là
A C3H6O2 B.C2H4O2 C.C4H8O2 D.C4H8O4
Câu 15: Hai chất đồng phân của nhau là
Câu 16: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo của X là
Trang 2A CH3COOCH3 B.C2H5COOH
Câu 17: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 18: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
A 6 B.5 C.3 D.4
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
Câu 20: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với dung dịch NaCl
B phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 21: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 22: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 23: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 24: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 25:
Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H
2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch
NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là :
Câu 26: Đun nóng 24 g axit axetic với lượng dư
ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4 g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 27: Trong công nghiệp, để tráng gương soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng phản ứng?
A Dung dịch Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
B Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
C Anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
D Dung dịch Sacarozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 28 : Cho các phát biểu sau :
a) Axit béo có mạch cacbon không phân nhánh, đơn chức, số cacbon là số chẵn
b) Lipit là tên gọi chung của các loại chất hữu cơ như: chất béo, sáp, steroit, photpholipit
c) Dầu nhờn và mỡ bôi trơn có thành phần chính là lipit
d) Phản ứng xà phòng hóa thuộc loại phản ứng thuận nghịch
Trang 3e) Chất béo rắn chủ yếu có nguồn gốc động vật, gọi là mỡ; còn chất béo lỏng chủ yếu có nguồn gốc từ thực vật, gọi là dầu
Các phát biểu đúng là
Câu 29: Đun nóng hỗn hợp glixerol với axir panmitic và axit oleic số loại trieste trong phân tử chứa cả hai gốc axit béo nói trên là
Câu 30 Để chuyển một số loại dầu thực vật thành bơ nhân tạo ở trạng thái rắn người ta thực hiện
ĐỀ 2
Câu 1: Khối lượng hiđro cần để hiđro hóa hoàn toàn 8,840 g glixerol trioleat (C3H5(OOCC17H33)3) là
Câu 2 : Khi thủy phân 265,2 gam chất béo tạo bởi một axit cacboxylic trong môi trường kiềm, thu được
288 gam muối kali Công thức của chất béo là
A C3H5(OOCC17H35)3 B C3H5(OOCC15H31)3
C C3H5(OOCC17H33)3 D C3H5(OOCC17H31)3
Câu 3 Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Glucozơ và fructozơ B Saccarozơ và xenlulozơ
C 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol D Ancol etylic và đimetyl ete
Câu 4: Este etyl axetat có công thức cấu tạo là :
Câu 5: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức C3H6O2 đều tác dụng được với dd NaOH là :
Câu 6: Chất nào sau đây không phải là este ?
Câu 7: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat Công thức cấu tạo của X là :
Câu 8: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, cùng có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng được với dung dịch NaOH là :
Câu 9: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hớ tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 2,3 gam ancol etylic Công thức cấu tạo của este là :
Câu 10: Khi xà phòng hóa tristearin, thu được sản phẩm là :
Câu 11: Hợp chất không phản ứng với dung dịch NaOH là :
Câu 12: Khi thúy phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm là :
Trang 4A CH3COONa và CH3ONa B C2H5COOH và CH3ONa
Câu 13: Chất phản ứng vói AgNO3 trong NH3 đun nóng tạo ra Ag là :
Câu 14: Cho sơ đổ chuyển hóa : Glucozơ => X => Y => CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là :
Câu 15: Este X không no, mạch hở, có tí khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X?
Câu 16: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức, thu được sản phẩm cháy chi gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ đến khi phân ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X
là :
Câu 17: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo cùa nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là :
Câu 18: Cho chất X tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu dược chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y Chất X có thể là :
Câu 19: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H7SO4 đặc là xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là :
Câu 20: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
Câu 21: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân cùa nhau Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thê tích hơi đúng bằng thế tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là :
A C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 B C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2
C HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3
Câu 21: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là :
Câu 22: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phán ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là :
Câu 23: Cho dãy các dung dịch : fructozơ, glucozơ, glixerol, saccarozơ Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 24: Cho 5 kg glucozơ lên men thu được V lít ancol etylic 400 Nếu biết trong quá trình lên men ancol bị hao hụt 10% và khối lượng riêng C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml Giá trị của V ?
Trang 5A 7,187 lít B 5,462 lít C 5,570 lít D 5,645 lít.
Câu 25: Đun nóng một dung dịch chứa 18 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (H=100%) Khối lượng Ag thu được là
A 16,2 gam B 21,6 gam C 10,8 gam D 5,4 gam
Câu 26: Trong công nghiệp để sản xuất bạc soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng chất nào để phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 ?
A Axetilen B Anđehit fomic C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 403 gam chất béo tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch KOH
đủ, sau phản ứng thu được m gam xà phòng Giá trị m là
A 483 B 441 C 439 D 481
Câu 28: Cho glixerol tác dụng với 2 axit béo là axit stearic và axit panmitic thì tạo ra tối đa bao nhiêu trieste ? A 4 B 6 C 7 D 8
Câu 29: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam CH5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu dược m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phán ứng estc hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là :
Câu 30: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là :
B HCOO - C(CH3) = CH2
D CH3COO - CH = CH2
ĐỀ 3
Câu 1: Este nào sau đây khi thực hiện phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra một muối và một anđehit ?
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2 .C CH2=CH-COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 2: Cặp chất đều tham gia phản ứng thủy phân là
A glucozơ, xenlulozơ B fructozơ, tinh bột C glucozơ , saccarozơ D saccarozơ, tinh bột Câu 3: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)
A 80 lít B 70 lít C 81 lít D 55 lít
Câu 4: Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3OOCCH3 Tên gọi của X là
A Metyl axetat B Etyl axetat C Metyl propionat D Propyl axetat
Câu 5: Hợp chất thuộc loại đisaccarit là
A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D xenlulozơ
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Lipit là este của glixerol và các axit béo
B Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực
C Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
D Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng
Trang 6Câu 7: Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, và nhất là trong quả chín Đặc biệt glucozơ có nhiều trong :
A quả táo xanh B củ cải đường C quả chuối xanh D quả nho chín
Câu 8: Chia a (g) CH3COOC2H5 làm hai phần bằng nhau:
Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thì thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc)
Phần 2: Xà phòng hóa hoàn toàn bằng dung dịch NaOH dư thu được m(g) CH3COONa Giá trị m là
A 7,2 B 2,8 C 8,2 D 4,1
Câu 9: Glucozơ thuộc loại :
A hợp chất hữu cơ đa chức B hợp chất hữu cơ không no đa chức
C hợp chất hữu cơ đơn chức D hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 10: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH có tỉ lệ mol 1:1 Lấy 5,3 gam X tác dụng với 0,2 mol
C2H5OH có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng thu được 6,48 gam hỗn hợp este (biết hiệu suất các phản ứng este hóa bằng nhau) Hiệu suất của mỗi phản ứng este hóa là
A 50% B 60% C 100% D 80%
Câu 11: Để trung hoà 4 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 thì khối lượng KOH cần là
A 28 mg B 89 mg C 82 mg D 98 mg
Câu 12: Khối lượng glucozơ cần thiết để lên men thành ancol etylic với hiệu suất là 90% là (Biết rằng quá trình lên men thu được 1,12 lít CO2 (đktc))
A 4,5 gam B 4,05 gam C 5 gam D 5,5 gam
Câu 13: Tên gọi của este có mùi hoa nhài là
A etyl butirat B etyl axetat C etyl isovalerat D benzyl axetat
Câu 14: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm (đun nóng) được gọi là phản ứng
A hiđrat hóa B xà phòng hóa C este hóa D tráng gương
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây
B Tinh bột là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, không tan trong nước lạnh
C Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị
D Saccarozơ là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, không vị, không tan trong nước
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol một este X thu được 22 gam CO2 Công thức phân tử este X là
A C3H4O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 17: Sơ đồ sản xuất ancol etylic từ tinh bột :Tinh bộtC6H12O6C2H5OH
Hiệu suất của quá trình sản xuất là 85% Từ 1 tấn tinh bột có lẫn 20% tạp chất sản xuất được bao nhiêu
kg C2H5OH?
A 386,17 kg B 800 kg C 1000 kg D 620,5 kg
Câu 18: Khi hiđro hóa hoàn toàn 1 mol trilinolein (C17H31COO)3C3H5 (xt : Ni, t0) thu được 1 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5 Số mol H2 cần cung cấp cho quá trình trên là
A 4 mol B 9 mol C 6 mol D 3 mol
Câu 19: Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol B Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M Cho biết công thức cấu tạo thu gọn của A :
A (CH3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D Kết quả khác Câu 20: Đốt cháy hết hỗn hợp 2 este no, đơn chức, thu được 1,8 gam H2O Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên, thu được hỗn hợp X gồm ancol và axit Nếu đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì thể tích khí
CO2 thu được (đktc) là :
Trang 7A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 4,48 lít
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X tạo bới ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (có một liên kết đôi) đơn chức, mạch hở, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 1 ,8 gam H2O Giá trị của a là :
Câu 22: X là este của một axit cacboxylic dơn chức và ancol etylic Thủy phân hoàn toàn 6,9375 gam X
đã dùng 125ml dung dịch NaOH 1M Lượng NaOH dư 25% so với lí thuyết Công thức cấu tạo của este
X là :
Câu 23: Este X có công thức phân tứ C4H6O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH, thu được 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là :
Câu 24: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin và hai loại axit béo Hai loại axit béo đó là :
Câu 25: Một este đơn chức, mạch hở có khối lượng là 12,9 gam tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được muối và anđehit Công thức cấu tạo nào dưới đây là của este ?
Câu 26: Có hai este có đồng phân của nhau và đều do các axit no đơn chức và rượu no đơn chức tạo thành Để xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp hai este nói trên phải dùng vừa hết 12 gam NaOH nguyên chất Công thức phân tử của hai este là :
Câu 27: Cho glixerol tác dụng với hỗn họp 3 gốc axit béo C17H33COOH, C17H33COOH và C15H31COOH
Số dạng trieste tối đa có thể được tạo thành là :
Câu 28: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit, thu được hỗn hợp hai sản phẩm đều không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este đó là :
Câu 29: Chia 7,8 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol đồng đẳng ROH thành hai phần bằng nhau Phần I, cho tác dụng với Na (dư), thu dược 1,12 lít H2 (đktc) Phần 2, cho tác dụng với 30 gam CH3COOH (có
H7SO4 đặc xúc tác) Hiệu suất của phản ứng este hóa đểu là 80% Tổng khối lượng este thu được là :
Câu 30: Cho phản ứng sau
HOCH2[CHOH]4CHO +2AgNO3 +3NH3 + H2O → HOCH2[CHOH]4COONH4 +2Ag +2NH4NO3
Nhận xét nào sau đây về glucozơ trong phản ứng trên đúng ?
A Glucozơ không có tính oxi hóa và tính khử B Glucozơ chỉ có tính khử
C Glucozơ vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử D Glucozơ chỉ có tính oxi hóa
Trang 8ĐỀ 4
Câu 1: Đun nóng 0,88 gam một este no đơn chức, mạch hở X với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,96 gam muối Tỉ khối hơi của X đối với khí CO2 bằng 2 Công thức cấu tạo của đúng của X là
A CH3COOC3H7 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 2: Cho dãy các chất : Metyl fomat, glucozơ, fructozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ Số chất tham gia được phản ứng tráng gương là
A 2 B 4 C 3 D 6
Câu 3: Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu chất đơn chức, mạch hở đều tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na?
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 4: Giả sử 1 tấn mía cây ép ra được 900 kg nước mía có nồng độ saccarozơ là 14% Hiệu suất của quá trình sản suất saccarozơ từ nước mía đạt 90% Vậy lượng đường cát trắng thu được từ 1 tấn mía cây là
A 113,4 kg B 810,0 kg C 126,0 kg D 213,4 kg
Câu 5: Este nào sau đây khi thực hiện phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra một muối và một anđehit ?
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2 .C CH2=CH-COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 6: Cặp chất đều tham gia phản ứng thủy phân là
A glucozơ, xenlulozơ B fructozơ, tinh bột C glucozơ , saccarozơ D saccarozơ, tinh bột Câu 7: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)
A 80 lít B 70 lít C 81 lít D 55 lít
Câu 8: Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3OOCCH3 Tên gọi của X là
A Metyl axetat B Etyl axetat C Metyl propionat D Propyl axetat
Câu 9: Cho dãy các dung dịch : fructozơ, glucozơ, glixerol, saccarozơ Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 10: Cho 5 kg glucozơ lên men thu được V lít ancol etylic 400 Nếu biết trong quá trình lên men ancol bị hao hụt 10% và khối lượng riêng C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml Giá trị của V ?
A 7,187 lít B 5,462 lít C 5,570 lít D 5,645 lít
Câu 11: Đun nóng một dung dịch chứa 18 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (H=100%) Khối lượng Ag thu được là
A 16,2 gam B 21,6 gam C 10,8 gam D 5,4 gam
Câu 12: Trong công nghiệp để sản xuất bạc soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng chất nào để phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 ?
A Axetilen B Anđehit fomic C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 403 gam chất béo tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch KOH
đủ, sau phản ứng thu được m gam xà phòng Giá trị m là
A 483 B 441 C 439 D 481
Câu 14: Cho glixerol tác dụng với 2 axit béo là axit stearic và axit panmitic thì tạo ra tối đa bao nhiêu trieste ? A 4 B 6 C 7 D 8
Câu 15: Hợp chất thuộc loại đisaccarit là
Trang 9A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D xenlulozơ.
Câu 16: Glucozơ thuộc loại :
A hợp chất hữu cơ đa chức B hợp chất hữu cơ không no đa chức
C hợp chất hữu cơ đơn chức D hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 17: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH có tỉ lệ mol 1:1 Lấy 5,3 gam X tác dụng với 0,2 mol
C2H5OH có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng thu được 6,48 gam hỗn hợp este (biết hiệu suất các phản ứng este hóa bằng nhau) Hiệu suất của mỗi phản ứng este hóa là
A 50% B 60% C 100% D 80%
Câu 18: Khối lượng glucozơ cần thiết để lên men thành ancol etylic với hiệu suất là 90% là (Biết rằng quá trình lên men thu được 1,12 lít CO2 (đktc))
A 4,5 gam B 4,05 gam C 5 gam D 5,5 gam
Câu 19: Tên gọi của este có mùi hoa nhài là
A etyl butirat B etyl axetat C etyl isovalerat D benzyl axetat
Câu 20: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm (đun nóng) được gọi là phản ứng
A hiđrat hóa B xà phòng hóa C este hóa D tráng gương
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây
B Tinh bột là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, không tan trong nước lạnh
C Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị
D Saccarozơ là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, không vị, không tan trong nước
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol một este X thu được 22 gam CO2 Công thức phân tử este X là
A C3H4O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 23: Sơ đồ sản xuất ancol etylic từ tinh bột :Tinh bột → C6H12O6 → C2H5OH
Hiệu suất của quá trình sản xuất là 85% Từ 1 tấn tinh bột có lẫn 20% tạp chất sản xuất được bao nhiêu
kg C2H5OH?
A 386,17 kg B 800 kg C 1000 kg D 620,5 kg
Câu 24: Đun nóng 0,88 gam một este no đơn chức, mạch hở X với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,96 gam muối Tỉ khối hơi của X đối với khí CO2 bằng 2 Công thức cấu tạo của đúng của X là
A CH3COOC3H7 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 25: Cho dãy các chất : Metyl fomat, glucozơ, fructozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ Số chất tham gia được phản ứng tráng gương là
A 2 B 4 C 3 D 6
Câu 26: Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa
đủ 3,976 lít O2 ở đktc, thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 1 muối và 2 ancol là đồng dẳng kế tiếp Công thức phân tử của 2este trong X là:
A C2H4O2, C5H10O2 B C3H6O2, C4H8O2 C C2H4O2, C3H6O2 D C3H4O2, C4H6O2
Câu 27: Đun nóng dd chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là
m gam Hiệu suất pứ đạt 75% Giá trị m là
Câu 28: Hỗn hợp Y gồm etyl axetat, metyl fomat, đimetyl oxalat m gam Y phản ứng vừa đủ với 200
KOH 3M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam Y cần dùng 30,24 lit khí oxi (đktc), thu được x mol
CO2 và 21,6 gam H2O Giá trị của x là :
A 1,35 B 0,5 C 0,6 D 0,9
Trang 10Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 17,6 gam este X (tạo ra từ axit và ancol đều đơn chức, mạch hở) cần100
ml ddKOH 2M thu được 9,2 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A etyl propionat B etyl axetat C propyl axetat D etyl fomat
Câu 30: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam xà phòng Giá trị của m là
ĐỀ 5
Câu 1: Trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ Phản ứng nào sau đây để nhận biết sự có mặt glucozơ có trong nước tiểu?
Câu 2: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
A với dung dịch iôt B với kiềm C với axit H2SO4 D thuỷ phân
Câu 3: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ ? Biết hiệu suất phản ứng là 70%
Câu 4: Xenlulozơ trinitrat được đều chế từ xenlulozơ và axit nitric Muốn điều chế 29,70kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì khối lượng xenlulozơ cần dùng là bao nhiêu kg ?
Câu 5: Glucozơ có CTPT là
A C6H14O6 B C12H22O11 C C6H12O6 D C6H12O2
Câu 6: Khi thuỷ phân saccarozơ, sản phẩm thu được là
A chỉ có fructozơ B chỉ có mantozơ
C glucozơ và fructozơ D chỉ có glucozơ
Câu 7: Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong đường mía có tên là
Câu 8: Công thức chung của chất béo là :
A (C17H35COO)3R B (C3H5COO)3R C (RCOO)3C17H35 D (RCOO)3C3H5
Câu 9: Cho phản ứng: (X) + H2O
0 4
2SO ,t H
C2H5COOH + CH3OH Tên gọi của (X) là ?
Câu 10: Cho este C3H6O2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được (m) gam muối và 5,52 gam
C2H5OH Tính (m) ?
Câu 11: Cho các phát biểu sau
+ Khi đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được xà phòng và glixerol
+ Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều
+ Etyl axetat có phản ứng với Na
+ Phản ứng của este với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
+ Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
Số phát biểu đúng là: