1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE 22 LY THUYET ON THI DAI HOC HAY

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là Polivinylclorua, thuỷ tinh plexiglas, teflon, tơ nitron, cao su buna⇒A Câu 7: Cho các dãy chất: etyl axetat, etilen, buta-1,3

Trang 1

TÀI LIỆU BDKT & LTĐH

ĐỀ 22-ĐỀ LÝ THUYẾT

-(Đề thi có 06 trang, 80 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

NĂM HỌC 2013-2014 Môn thi: Hoá học

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH

(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic

(d) Phenol phản ứng được với dung dịch K2CO3 tạo ra CO2

(e) Phenol là một ancol thơm

Số phát biểu đúng là

(a), (b), (c) đúng B

Câu 2: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10 X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa

vàng Khi hiđro hoá hoàn toàn X thu được 2,2-đimetylbutan X là

X phải có liên kết ba đầu mạch và có khung cacbon tương tự 2,2-đimetylbutanC

Câu 3: Tên gọi của hợp chất có công thức H2N – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH là

A alanin B glyxin C axit glutamic D lysin.

Câu 4: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit oleic, hexa-1,4-đien, stiren.

Số chất trong dãy có đồng phân hình học là

but-2-en, 2-metylhex-3-en, axit oleic, hexa-1,4-đienC

Câu 5: Dung dịch các chất sau có cùng nồng độ mol/lít: glyxin (1), lysin (2) và axit oxalic (3) Giá trị pH của các dung

dịch trên tăng dần theo thứ tự là:

Dung dịch axit oxalic có môi trường axit, dung dịch glyxin có môi trường gần như trung tính, lysin có môi trường bazơ

A

Câu 6: Cho các polime sau: Poli(vinylclorua), thuỷ tinh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ visco, tơ nitron, cao su buna,

tơ nilon -6,6 Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Poli(vinylclorua), thuỷ tinh plexiglas, teflon, tơ nitron, cao su bunaA

Câu 7: Cho các dãy chất: etyl axetat, etilen, buta-1,3-đien, vinyl axetat, etyl acrylat Số chất trong dãy làm nhạt màu dung

dịch brom là

Etilen, buta-1,3-đien, vinyl axetat, etyl acrylat B

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: Propen +HCl→ X →+NaOH;t o Y+CuO;t o→ Z Tên gọi của Z là

A anđehit acrylic B axeton C ancol anlylic D propan-2-ol.

X: CH 3 -CH(Cl)-CH 3 ; Y: CH 3 -CH(OH)-CH 3, Z: CH 3 -CO-CH 3B

Câu 9: Cho dãy các chất: benzen, stiren, propin, etilen, vinyl axetilen, butan Số chất trong dãy có khả năng tham gia

phản ứng cộng H2 ở điều kiện thích hợp là

Benzen, stiren, propin, etilen, vinyl axetilen B

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử.

B Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

C Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

D Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ.

Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là đúng C

Câu 11: Tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều có phản ứng tráng bạc?

A Metanol, metyl fomat, glucozơ B Saccarozơ, anđehit fomic, metyl fomat.

Metanol, saccarozơ, axetilen không tráng bạc C

Câu 12: Số hiđrocacbon làm mất màu dung dịch brom và số hiđrocacbon làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện

thường có cùng công thức phân tử C4H8 lần lượt là

4 anken (kể cả đồng phân hình học), metylxiclopropan làm mất màu dung dịch brom 4 anken (kể cả đồng phân hình học) làm mất màu dung dịch KMnO 4D

Câu 13: Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C3H5Br3 là

Mã đề 132

Trang 2

CH 3 -CH 2 -CBr 3 , CH 3 -CHBr-CHBr 2 , CH 2 Br-CH 2 -CHBr 2 , CH 3 -CBr 2 -CH 2 Br, CH 2 Br-CBr 2 -CH 2 Br ⇒ A

Câu 14: Ancol bậc ba, mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Từ X người ta thực hiện sơ đồ biến hoá sau:

X+Br 2→ C5H10OBr2→+NaOH C5H12O3 (chất Y) Dãy các chất đều có thể tác dụng được với Y là:

A Na, Cu(OH)2, và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, to)

B Na2O, NaHCO3, và CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc, to)

C Na, NaOH, và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to)

D NaHCO3, NaOH và Cu(OH)2.

CH 2 =CH-C(CH 3 )(OH)-CH 3CH 2 Br-CHBr-C(CH 3 )(OH)-CH 3CH 2 OH-CHOH-C(CH 3 )(OH)-CH 3 (chất Y) A

Câu 15: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực axit là:

C CH3COOH, CH3CH2COOH, HCOOH D HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH.

R-COOH thì R đẩy electron làm giảm lực axit, gốc CH 3 CH 2 - đẩy electron mạnh hơn gốc CH 3 -, nguyên tử H xem nh ư không hút cũng không để electronA

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic no, mạch hở thu được số mol CO2 - số mol H2O = số mol axit Số nhóm –COOH có trong một phân tử axit là

số mol CO 2 - số mol H 2 O = số mol axit nên cả phân tử axit phải có 2 liên kết π , vì axit no nên phải có 2 chức ⇒ A

Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào dung dịch gồm CuCl2 và AlCl3

(b) Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3

(c) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)

(d) Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

(e) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

(f) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các thí nghiệm kết thúc là

Thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các thí nghiệm kết thúc là: (a), (b), (d), (f)D

Câu 18: Nhiệt phân các muối sau: NH4NO2, NaHCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3, Cu(NO3)2 Số phản ứng nhiệt phân thuộc

loại phản ứng oxi hoá - khử là

Phản ứng nhiệt phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng nhiệt phân các muối: NH 4 NO 2 , KMnO 4 , NaNO 3 , Cu(NO 3 ) 2 C

Câu 19: Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 là

Số chất trong dãy tác dụng với H 2 SO 4 đặc, nóng, dư không tạo khí SO 2 là CuO, Fe(OH) 3B

Câu 20: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là

Chỉ có kim loại Al thoã mãn⇒ D

Câu 21: Nhận xét nào sau đây đúng?

A Ở điều kiện thường, photpho đỏ tác dụng với O2 tạo sản phẩm P2O5.

B Thành phần chính của quặng apatit là 3Ca3(PO4)2.CaF2

C Các muối Ca3(PO4)2 và CaHPO4 đều tan trong nước.

D Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ Ca3P2, SiO2, và C.

Câu đúng là thành phần chính của quặng apatit là 3Ca 3 (PO 4 ) 2 CaF 2B

Câu 22 : Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Z đến dư thấy có kết tủa keo trắng, sau đó tan Cho dung dịch chất Y

vào dung dịch chất Z đến dư thấy tạo thành kết tủa keo trắng không tan Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Y không có phản ứng xảy ra Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Na2CO3, NaAlO2, AlCl3 B AlCl3, NaAlO2, NaOH.

C NaAlO2, AlCl3 , HCl D HCl, AlCl3, NaAlO2

Dung dịch AlCl 3 khi tác dụng với dung dịch NaAlO 2 tạo kết tủa Al(OH) 3 Dung dịch Na 2 CO 3 không hoà tan được Al(OH) 3 , dung dịch HCl hoà tan được Al(OH) 3D

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.

B Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

C Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.

D Nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.

Câu đúng là nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.D

Câu 24: Cho cân bằng hoá học sau: 2NH3 (k) € N2 (k) + 3H2 (k) Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối của hỗn hợp so với hiđro giảm Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Trang 3

B Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

C Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

D Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Câu đúng là khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận D

Câu 25: Phản ứng nào trong các phản ứng sau phân tử SO2 không thể hiện tính khử, tính oxi hoá?

A SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

B 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O →K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

C SO2 + Cl2 → SO2Cl2

D 3SO2 + 2Ba(OH)2 → BaSO3 + Ba(HSO3)2 + H2O

Phản ứng D SO 2 thể hiện tính chất của oxitaxit D

Câu 26: Cho các cặp chất sau:

(a) Khí Cl2 và khí O2 (b) Khí H2S và khí SO2

(c) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (d) CuS và dung dịch HCl

(e) Khí Cl2 và dung dịch NaOH

Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là

Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là (b), (c), (e) B

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước

(b) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy,

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được kim loại Fe

Số phát biểu đúng là

Phát biểu đúng là (a) C

Câu 28: Cho dãy các chất NaOH, Na, NaHCO3, (NH4)2SO4, AgNO3 (trong dung dịch NH3) Số chất trong dãy phản ứng

được với dung dịch axit fomic là

Các chất trong dãy phản ứng được với dung dịch axit fomic là NaOH, Na, NaHCO 3 , AgNO 3 (trong dung dịch NH 3 ) ⇒ C

Câu 29: Cặp dung dịch nào sau đây đều có pH nhỏ hơn 7?

A Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaHSO4 B Dung dịch NH3 và dung dịch NH4Cl.

C Dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3 D Dung dịch AlCl3 và dung dịch NaHSO4

Cặp dung dịch đều có pH nhỏ hơn 7 là AlCl 3 , NaHSO 4D

Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm:

(a) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat

(b) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) nitrat

(c) Cho sắt kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua

(d) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat

(e) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat

Cho biết: +

o Ag Ag

E = + 0,80V, o2+

Fe Fe

E = -0,44V, 2+

o Cu Cu

E = +0,34V, 3+

2

o Fe Fe

E += +0,77V

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Các thí nghiệm xảy ra phản ứng là (c), (d), (e) B

Câu 31: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao

nhiêu chất trong dãy: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, H2S?

Các chất đó là Cu, NaOH, Br 2 , AgNO 3 , KMnO 4 ,, Mg(NO 3 ) 2 , Al, H 2 S A

Câu 32: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong oxit cao nhất của nó là 25,93% Nguyên tố R là

Ta có công thức: R 2 O x

2R

C

Câu 33: Cho x mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa y mol KHCO3 (x < y < 2x) Sau khi kết thúc các phản ứng thu được kết

tủa T và dung dịch Z Cô cạn Z được m gam chất rắn Mối quan hệ giữa m, x, y là

A m = 82y - 43x B m = 43y - 26x C m = 60(y - x) D m = 82y - 26x.

OH - + HCO 3 - H 2 O + CO 3 2- Ba 2+ + CO 3 2-BaCO 3

y y y x x x

m = 39y + (2x-y).17 + (y-x).60 = 82y-26xD

Câu 34: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với dung dịch NaOH Số

chất X thỏa mãn tính chất trên là

Trang 4

A 3 B 1 C 4 D 2.

Câu 35: Este X có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y chứa

hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Chất X có công thức cấu tạo nào dưới đây?

Câu 36: Thạch cao sống có công thức là

Câu 37: Cho dãy các chất: axit axetic, etyl axetat, anilin, ancol etylic, phenol, ancol benzylic Số chất trong dãy phản ứng

được với dung dịch NaOH là

Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ở cùng điều kiện, photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng.

B Photphorit và apatit là hai khoáng vật chứa photpho.

C Photpho phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

D Photpho thể hiện tính khử trong phản ứng với oxi.

Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây sắt trong khí clo dư (b) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi)

(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng (dư) (d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) (f) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra muối Fe(III) là

Câu 40: Trong các kim loại sau: K, Cs, Ba và Ca Kim loại nào có tính khử mạnh nhất?

Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng: axit glutamic  →+ HCl X  + NaOHdac, du,t 0→Y

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng, Y là chất nào sau đây?

C NaCOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COONa D NaOOCCH2CH(NH2)COONa.

Câu 42: Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách dùng CO khử Al2O3.

B Các oxit và hiđroxit của crom đều là hợp chất lưỡng tính.

C Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch

D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa.

Câu 43: Số liên kết σ (xích ma) có trong một phân tử propen là

Câu 44: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần Dung dịch X chứa

chất tan nào sau đây?

Câu 45: Cho các phương trình phản ứng sau:

(a) 4HCl (đặc) + MnO2  →t o MnCl2 + Cl2 + 2H2O

(b) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

(c) 16HCl (đặc) + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

(d) HCl + NaOH → NaCl + H2O

(e) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó HCl đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 46: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5 Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử XY thuộc loại liên kết

A cộng hóa trị có cực B cộng hóa trí không cực.

Câu 47: Vị trí của nguyên tố clo (Z=17) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

Câu 48: Tơ nitron thuộc loại nào sau đây?

A Tơ tổng hợp B Tơ nhân tạo C Tơ poliamit D Tơ thiên nhiên.

Câu 49: Cho các hệ cân bằng hóa học sau:

(a) 2SO2 (k) + O2 ⇄ 2SO3 (k) (b) 3H2 (k) + N2 (k) ⇄ 2NH3 (k)

(c) 2CO2 (k) ⇄ 2CO (k) + O2 (k) (d) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k)

Trong các hệ cân bằng trên, ở nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất chung của mỗi hệ, số hệ có cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

Câu 50: Số amin bậc một, đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H13N là

Trang 5

A 7 B 8 C 6 D 9.

Câu 51: Thủy phân không hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm Gly, Ala, Ala-Gly, Gly-Ala Tripeptit X

A Ala-Ala-Gly B Gly-Gly-Ala C Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly.

Câu 52: Cho dãy các chất: C2H2 C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOC2H5, C2H5ONa Số chất trong dãy tạo ra

C2H5OH bằng một phản ứng là

Câu 53: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon

(b) Trong phản ứng với nhôm, cacbon đóng vai trò là chất khử

(c) Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc

(d) Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được CuO và Fe3O4

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 54: Hợp chất hữu cơ X có thành phần nguyên tố C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi X, thu được 3 thể tích hỗn hợp

gồm khí CO2 và hơi nước (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaHCO3 Công thức của X là

Câu 55: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (b) Cho Ba vào dung dịch H2SO4

(c) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 (d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch H2SO4 loãng

(e) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 56: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại Na trong công nghiệp?

A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn B Điện phân nóng chảy NaCl.

C Dùng khí CO khử Na2O ở nhiệt độ cao D Dùng kim loại K khử ion Na+ trong dung dịch NaCl

Câu 57: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

(a) AgNO3 + Na3PO4 → (b) NaOH + NH4Cl →

(c) KNO3 + Na2SO4 → (d) NaOH + NaH2PO4 →

Câu 58: Trong điều kiện thích hợp, hidrocacbon X phản ứng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1, thu được tối đa bốn dẫn xuất

monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau Hiđrocacbon X là chất nào sau đây?

A pentan B 2,2-đimetylpropan C 2,2-đimetylbutan D 2-metylbutan.

Câu 59: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt được hai khí CO2 và SO2 đựng trong hai bình riêng biệt?

Câu 60: Thủy phân hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm 1,50 gam glyxin và 1,78 gam alanin Số

chất X thõa mãn tính chất trên là

Câu 61: Số ancol là đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10O là

Câu 62: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là C2H3O (phân tử chỉ chứa chức anđehit) Công thức phân tử của

X là

Câu 63: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch ZnCl2?

A Dung dịch NaCl B Dung dịch KNO3 C Dung dịch HCl D Dung dịch NH3.

Câu 64: Để có hiệu quả kinh tế cao và ít ảnh hưởng đến môi trường, hiện nay người ta sản xuất poli(vinyl clorua) theo sơ

đồ sau:

CH2=CH2  →+ Cl2(1) ClCH2-CH2Cl 5000C(2) → CH2=CHCl  0, xt, p(3) →poli (vinyl clorua)

Phản ứng (1), (2), (3) trong sơ đồ trên lần lượt là phản ứng

A cộng, tách và trùng hợp B cộng, thế và trùng hợp.

C cộng, tách và trùng ngưng D thế, cộng và trùng ngưng.

Câu 65: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (tạo bởi các α-amino axit có công thức H2NCxHyCOOH) cần vừa

đủ 350 ml dung dịch NaOH 2M Số liên kết peptit trong một phân tử X là

Câu 66: Cho dãy các chất sau: Al2O3, Zn(OH)2, FeO, MgO, Pb(OH)2 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch

HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 67: Cho dãy các chất : glucozơ, axetilen, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ Số chất trong dãy có khả năng tham gia

phản ứng tráng bạc là

Trang 6

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 68: Cho 2-metylbut-2-en tác dụng với HBr Sản phẩm chính của phản ứng là

C 2-brom-3-metylbutan C 1-brom-3-metylbutan

Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(3) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (4) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(5) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (6) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 70: Cho giá trị thế điện cực chuẩn: 2

0

Cu /Cu

E + =0,34(V); 2

0

Zn /Zn

E + =- 0,76(V) Khẳng định nào dưới đây không đúng?

A Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+ B Zn khử được Cu2+ thành Cu

C Cu có tính khử yếu hơn Zn D Zn2+ oxi hóa được Cu

Câu 71: Saccarozơ (C12H22O11) và glucozơ (C6H12O6) đều có

B phản ứng với dung dịch Brom

C phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

D phản ứng thủy phân trong môi trường axit

Câu 72: Hợp chất có công thức -[-NH-(CH2)5-CO-]-n có tên là

Câu 73: Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

B Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

D Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit và đều dễ kéo thành sợi

Câu 74: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2

không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là

Câu 75: Trong số các polime cho dưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp?

A Tơ capron B Tơ xenlulozơ axetat C Polistiren-PS D Poli(vinyl clorua)-PVC

Câu 76 : Hợp chất X có CTPT C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit

cacboxylic Số chất thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 77 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-aa

B Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

C Trong phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit

D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 78 : Cho m-HO-C6H4-CH2OH (-C6H4- là vòng thơm) tác dụng với dung dịch NaOH dư thì sản phẩm tạo ra là

A m-HO-C6H4-CH2ONa B m-NaO-C6H4-CH2OH

Câu 79 : Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa-khử

C Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện

D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

Câu 80 : Cho m gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được m gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là

- HẾT

Ngày đăng: 21/12/2021, 16:48

w