1. Trang chủ
  2. » Tất cả

UNIT 8 PEOPLE AND DAILY LIFE

2 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 23,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

My wallet was stolen... He blamed me for his joblessness.= He blamed his joblessness on me.

Trang 1

UNIT 8 PEOPLE AND DAILY LIFE VOCABULARY

1-admit (v) = thú nhận

2-arrest (v) = bắt giữ

3-charity (n) = từ thiện , bác ái

4- commit (v) = cam kết , phạm tội

– commit suicide = tự sát

5- community (n) = cộng đồng

6- court (n) = tòa án

7- criminal (n) = tội phạm

8- culture (n) = văn hóa

9-familiar + with (adj) = quen thuộc

10- government (n) = chính quyền

11-habit (n) = thói quen

12-identity card (n) = ID = giấy chứng minh nhân dân

13- legal (adj) = hợp pháp

≠ illegal (adj) = bất hợp pháp

14- politics (n) = chính trị

15- population (n) = dân số

16- prison (n) = nhà tù

17- protest (v) , (n) = phản đối

18- resident (n) = cư dân 19- responsible + for (adj) = chịu trách nhiệm 20- rob sb (v) = ăn cướp của ai

They robbed the company of £2 million

I have been robbed

to rob a bank = cướp ngân hàng 21- routine (n) , (adj) = lệ thường 22- schedule (n) = kế hoạch làm việc , thời khóa biểu 23- situation (n) = tình huống

24- social (adj) = thuộc xã hội 25- society (n) = xã hội 26- steal sth (v) , stole , stolen = lấy trộm / lấy cắp 1 vật nào

đó : They stole the car from her

My wallet was stolen

27- tradition (n) = truyền thống 28- typical (adj) = tiêu biểu 29- vote (v) = bỏ phiếu , bầu cử 30- youth club (n) = câu lạc bộ thanh niên

PHRASAL VERBS

1- break in (Vi) = break into (Vt) = enter illegally = đột nhập

2- catch up (with) = reach the same point / level as = theo kịp

với

3- get away with = escape punishment for = thoát khỏi hình

phạt

4- move in = start living in a new house, etc

5- put away = return sth to where it belongs = dọn dẹp , cất đi

6- wake up = stop being asleep >< get up = leave your bed 7- wash up = wash the dishes

PREPOSITIONAL PHRASES

1- against the law = trái luật

2- at the age of = ở tuổi

3- in public = ở nơi công cộng

4- in response to = đáp lại , hưởng ứng

5- (keep ) in touch ( with) = giữ liên lạc với 6- ( lose ) touch with = mất liên lạc với 7- in your teens = ở độ tuổi 13  19 8- in your twenties = ngoài tuổi 20 ( 20  29) WORD FORMATION

1- agree (v) = đồng ý ≠ disagree – agreement (n)

2- communicate (v) = giao tiếp – communication (n)

3- believe (v) = tin tưởng , believable (adj) , belief (n)

4- courage (n) = can đảm , courageous (adj)

5- elect (v) = bầu cử , election (n)

6- equal (adj) = bình đẳng ≠ unequal , equality (n)

7- live (v) , life (n)  lives

 alive (adj) = còn sống ≠ dead

– lively (adj) = sinh động

- live (adj) , (adv) = (truyền hình ) trực tiếp

8- nation (n) = quốc gia , national (adj) , international (adj) = quốc tế, nationality (n) = quốc tịch

9- peace (n) = hòa bình , peaceful (adj) 10- prison (n) = nhà tù , prisoner (n) = tù nhân imprison (v) = bỏ tù

11- shoot , shot, shot (v) = bắn , shot (n) = phát sung, shooting (n) = sự bắn / phóng đi , chụp ảnh , quay phim

WORD PATTERNS

ADJECTIVES

1- angry (with sb) about = giận dữ

2- guilty of = có tội / lỗi

VERBS

1- accuse sb of = buộc tội ai về

2- blame sb for / blame sth on = đổ lỗi cái gì đó cho ai

3- criticize sb for = chỉ trích ai về 4- forget about

5- forgive sb for = tha thứ 6- invite sb to =mời 7- punish sb for = phạt 8- share sb with = chia xẻ , dùng chung

Trang 2

He blamed me for his joblessness.

= He blamed his joblessness on me

9- smile at = cười mỉm

Ngày đăng: 12/09/2019, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w