Khi áp suất nhiên liệu cao thấp, độ chân không trong đường ống nạp thấp cao, thì lượng phuna. Điện trở kim phun dùng ở động cơ là loại nào?, bao nhiêu?.. 2- Trên động cơ công tắc nhiệt t
Trang 1TRẮC NGHIỆM ĐIỆN ĐỘNG CƠ
Cấu trúc đề thi: chiếm 70%
I Trắc Nghiệm: 10 câu (2 điểm)
II Tự Luận: 4 câu (8 điểm)
Kiểm tra áp suất nhiên liệu
1 Áp suất nhiên liệu bằng bao nhiêu khi công tắc ON nhưng không khởi động động cơ?.
a 1 – 1,5 Kg/cm2 b 0,5 – 1,5 Kg/cm2
c 3 – 3,7 Kg/cm2 d 2.7 – 3,1 Kg/cm2
2 Aùp suất nhiên liệu khi động cơ chạy ở chế độ không tải?
a 3 – 5 Kg/cm2 b 0,5 – 1,5 Kg/cm2
c 2,3 – 2,6 Kg/cm2 d 2,7 – 3,1 Kg/cm2
3 Tắt máy sau 5 phút kiểm tra áp suất nhiên liệu giữ trong khoảng?
a Trên 1,5 Kg/cm2 b Dưới 1,5 Kg/cm2
4 Nếu ta không nối ống chân không của bộ ổn định áp suất sau cánh bướm ga làm cho nhiên liệu luôn.
c Không có vấn đề gì d Cả ba đều sai
5 Khi áp suất nhiên liệu cao (thấp), độ chân không trong đường ống nạp thấp (cao), thì lượng phun.
Kiểm tra kim phun
1- Điện áp chân No1, No2, No3 và No4 là bao nhiêu khi công tắc máy vị trí ON?
2 Động cơ này phun xăng theo kiểu nào?
c Độc lập d Liên tục
3 Điện trở kim phun dùng ở động cơ là loại nào?, bao nhiêu?.
a Thấp, 3 – 4 b Cao, 13 – 14
c Cao, 5 – 7 d Thấp, 13 – 14
4 Kiểm tra lượng phun của kim phun trong 15 giây phun bao nhiêu là đạt yêu cầu?
Trang 2a 30 – 35 cm3 b 20 – 30 cm3.
c 35 – 40 cm3 d 50 – 60 cm3
5 Khi đấu dây cho kim phun thì ta đấu vào 2 chân nào trong sơ đồ?
d No1 hoặc No2 và E1 d No1 hoặc No2 hoặcNo3
hoặcNo1 và B+
Câu hỏi kiểm tra:
1- Kim phun khởi động lạnh được điều khiển bởi ECU và công tắc nhiệt thời gian nhằm mục đích gì?
2- Trên động cơ công tắc nhiệt thời gian thường nằm gần cảm biến nhiệt độ nước, làm cách nào để phân biệt chúng
Cảm biến điện từ
1 Cảm biến này mấy chân? Gồm những chân nào?
c 4 (G, NE, E1, B+) d 4, G1, G2, NE, G-
2 Điện trở chân NE ở 40 độ C là bao nhiêu?
3 Điện trở chân NE ở 40 độ C là bao nhiêu?
4 Cảm biến này còn hoạt động tốt không?
5 Nếu tín hiệu Ne không đưa tới ECU thì động cơ:
a Không đánh lửa b Có đánh lửa, không phun xăng
c Không đánh lửa, có phun xăng d Không phun xăng, không đánh lửa
6 ECU dựa vào tín hiệu NE để xác định.
a Số vòng quay động cơ b Tốc độ động cơ
c Vị trí trục khuỷu d Vị trí của Rotor
CB nhiệt độ khơng khí nạp
1 Điện trở giữa chân THA – E2 tại 20 độ C là bao nhiêu?.
2 Khi cảm biến hư thì ECU hoạt động theo chức
Trang 3a 20 b 50
3 Nếu 1 trong 2 dây nối từ cảm biến về ECU bị chập mạch thì ta đo điện áp tại đầu dây nối về chân THA của ECU với mass thì điện áp?.
4 Nếu 1 trong 2 dây nối từ cảm biến về ECU bị đứt hay hở mạch thì ta đo điện áp tại đầu dây nối về chân THA của ECU với mass thì điện áp?.
CB nhiệt độ nước làm mát
1 Điện áp chân THW – E2 khoảng bao nhiêu?.
2 Điện trở giữa chân THW – E2 tại 20 độ C là bao nhiêu?.
3 Khi cảm biến hư thì ECU hoạt động theo chức năng dự phòng ở nhiệt độ nước làm mát là bao nhiêu oC?.
4 Nếu 1 trong 2 dây nối từ cảm biến về ECU bị đứt hay hở mạch thì ta đo điện áp tại đầu dây nối về chân THW của ECU với mass thì điện áp?.
5 Nếu 1 trong 2 dây nối từ cảm biến về ECU bị chập mạch thì ta đo điện áp tại đầu dây nối về chân THW của ECU với mass thì điện áp?.
CB oxy
1- Cảm biến này mấy chân? Gồm những chân nào?
a 3 ( STA, E1, OX) b 2 ( E1, OX)
c 4 (STA, E1, OX, HT) d d 4 (B+, HT, OX, E2)
Trang 42- Điện áp chuẩn của cảm biến để so sánh là bao nhiêu?.
3 Khi động cơ nổ tín hiệu điện áp của chân OX là bao nhiêu?
a 0,1 – 0,9 V b 1 - 3V
4 Điện trở của chân HT và B+ là bao nhiêu?
5 Nếu điện áp của cảm biến là 3V thì hỗn hợp nhiên liệu đang ở trạng thái?.
c Lý tưởng
Câu hỏi kiểm tra:
Hãy cho biết chức năng của cảm biến oxy? Có mấy loại cảm biến oxy?.
Nếu cảm biến oxy có 4 chân, cho biết các chân đó là chân gì?.
Cho biết điều kiện nào thì cảm biến oxy làm việc?
CB canh bướm ga
1 Cảm biến này mấy chân? Gồm những chân nào?
a 3 ( VTA, E2, VC) b 2 ( VC, E2)
c 4 (VTA, E2, VC, B+) d 4 (VTA, E2, VC, IDL)
2 Cảm biến dùng trên xe là cảm biến loại gì?.
a Loại 2 tiếp điểm b Loại 3 tiếp điểm
c Loại tuyến tính d Loại 4 tiếp điểm
3 Khi cánh bướm ga đóng hoàn toàn điện áp chân VTA là bao nhiêu?.
a 0,3 – 1 V b 3,2 – 4,9 V
c 1,5 – 2 V d 1 – 2 V
4 Khi cánh bướm ga mở hoàn toàn điện áp chân VTA là bao nhiêu?.
5 Khi cánh bướm ga đóng hoàn toàn điện trở chân VTA là bao nhiêu?
Trang 56 Khi cánh bướm ga mở hoàn toàn điện trở chân VTA là bao nhiêu?.
7 Khi cánh bướm ga mở càng lớn, điện áp gửi về ECU như thế nào?
c Không đổi
8- Tín hiệu điện thế VTA gửi về ECU để làm gì? Cho biết cảm biến vị trí bướm ga có mấy loại?.