Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây.. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO từng khoảng xác định của hàm số.. Hàm số luôn nghịch biến
Trang 22
Trang 3GIẢI TÍCH
3
Trang 4Cho hàm số y = f (x) xác định trên K, với K là một khoảng, nửa khoảng hoặc một đoạn.
• Hàm số y = f (x) đồng biến (tăng) trên K nếu ∀x1, x2 ∈ K, x1 < x2 ⇒ f (x1) < f (x2)
• Hàm số y = f (x) nghịch biến (giảm) trên K nếu ∀x1, x2 ∈ K, x1 < x2 ⇒ f (x1) > f (x2)
2 Điều kiện để hàm số đơn điệu trên khoảng
Định lí 1 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên khoảng K
+) Nếu f0(x) ≤ 0, ∀x ∈ K và f0(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm x thì f nghịch biến trên K
II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ Hàm số y = f (x) đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)
B Hàm số luôn đồng biến trên R \ {−1}
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)
D Hàm số luôn nghịch biến trên R \ {−1}
3)x2+ m nghịch biến trên đoạn [1; 2]?
4
Trang 5Câu 4 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
x + 1 .Câu 5 Cho hàm số phù hợp bảng biến thiên sau Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −1) ∪ (1; +∞) và nghịch biến trên (−1; 0) ∪ (0; 1)
B Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞; −1); (11; +∞) và nghịch biến trên khoảng (−1; 11)
C Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞; −1); (1; +∞) và nghịch biến trên khoảng (−1; 1)
D Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞; −1); (1; +∞) và nghịch biến trên hai khoảng(−1; 0); (0; 1)
Câu 6 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (a; b) khi và chỉ khi f0(x) ≥ 0, ∀x ∈ (a; b)
B Nếu f0(x) ≥ 0, ∀x ∈ (a; b) thì hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (a; b)
C Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (a; b) khi và chỉ khi f0(x) > 0, ∀x ∈ (a; b)
D Nếu f0(x) > 0, ∀x ∈ (a; b) thì hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (a; b)
xác định
Câu 9 Cho các số thực a, b, c sao cho a ≥ 0, b ≥ 0, 0 ≤ c ≤ 1 và a2+ b2 + c2 = 3 Tìm giá trị lớn
a + b + c.
√6
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 61 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
SÁT HÀM SỐ VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 12
trên khoảng nào dưới đây?
Trang 7Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1) B Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 3)
thì tham số m thoả điều kiện
Câu 30 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên K (K là một khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng).Khẳng định nào sau đây là đúng?
B Nếu f0(x) > 0, ∀x ∈ K thì hàm số f (x) nghịch biến trên K
C Nếu f0(x) > 0, ∀x ∈ K thì hàm số f (x) đồng biến trên K
14
Trang 81 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 38 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ
dài bằng 1 Giá trị của m thuộc khoảng nào dưới đây?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; +∞)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; +∞)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞)
Câu 42 Cho hàm số y = x + cos x Phát biểu nào sau đây đúng?
của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞)?
Trang 9Câu 44 Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1 Khi đó mnhận một giá trị thuộc khoảng nào sau đây?
Câu 47 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Nếu f0(x) > 0, ∀x ∈ K thì hàm số f0(x) đồng biến trên K
D Nếu f0(x) > 0, ∀x ∈ K thì hàm số f (x) nghịch biến trên K
A Hàm số luôn nghịch biến trên R \ {1}
B Hàm số luôn đồng biến trên R \ {1}
C Hàm số luôn đồng biến trên (−∞; 1) và (1; +∞)
D Hàm số luôn nghịch biến trên (−∞; 1) và (1; +∞)
của tham số m thuộc [−2018; 2018] để hàm số đồng biến trên R là
Trang 101 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −3) ∪ (−3; +∞)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)
C Hàm số luôn đồng biến trên R
D Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
Câu 61 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau Hàm số
đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞)?
Câu 63
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số
trên khoảng nào trong các khoảng sau?
Trang 11Câu 64 Hàm số nào sau đây không đồng biến trên (−∞; +∞)?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và đồng biến trên khoảng (1; +∞)
B Hàm số luôn đồng biến trên R
C Hàm số luôn nghịch biến trên R
D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng (1; +∞)
Câu 69 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên dưới đây
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 1)
3x
3− mx2+(2m − 3) x − m + 2 luôn nghịch biến trên R là
Trang 121 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
từng khoảng xác định của hàm số
Câu 74
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R Bảng
như hình vẽ bên Hàm số y = f (3 − x2) + 2018 đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
Trang 13i) Nếu f0(x) < 0, ∀x ∈ I thì hàm số nghịch biến trên I.
biến trên I
iii) Nếu f0(x) 6 0, ∀x ∈ I thì hàm số nghịch biến trên I
trên I
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
số đã cho nghịch biến trên bao nhiêu khoảng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên R
B Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định
C Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng (−∞; 2) và (−2; +∞)
D Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng (−∞; −2) và (−2; +∞)
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; +∞)
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0; +∞)
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0; +∞)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 0)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1) D Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 1)
3
trên tập xác định của nó
Trang 141 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
SÁT HÀM SỐ VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 93
của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S
biến trên khoảng 0;π
2
nguyên âm của tham số m để phương trình trên có nghiệm thực?
Trang 15C −3 ≤ m ≤ 0 D −3 −√5
√5
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1) và (−1; ∞)
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; ∞)
Trang 161 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
A Hàm số luôn nghịch biến trên R
B Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)
D Hàm số luôn đồng biến trên R
Câu 116
đường cong trong hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số f (x) đồng biến trên khoảng (1; 2)
B Hàm số f (x) đồng biến trên khoảng (−2; 1)
C Hàm số f (x) nghịch biến trên khoảng (−1; 1)
D Hàm số f (x) nghịch biến trên khoảng (0; 2)
Trang 17Câu 118 Tìm tất cả các giá trị nguyên dương nhỏ hơn 5 của tham số m để hàm số y = 1
D Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định
−1 1
Câu 125 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên
Trang 181 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
−1 1
Câu 127
Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên R có
bảng biến thiên như hình bên Hàm số y = f (x) đồng
biến trên khoảng nào sau đây?
[a; b] là tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm thực thuộc đoạn
ï0;32
ò.Tính a + b
nguyên của m thuộc khoảng (−2018; 2018) sao cho hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Å0;12
Trang 19Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (−∞; 3)
B Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (−∞; −3)
C Hàm số y = f (x) đồng biến trên R
D Hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng (2; +∞)
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (−∞; 0)
B Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (2; +∞)
C Hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng (−2; 2)
D Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (−∞; 2)
Å
−1
ã
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và (1; +∞)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và (1; +∞)
D Hàm số đồng biến trên khoảng
Å
2
ãvà
Å
ã
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 201 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
SÁT HÀM SỐ VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; 3)
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; +∞)
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3; 6)
D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1; 3)
1
A Hàm số nghịch biến trên tập xác định
B Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞)
xác định là
nguyên m để hàm số đồng biến trên tập số thực R Số phần tử của tập S là
Trang 21Câu 147 Để hàm số y = 2 cos x + 3
0;π3
thì tất cả các giá trị củatham số m là
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 2) và
(2; +∞)
D Hàm số đồng biến trên khoảng (2; +∞) và
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 2) và nghịch biến trên khoảng (2; +∞)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2) và đồng biến trên khoảng (2; +∞)
trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) là
Trang 221 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 2)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; +∞)
D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 2)
Câu 159 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên (a; b) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hàm số y = f (x) nghịch biến trên (a; b) khi và chỉ khi f0(x) ≤ 0, ∀x ∈ (a; b), f (x) = 0 xảy ratại một số hữu hạn điểm thuộc (a; b)
B Hàm số y = f (x) đồng biến trên (a; b) khi và chỉ khi f0(x) ≤ 0, ∀x ∈ (a; b), f (x) = 0 xảy ra tạimột số hữu hạn điểm thuộc (a; b)
C Hàm số y = f (x) nghịch biến trên (a; b) khi và chỉ khi f0(x) ≤ 0, ∀x ∈ (a; b)
D Hàm số y = f (x) đồng biến trên (a; b) khi và chỉ khi f0(x) ≥ 0, ∀x ∈ (a; b)
Câu 160 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như bảng bên Hàm số đã cho nghịch biến trênkhoảng nào dưới đây?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0; 2)
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −2) và (2; +∞)
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−2; 0) và (2; +∞)
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−2; 0) và (2; +∞)
biến trên từng khoảng xác định
Trang 23Câu 165 Hàm số y = x3 − 3x2− 9x + 2018 đồng biến trên khoảng nào?
nghịch biến trên khoảng (−∞; 0)
Câu 170 Tìm mối liên hệ giữa các tham số a và b sao cho hàm số y = f (x) = 2x + a sin x + b cos xluôn tăng trên R?
√2
A Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)
B Hàm số luôn nghịch biến trên R \ {1}
C Hàm số luôn đồng biến trên R \ {1}
D Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)
6x2− 2(m + 3)x − 2 nghịch biến trên khoảng (2; 3) là
Câu 173
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
biến trên khoảng (−∞; −1) là
Trang 241 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
Å0; 110
ã.Câu 180 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
x − 2.
Câu 181
Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục, có đồ thị hàm số y = f0(x) như
hình bên Khi đó hàm số nghịch biến trên các khoảng nào?
Trang 25Câu 184 Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định?
ò
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên
như hình vẽ bên Hàm số nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
Trang 261 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
SÁT HÀM SỐ VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
12;
π4
O
Câu 199 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và f0(x) > 0, ∀x > 0 Biết f (1) = 2, hỏi khẳngđịnh nào sau đây có thể xảy ra?
Trang 27Hỏi hàm số y = f (x − 3) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
vẽ bên Hàm số g (x) = f (1 − 2x) đồng biến trên
khoảng nào trong các khoảng sau?
x y
Trang 281 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 2) và (2; +∞)
B Hàm số đồng biến trên R \ {2}
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 2) và (2; +∞)
D Hàm số nghịch biến trên R \ {2}
nghịch biến trên khoảng nào?
Câu 216
Hỏi hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên Hàm số nghịch biến trên
khoảng nào sau đây?
của m để hàm số nghịch biến trên R?
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng (−∞; 1) và (1; +∞)
B Hàm số đồng biến trên R \ {1}
C Hàm số nghịch biến trên từng khoảng (−∞; 1) và (1; +∞)
D Hàm số nghịch biến trên R \ {1}
Trang 29Câu 223 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 − m√x2+ 1 + m + 4 = 0 cóbốn nghiệm phân biệt.
Câu 224
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R \ {b} và hàm số y = g(x)
có đạo hàm trên R Biết đồ thị hai hàm số y = f0(x) và y = g0(x)
Trang 301 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞)
Câu 240 Cho phương trình
sin x(2 − cos 2x) − 2(2 cos3x + m + 1)√
Trang 31Câu 242 Cho hàm số y = 2 cos3x − 3 cos2x − m cos x Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã
2
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1)
B Hàm số nghịch biến trên (−∞; 0) ∪ (1; +∞)
C Hàm số đồng biến trên (0; 1)
D Hàm số đồng biến trên (−∞; 2)
Câu 244 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên khoảng (a; b) Xét các mệnh đề sau:
I Nếu hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (a; b) thì f0(x) > 0, ∀x ∈ (a; b)
II Nếu f0(x) < 0, ∀x ∈ (a; b) thì hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng (a; b)
III Nếu hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b] và f0(x) > 0, ∀x ∈ (a; b) thì hàm số y = f (x) đồngbiến trên đoạn [a; b]
Trang 321 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
O
đúng?
Trang 33Câu 263 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = mx
3
2+ 14x − m + 2nghịch biến trên [1; +∞)?
của m để hàm số nghịch biến trên R?
3
A Hàm số đã cho nghịch biến trên (−∞; 1)
B Hàm số đã cho đồng biến trên (−∞; 1) và nghịch biến trên (1; +∞)
C Hàm số đã cho đồng biến trên R
D Hàm số đã cho đồng biến trên (1; +∞) và nghịch biến trên (−∞; 1)
A Hàm số đồng biến trên R
B Hàm số nghịch biến trên R
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng (1; +∞)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và đồng biến trên khoảng (1; +∞)
√2
I Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; −2)
II Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 5)
III Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; +∞)
IV Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −2)
Trang 341 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
SÁT HÀM SỐ VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề trên
Câu 274 Cho hàm số y = f (x) có f0(x) = (x + 1)2(x − 1)3(2 − x), ∀x ∈ R Hàm số y = f (x) đồngbiến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 275
Cho hàm số bậc năm y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R Biết
Trang 35Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 285 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên khoảng (a; b) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hàm số y = f (x) nghịch biến trên (a; b) khi và chỉ khi f0(x) < 0, ∀x ∈ (a; b)
B Hàm số y = f (x) nghịch biến trên (a; b) khi và chỉ khi f0(x) 6 0, ∀x ∈ (a; b) và f0(x) = 0 xảy
ra tại hữu hạn các giá trị x ∈ (a; b)
C Hàm số y = f (x) nghịch biến trên (a; b) khi và chỉ khi ∀x1, x2 ∈ (a; b): x1 > x2 ⇒ f (x1) < f (x2)
D Hàm số y = f (x) nghịch biến trên (a; b) khi và chỉ khi f0(x) 6 0, ∀x ∈ (a; b)
D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng (1; +∞)
ã
A Hàm số đồng biến trên (5; +∞)
B Hàm số nghịch biến trên (0; +∞)
C Hàm số nghịch biến trên R
D Hàm số nghịch biến trên (−∞; 0) và (5; +∞)
m để hàm số đồng biến trên khoảng (2; 5)
Trang 361 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
SÁT HÀM SỐ VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
3x
3− (m − 1)x2− (m − 3)x +2018m đồng biến trên các khoảng (−3; −1) và (0; 3)?
A Hàm số luôn nghịch biến trên R \ {−1}
B Hàm số luôn đồng biến trên R \ {−1}
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)
Câu 296
số y = f (x − x2) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 37(1 − x)(x + 2)g(x) + 2019 trong đó g(x) > 0, ∀x ∈ R Hàm số y = f (1 − x) + 2019x + 2018 nghịchbiến trên khoảng nào?
A Hàm số đồng biến trên (0; 1) và nghịch biến trên các khoảng còn lại
B Hàm số nghịch biến trên R
C Hàm số đồng biến trên R
D Hàm số nghịch biến trên (−1; 1) và đồng biến trên các khoảng còn lại
Trang 381 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
SÁT HÀM SỐ VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
x
y0y
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 311
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 313 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn [−2018; 2018] để hàm
(−∞; −14) Tính tổng T của các phần tử trong S
Trang 39Câu 316.
Cho hàm số y = ax3+ bx2+ cx + d (a, b, c, d ∈ R) có đồ thị như hình bên
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 318 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số f (x) = |x − m| +
|x + m + 2| đồng biến trên (0; +∞) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A S là một khoảng chứa hữu hạn số nguyên
B S là một khoảng chứa vô hạn số nguyên
C S là một nửa khoảng chứa vô hạn số nguyên
D S là một đoạn
Câu 319
Cho hàm số f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên, hàm
số f (x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; +∞)
B Hàm số đồng biến trên R
C Hàm số nghịch biến trên R
D Hàm số nghịch biến trên (−∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; ∞)
nguyên của m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Tìm số phần tử của S
Trang 401 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
SÁT HÀM SỐ VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
(−∞; −10)?
nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞)?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1) B Hàm số nghịch biến trên R
Câu 327
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên
như hình bên Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
biến trên khoảng (1; 2)
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞; −1), (1; +∞)
B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞; 0), (−1; +∞)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; −1)
D Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞; 0), (−1; +∞) và nghịch biến trên (0; −1)