- drink to somebody’s health: uống mừng sức khỏe của ai - drink a toast to somebody: uống cốc rượu chúc mừng ai 3. fill[r]
Trang 11 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
UNIT 8 FOOD AND DRINK
1 cook
- a good cook: một người đấu bếp giỏi
- a great cook: một người đầu bếp tuyệt vời
- cook a meal: nấu một bữa ăn
- cook chicken: nấu gà
- do the cooking: nấu ăn, nấu nướng
2 drink
- make somebody a drink: làm đồ uống cho ai
- have a drink of something: uống cái gì đó
- drink something: uống
- drink to somebody: uống mừng ai
- drink to somebody’s health: uống mừng sức khỏe của ai
- drink a toast to somebody: uống cốc rượu chúc mừng ai
3 feed
- feed an animal: cho động vật ăn
- feed on something: (động vật) ăn cái gì
4 fill
- fill something up: lấp, lấp đầy
- filled with something: được làm đầy với cái gì
5 full
- full of something: đầy cái gì
6 food
- make food: làm đồ ăn
- prepare food: chuẩn bị đồ ăn
- cook food: nấu đồ ăn
- serve food: phục vụ đồ ăn
- fast food: thức ăn nhanh
- junk food: quà vặt, đồ ăn vặt
- pet food: thức ăn cho vật nuôi
- health food: thức ăn tốt cho sức khỏe
7 meal
Trang 22 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
- make a meal: làm một bữa ăn
- have a meal: ăn một bữa ăn
- go out for a meal: ra ngoài ăn
8 note
- take a note of something: ghi chép lại cái gì
- note something down: ghi cái gì, viết cái gì
9 occasion
- on this/ that occasion: ở dịp này/ kia
- on accasion: thỉnh thoảng, dịp này dịp kìa
- on the occasion of something: dịp gì
- special occasion: dịp đặc biệt
10 recipe
- follow a recipe: làm theo công thức nấu ăn
- recipe book: sách nấu ăn
- recipe for disaster: hậu quả tồi tệ
11 table
- lay the table: xếp bàn
- set the table: sắp bàn
- clear the table: dọn bàn, lau bàn
- book the table: đặt bàn trước
- reserve a table: giữ bàn trước
12 wash
- wash the dishes: rửa bát
- wash one’s hands: rửa tay
- do the washing – up: giặt giũ
- dish – washer: máy rửa bát
- washing machine: máy giặt