1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LÝ THUYẾT đồ THỊ ị graph theory

11 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 317,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÝ THUYẾT ĐỒ THỊỊGraph Theory... Cá khái iệ bả ề đồ hị Các khái niệm cơ bản về đồ thị 1 Giới thiệu 1.. Đồ thị có hướng Directed Graph 4.. Một số loại đồ thị... Đị h hĩ đồ thị Định nghĩa

Trang 1

LÝ THUYẾT ĐỒ THỊỊ

Graph Theory

Trang 2

Cá khái iệ bả ề đồ hị Các khái niệm cơ bản về đồ thị

1 Giới thiệu

1. Giới thiệu

2. Đồ thị vô hướng (Undirected Graph)

3. Đồ thị có hướng (Directed Graph)

4. Các thuật ngữ

5. Một số loại đồ thị

Trang 3

Đị h hĩ đồ thị Định nghĩa đồ thị

z Là một cấu trúc rời rạc bao gồm các

z Là một cấu trúc rời rạc bao gồm các

đỉnh và các cạnh nối giữa các đỉnh này Phân biệt các loại đồ thị khác nha bởi

z Phân biệt các loại đồ thị khác nhau bởi kiểu và số lượng cạnh nối hai đỉnh nào

đó của đồ thị

Trang 4

Ứ d Ứng dụng

z Mạng máy tính mạng giao thông mạng cung cấp

z Mạng máy tính, mạng giao thông, mạng cung cấp

nước, mạng điện,…)

z Lập lịch, tối ưu hoá luồng

z Thiết kế mạch, quy hoạch phát triển

Trang 5

1 Đồ thị vô hướng

1 Đồ thị vô hướng

(Undirected Graphs)

Định nghĩa Đơn (đa) đồ thị vô hướng G = (V E) là

cặp gồm:

Tập đỉnh V là tập hữu hạn phần tử các phần tử

gọi là các đỉnh

Tập cạnh E là tập (họ) các bộ không có thứ tựp p ( ) g

dạng (u, v), trong đó: u, v ∈ V, u≠v

Trang 6

Đơn đồ thị vô hướng

z Ví dụ 1: Đơn đồ thị vô hướng G1 = (V1, E1), trong đó

V1 = {a, b, c, d, e, f, g, h},

E {( b) (b ) ( d) ( d) (d ) ( ) (d b) (f )}

E1 = {(a,b), (b,c), (c,d), (a,d), (d,e), (a,e), (d,b), (f,g)}.

Đồ thị G1

Đồ thị G1

Trang 7

Đa đồ thị vô hướng ị g

z Ví dụ 2: Đa đồ thị vô hướng G = (V E ) trong đó

z Ví dụ 2: Đa đồ thị vô hướng G2 = (V2, E2), trong đó

• V2 = {a, b, c, d, e, f, g, h},

E22 = {(a,b), (b,c), (b,c), (c,d), (a,d), (d,e), (a,e), (a,e), (a,e), {( , ), ( , ), ( , ), ( , ), ( , ), ( , ), ( , ), ( , ), ( , ), (d,b), (f,g)}.

a

b

f

h

Đồ thị G2

d

g

Đồ thị G2

Trang 8

2 Đồ thị có hướng ị g

(Directed Graph)

Định nghĩa Đơn (đa) đồ thị có hướng G = (V E) là

cặp gồm:

Tập đỉnh V là tập hữu hạn phần tử, các phần

tử gọi là các đỉnh

Tập cung E là tập (họ) các bộ có thứ tự dạng p g p ( ) g

(u, v) trong đó: u, v ∈ V, u≠v

Trang 9

Đơn đồ thị có hướng Đơn đồ thị có hướng

z Ví dụ 3: Đơn đồ thị có hướng G Ví dụ 3: Đơn đồ thị có hướng G33= (V (V33, E , E33), trong đó), trong đó

V3 = {a, b, c, d, e, f, g, h},

E33 = {(a,b), (b,c), (c,b), (d,c), (a,d), (a,e), (d,e), {( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

(e,a), (f,g), (g,f)}

Đồ thị G

Trang 10

Đa đồ thị có hướng ị g

z Ví dụ 4: Đa đồ thị có hướng G = (V E ) trong đó

z Ví dụ 4: Đa đồ thị có hướng G4= (V4, E4),trong đó

V4 = {a, b, c, d, e, f, g, h},

E4 = {(a,b), (b,c), (c,b), (d,c), (a,d), (a,e), (a,e), (d,e), (e,a), (f,g), ( f)}

a

b

Cạnh

e

c

f

h

lặp

Đồ thị G

d

g

Đồ thị G

Trang 11

3 Các thuật ngữ

Graph Terminology

Đồ thị vô hướng Đồ thị có hướng

Đồ thị vô hướng Đồ thị có hướng

1 Cạnh (Edge)

2 Kề (Adjacency)

3 Bậc của đỉnh (Degree of vertex)

4 Định lý về các cái bắt tay

5 Đường đi (Path) và chu trình (Cycle)

6 Đồ thị con (Subgraph)

7 Tính liên thông (Connectedness)

Ngày đăng: 13/09/2019, 18:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w