1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LÝ 11

231 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 231
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ôn THI lý 11 tham khảo

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI QUỐC GIA

VẬT LÝ 11

Trang 3

MỤC LỤC:

CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG 5

Tổ hợp kiểu 1 Điện tích Định luật Cu-Lông 5

1 Trắc nghiệm định tính 5

2 Các bài cơ bản sử dụng công thức định luật Cu-Lông 6

3 Lực tĩnh điện và lực hấp dẫn 16

4 Lực tĩnh điện trong chuyển động tròn đều 17

5 Tương tác giữa 2 điện tích treo trên dây cách điện 19

Tổ hợp kiểu 2 Thuyết electron Định luật bảo toàn điện tích 22

1 Trắc nghiệm định tính 22

2 Trắc nghiệm định lượng 24

Tổ hợp kiểu 3 Chồng chất lực 28

1 Trắc nghiệm định tính 28

2 Chồng chất lực 28

3 Lực tổng hợp triệt tiêu Cân bằng của điện tích 33

Tổ hợp kiểu 4 Điện trường Lực điện trường 38

1 Trắc nghiệm định tính 38

2 Lực điện trường 39

3 Cân bằng của điện tích trong điện trường 42

Tổ hợp kiểu 5 Điện trường gây ra bởi điện tích Q 48

1 Trắc nghiệm định tính 48

2 Điện trường gây ra bởi điện tích Q 49

Tổ hợp kiểu 6 Chồng chất điện trường 56

1 Chồng chất điện trường 56

2 Điện trường tổng hợp bị triệt tiêu Điện tích cân bằng 72

Tổ hợp kiểu 7 Công của lực điện 75

1 Trắc nghiệm định tính 75

2 Trắc nghiệm định lượng 76

Tổ hợp kiểu 8 Điện thế Hiệu điện thế Liên hệ giữa E và U 79

1 Trắc nghiệm định tính 79

2 Điện thế Hiệu điện thế 80

3 Định lý động năng 85

4 Liên hệ giữa U và E 87

Trang 4

Tổ hợp kiểu 9 Tụ điện 91

1 Trắc nghiệm định tính 91

2 Tính các đại lượng cơ bản 93

3 Ghép tụ điện (ban đầu chưa tích điện) 102

4 Năng lượng điện trường của tụ điện 114

5 * Ghép tụ điện (ban đầu đã tích điện) Điện lượng di chuyển 115

6 * Điện tích chuyển động trong điện trường của tụ điện 120

CHƯƠNG 2: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI 131

Tổ hợp kiểu 1 Dòng điện không đổi Nguồn điện 131

A Trắc nghiệm định tính 131

B Trắc nghiệm định lượng 134

Tổ hợp kiểu 2 Điện năng Công suất điện 146

A Trắc nghiệm định tính 146

B Trắc nghiệm định lượng 148

Tổ hợp kiểu 3 Định luật Ôm cho toàn mạch 154

A Trắc nghiệm định tính 154

B Trắc nghiệm định lượng 155

Tổ hợp kiểu 4 Ghép các nguồn điện thành bộ 174

A Trắc nghiệm định tính 174

B Trắc nghiệm định lượng 176

Mắc hỗn hợp đối xứng 187

Tổ hợp kiểu 5 Đoạn mạch chứa nguồn điện 191

CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG 205

Tổ hợp kiểu 1 Dòng điện trong kim loại 205

Tổ hợp kiểu 2 Dòng điện trong chất điện phân 213

Hiện tượng dương cực KHÔNG tan 227

Tổ hợp kiểu 3 Dòng điện trong chất khí 229

Tổ hợp kiểu 4 Dòng điện trong chất bán dẫn 229

Trang 5

CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG

Tổ hợp kiểu 1 Điện tích Định luật Cu-Lông

1 Trắc nghiệm định tính Câu 1 Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong

Câu 2 Điện tích điểm là

A vật có kích thước rất nhỏ B điện tích coi như tập trung tại một điểm

C vật chứa rất ít điện tích D tích

Câu 3 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng

A q1>0 và q2<0 B q1<0 và q2>0 C q1q2>0 D q1q2<0

Câu 4 Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B

nhưng lại đẩy C vật D Khẳng định nào sau đây là không đúng

A Điện tích của vật A và D trái dấu B Điện tích của vật A và D cùng dấu

C Điện tích của vật B và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu

Câu 5 Có thể áp dụng định luật Cu-lông để tính lực tương tác trong trường hợp

A tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau

B tương tác giữa một tinh thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau

C tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau

D tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn

Câu 6 Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

C tỉ lệ nghịch với bình phư

với khoảng cách giữa hai điện tích

Câu 7 Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton otron, số electron của nguyên tử oxi

Câu 8 Chọn câu đúng: Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách

giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

A tăng lên gấp đôi B giảm đi một nửa

C giảm đi bốn lần D không thay đổi

Câu 9 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện

giữa chúng sẽ

Trang 6

A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 9 lần D giảm đi 9 lần

Câu 10 Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cách Khi đưa lại gần nhau chỉ còn cách 2cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là

A F0/2 B 2F0 C 4F0 D 16F0

………

………

………

Câu 11 * Hai quả cầu nhẹ giống nhau treo vào cùng một điểm bằng hai dây tơ giống nhau, truyền cho hai quả cầu hai điện tích cùng dấu q1, q2 với q1=2q2, hai quả cầu đẩy nhau Góc lệch của dây treo hai quả cầu thỏa mãn hệ thức nào sau đây A.  1 2 2 B   2 2 1 C D   1 2 ………

………

………

………

………

………

………

Câu 12 Cho 4 giá trị sau I 2.10-15C 10-15C III 3,1.10-16C IV -4,1.10-16C Giá trị nào có thể là điện tích của một vật bị nhiễm điện: A I, III , IV C I, II D II, IV ………

………

………

………

………

2 Các bài cơ bản sử dụng công thức định luật Cu-Lông Câu 1 Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 0-4 C đặt cách nhau 1m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng A hút nhau một lực 0,5N B hút nhau một lực 5N

Trang 7

C đẩy nhau một lực N D đẩy nhau một lực 0,5N

………

………

………

Câu 2 Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 1-3N thì chúng phải đặt cách nhau A 30000 m B 300 m C 90000 m D 900 m ………

………

………

Câu 3 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau một lực là 2 Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ A hút nhau 1 lực bằng 10 N B đẩy bằng 10 N C hút nhau một lực bằng 44,1 N D đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N ………

………

………

Câu 4 Hai điện tích bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là 10-5N Để lực hút giữa chúng là 2,5.10 thì chúng phải đặt cách nhau A 1cm B 8cm C 16cm D 2cm ………

………

………

………

Câu 5 Hai điện tích điểm q1=2 =4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

A 8.10-5N B 9.10-5N C 8.10-9N D 9.10-6N

Trang 8

………

………

Câu 6 Hai điện tích điểm q1=10-9C =-2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí Khoảng cách giữa chúng là A 3cm B 4cm C cm D cm ………

………

………

Câu 7 Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 8N Nếu chúng được đặt cách nhau 50cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là A 64N C 8 N D 48 N ………

………

………

………

Câu 8 Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1m trong nước nguyên chất tương tác với nhau Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là A 9 C B 9.10-8 C C mC D 10-3 C ………

………

………

Câu 9 Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r=5.10-9cm, coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm Lực tương tác giữa chúng là A lực hút với F=9,216 N D lực đẩy với F=9,216.10-8 N ………

………

2

Trang 9

………

Câu 10 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r=2cm Lực đẩy giữa chúng là F=1,6.10-4N Độ lớn của hai điệ tích đó là A q1=q2=2,67.10-9C B q167.10-7C C q1= q2=2,67.10-9C D q1=q2=2,67.10-7C ………

………

………

………

Câu 11 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1=2cm Lực đẩy giữa chúng là tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2=2,5.10-4N thì khoảng cách giữa chúng là A r2=1,6 m B r2=1,6 cm C r2=1,28 m D r2=1,28cm ………

………

………

………

………

Câu 12 Hai điện tích điểm q1=+3C và q2=-3C, đặt trong dầu (=2) cách nhau một khoảng r=3cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là A lực hút với độ lớn F=45N B lực đẩy với độ lớn F=45N C lực hút với độ lớn F=90N D N ………

………

………

Câu 13 Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (=81) cách nhau 3cm Lực

đẩy giữa chúng bằng Hai điện tích đó

A trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2C B cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10C

C trái dấu, độ lớn là 4, C D cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3C

Trang 10

………

………

………

Câu 14 Hai quả cầu nhỏ có điện tích C và 4.10-7C, tương tác với nhau một lực 0,1N trong chân không Khoảng cách giữa chúng là A r = 0,6 cm B r = 0,6 m C r = 6 m D r = 6 cm ………

………

………

Câu 15 Hai điện tích điểm có độ lớn điện tích tổng cộng là 3.10-5C khi đặt chúng cách nhau 1m trong không khí thì chúng đẩy nhau bằng Điện tích của chúng là A 2,5.10-5C và 0,5.10-5C B 1,5.10-5C và 1,5.105C

C 2.10-5C và 10-5C D 1,75.10-5C và 1,25.10-5C ………

………

………

………

………

………

………

Câu 16 Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi  thì lực tương tác giữa chúng là F’ với A F'=F B F'= C F'=0,5F D F'=0,25F ………

………

………

Câu 17 Hai điện tích điểm q1=10-8C, -2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi bằng 2 Lực hút giữa chúng có độ lớn

A 10-4N B 10-3N C 2.10-3N D 0,5.10-4N

Trang 11

………

………

Câu 18 Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1=10-9C và q2=4 đặt cách nhau 6cm trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là 0,5.10-5N Hằng số điện môi bằng A 3 B 2 C 0,5 D 2,5 ………

………

………

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông) Câu 19 Hai điện tích q1, q2 đặt cách nhau 6cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là 2.10-5N Khi đặt chúng cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi =2 thì lực tương tác giữa chúng là A 4.10-5N C 0,5.10-5 D 6.10-5N ………

………

………

………

Câu 20 Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là =và đặt chúng cách nhau khoảng r'5r thì lực hút giữa chúng là A F'=F B F'=0,5F C F'=2F D F'=0,25F ………

………

………

………

Câu 21 Hai điện tích q1 và q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn là F khi đặt trong nước nguyên chất (=1) thì khoảng cách giữa chúng phải

Trang 12

A tăng lên 9 lần B giảm đi n C tăng lên 81 lần D giảm đi 81 lần

………

………

………

………

Câu 22 Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10 Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là A 9 C B 9.10 C 0,3 mC D 10-3 C ………

………

………

Câu 23 Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 30cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F0 Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần Để lực tương tác vẫn bằng F0 thì cần dịch chúng lại một khoảng A 10cm B 15cm C 5cm D 20cm ………

………

………

………

Câu 24 Hai điện tích điểm đặt trong không khí, cách nhau một khoảng 20cm lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có một giá trị nào đó Khi đặt trong dầu, ở cùng khoảng cách, lực tương tác tĩnh điện giữa chúng ng trong dầu cách nhau A 5cm B 10cm C 15cm D 20cm ………

………

………

………

………

Trang 13

Câu 25 Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10-3N thì chúng phải đặt cách nhau

A 30000m B 300m C D 900m

………

………

………

Câu 26 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác tĩnh điện là 12N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4N Hằng số điện môi của chất lỏng này là A 3 B 1/3 C D 1/9 ………

………

………

Câu 27 Hai điện tích bằng nhau, nhưng khác dấu, chúng hút nhau bằng một lực 10-5N Khi chúng rời xa nhau thêm một khoảng 4mm, ng tác giữa chúng bằng 2,5.10-6N Khoảng cách ban đầu của các điện tích bằng A 1mm B 2mm C 4mm D 8mm ………

………

………

………

………

Câu 28 Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 8N Nêu chúng được đặt cách nhau 50cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là A 64N B 2N C 8N D 48N ………

………

………

………

Dùng các câu 29, 30:

Trang 14

Hai hạt mang tích bằng nhau chuyển động không ma sát dọc theo trục xx’, trong không khí Khi hai hạt này cách nhau 2,6cm thì gia tốc của hạt 1 là a1=, của hạt 2 là

a2=8,4m/s2 Khối lượng của hạt 1 là m1=1,6g Hãy tìm

Câu 29 Điện tích của mỗi hạt

A 7,28.10-7C B 8,28.10-7C C 9,28.10-7C D 6,28.10-7C

………

………

………

………

………

………

Câu 30 Khối lượng của hạt 2 A 7,4.10-4kg B 8,4.10-4kg C 9,4.10-4kg D 8,1.10-4kg ………

………

………

………

………

Câu 31 Hai quả cầu kim loại nhỏ đặt cách nhau một khoảng là r=2cm đẩy nhau bằng lực F=N Độ lớn điện tích tổng cộng của hai vật là 5.10-5C Điện tích của mỗi vật là A 0,46.10-5C và 4.10-5C B 2,6.10-5C và 2,4.10-5C C 4,6.10-5C và 0,4.10-5C D 3.10-5C và 3.10-5C ………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

Câu 32 Hai vật nhỏ mang điện tích, đặt cách nhau một khoảng r = 1m trong không khí, đẩy

nhau bằng một lực F = 1,8N Điện tích tổng cộng (đại số) của hai vật là Q = 3.10-5 C Tính điện tích của mỗi vật Biết

A



C q

C q

5 2

5 1

10 2

10

B



C q

C q

5 2

5 1

10

10 2

C



C q

C q

5 2

5 1

10

10 2

D



C q

C q

5 2

5 1

10 2 10

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 33 Có hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện nằm cách nhau 2,5m trong không khí Lực hút giữa hai quả cầu bằng 9.10 điện tích của hai quả cầu đó bằng -3.10-6C Tìm điện tích của mỗi quả cầu Biết q1<q2 A          C q C q 6 2 6 1 10 4 , 4 10 4 , 1 B          C q C q 6 2 6 1 10 4 , 4 10 4 , 1 C          C q C q 6 2 6 1 10 4 , 1 10 4 , 4 D          C q C q 6 2 6 1 10 4 , 1 10 4 , 4 ………

………

………

………

………

………

………

Câu 34 Cho 2 quả cầu nhỏ trung hòa điện đặt trong không khí, cách nhau 40cm Giả sử có 4.1012 electron từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia Hỏi khi đó 2 quả cầu hút hay đẩy nhau? Tính độ lớn của lực đó Cho biết điện tích của electron bằng -1,6.10-19C A Hút nhau, 2,32N B Đẩy nhau, 2,3.10-2N

C Hút nhau, 2,3N D Đẩy nhau, 2,3N

Trang 16

………

………

………

………

………

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông) Câu 35 ** Hai quả cầu nhỏ hoàn toàn giống nhau,mang điện tích q1, q2 đặt trong chân không cách nhau 20cm thì hút nhau bằng lực F1=5.10-7N Đặt vào giữa hai hai quả cầu một tấm thủy tinh dày d=5cm, có hằng số điện môi =4 Tính lực tác dụng giữa hai quả cầu khi đó A 1,2.10-7N B 2,2.10-7N C 3,2.10-7N D 4,2.10-7N ………

………

………

………

………

………

3 Lực tĩnh điện và lực hấp dẫn Câu 1 Mỗi prôtôn có khối lượng m=1,67.10-27 tích q= 1,6.10-19C Hỏi lực đẩy giữa hai prôtôn lớn hơn lực hấp dẫn giữa chúng bao nhiêu lần? A 1,24.1036 B 1,24.1030 C 1,42.1036 D 1,42.1030 ………

………

………

………

………

Trang 17

Câu 2 Hai vật nhỏ giống nhau, mỗi vật thừa Tìm khối lượng mỗi vật để lực tĩnh điện bằng

lực hấp dẫn

A 1,86.10-9g B 1,86.10-6kg C 1,86.10-9kg D 1,86.10-6g

………

………

………

………

………

Câu 3 Có hai giọt nước giống nhau, mỗi giọt chứa một electron dư Hỏi bán kính R của mỗi giọt nước phải là bao nhiêu để lực tĩnh điện bằng lực hấp dẫn giữa chúng Cho biết G=6,67.10-11Nm2kg-2, =10gm-3 A 0,01mm B 0,05mm C 0,06mm D 0,076mm ………

………

………

………

………

………

4 Lực tĩnh điện trong chuyển động tròn đều Dùng đề sau để làm các câu 1, 2, 3: Electron chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử Hidro theo quỹ đạo tròn bán kính quỹ đạo R=5.10 -11 m Khối lng của electron là m e =9.10 -31 kg Câu 1 Độ lớn lực hướng tâm tác dụng lên electron là A 4,5.10-7N B 9,2.10-8N C 9,2.10-7N D 4,5.10-8N ………

………

………

………

………

Câu 2 Độ lớn vận tốc dài của electron là

Trang 18

A 2,26.10 m/s B 2,26 C 2,26.10 m/s D 2,26.10 m/s

………

………

………

………

………

Câu 3 Tần số quay của electron là A 7.1014 Hz B C 7.1016 Hz D 0,7.1016 Hz ………

………

………

………

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông) Dùng đề nguyên tử hêli chuyển động tròn đều quanh hạt nhân trên quỹ đạo bán kính 1,18.10 -10 m Cho điện tích của electron là –1,6.10 -19 C; Khối lượng của êlectrôn m=9,1.10 -31 kg Câu 4 Tính lực hút của hạt nhân Heli lên electron này A B C D ………

………

………

Câu 5 Tính chu kì quay của êlectrôn này quanh hạt nhân A B C D ………

………

Trang 19

………

5 Tương tác giữa 2 điện tích treo trên dây cách điện Câu 1 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, cĩ cùng khối lượng g, điện tích 5.10-7C được treo tại cùng một điểm bằng hai dây mảnh cách điện Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn 60cm, lấy g=10m/s2 Gĩc lệch của dây so với phương thẳng là A 140 B 300 D 600 ………

………

………

………

………

………

………

Sử dụng đề sau để làm các câu 2, 3, 4: Hai quả cầu kim loại giống nhau cĩ khối lượng m=0,1g được treo vào cùng mợt điểm bằng hai sợi dây cĩ cùng chiều dài điện tích Q cho hai quả cầu thì chúng tách ra và đứng cân bằng khi dây treo hợp với phương thẳng đứng một gĩc 15 0 Câu 2 Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu là A 26.10-5N B 52.10-5N C -6N D 26.10-6N ………

………

………

………

………

Câu 3 Sức căng của dây ở vị trí cân bằng là A 103.10-5N B 103.10-4N -5N D 52.10-5N ………

………

………

Trang 20

………

Câu 4 Điện tích được truyền là A.7,7.10-9C B 17-9C C -9C D 27.10-9C ………

………

………

………

………

Dùng đề sau để làm các câu 5, 6: Hai quả cầu nhỏ giống nhau cùng khối lượng m tích q=2.10-8C được treo vào hai sợi dây mảnh vào cùng một điểm Do tác dụng của lực đẩy tĩnh điện nên khi hệ ở trạng thái cân bằng thì hai quả cầu cách nhau R=6cm Cho g=10m/s2 Trả lời các câu hỏi sau: Câu 5 Tính góc lệch của dây treo quả cầu so với 300; D 600

………

………

………

………

………

………

Câu 6 Tính lực căng của dây treo quả cầu A 10-3 N; B 2.10-3N; C D 3.10-3N ………

………

………

………

Trang 21

Câu 7.Hai quả kim loại giống nhau mỗi quả có điện tích Q và khối lượng m=10g, treo bởi hai dây có cùng chiều dài l=30cm vào cùng một điểm Giữ quả cầu I cố định theo phương thẳng đứng, dây treo quả cầu II sẽ lệch so với phương thẳng đứng Tìm Q

A 10-6C B 10-7C C D 10-9C

………

………

………

………

………

………

………

Câu 8 Hai quả kim loại giống nhau mỗi quả có điện tích Q và khối lượng m=40g, treo bởi hai dây có cùng chiều dài l=30cm vào cùng một điểm Giữ quả cầu I cố định theo phương thẳng đứng, dây treo lệch 600 so với phương thẳng đứng Tìm Q? A 2.10-6C B 2.10-7C C 10-8C D 10-9C ………

………

………

………

………

………

Câu 9 * Hai quả cầu giống nhau, tích điện như nhau treo ở hai đầu A, B của hai sợi dây có độ dài bằng nhau đặt trong chân không Sau đó tất cả được nhúng trong dầu có khối lượng riêng 0, hằng số điện môi là =4 thì thấy góc lệch không đổi so với trong không khí Biết quả cầu có khối lượng riêng là  Như vậy ta phải có A 0 1 2    B C 0 5 2    D 0 4 3    ………

………

………

………

Trang 22

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ

Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Tổ hợp kiểu 2 Thuyết electron Định luật bảo toàn điện tích

1 Trắc nghiệm định tính Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện

B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện

D Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi

Câu 2 Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

A eletron chuyển từ vật này sang vật khác B vật bị nóng lên

Trang 23

C các điện tích tự do được tạo ra trong vật D các điện tích bị mất đi

Câu 3 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

A Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện

B Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy

C Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người

D Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19C

B Hạt êlectron là hạt có khối lượng m=9,1.10-31kg

C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

Câu 6 Trong các cách nhiễm điện:

I Do cọ xát II Do tiếp xúc III Do hưởng ứng

ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật được nhiễm điện không thay đổi

Câu 7 Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia

C Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương

D Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện

Câu 8 Nếu nguyên tử đang thừa –1,6.10-19C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó

A sẽ là ion dương B vẫn là 1 ion âm

C trung hoà về điện D có điện tích không xác định được

Câu 9 Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích

C có thể hút hoặc đẩy nhau

2

1 q

q

Trang 24

Câu 12 mang điện tích q1 và q2 có độ lớn như nhau ( ), khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng thì chúng

C có thể hút hoặc đẩy nhau D không tương tác nhau

………

………

Câu 13 Hai quả cầu kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm q1 Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra

và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C đang tích điện âm thì chúng

C không hút cũng không đẩy nhau D có thể hút hoặc đẩy nhau

………

………

………

………

Câu 14 Hai quả cầu kim loại A, B tích điện tích q1, q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2

là điện tích âm, và q1< Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C tích điện âm thì chúng

C có thể hút hoặc đẩy nhau D không hút cũng không đẩy nhau

Câu 15 Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2 với

, khi đưa lại gần thì chúng đẩy nhau Nếu cho chúng tíêp xúc nhau rồi sau đó tách chúng

ra thì mỗi quả cầu mang điện tích

chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

Trang 25

………

………

Câu 2 Có bốn quả cầu kim loại như nhau Các quả cầu mang các điện tích: +2,3C; -264.10

-7C; -5,9C; +3,6.10-5C Cho bốn quả cầu đồng thời chạm vào nhau, sau đó lại tách chúng

ra Hỏi điện tích của mỗi quả cầu?

là -1,6.10-19C

A di chuyển đi 0,5.1013 e B di chuyển đến 50.1013 e

C di chuyển đi 5.1013 D di chuyển đến 5.1010 e

Câu 4 Điện tích trên mỗi quả cầu sau cùng?

A qA=6C, qB =qC=12C B qA=12C, qB=qC=6C

C qA=qB=6C, qC=12C D qA=qB=12C, qC=6C

………

………

Trang 26

Câu 7 Hai quả cầu kim loại nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích lúc đầu là q1=3.10

-6C, q2=10-6C Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau 5cm trong không khí Lực tương tác giữa chúng sau khi tiếp xúc là

Câu 8 Có hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau tích điện nằm cách nhau 2,5m trong không

khí Chúng hút nhau bằng có độ lớn 9,0.10-3N Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi tách ra thì điện tích của hai quả cầu đó đều bằng –3.10-6C Tìm điện tích ban đầu của mỗi quả cầu

Trang 27

Câu 9 Hai quả cầu kim loai nhỏ tích điện dương đặt trong chân không, cách nhau đoạn

R=2cm, đẩy nhau bằng một lực F=2,7.10-4 N Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi đưa chúng

về vị trí cũ, lực đẩy giữa chúng bằng F2=3,6.10-4 N Biết q1>2 Biết Tính điện tích ban đầu của mỗi quả cầu

Câu 10 Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống hệt nhau mang điện tích đặt cách nhau 3cm

trong điện môi có =2 thì hút nhau bằng một lực F=1N Nếu cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi tách ra thì điện tích mỗi quả cầu bây giờ là 5Biết Tìm điện tích lúc đầu của mỗi quả cầu?

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ

Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Trang 28

Tổ hợp kiểu 3 Chồng chất lực

1 Trắc nghiệm định tính Câu 1 Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1>0 Hai điện tích q2 và q3 nằm ở hai đỉnh còn lại Lực tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác Tình huống nào sau đây không thể xảy ra:

A q2  q 3 B q2>C q2<0, q3>0 D q2<0, q3<0

Câu 2 Tại A có điện tích điểm q1, oạn thẳng nối A, B và ở gần A hơn B Có thể nói gì

về dấu và độ lớn của các điện tích q1, q2:

A q1, q2 cùng dấu q1 > q2 B q1, q2 khácdấu q1 > q2

C q1, q2 cùng dấu q1 D q1, q2 khác dấu < q2

Câu 3 Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1>0 Hai điện tích q2 và q3 nằm ở hai đỉnh còn lại Lực tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ

Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Dùng đề sau để làm các câu 2, 3:

Trang 29

Có 2 điện tích điễm q1=16C, q2=-64C lần lượt đặt tại 2 điễm A và B (trong chân không) cách nhau 1m Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích qo= 4C trong các trường hợp sau:

Câu 2 qo đặt tại điểm M với AM= =40cm

Trang 30

Câu 5 Có hai điện tích q1=+2.10 C, q2=-2.10 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không

và cách nhau một khoảng 6cm Một điện tích q3=+2.10-6C, đặt trên đường trung trực của

AB, cách đường thẳng AB một cm Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là

Đặt tại 2 điễm A và B các điện tích q1=2.10-8C và q2=-2.10-8C, AB=6cm Môi trường

là không khí Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 7 Xác định lực tương tác giữa q1 và q2

Trang 31

Câu 8 Xác định lực tương tác giữa q1 và q2 đối với q3 đặt tại C ở trên trung trực của AB và cách AB là 4cm; q3=4.10-8C

A F=6,4N và hướng song song với BC

B F=5,9N và hướng song song với BC

C F=8,4N và hướng vuông góc với BC

D F=6,4N và hướng song song với AB

Trang 32

Câu 11 Cho hai điện tích điểm q1, q2 có bằng nhau và cùng dấu, đặt trong không khí và cách nhau một khoảng r Đặt điện tích điểm q3 tại trung điểm đoạn thẳng nối hai điện tích q1, q2 Lực tác dụng lên điện tích q3 là

Trang 33

Câu 3 Hai điện tích điểm q1, q2 được giữ cố định tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng

a trong một điện môi Điện tích q3 đặt tại điểm C trên đoạn AB cách A một khoảng a/3

Để điện tích q3 đứng yên ta phải có

A q2=2q1 B q2=-2q1 C q2=4q3 D q2=4q1

Trang 34

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ

Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Câu 4 Hai điện tích dương q1= 9C đặt cách nhau một khoảng d trong không khí Gọi

M là vị trí tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0 Điểm M cách q1 một khoảng

Câu 5 Hai điện tích điểm q1=-9q2 đặt cách nhau một khoảng d trong không khí Gọi M

là vị trí tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0 Điểm M cách q1 một khoảng

Trang 35

Câu 6 Chọn phát biểu đúng Cho hệ ba điện tích cô lập q1, q2, q3 nằm trên cùng một đường thẳng Hai điện tích q1, q3 là hai điện tích dương, cách nhau 60cm và q1Lực điện tác dụng lên q2 bằng 0 Nếu vậy điện tích q2

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ

Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Câu 7 Hai điệm tích điểm q1=2.10-8C; q2=-1,8đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 12cm trong không khí Đặt một điện tích q3 tại điểm C Tìm vị trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng?

Trang 36

; B F23 = C F13 = 12. 3

x

q q k

; D F23 =

 2

3

1 4

x a

q q k

Trang 37

Tại các đỉnh của hình vuông ABCD đặt lần lượt các điện tích q1, q2, q3 và q4 Cho

q1=q3=+qq Môi trường là không khí Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 12 Xác định lực tổng hợp tác dụng vào q4 khi q2=+2q

Trang 38

Tổ hợp kiểu 4 Điện trường Lực điện trường

1 Trắc nghiệm định tính Câu 1 Điện trường là

A môi trường không khí quanh điện tích

B môi trường chứa các điện tích

C môi trường bao quanh điện tích đứng yên, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

D môi trường dẫn điện

Câu 2 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

Câu 3 Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2

lần thì độ lớn cường độ điện trường

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không đổi D giảm 4 lần

Câu 4 Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

D phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

Câu 5 Đơn vị của cường độ điện trường là

A V/m2 B Vm C V/m D Vm2

Câu 6 Đường sức điện cho biết

A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy

B độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

C độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy

D phương của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy

Câu 7 Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là

A Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau

B Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín

tại điểm đó

D Các đường sức là các đường có hướng

Câu 8 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

A có hướng như nhau tại mọi điểm

B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện

C có độ lớn như nhau tại mọi điểm

D có độ lớn giảm dần theo thời gian

Câu 9 Điện phổ cho biết

A chiều đường sức điện trường

B độ mạnh hay yếu của điện trường

C sự phân bố các đường sức điên trường

D hướng của lực điện trường tác dụng lên điện tích

Trang 39

Câu 10 Đặt điện tích thử q1 tại P ta thấy có lực điện F1 tác dụng lên q1 Thay điện tích thử q1 bằng điện tích thử q2 thì có lực F2 tác dụng lên q2, nhưng F2 khác F1 về hướng và

độ lớn Phát biểu nào sau đây là sai:

A Vì khi thay q1 bằng q2 thì điện trường tại P thay đổi

B Vì q1, q2 ngược dấu nhau

C Vì q1, q2 có độ lớn khác nhau

D Vì q1, q2 có dấu khác nhau và độ lớn khác nhau

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

B Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

C Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường

D Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường

Câu 12 Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ

Điện tích sẽ chuyển động

A dọc theo chiều của đường sức điện trường

B ngược chiều đường sức điện trường

C vuông góc với đường sức điện trường

D theo một quỹ đạo bất kỳ

Câu 13 Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện

tích sẽ chuyển động

A dọc theo chiều của đường sức điện trường

B ngược chiều đường sức điện trường

C vuông góc với đường sức điện trường

D theo một quỹ đạo bất kỳ

Câu 14 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không

Trang 40

Câu 2 Một điện tích q=10 C đặt tại 1 điểm A trong điện trường, chịu tác dụng một lực F=10-3N Cường độ điện trường tại A có độ lớn?

Câu 5 Một điện tích q=10-7C đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm

Q, chịu tác dụng của lực F=-3N Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là

A EM=3.105V/m B EM = 3.104V/m C EM = 3.103V/m D EM = 3.102V/m

………

………

………

Câu 6 Điện tường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200V/m, hướng thẳng đứng

từ trên xuống dưới Một êlectron (e=-1.6.10-19 C) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ và hướng như thế nào

Ngày đăng: 12/09/2019, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w