1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4200 bai tap trac nghiem toan chon loc theo dang va muc do co loi giai

27 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định.. Tìm số phần tử của S... Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch

Trang 1

40 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

-CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỨC ĐỘ 3: VẬN DỤNG – ĐỀ SỐ 1 CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Câu 1: Cho hàm số y f x= ( ) có đạo hàm trên ¡ Đường cong trong

hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y f x= '( ), (y f x= '( ) liên tục trên

x

+

=+ với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của

m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S

Trang 2

Câu 6: Xác định giá trị của tham số m để hàm số y x= 3−3mx2−m nghịch biến trên khoảng (0;1)

A m≤2 B m> −2 C m<2 D m≥ −2

Câu 9: Tìm tất cả những giá trị của m để hàm số cot2 2

cot2

x m y

.2

m> − D m≥1

Câu 11: Hàm số y f x= ( ) có đạo hàm trên khoảng ( )a b Mệnh đề nào sau đây sai?;

A Nếu f x'( ) =0 với mọi x thuộc ( )a b thì hàm số ; y f x= ( ) không đổi trên khoảng ( )a b ;

B Nếu f x'( ) ≥0 với mọi x thuộc ( )a b thì hàm số ; y f x= ( ) đồng biến trên khoảng ( )a b ;

C Nếu hàm số y f x= ( ) không đổi trên khoảng ( )a b thì ; f x'( ) =0 với mọi x thuộc ( )a b ;

D Nếu hàm số y f x= ( ) đồng biến trên khoảng ( )a b thì ; f x'( ) ≥0 với mọi x thuộc ( )a b;

Câu 12: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=ln( )x2+ −1 m x( +2) đồng biếntrên khoảng (−∞ +∞; )

Trang 3

x m

+

=+ m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm

số nghịch biến trên khoảng (0;1) Tìm số phần tử của S

Trang 4

Câu 24: Cho hàm số y=(m−1)x3+(m−1)x2−2x+5 với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của

m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; )?

Câu 26: Cho hàm số y f x= ( ) Biết hàm số y f x= '( ) có đồ

thị như hình vẽ bên dưới Hàm số y f= (3−x2) đồng biến trên

khoảng

A (2;3) B (-2;-1).

Trang 5

Câu 27: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=(m+1)x3+(m+1)x2−2x+2nghịch biến trên R.

y

m

+ +

=

− với m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham

số m trong khoảng (-50;50) để hàm số nghịch biến trên (-1;1) Số phần tử của S là:

Trang 7

2 2

2

00

Trang 8

Hàm số g x nghịch biến khi và chỉ khi( )

2 2

2

2 2

2

00

Dựa vào đồ thị hàm số của hàm y f x= '( ) để xét tính đơn điệu của hàm số y f x= ( )

Từ đó ta xét các điểm cực trị của hàm f(x) và suy ra tính đơn điệu của hàm g x( ) = f x( 2−2 )

Cách giải:

Xét đồ thị hàm số y f x= '( ) ta thấy ff' 1( )− = ' 2( ) =0 Tuy nhiên tại x= −1 thì f x không đổi dấu nên'( )1

x= − không là điểm cực trị của hàm y f x= ( )

Với x>2 thì f x'( ) > ⇒0 f x( ) đồng biến trên (2;+∞)

Trang 9

- Tính đạo hàm của hàm số và đánh giá

- Để hàm số nghịch biến trên (a;b) thì y' 0,≤ ∀ ∈x ( )a b; , ( ' 0y = tại hữu hạn điểm trên (a;b))

Cách giải:

Ta có:

2 2

4

4

m y

Trang 11

Khi đó hàm số đồng biến trên R hay hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞).

- Nếu m< − ⇔ − − > ⇒ ∆ >1 m 1 0 'y' 0 Khi đó phương trình ' 0y = có hai nghiệm phân biệt x x x1 2 1; ( <x2)

Ta có bảng biến thiên của y:

t y t

Trang 12

Tính đạo hàm y' Để hàm số đồng biến trên ( )0;π thì ta cần y x'( ) > ∀ ∈0, x ( )0; π Giải bất phương trình đểtìm m.

+) Hàm số đồng biến trên R khi và chỉ khi ' 0y ≥ ∀ ∈x R và chỉ bằng 0 tại hữu hạn điểm

+) Cô lập m, đưa về bất phương trình dạng ( ) min ( )

Trang 13

x −∞ -1 1 +∞

' y − 0 + 0 −

y 1

0 0

-1

( )

1 2

x x

+

Câu 13: Chọn C.

Phương pháp:

- Hàm số y f x= ( ) nghịch biến trên R khi và chỉ khi ' 0,y ≤ ∀x y,( ' 0= tại hữu hạn điểm)

Cách giải:

( 1) 3 3 2( 5) ' 3( 1) 2 3 2 5( )

*Nếu m = 1 thì 'y = − < ∀9 0, x (thỏa mãn)

* Nếu m≠1 thì hàm số đã cho nghịch biến trên ' 0,y ≤ ∀x y,( ' 0= tại hữu hạn điểm)

1 1

1

1

m m

m

m

<

<

− <



 ≤

Vậy m≤1

Câu 14: Chọn C.

Phương pháp:

+) Để hàm số đồng biến trên (0;4) thì y' 0≥ ∀ ∈x ( )0;4 Cô lập m, đưa về dạng f x( ) ≥ ∀ ∈m x ( )0;4

(0;4)

f x ≥ ∀ ∈m x ⇔ ≤m f x đưa về bài toán tìm GTNN của hàm số y f x= ( ) trên (0;4)

Cách giải:

Ta có: y' 3= x2−2mx−(m−6)

Để hàm số đồng biến trên (0;4) ⇔ ≥ ∀ ∈y' 0 x ( )0;4 và ' 0y = tại một số giá trị hữu hạn

2

3x 2mx m 6 0 x 0;4

Trang 14

( ) ( )

Vậy với m≤3 thì hàm số đồng biến trên (0;4)

4

22

Trang 15

+) Xác định các điểm cực trị (các điểm là nghiệm của phương trình f x'( ) =0), các khoảng đơn điệu của đồthị hàm số y f x= ( ), từ đó lập BBT của đồ thị hàm số y f x= ( ).

+) Từ BBT của đồ thị hàm số y f x= ( ) suy ra BBT của đồ thị hàm số y f= ( )−x bằng cách lấy đối xứng đồthị hàm số y f x= ( ) qua trục tung

+) Nhận xét đồ thị hàm số y f= (2−x) và y f= ( )−x có các khoảng đơn điệu giống nhau và rút ra kết luận

Hàm số đồng biến trên (a;b) khi và chỉ khi y' 0,≥ ∀ ∈x ( )a b y; ' 0= chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm

Công thức tính đạo hàm của hàm y a= u⇒ =y u a' ' .lnu a

Trang 16

Từ bảng biến thiên ta có m Ming x≤ ( ) ⇔ ≤m 3,m Z∈ + ⇒ ∈m {1;2;3}

Vậy có 3 giá trị m thỏa mãn

Câu 19: Chọn B.

Phương pháp:

+) Lập BBT của đồ thị hàm số y f x= ( ) sau đó suy ra đồ thị của hàm số y f= ( )−x đối xứng với đồ thịhàm số y f x= ( ) qua trục Oy Và suy ra đồ thị hàm số y f= (3−x) bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số( )

y f= −x theo vector (3;0)

+) Suy ra các khoảng nghịch biến của đồ thị hàm số y f= (3−x)

Cách giải:

Trang 17

Dựa vào đồ thị hàm số y f x= '( ) ta thấy '( ) 0 11

Trang 20

Dựa vào đồ thị hàm số y f x= '( ) ta thấy '( ) 0 11

Ta thấy chỉ có khoảng (-1;0) là x âm và 2 3< −x2<3 do đó f' 3( −x2) > 0 (theo đồ thị )

Nên f(3−x2) đồng biến trên (-1;0)

Trang 21

TXĐ: D = R

Ta có: y' 3= (m+1)x2+2(m+1)x−2

TH1: m= − ⇒ = − < ∀ ∈ ⇒1 y' 2 0 x R hàm số đã cho nghịch biến trên R

TH2: m≠ −1, để hàm số nghịch biến trên R thì ' 0y ≤ ∀ ∈x R và chỉ bằng 0 tại hữu hạn điểm

Trang 22

m  

∉ ÷

Trang 23

Sử dụng phương pháp hàm số giải bất phương trình (1), suy ra điều kiện của nghiệm x

Bất phương trình (2), cô lập m, đưa về dạng m f x≥ ( ) trên [a;b] có nghiệm ( )

Trang 24

2 2

Trang 25

31

Ngày đăng: 03/09/2019, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w