đề cương ôn thi môn Sinh học kì 2 tham khảo
Trang 1Đ C Ề CƯƠNG TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 11 -HKII ƯƠNG TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 11 -HKII NG TR C NGHI M SINH H C 11 -HKII ẮC NGHIỆM SINH HỌC 11 -HKII ỆM SINH HỌC 11 -HKII ỌC 11 -HKII
Câu 1: Ph n x là gì? ản xạ là gì? ạ là gì?
a/ Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỉ bên ngoài cơ thể
b/ Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh ch tr l i l i các kích thích bên trong c th ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỉ bên ngoài cơ thể ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích ch bên trong ho c bên ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỉ bên ngoài cơ thể ặc bên
d/ Ph n ng c a c th tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỉ bên ngoài cơ thể
Câu 2: C m ng c a đ ng v t là: ản xạ là gì? ứng của động vật là: ủa động vật là: ộng vật là: ật là:
a/ Ph n ng l i các kích thích c a m t s tác nhân môi trại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng s ng đ m b o cho c th t n t i ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
và phát tri n
b/ Ph n ng l i các kích thích c a môi trại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng s ng đ m b o cho c th t n t i và phát tri n.ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Ph n ng l i các kích thích đ nh hại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng c a môi trười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng s ng đ m b o cho c th t n t i và ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.phát tri n
d/ Ph n ng đ i v i kích thích vô hớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng c a môi trười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng s ng đ m b o cho c th t n t i và phát ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.tri n
Câu 3: Cung ph n x di n ra theo tr t t nào? ản xạ là gì? ạ là gì? ễn ra theo trật tự nào? ật là: ự nào?
a/ B ph n ti p nh n kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích B ph n phân tích và t ng h p thông tin ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ổng hợp thông tin ợp thông tin B ph n ph n h i thông ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ồn tại tin
b/ B ph n ti p nh n kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích B ph n th c hi n ph n ng ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể B ph n phân tích và t ng h p thôngột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ổng hợp thông tin ợp thông tin tin B ph n ph n h i thông tin.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ồn tại
c/ B ph n ti p nh n kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích B ph n phân tích và t ng h p thông tin ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ổng hợp thông tin ợp thông tin B ph n th c hi n ph n ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng
d/ B ph n tr l i kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể B ph n ti p nh n kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích B ph n th c hi n ph n ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 4: H th n kinh c a giun d p có: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ủa động vật là: ẹp có:
a/ H ch đ u,ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể h chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể thân b/ H ch đ u, h ch b ng c/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ụng c/
H ch đ u,ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể h chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ng c.ực hiện phản ứng d/ H ch ng c, h chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể b ng.ụng c/
Câu 5: Ý nào không đúng đ i v i ph n x ? ối với phản xạ? ới phản xạ? ản xạ là gì? ạ là gì?
a/ Ph n x ch có nh ng sinh v t có h th n kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ận tiếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Ph n x đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c th c hi n nh cung ph n x ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Ph n x đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c coi là m t d ng đi n hình c a c m ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể d/
Ph n x là khái ni m r ng h n c m ng.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
Câu 6: Ý nào không đúng v i c m ng c a ru t khoang? ới phản xạ? ản xạ là gì? ứng của động vật là: ủa động vật là: ộng vật là:
a/ C m ng toàn b c th ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
b/ Toàn b c th co l i khi b kích thíchột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và
Trang 2Câu 7: Cung ph n x di n ra theo tr t t nào? ản xạ là gì? ạ là gì? ến ra theo trật tự nào? ật là: ự nào?
a/ Th th ho c c quan th c m ụng c/ ặc bên ụng c/ H th n kinh ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể C , tuy nếp nhận kích thích b/ Hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
th n kinh ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể Th th ho c c quan th c m ụng c/ ặc bên ụng c/ C , tuy n c/ Th th ho cếp nhận kích thích ụng c/ ặc bên
c quan th c m ụng c/ C , tuy n ếp nhận kích thích H th n kinh d/ C , tuy n ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích Th th ho cụng c/ ặc bên
c quan th c m ụng c/ H th n kinh.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 8: Ph n x c a đ ng v t có h th n kinh l ản xạ là gì? ạ là gì? ủa động vật là: ộng vật là: ật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ưới phản xạ? i khi b kích thích ị kích thích là:
a/ Du i th ng cỗi thẳng cơ ẳng cơ th b/ Co toàn b cột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại th
c/ Di chuy n đi ch khác,ỗi thẳng cơ d/ Co ph n c th b kích thích.ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và
Câu 9: H th n kinh d ng chu i h ch đ ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ạ là gì? ỗi hạch được tạo thành do ạ là gì? ược tạo thành do ạ là gì? c t o thành do:
a/ Các t bào th n kinh t p trung thành các h ch th n kinh và đếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c n i v i nhau t o thành chu i ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỗi thẳng cơ
h ch n m d c theo chi u dài cại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ằm dọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơ ều th
b/ Các t bào th n kinh t p trung thành các h ch th n kinh và đếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c n i v i nhau t o thành chu iố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỗi thẳng cơ
h ch n m d c theo l ng vàại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ằm dọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơ ư b ng.ụng c/
c/ Các t bào th n kinh t p trung thành các h ch th n kinh và đếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c n i v i nhau t o thành chu i ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỗi thẳng cơ
h ch n m d c theoại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ằm dọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơ l ng.ư
d/ Các t bào th n kinh t p trung thành các h ch th n kinh và đếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c n i v i nhau t o thành chu iố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỗi thẳng cơ
h ch đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c phân b m t s ph n cố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể th
Câu 10: Ph n x đ ng v t có h l ản xạ là gì? ạ là gì? ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ộng vật là: ật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ưới phản xạ? i th n kinh di n ra theo tr t t nào? ần kinh của giun dẹp có: ễn ra theo trật tự nào? ật là: ự nào?
a/ Các t bào c m giác ti p nh n kích thích Chu i h ch phân tích và t ng h p thông tin Các c vàếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ổng hợp thông tin ợp thông tin
n i quan th c hi n ph nột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ng
b/ Các giác quan ti p nh n kích thích Chu i h ch phân tích và t ng h p thông tin ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ổng hợp thông tin ợp thông tin
Các n i quan th c hi n ph n ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Các giác quan ti p nh n kích thích Chu i h ch phân tích và t ng h p thông tin ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ổng hợp thông tin ợp thông tin
d/ Chu i h ch phân tích và t ng h p thông tin Các giác quan ti p nh n kích thích ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ổng hợp thông tin ợp thông tin ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích
Các c và n i quan th c hi n ph n ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 11: Ý nào không đúng v i c m ng đ ng v t đ n bào? ới phản xạ? ản xạ là gì? ứng của động vật là: ộng vật là: ật là: ơn bào?
c/ Tiêu t nố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại năng lượp thông tin ng d/ Thông qua ph n x ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 12: Ý nào không đúng v i đ c đi m c a h th n kinh chu i h ch? ới phản xạ? ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ủa động vật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ổi hạch? ạ là gì?
a/ S lố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng t bào th n kinh tăng so v i th n kinh d ng lếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i
b/ Kh năng ph i h p gi a các t bào th n kinh tăng lên.ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ợp thông tin ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Ph n ng c c b , ít tiêu t n năng lụng c/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng so v i th n kinh d ng lớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i
d/ Ph n ng toàn thân, tiêu t n nhi u năng lố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ượp thông tin ng so v i th n kinh d ng lớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i
Câu 13: Ph n x đ ng v t có h th n kinh l ản xạ là gì? ạ là gì? ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ộng vật là: ật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ưới phản xạ? i di n ra theo tr t t ễn ra theo trật tự nào? ật là: ự nào? nào?
Trang 3a/ T bào c m giác M ng lếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i th n kinh T bào mô bìần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích c
b/ T bào c m giác T bào mô bì c M ng lếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i th nần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể kinh
c/ M ng lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i th n kinh T bào c m giác T bào mô bì c ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích
d/ T bào mô bì c M ng lếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i th n kinh T bào c mần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích giác
Câu 14: Thân m m và chân kh p có h ch th n kinh phát tri n là ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ới phản xạ? ạ là gì? ần kinh của giun dẹp có: ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? :
Câu 15: H th n kinh c a côn trùng có: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ủa động vật là:
a/ H ch đ u, h ch ng c, h ch l ng.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư
b/ H ch đ u, h ch thân, h ch l ng.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư
c/ H ch đ u, h ch b ng, h ch l ng ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ụng c/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư
d/ H ch đ u, h ch ng c, h ch b ng.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ụng c/
Câu 16: Côn trùng có h th n kinh nào ti p nh n kích thích t các giác quan và đi u khi n các ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ật là: ừ các giác quan và điều khiển các ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ểm của hệ thần kinh chuổi hạch?
ho t đ ng ph c t p c a c th ? ạ là gì? ộng vật là: ứng của động vật là: ạ là gì? ủa động vật là: ơn bào? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch?
a/
H chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể não b/ h chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể l ng.ư c/ H ch b ng.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ụng c/ d/ H chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ng c.ực hiện phản ứng
Câu 17: H th n kinh d ng l ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ạ là gì? ưới phản xạ? ược tạo thành do ạ là gì? i đ c t o thành do:
a/ Các t bào th n kinh r i rác d c theo khoang c th và liên h v i nhau qua s i th n kinh t o ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ọc theo chiều dài cơ ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ợp thông tin ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.thành m ng lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích i t bào th n kinh.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
b/ Các t bào th n kinh phân b đ u trong c th và liên h v i nhau qua s i th n kinh t o thànhếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ợp thông tin ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
m ng lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích i t bào th nần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể kinh
c/ Các t bào th n kinh r i rác trong c th và liên h v i nhau qua s i th n kinh t o thành m ngếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ợp thông tin ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
lướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích i t bào th nần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể kinh
d/ Các t bào th n kinh phân b t p trung m t s vùng trong c th và liên h v i nhau qua s i ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ợp thông tin
th n kinh t o thành m ng lần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích i t bào th n kinh.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 18: T c đ c m ng c a đ ng v t so v i th c v t nh th ối với phản xạ? ộng vật là: ản xạ là gì? ứng của động vật là: ủa động vật là: ộng vật là: ật là: ới phản xạ? ự nào? ật là: ư ến ra theo trật tự nào? nào?
a/ Di n raễn ra ngang b ng.ằm dọc theo chiều dài cơ b/ Di n ra ch m h n m tễn ra ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại chút
Câu 19: Ph n x ph c t p th ản xạ là gì? ạ là gì? ứng của động vật là: ạ là gì? ường là: ng là:
a/ Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s ít t bào th n kinh trong đó có các tại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích
b/ Ph n x không đi u ki n, có s tham gia c a m t s lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng l n t bào th n kinh trong đó có ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.các t bào v não.ếp nhận kích thích ỏ não
c/ Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng l n t bào th n kinh trong đó có ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.các t bào tu s ng.ếp nhận kích thích ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
d/ Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng l n t bào th n kinh trong đó có ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.các t bào v não.ếp nhận kích thích ỏ não
Câu 20: B ph n c a não phát tri n nh t là ộng vật là: ật là: ủa động vật là: ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ất là :
a/ Não trung gian b/ Bán c u đ iần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể não
Trang 4c/ Ti u não và hành não d/ Não gi a.ững sinh vật có hệ thần kinh b/
Câu 21: H th n kinh ng g p đ ng v t nào? ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ối với phản xạ? ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ộng vật là: ật là:
b/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.ng c , bò sát, chim, thú, giun đ t ư ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
Câu 22: Ý nào không đúng v i đ c đi m c a ph n x co ngón ới phản xạ? ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ủa động vật là: ản xạ là gì? ạ là gì? tay?
a/ Là ph n x có tínhại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể di truy n.ều b/ Là ph n x b mại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ẩm sinh
c/ Là ph n x khôngại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể đi uều ki n.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể d/ Là ph n x có đi uại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ki n.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 23: H th n kinh ng đ ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ối với phản xạ? ược tạo thành do ạ là gì? c t o thành t hai ph n rõ r t ừ các giác quan và điều khiển các ần kinh của giun dẹp có: ệ thần kinh của giun dẹp có: là:
a/ Não và th n kinhần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ngo iại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể biên b/ Não và tuỷ sống s ng.ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
c/ Th n kinh trung ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng và th n kinh ngo i biênần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể d/
Tu s ng và th n kinh ngo i biên.ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 24: B ph n đóng vai trò đi u khi n các ho t đ ng c a c th ộng vật là: ật là: ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ạ là gì? ộng vật là: ủa động vật là: ơn bào? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? là:
c/ Bán c uần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể đ i não.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể d/ Não trung gian
Câu 25: Não b trong h th n kinh ng có nh ng ph n nào? ộng vật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ối với phản xạ? ững phần nào? ần kinh của giun dẹp có:
a/ Bán c u đ i não, não trung gian, não gi a, ti u não và tr não.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ụng c/
b/ Bán c u đ i não, não trung gian, c não sinh t , ti u não và hành não ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư c/ Bán
c u đ i não, não trung gian, não gi a, ti u não và hành nãoần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ững sinh vật có hệ thần kinh b/
d/ Bán c u đ i não, não trung gian, cu ng não, ti u não và hành não.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
Câu 26: Ph n x đ n gi n th ản xạ là gì? ạ là gì? ơn bào? ản xạ là gì? ường là: ng là:
a/ Ph n x không đi u ki n, th c hi n trên cung ph n x đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.c t o b i m t s lở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng l n t bào ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích
th n kinh và thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng do tu s ng đi uỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều khi n
b/ Ph n x không đi u ki n, th c hi n trên cung ph n x đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.c t o b i m t s ít t bào th n kinhở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
và thười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng do não b đi u khi n.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều
c/ Ph n x không đi u ki n, th c hi n trên cung ph n x đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.c t o b i m t s ít t bào th n kinhở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
và thười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng do tu s ng đi u khi nỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều
d/ Ph n x có đi u ki n, th c hi n trên cung ph n x đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.c t o b i m t s lở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng l n t bào th n ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.kinh và thười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng do tu s ng đi uỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều khi n
Câu 27: Ý nào không đúng v i ph n x không đi u ki n? ới phản xạ? ản xạ là gì? ạ là gì? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ệ thần kinh của giun dẹp có:
a/ Thười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng do tu s ng đi u khi n.ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều
Có s lố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng không h n ch ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích
Câu 28: Ý nào không đúng v i đ c đi m ph n x có đi u ki n? ới phản xạ? ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ản xạ là gì? ạ là gì? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ệ thần kinh của giun dẹp có:
Trang 5a/ Đượp thông tin c hình thành trong quá trình s ng và không b n v ng ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/
c/ Có s lố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng h nại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể chếp nhận kích thích
d/ Thười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng do v não đi uỏ não ều khi n
Trang 6Câu 29: Căn c vào ch c năng h th n kinh có th ứng của động vật là: ứng của động vật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ểm của hệ thần kinh chuổi hạch?
phân thành:
a/ H th n kinh v n đi u khi n v n đ ng ho t đ ng theo ý mu n và h th n kinh si dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ều ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ưỡng cư, bò sát, chim, thú.ng
đi u khi n các ho t đ ng c a các c vân trong h v nều ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích đ ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
b/ H th n kinh v n đi u khi n nh ng ho t đ ng c a các n i quan và h th n kinh sinh dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ưỡng cư, bò sát, chim, thú.ng đi uềukhi n nh ng ho t đ ng không theo ý mu n.ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
c/ H th n kinh v n đ ng đi u khi n nh ng ho t đ ng không theo ý mu n và th n kinh kinh ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.sinh dưỡng cư, bò sát, chim, thú.ng đi u khi n nh ng ho t đ ng theo ý mu n.ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
d/ H th n kinh v n đ ng đi u khi n nh ng ho t đ ng theo ý mu n và h th n kinh sinh dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ưỡng cư, bò sát, chim, thú.ng
đi u khi n nh ng ho t đ ng không theo ý mu n.ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
Câu 30: Cung ph n x “co ngón tay c a ng ản xạ là gì? ạ là gì? ủa động vật là: ường là: i” th c hi n theo tr t t nào? ự nào? ệ thần kinh của giun dẹp có: ật là: ự nào?
a/ Th quan đau da S i v n đ ng c a dây th n kinh tu Tu s ng S i c m giác c a dây th n ụng c/ ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ợp thông tin ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỷ sống. ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ợp thông tin ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
b/ Th quan đau da S i c m giác c a dây th n kinh tu Tu s ng Các c ngón ray.ụng c/ ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ợp thông tin ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỷ sống. ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
c/ Th quan đau da S i c m giác c a dây th n kinh tu Tu s ng S i v n đ ng c a dây th n ụng c/ ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ợp thông tin ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỷ sống. ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ợp thông tin ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
d/ Th quan đau da Tu s ng S i v n đ ng c a dây th n kinh tu Các c ngónụng c/ ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ợp thông tin ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỷ sống. ray
Câu 31: Đi n thê ngh đ ệ thần kinh của giun dẹp có: ỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào? ược tạo thành do c hình thành ch y u do các y u t nào? ủa động vật là: ến ra theo trật tự nào? ến ra theo trật tự nào? ối với phản xạ?
a/ S phân b ion đ ng đ u, s di chuy n c a ion và tính th m có ch n l c c a màng t bào v i ực hiện phản ứng ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ều ực hiện phản ứng ất ọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơ ếp nhận kích thích ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ion
b/ S phân b ion không đ u, s di chuy n c a ion và tính th m không ch n l c c a màng t bào ực hiện phản ứng ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ực hiện phản ứng ất ọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơ ếp nhận kích thích
v i ion.ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và
c/ S phân b ion không đ u, s di chuy n c a ion theo hực hiện phản ứng ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ực hiện phản ứng ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng đi ra và tính th m có ch n l c c a ất ọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơmàng t bào v i ion.ếp nhận kích thích ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và
d/ S phân b ion không đ u, s di chuy n c a ion s di chuy n c a ion theo hực hiện phản ứng ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ực hiện phản ứng ực hiện phản ứng ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng đi vào và tính th m có ch n l c c a màng t bào v i ion.ất ọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơ ếp nhận kích thích ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và
Câu 32: Ý nào không đúng đ i v i s ti n hoá c a h th n kinh? ối với phản xạ? ới phản xạ? ự nào? ến ra theo trật tự nào? ủa động vật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có:
a/ Ti n hoá theo hếp nhận kích thích ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng d ng lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i Chu i h ch D ng ng. ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
b/ Ti n hoá theo hếp nhận kích thích ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng ti t ki m năng lếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin ng trong ph n x ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Ti n hoá theo hếp nhận kích thích ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng ph n ng chính xác và thích ng trướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và c kích thích c a môi trười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng
d/ Ti n hoá theo hếp nhận kích thích ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng tăng lượp thông tin ng ph n x nên c n nhi u th i gian đ ph n ng.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 33: Vì sao tr ng thái đi n th ngh , ngoài màng mang đi n th d ạ là gì? ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào? ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ươn bào? ? ng
a/ Do Na+ mang đi n tích dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng khi ra ngoài màng b l c hút tĩnh đi n phía m t trong c a ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ặc bên
b/ Do K + mang đi n tích dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng khi ra ngoài màng b l c hút tĩnh đi n phía m t trong c a màng ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ặc bên nên n m sát màng.ằm dọc theo chiều dài cơ
c/ Do K+ mang đi n tích dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng khi ra ngoài màng t o cho phía m t trong c a màng mang đi n ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ặc bên ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.tích âm
Trang 7d/ Do K+ mang đi n tích dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng khi ra ngoài màng t o ra n ng đ c a nó cao h n phía m t ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ặc bên trong c a màng.
Trang 8Câu 34: Vì sao K+ có th khu ch tán t trong ra ngoài màng t bào? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ến ra theo trật tự nào? ừ các giác quan và điều khiển các ến ra theo trật tự nào?
a/ Do cổng K + m và n ng đ bên trong màng c a Kở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại + cao
b/ Do K+ có kích thướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và c nh ỏ não
c/ Do K+ mang đi n tích dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng
d/ Do K+ b l c đ y cùng d u c a Naịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ực hiện phản ứng ẩm ất +
Câu 35: Đi n th ngh là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào?
a/ S không chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t bào khi t bào không b kích thích, phía trong ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và màng mang đi n âm và ngoài màng mang đi n dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng
b/ S chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t bào khi t bào không b kích thích, phía trong màng ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và mang đi n dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng và ngoài màng mang đi nệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể âm
c/ S chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t bào khi t bào không b kích thích, phía trong màng ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và mang đi n âm và ngoài màng mang đi n dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng
d/ S chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t bào khi t bào b kích thích, phía trong màng mang ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và
đi n âm và ngoài màng mang đi n dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng
Câu 36: S phân b ion K ự nào? ối với phản xạ? + và ion Na+ đi n th ngh trong và ngoài màng t bào nh th nào? ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào? ến ra theo trật tự nào? ư ến ra theo trật tự nào?
a/ trong t bào, KỞ trong tế bào, K ếp nhận kích thích + có n ng đ th p h n và Naồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ất + có n ng đ cao h n so v i bên ngoài t bào.ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích b/ trong t bào, KỞ trong tế bào, K ếp nhận kích thích + và Na+ có n ng đ cao h n so v i bên ngoài t bào.ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích
c/ trong t bào, KỞ trong tế bào, K ếp nhận kích thích + có n ng đ cao h n và Naồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại + có n ng đ th p h n so v i bên ngoài t bào.ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ất ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích d/ trong t bào, KỞ trong tế bào, K ếp nhận kích thích + và Na+ có n ng đ th p h n so v i bên ngoài t bào ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ất ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích Câu
308: Câu 37: Ho t đ ng c a b m Na ạ là gì? ộng vật là: ủa động vật là: ơn bào? + - K+ đ duy trì đi n th ngh nh th nào? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào? ư ến ra theo trật tự nào?
a/ V n chuy n Kận tiếp nhận kích thích + t trong ra ngoài màng giúp duy trì n ng đ Kừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại + giáp màng ngoài t bào ếp nhận kích thích
luôn cao và tiêu t n năngố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại lượp thông tin ng
b/ V n chuy n Kận tiếp nhận kích thích + t ngoài tr vào trong màng giúp duy trì n ng đ Kừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại + trong t bào luôn t bàoở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích luôn cao và không tiêu t n năngố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại lượp thông tin ng
c/ V n chuy n Kận tiếp nhận kích thích + t ngoài tr vào trong màng giúp duy trì n ng đ K+ trong t bào luôn t bào ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích luôn cao và tiêu t n năng lố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng
d/ V n chuy n Naận tiếp nhận kích thích + t trong ra ngoài màng giúp duy trì n ng đ Naừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại + giáp màng ngoài t bào luôn ếp nhận kích thích
th p và tiêu t n năng lất ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng
Câu 38: Vì sao s lan truy n xung th n kinh trên s i có bao miêlin l i “nh y cóc”? ự nào? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ần kinh của giun dẹp có: ợc tạo thành do ạ là gì? ản xạ là gì?
a/ Vì s thay đ i tính th m c a mang ch x y ra t i các eo Ranvie.ực hiện phản ứng ổng hợp thông tin ất ỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
b/ Vì đ m b o cho s ti t ki m năng lực hiện phản ứng ếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin ng
c/ Vì gi a các eo Ranvie, s i tr c b bao b ng bao miêlin cách đi n.ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ợp thông tin ụng c/ ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ằm dọc theo chiều dài cơ ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
d/ Vì t o cho t c đ truy n xung nhanh.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều
Trang 9Câu 39: Đi n th ho t đ ng là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ạ là gì? ộng vật là:
a/ S bi n đ i đi n th ngh màng t bào t phân c c sang m t phân c c, đ o c c và tái phân c c.ực hiện phản ứng ếp nhận kích thích ổng hợp thông tin ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ực hiện phản ứng ất ực hiện phản ứng ực hiện phản ứng ực hiện phản ứng b/ S bi n đ i đi n th ngh màng t bào t phân c c sang m t phân c c, đ o c c.ực hiện phản ứng ếp nhận kích thích ổng hợp thông tin ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ực hiện phản ứng ất ực hiện phản ứng ực hiện phản ứng
c/ S bi n đ i đi n th ngh màng t bào t phân c c sang đ o c c, m t phân c c và tái phân c c.ực hiện phản ứng ếp nhận kích thích ổng hợp thông tin ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ực hiện phản ứng ực hiện phản ứng ất ực hiện phản ứng ực hiện phản ứng d/ S bi n đ i đi n th ngh màng t bào t phân c c sang đ o c c và tái phân c c.ực hiện phản ứng ếp nhận kích thích ổng hợp thông tin ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ực hiện phản ứng ực hiện phản ứng ực hiện phản ứng
Câu 40: Th th ti p nh n ch t trung gian hoá h c nàm b ph n nào c a ụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ến ra theo trật tự nào? ật là: ất là ọc nàm ở bộ phận nào của ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ộng vật là: ật là: ủa động vật là: xinap?
Câu 41: Vì sao trong đi n th ho t đ ng x y ra giai đo n tái phân c c? ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ạ là gì? ộng vật là: ản xạ là gì? ạ là gì? ự nào?
a/ Do Na+ đi vào t, làm m t ngoài màng t bào tích đi n âm, còn m t trong tích đi n âm.ồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ặc bên ếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ặc bên ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
b/ Do K + đi ra t, làm m t ngoài màng t bào tích đi n dồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ặc bên ếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng, còn m t trong tích đi n âm.ặc bên ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Do Na+ đi vào t, làm m t ngoài màng t bào tích đi n dồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ặc bên ếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng, còn m t trong tích đi nặc bên ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể âm.d/ Do Na+ đi vào t, làm m t ngoài màng t bào tích đi n âm, còn m t trong tích đi n dồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ặc bên ếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ặc bên ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng
Câu 42: Đi m khác bi t c a s lan truy n xung th n kinh trên s i tr c có bao miêlin so v i s i ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ệ thần kinh của giun dẹp có: ủa động vật là: ự nào? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ần kinh của giun dẹp có: ợc tạo thành do ụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của ới phản xạ? ợc tạo thành do
tr c không có bao miêlin là: ụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của
a/ D n truy n theo l i “nh y cóc”, ch m và ít tiêu t n năng lẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng ều ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng
b/ D n truy n theo l i “nh y cóc”, ch m ch p và tiêu t n nhi u năng lẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng ều ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ượp thông tin ng c/
D n truy n theo l i “nh y cóc”, nhanh và ít tiêu t n năng lẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng ều ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng
d/ D n truy n theo l i “nh y cóc”, nhanh và tiêu t n nhi u năng lẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng ều ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ượp thông tin ng
Câu 43: Ho t đ ng c a b m ion Na ạ là gì? ộng vật là: ủa động vật là: ơn bào? + - K+ trong lan truy n xung th n kinh nh th nào? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ần kinh của giun dẹp có: ư ến ra theo trật tự nào?
Câu 44: Quá trình truy n tin qua xináp di n ra theo tr t t nào? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ễn ra theo trật tự nào? ật là: ự nào?
Câu 45: Ch t trung gian hoá h c n m b ph n nào c a ất là ọc nàm ở bộ phận nào của ằm ở bộ phận nào của ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ộng vật là: ật là: ủa động vật là: xinap?
Trang 10Câu 46: Ch t trung gian hoá h c ph bi n nh t đ ng v t có vú ất là ọc nàm ở bộ phận nào của ổi hạch? ến ra theo trật tự nào? ất là ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ộng vật là: ật là: là:
c/ Sêrôtônin và norađrênalin d/ Axêtincôlin và norađrênalin
Câu 47: Vì sao trong đi n th ho t đ ng x y ra giai đo n m t phân c c? ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ạ là gì? ộng vật là: ản xạ là gì? ạ là gì? ất là ự nào?
a/ Do K+ đi vào làm trung hoà đi n tích âm trong màng.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
b/ Do Na + đi vào làm trung hoà đi n tích âm trong màng.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Do K+ đi ra làm trung hoà đi n tích trong và ngoài màng t bào ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích
d/ Do Na+ đi ra làm trung hoà đi n tích trong và ngoài màng t bào.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích
Câu 48: Xinap là:
a/ Di n ti p xúc gi a các t bào c nh nhau.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
b/ Di n ti p xúc ch gi a t bào th n kinh v i t bào tuy n c/ ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ỉ bên ngoài cơ thể ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích
Di n ti p xúc ch gi a t bào th n kinh v i t bào c ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ỉ bên ngoài cơ thể ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích
d/ Di n ti p xúc ch gi a các t bào th n kinh v i nhau hay v i các t bào khác (t bào c , t bào ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ỉ bên ngoài cơ thể ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích tuy n…).ếp nhận kích thích
Câu 49: S lan truy n xung th n kinh trên s i tr c không có bao miêlin di n ra nh th ự nào? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ần kinh của giun dẹp có: ợc tạo thành do ụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của ễn ra theo trật tự nào? ư ến ra theo trật tự nào? nào?
a/ Xung th n kinh lan truy n liên t c t vùng này sang vùng khác do m t phân c c đ n tái phân c cần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ụng c/ ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ất ực hiện phản ứng ếp nhận kích thích ực hiện phản ứng
r i đ oồn tại c c.ực hiện phản ứng
b/ Xung th n kinh lan truy n liên t c t vùng này sang vùng khác do c c r i đ o c đ n m t ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ụng c/ ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ực hiện phản ứng ồn tại ực hiện phản ứng ếp nhận kích thích ất
c/ Xung th n kinh lan truy n liên t c t vùng này sang vùng khác do m t phân c c đ n đ o c c ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ụng c/ ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ất ực hiện phản ứng ếp nhận kích thích ực hiện phản ứng
r i tái phân c c.ồn tại ực hiện phản ứng
d/ Xung th n kinh lan truy n không liên t c t vùng này sang vùng khác do m t phân c c đ n ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ụng c/ ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ất ực hiện phản ứng ếp nhận kích thích
đ o c c r i tái phânực hiện phản ứng ồn tại c c.ực hiện phản ứng
Câu 50: Vì sao trong đi n th ho t đ ng x y ra giai đo n đ o c c? ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ạ là gì? ộng vật là: ản xạ là gì? ạ là gì? ản xạ là gì? ự nào?
a/ Do K+ đi ra nhi u, làm m t ngoài màng t bào tích đi n dều ặc bên ếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng, còn m t trong tích đi n âm.ặc bên ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.b/ Do K+ đi vào còn d th a, làm m t trong màng t bào tích đi n dư ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ặc bên ếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng, còn m t ngoài tích đi n ặc bên ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.âm
c/ Do Na+ ra nhi u, làm m t ngoài màng t bào tích đi n dều ặc bên ếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng, còn m t trong tích đi n âm.ặc bên ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.d/ Do Na + đi vào còn d th a, làm m t ngoài màng t bào tích đi n dư ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ặc bên ếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng, còn m t trong tích đi n ặc bên ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.âm
Câu 51: Ph ươn bào? ng án nào không ph i là đ c đi m c a s lan truyên xung th n kinh trên s i tr c ản xạ là gì? ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ủa động vật là: ự nào? ần kinh của giun dẹp có: ợc tạo thành do ụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của
có bao miêlin?
a/ D n truy n theo l i “Nh y cóc” t eo Ranvie này chuy n sang eo Ranvie khác b/ S ẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng ều ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ực hiện phản ứng
thay đ i tính ch t màng ch x y ra t i các eo.ổng hợp thông tin ất ỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Trang 11c/ D n truy n nhanh và ít tiêu t n năng lẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng ều ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng.
d/ N u kích thích t i đi m gi ũa s i tr c thì lan truy n ch theo m t hếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ợp thông tin ụng c/ ều ỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng
Trang 12Câu 52: Ý nào không có trong quá trình truy n tin qua xináp? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là
a/ Các CTGHH g n vào th th màng sau làm xu t hi n xung th n kinh r i lan truy n đi ti p.( ụng c/ ất ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ồn tại ều ếp nhận kích thích
c/ Xung th n kinh lan truy n ti p t màng sau đ n màng trần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ếp nhận kích thích ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ếp nhận kích thích ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và c
d/ Xung th n kinh lan truy n đ n làm Caần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ếp nhận kích thích + đi vào trong chuỳ xinap
Câu 53: Xung th n kinh là: ần kinh của giun dẹp có:
a/ Th i đi m s p xu t hi n đi n th ho t đ ng ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ( ất ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại b/
S xu t hi n đi n th ho t đ ng.ực hiện phản ứng ất ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
c/ Th i đi m sau khi xu t hi n đi n th ho t đ ng.ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
d/ Th i đi m chuy n giao gi a đi n th ngh sang đi n th ho t đ ng.ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
Câu 54:Ph ươn bào? ng án nào không ph i là đ c đi m c a s lan truy n xung th n kinh trên s i tr c ản xạ là gì? ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ủa động vật là: ự nào? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ần kinh của giun dẹp có: ợc tạo thành do ụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của không có bao miêlin?
a/ Xung th n kinh lan truy n liên t c t vùng này sang vùng khác.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ụng c/ ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K
b/ Xung th n kinh lan truy n t n i có đi n tích dần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng đ n n i có đi n tích âm ếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể c/
Xung th n kinh lan truy n ngần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ượp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ Kc l i t phía ngoài màng
d/ Xung th n kinh không ch y trên s i tr c mà ch kích thích vùng màng làm thay đ i tính th m.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ợp thông tin ụng c/ ỉ bên ngoài cơ thể ổng hợp thông tin ất
Câu 55: Vì sao t p tính h c t p ng ật là: ọc nàm ở bộ phận nào của ật là: ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ường là: i và đ ng v t có h th n kinh phát tri n đ ộng vật là: ật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ược tạo thành do c hình thành
r t nhi u? ất là ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là
a/ Vì s t bào th n kinh r t nhi u và tu i th thố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất ều ổng hợp thông tin ọc theo chiều dài cơ ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng cao
b/ Vì s ng trong môi trố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng ph c t p.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Vì có nhi u th i gian đ h c t p.ều ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ọc theo chiều dài cơ ận tiếp nhận kích thích
d/ Vì hình thành m i liên h m i gi a cácố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ững sinh vật có hệ thần kinh b/ n ron
Câu 56: Ý nào không ph i là đ c đi m c a t p tính b m ản xạ là gì? ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ủa động vật là: ật là: ẩm sinh?
a/ Có s thay đ i linh ho t trong đ i s ng cáực hiện phản ứng ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại th ẻ
b/ R t b n v ng và không thay đ i.ất ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ổng hợp thông tin
c/ Là t p h p các ph n x không đi u ki n di n ra theo m t trình t nh t đ nh.ận tiếp nhận kích thích ợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ễn ra ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ực hiện phản ứng ất ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và
d/ Do ki u gen quy đ nh.ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và
Câu 57: Các thông tin t các th quan g i v d ừ các giác quan và điều khiển các ụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của ững phần nào? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ưới phản xạ? ạ là gì? i d ng các xung th n kinh đã đ ần kinh của giun dẹp có: ược tạo thành do c mã hoá nh ư
th nào? ến ra theo trật tự nào?
a/ Ch b ng t n s xung th n kinh.ỉ bên ngoài cơ thể ằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
b/ Ch b ng s lỉ bên ngoài cơ thể ằm dọc theo chiều dài cơ ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng n ron b h ng h n.ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ư ất
c/ B ng t n s xung, v trí và s lằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng n ron b h ng ph n.ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ư ất
d/ Ch b ng v trí n ron b h ng ph n.ỉ bên ngoài cơ thể ằm dọc theo chiều dài cơ ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ư ất
Trang 13Câu 58: S hình thành t p tính h c t p là: ự nào? ật là: ọc nàm ở bộ phận nào của ật là:
a/ S t o l p m t chu i các ph n x có đi u ki n, trong đó hình thành các m i liên h m i gi a ực hiện phản ứng ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ững sinh vật có hệ thần kinh b/ các n ron b nều v ng.ững sinh vật có hệ thần kinh b/
b/ S t o l p m t chu i các ph n x có đi u ki n, trong đó hình thành các m i liên h m i gi a ực hiện phản ứng ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ững sinh vật có hệ thần kinh b/
c/ S t o l p m t chu i các ph n x có đi u ki n và không đi u ki n, trong đó hình thành các m i ực hiện phản ứng ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại liên h m i gi a các n ron nên có th thay đ i.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ổng hợp thông tin
d/ S t o l p m t chu i các ph n x có đi u ki n, trong đó hình thành các m i liên h m i gi a ực hiện phản ứng ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ững sinh vật có hệ thần kinh b/
Câu 59: Ý nào không ph i đ i v i phân lo i t p tính h c ản xạ là gì? ối với phản xạ? ới phản xạ? ạ là gì? ật là: ọc nàm ở bộ phận nào của t p? ật là:
c/ T p tính h n h p (Bao g m t p tính b m sinh và t p tínhận tiếp nhận kích thích ỗi thẳng cơ ợp thông tin ồn tại ận tiếp nhận kích thích ẩm ận tiếp nhận kích thích h cọc theo chiều dài cơ đượp thông tin c)
d/ T p tính nh t th i.ận tiếp nhận kích thích ất ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
a/ T p tính đ ng v t không tr l i khi kích thích không liên t c mà không gây nguy hi m gì.ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ụng c/
b/ T p tính đ ng v t không tr l i khi kích thích ng n g n mà không gây nguy hi m gì.ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ( ọc theo chiều dài cơ
c/ T p tính đ ng v t không tr l i khi kích thích l p đi l p l i nhi u l n mà không gây nguy hi m gì.ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ặc bên ặc bên ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.d/ T p tính đ ng v t không tr l i khi kích thích gi m d n cận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng đ mà không gây nguy hi m gì.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
Câu 61 In v t là: ến ra theo trật tự nào?
a/ Hình th c h c t p mà con v t sau khi đọc theo chiều dài cơ ận tiếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích ượp thông tin c sinh ra m t th i gian bám theo v t th chuy n ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích
đ ng mà nó nhìn th y đ u tiên và gi m d n qua nh ng ngày sau.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ất ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ững sinh vật có hệ thần kinh b/
b/ Hình th c h c t p mà con v t m i sinh bám theo v t th chuy n đ ng mà nó nhìn th y đ u tiên ọc theo chiều dài cơ ận tiếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ất ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
và gi m d n qua nh ng ngày sau.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ững sinh vật có hệ thần kinh b/
c/ Hình th c h c t p mà con m i sinh bám theo v t th chuy n đ ng mà nó nhìn th y nhi u l n ọc theo chiều dài cơ ận tiếp nhận kích thích ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ất ều ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
và gi m d n qua nh ng ngày sau.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ững sinh vật có hệ thần kinh b/
d/ Hình th c h c t p mà con v t m i sinh bám theo v t th chuy n đ ng mà nó nhìn th y đ u tiên ọc theo chiều dài cơ ận tiếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ất ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
và tăng d n qua nh ng ngày sau.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ững sinh vật có hệ thần kinh b/
Câu 62: Tính h c t p đ ng v t không x ọc nàm ở bộ phận nào của ật là: ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ộng vật là: ật là: ươn bào? ng s ng r t ít đ ối với phản xạ? ất là ược tạo thành do c hình thành là vì:
a/ S t bào th n kinh không nhi u và tu i th thố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ổng hợp thông tin ọc theo chiều dài cơ ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng ng n.(
b/ S ng trong môi trố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng đ n gi n c/
Không có th i gian đ h c t p.ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ọc theo chiều dài cơ ận tiếp nhận kích thích
d/ Khó hình thành m i liên h m i g a các n ron.ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ững sinh vật có hệ thần kinh b/
Câu 63: T p tính h c đ ật là: ọc nàm ở bộ phận nào của ược tạo thành do clà:
a/ Lo i t p tính đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ượp thông tin c hình thành trong quá trình s ng c a cá th , thông qua h c t p và rút kinh ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ọc theo chiều dài cơ ận tiếp nhận kích thích nghi m.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
b/ Lo i t p tính đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ượp thông tin c hình thành trong quá trình phát tri n c a loài, thông qua h c t p và rút ọc theo chiều dài cơ ận tiếp nhận kích thích kinh nghi m.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Lo i t p tính đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ượp thông tin c hình thành trong quá trình s ng c a cá th , thông qua h c t p và rút kinh ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ọc theo chiều dài cơ ận tiếp nhận kích thích nghi m, đệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c di truy n.ều
Trang 14d/ Lo i t p tính đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ượp thông tin c hình thành trong quá trình s ng c a cá th , thông qua h c t p và rút kinh ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ọc theo chiều dài cơ ận tiếp nhận kích thích nghi m, mang tính đ c tr ng cho loài.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ặc bên ư
Câu 64: M i liên h gi a kích thích và s xu t hi n t p tính nh th nào? ối với phản xạ? ệ thần kinh của giun dẹp có: ững phần nào? ự nào? ất là ệ thần kinh của giun dẹp có: ật là: ư ến ra theo trật tự nào?
a/ M i kích thích đ u làm xu t hi n t p tính.ọc theo chiều dài cơ ều ất ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích
b/ Không ph i b t kì kích thích nào cũng là xu t hi n t pất ất ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích tính c/
Kích thích càng m nh càng d làm xu t hi n t pại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ễn ra ất ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích tính
d/ Kích thích càng l p l i càng d làm xu t h n t pặc bên ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ễn ra ất ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích tính
Câu 65: T p tính đ ng v t là: ật là: ộng vật là: ật là:
a/ M t s ph n ng tr l i các kích thích c a môi trột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng (bên trong ho c bên ngoài c th nh ặc bên ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
đó mà đ ng v t thích nghi v i môi trột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng s ng, t n t i và phátố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể tri n
b/ Chu i nh ng ph n ng tr l i các kích thích c a môi trỗi thẳng cơ ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng bên ngoài c th nh đó mà đ ng ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
v t thích nghi v i môi trận tiếp nhận kích thích ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng s ng, t n t i và phát tri n.ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Nh ng ph n ng tr l i các kích thích c a môi trững sinh vật có hệ thần kinh b/ ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng (bên trong ho c bên ngoài c th ) nh ặc bên ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
đó mà đ ng v t thích nghi v i môi trột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng s ng, t n t i và phát tri n.ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
d/ Chu i nh ng ph n ng tr l i các kích thích c a môi trỗi thẳng cơ ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng (bên trong ho c bên ngoài c th ) ặc bên
nh đó mà đ ng v t thích nghi v i môi trời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng s ng, t n t i và phát tri n.ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 66: M c đ ph c t p c a t p tính tăng lên khi: ứng của động vật là: ộng vật là: ứng của động vật là: ạ là gì? ủa động vật là: ật là:
a/ S lố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng các xinap trong cung ph n x tăng lên ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
b/ Kích thích c a môi trười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng kéo dài
c/ Kích thích c a môi trười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng l p l i nhi u l n ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
d/ Kích thích c a môi trười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng m nh mẽ.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 67: Đi u ki n hoá đáp ng là: ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ệ thần kinh của giun dẹp có: ứng của động vật là:
a/ Hình thành m i liên h m i trong th n kinh trung ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng dướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i tác đ ng c a các kích thích đ ng ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại
th i.ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
b/ Hình thành m i liên h m i trong th n kinh trung ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng dướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i tác đ ng c a các kích thích liên ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
ti p nhau.ếp nhận kích thích
c/ Hình thành m i liên h m i trong th n kinh trung ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng dướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i tác đ ng c a các kích thích trột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và c
và sau
d/ Hình thành m i liên h m i trong th n kinh trung ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng dướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i tác đ ng c a các kích thích r i ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
r c.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 68: Các lo i t p tính có đ ng v t có trình đ t ch c khác nhau nh th nào? ạ là gì? ật là: ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ộng vật là: ật là: ộng vật là: ổi hạch? ứng của động vật là: ư ến ra theo trật tự nào?
a/ H u h t các t p tính đ ng v t có trình đ t ch c th p là t p tính b m sinh Đ ng v t b c cao ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ổng hợp thông tin ất ận tiếp nhận kích thích ẩm ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích
có t p tính ch y u là t p tính h n h p.ận tiếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích ỗi thẳng cơ ợp thông tin
b/ H u h t các t p tính đ ng v t có trình đ t ch c th p là t p tính h n h p Đ ng v t b c ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ổng hợp thông tin ất ận tiếp nhận kích thích ỗi thẳng cơ ợp thông tin ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích cao có nhi u t p tính h cều ận tiếp nhận kích thích ọc theo chiều dài cơ đượp thông tin c
c/ H u h t các t p tính đ ng v t có trình đ t ch c th p là t p tính b m sinh Đ ng v t b c cao ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ổng hợp thông tin ất ận tiếp nhận kích thích ẩm ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích
có nhi u t p tính h cều ận tiếp nhận kích thích ọc theo chiều dài cơ đượp thông tin c
d/ H u h t các t p tính đ ng v t có trình đ t ch c th p là t p tính h c đần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ổng hợp thông tin ất ận tiếp nhận kích thích ọc theo chiều dài cơ ượp thông tin c Đ ng v t b c cao ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích
Trang 15Câu 69: Ý nào không đúng v i Axêtincôlin sau khi xu t hi n xung th n kinh? ới phản xạ? ất là ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có:
a/ Axêtincôlin đượp thông tin c tái ch phân b t do trong chuỳ xinap.ếp nhận kích thích ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ực hiện phản ứng
Trang 16c/ Axêtat và côlin tr l i màng trở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và c và vào chuỳ xinap đ tái t ng h p thành Axêtincôlin.ổng hợp thông tin ợp thông tin
Câu 70: Đi u ki n hoá hành đ ng là: ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ệ thần kinh của giun dẹp có: ộng vật là:
a/ Ki u liên k t gi a các hành vi và các kích thích sau đó đ ng v t ch đ ng l p l i các hành vi này.ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ặc bên ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.b/ Ki u liên k t gi a m t hành vi v i m t h qu mà sau đó đ ng v t ch đ ng l p l i các ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ặc bên ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Ki u liên k t gi a m t hành vi và m t kích thích sau đó đ ng v t ch đ ng l p l i các hành vi này.ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ặc bên ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.d/ Ki u liên k t gi a hai hành vi v i nhau mà sau đó đ ng v t ch đ ng l p l i các hành vi này.ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ặc bên ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
a/ Nh ng ho t đ ng ph c t p c a đ ng v t, sinh ra đã có, đững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ượp thông tin c di truy n t b m , đ c tr ng cho ều ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ẹ, đặc trưng cho ặc bên ưloài
b/ M t s ít ho t đ ng c a đ ng v t, sinh ra đã có, đột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ượp thông tin c di truy n t b m , đ c tr ng choều ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ẹ, đặc trưng cho ặc bên ư loài.c/ Nh ng ho t đ ng đ n gi n c a đ ng v t, sinh ra đã có, đững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ượp thông tin c di truy n t b m , đ c tr ng cho ều ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ẹ, đặc trưng cho ặc bên ưloài
d/ Nh ng ho t đ ng c b n c a đ ng v t, sinh ra đã có, đững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ượp thông tin c di truy n t b m , đ c tr ng cho ều ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ẹ, đặc trưng cho ặc bên ưloài
Câu 72: Vì sao trong m t cung ph n x , xung th n kinh ch truy n theo m t chi u t c quan ộng vật là: ản xạ là gì? ạ là gì? ần kinh của giun dẹp có: ỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ộng vật là: ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ừ các giác quan và điều khiển các ơn bào?
th c m đ n c quan đáp ng ụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của ản xạ là gì? ến ra theo trật tự nào? ơn bào? ứng của động vật là:
a/ Vì s chuy n giao xung th n kinh qua xináp nh ch t trung gian hoá h c ch theo m t chi u.ực hiện phản ứng ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất ọc theo chiều dài cơ ỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ềub/ Vì các th th màng sau xináp ch ti p nh n các ch t trung gian hoá h c theo m t chi u.ụng c/ ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích ất ọc theo chiều dài cơ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều
d/ Vì ch t trun gian hoá h c b phân gi i sau khi đ n màng sau.ất ọc theo chiều dài cơ ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích
Câu 73: Nh ng tâp tính nào là nh ng t p tính b m sinh? ững phần nào? ững phần nào? ật là: ẩm
a/ Người lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.i th y đèn đ thì d ng l i, chu t nghe mèo kêu thì ch y b/ Ve ất ỏ não ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
kêu vào mùa hè, chu t nghe mèo kêu thì ch y.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
d/ Người lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.i th y đèn đ thì d ng l i, ch đ c kêu vào mùa sinh s n.ất ỏ não ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ực hiện phản ứng
Câu 74: H c ng m là: ọc nàm ở bộ phận nào của ần kinh của giun dẹp có:
a/ Nh ng đi u h c đững sinh vật có hệ thần kinh b/ ều ọc theo chiều dài cơ ượp thông tin c m t cách không có ý th c mà sau đó đ ng v t rút kinh nghi m đ gi i ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.quy t v n đ tếp nhận kích thích ất ều ư ng t ực hiện phản ứng
b/ Nh ng đi u h c đững sinh vật có hệ thần kinh b/ ều ọc theo chiều dài cơ ượp thông tin c m t cách có ý th c mà sau đó giúp đ ng v t gi i quy t đột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ượp thông tin c v n đ ất ều
tư ng t dực hiện phản ứng ễn ra dàng
c/ Nh ng đi u h c đững sinh vật có hệ thần kinh b/ ều ọc theo chiều dài cơ ượp thông tin c không co ý th c mà sau đó đượp thông tin c tái hi n giúp đ ng v t gi i quy t đệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ượp thông tin c
v n đ tất ều ư ng t m t cách d dàng.ực hiện phản ứng ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ễn ra
d/ Nh ng đi u h c đững sinh vật có hệ thần kinh b/ ều ọc theo chiều dài cơ ượp thông tin c m t cách có ý th c mà sau đó đột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin c tái hi n giúp đ ng v t gi i quy t v n ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ất
đ tều ư ng t d dàng.ực hiện phản ứng ễn ra
Trang 17Câu 75: H c khôn là: ọc nàm ở bộ phận nào của
a/ Ph i h p nh ng kinh nghi m cũ đ tìm cách gi i quy t nh ng tình hu ng g p l i b/ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ợp thông tin ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ặc bên ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Bi t phân tích các kinh nghi m cũ đ tìm cách gi i quy t nh ng tình hu ng m i c/ Bi t rútếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích
các kinh nghi m cũ đ tìm cách gi i quy t nh ng tình hu ng m i.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và
d/ Ph i h p các kinh nghi m cũ đ tìm cách gi i quy t gi i quy t nh ng tình hu ng m i Câu 347ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ợp thông tin ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và : Khi th ti p m t hòn đá vào c nh con rùa thì th y nó không r t đ u vào mai n a.ếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất ụng c/ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ững sinh vật có hệ thần kinh b/
Câu 76 : Đây là m t ví d v hình th c h c t p: ộng vật là: ụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ứng của động vật là: ọc nàm ở bộ phận nào của ật là:
c/ Đi u ki n hoáều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể hành đ ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại d/ Quen nh nời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 77: T p tính b o v lãnh th di n ật là: ản xạ là gì? ệ thần kinh của giun dẹp có: ổi hạch? ễn ra theo trật tự nào? ra:
a/ Gi a nh ng cá thững sinh vật có hệ thần kinh b/ ững sinh vật có hệ thần kinh b/ cùng loài b/ Gi a nh ng cá th khácững sinh vật có hệ thần kinh b/ ững sinh vật có hệ thần kinh b/ loài c/
Gi a nh ng cá th cùng l a trongững sinh vật có hệ thần kinh b/ ững sinh vật có hệ thần kinh b/ loài
d/ Gi a con v i b m ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ẹ, đặc trưng cho
Câu 78 V t p tính con ng ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ật là: ường là: i khác h n v i đ ng v t đi m ẳn với động vật ở điểm ới phản xạ? ộng vật là: ật là: ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? nào?
a/ T p tính xã h i cao ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
b/ Đi u ch nh đều ỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin ận tiếp nhận kích thích c t p tính b m sinh.ẩm
c/ Có nhi u t p tínhều ận tiếp nhận kích thích h nỗi thẳng cơ h pợp thông tin d/ Phát tri n t p tính h cận tiếp nhận kích thích ọc theo chiều dài cơ t p.ận tiếp nhận kích thích
Câu 79: T p tính ph n ánh m i quan h cùng loài mang tính t ch c cao ật là: ản xạ là gì? ối với phản xạ? ệ thần kinh của giun dẹp có: ổi hạch? ứng của động vật là: là:
c/ T p tínhận tiếp nhận kích thích xã h i.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại d/ T p tính b o v lãnh th ận tiếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ổng hợp thông tin
Câu 80: T p tính ki m ăn đ ng v t có t ch c h th n kinh ch a phát tri n thu c lo i t p tính ật là: ến ra theo trật tự nào? ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ộng vật là: ật là: ổi hạch? ứng của động vật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ư ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ộng vật là: ạ là gì? ật là: nào?
a/ S ít là t p tínhố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích b mẩm sinh b/ Ph n l n là t p tính h cần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ận tiếp nhận kích thích ọc theo chiều dài cơ t p.ận tiếp nhận kích thích
c/ Ph n l n là t p tínhần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ận tiếp nhận kích thích b mẩm sinh d/ Toàn là t p tính h cận tiếp nhận kích thích ọc theo chiều dài cơ t p.ận tiếp nhận kích thích
Câu 81: Khi m n p b , đàn cá c nh th ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? - ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ản xạ là gì? ường là: ng t p trung v n i th ật là: ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ơn bào? ường là: ng cho ăn Đây là ví d v ụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là hình th c h c ứng của động vật là: ọc nàm ở bộ phận nào của t p: ật là:
a/ H cọc theo chiều dài cơ ng m.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể b/ Đi u ki n hoá đápều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ng
c/ H cọc theo chiều dài cơ khôn.` d/ Đi u ki n hoá hànhều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể đ ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
Câu 82: T p tính ki m ăn đ ng v t có t ch c h th n kinh phát tri n thu c lo i t p tính nào? ật là: ến ra theo trật tự nào? ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ộng vật là: ật là: ổi hạch? ứng của động vật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ộng vật là: ạ là gì? ật là:
a/ Ph n l n là p tínhần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ận tiếp nhận kích thích b mẩm sinh b/ Ph n l n là t p tính h cần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ận tiếp nhận kích thích ọc theo chiều dài cơ t p.ận tiếp nhận kích thích
c/ S ít là t p tínhố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích b mẩm sinh d/ Toàn là t p tính h cận tiếp nhận kích thích ọc theo chiều dài cơ t p.ận tiếp nhận kích thích
Câu 83: Th y yêu c u b n gi i m t bài t p di truy n m i, b n gi i đ ần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ạ là gì? ản xạ là gì? ộng vật là: ật là: ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ới phản xạ? ạ là gì? ản xạ là gì? ược tạo thành do c Đây là m t ví d v ộng vật là: ụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là hình th c h c ứng của động vật là: ọc nàm ở bộ phận nào của t p: ật là:
a/ Đi u ki n hoáều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể đáp ng b/ H cọc theo chiều dài cơ ng m.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Đi u ki n hoáều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể hành đ ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại d/ H cọc theo chiều dài cơ khôn
Trang 18Câu 84: T p tính sinh s n c a đ ng v t thu c lo i t p tính ật là: ản xạ là gì? ủa động vật là: ộng vật là: ật là: ộng vật là: ạ là gì? ật là: nào?
a/ S ít là t p tínhố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích b mẩm sinh b/ Toàn là t p tính tận tiếp nhận kích thích ực hiện phản ứng h c.ọc theo chiều dài cơ
c/ Ph n l n t p tínhần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ận tiếp nhận kích thích t h c.ực hiện phản ứng ọc theo chiều dài cơ d/ Ph n l n là t p tính b mần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ận tiếp nhận kích thích sinh
Câu 85: ng d ng t p tính nào c a đ ng v t, đòi h i công s c nhi u nh t c a con ng ỨNG (ĐỘNG VẬT) ụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của ật là: ủa động vật là: ộng vật là: ật là: ỏi công sức nhiều nhất của con người? ứng của động vật là: ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ất là ủa động vật là: ường là: i?
a/ Phát huy nh ng t p tính b m sinh.ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ận tiếp nhận kích thích ẩm b/ Phát tri n nh ng t p tính h c t p.ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ận tiếp nhận kích thích ọc theo chiều dài cơ ận tiếp nhận kích thích
c/ Thay đ i t p tínhổng hợp thông tin ận tiếp nhận kích thích b mẩm sinh d/ Thay đ i t p tính h cổng hợp thông tin ận tiếp nhận kích thích ọc theo chiều dài cơ t p.ận tiếp nhận kích thích
Câu 86: Hình th c h c t p đ n gi n nh t c a đ ng v t là: ứng của động vật là: ọc nàm ở bộ phận nào của ật là: ơn bào? ản xạ là gì? ất là ủa động vật là: ộng vật là: ật là:
a/ In v t.ếp nhận kích thích b/ Quen nh n.ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ H cọc theo chiều dài cơ ng m.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể d/ Đi u ki n hoá hànhều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể đ ngột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại
Câu 87: Hình th c h c t p nào phát tri n nh t ng ứng của động vật là: ọc nàm ở bộ phận nào của ật là: ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ất là ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ường là: i so v i đ ng ới phản xạ? ộng vật là: v t? ật là:
a/ Đi u ki n hoáều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể đáp ng b/ H cọc theo chiều dài cơ ng m.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ Đi u ki n hóaều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể hành đ ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại d/ H cọc theo chiều dài cơ khôn
Câu 88: T p tính ph n ánh m i quan h cùng loài mang tính t ch c cao ật là: ản xạ là gì? ối với phản xạ? ệ thần kinh của giun dẹp có: ổi hạch? ứng của động vật là: là:
a/ T p tínhận tiếp nhận kích thích xã h i.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại b/ T p tính b o v lãnhận tiếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể th ổng hợp thông tin
Ch ươn bào? ng III SINH TR ƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN NG VÀ PHÁT TRI N ỂN.
SINH TR ƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN NG VÀ PHÁT TRI N TH C V T ỂN ỞNG VÀ PHÁT TRIỂN ỰC VẬT ẬT)Câu 89: Gi i ph u m t c t ngang thân sinh tr ản xạ là gì? ẩm ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? - ưở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ng th c p theo th t t ngoài vào trong thân ứng của động vật là: ất là ứng của động vật là: ự nào? ừ các giác quan và điều khiển các là:
a/ B n ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể T ng sinh b n ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể M ch rây s c p ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất M ch rây th c p ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất T ng sinh m ch ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
G th c p ỗi thẳng cơ ất G s c p ỗi thẳng cơ ất Tu ỷ sống
b/ B n ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể T ng sinh b n ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể M ch rây th c p ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất M ch rây s c p ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất T ng sinh m ch ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
G th c p ỗi thẳng cơ ất G s c p ỗi thẳng cơ ất Tu ỷ sống
c/ B n ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể T ng sinh b n ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể M ch rây s c p ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất M ch rây th c p ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất T ng sinh m ch ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
G s c p ỗi thẳng cơ ất G th c p ỗi thẳng cơ ất Tu ỷ sống
d/ T ng sinh b n ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể B n ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể M ch rây s c p ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất M ch rây th c p ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất T ng sinh m ch ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
G th c p ỗi thẳng cơ ất G s c p ỗi thẳng cơ ất Tu ỷ sống
Câu 90: Đ c đi m nào không có sinh tr ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ưở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ng s c p? ơn bào? ất là
a/ Làm tăng kích thướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và c chi u dài c a cây.ều
b/ Di n ra ho t đ ng c a t ng sinh b n.ễn ra ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Trang 19c/ Di n ra c cây m t lá m m và cây hai lá m m d/ ễn ra ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.
Di n ra ho t đ ng c a mô phân sinh đ nh.ễn ra ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ỉ bên ngoài cơ thể
Câu 91: L y tu làm tâm, s phân b c a m ch rây và g trong sinh tr ất là 2 ự nào? ối với phản xạ? ủa động vật là: ạ là gì? ỗi hạch được tạo thành do ưở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ng s c p nh th nào? ơn bào? ất là ư ến ra theo trật tự nào?
a/ G n m phía ngoài còn m ch rây n m phía trong t ng sinh m ch b/ Gỗi thẳng cơ ằm dọc theo chiều dài cơ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỗi thẳng cơ
và m ch rây n m phía trong t ng sinhại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể m ch.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c/ G n m phía trong còn m ch rây n m phía ngoài t ng sinh m ch.ỗi thẳng cơ ằm dọc theo chiều dài cơ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể d/ Gỗi thẳng cơ
và m ch rây n m phía ngoài t ng sinhại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể m ch.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 92: Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có v trí nào c a cây? ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ị kích thích ủa động vật là:
a/ Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có thân cây m t lá m m.ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
b/ Mô phân sinh bên có thân cây m t lá m m, còn mô phân sinh lóng có thân cây hai lá m m.ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.c/ Mô phân sinh bên có thân cây hai lá m m, còn mô phân sinh lóng có thân cây m t lá m m.ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.d/ Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có thân cây hai lá m m.ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 93: L y tu làm tâm, s phân b c a g s c p và th c p trong sinh tr ất là 2 ự nào? ối với phản xạ? ủa động vật là: ỗi hạch được tạo thành do ơn bào? ất là ứng của động vật là: ất là ưở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ng th c p nh ứng của động vật là: ất là ư
th nào? ến ra theo trật tự nào?
a/ C hai đ u n m phía ngoài t ng sinh m ch, trong đó g th c p n m phía trong còn g s c p ều ằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỗi thẳng cơ ất ằm dọc theo chiều dài cơ ỗi thẳng cơ ất
n m phíaằm dọc theo chiều dài cơ ngoài
b/ C hai đ u n m phía ngoài t ng sinh m ch, trong đó g th c p n m phía ngoài còn g s c p ều ằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỗi thẳng cơ ất ằm dọc theo chiều dài cơ ỗi thẳng cơ ất
n m phíaằm dọc theo chiều dài cơ trong
c/ C hai đ u n m phía trong t ng sinh m ch, trong đó g th c p n m phía ngoài còn g s c p ều ằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỗi thẳng cơ ất ằm dọc theo chiều dài cơ ỗi thẳng cơ ất
n m phíaằm dọc theo chiều dài cơ trong
d/ C hai đ u n m phía trong t ng sinh m ch, trong đó g th c p n m phía trong còn g s c p ều ằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỗi thẳng cơ ất ằm dọc theo chiều dài cơ ỗi thẳng cơ ất
n m phíaằm dọc theo chiều dài cơ ngoài
Câu 94: Mô phân sinh đ nh không có v trí nào c a cây? ỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào? ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ị kích thích ủa động vật là:
a/ đ nh r Ở trong tế bào, K ỉ bên ngoài cơ thể ễn ra b/ thânỞ trong tế bào, K c/ Ở trong tế bào, K ch iồn tại nách d/ ch iỞ trong tế bào, K ồn tại đ nh.ỉ bên ngoài cơ thể
Câu 95: L y tu làm tâm, s phân b c a m ch rây s c p và th c p trong sinh tr ất là 2 ự nào? ối với phản xạ? ủa động vật là: ạ là gì? ơn bào? ất là ứng của động vật là: ất là ưở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ng th c p ứng của động vật là: ất là
nh th nào? ư ến ra theo trật tự nào?
a/ C hai đ u n m phía trong t ng sinh m ch, trong đó m ch th c p n m phía ngoài còn m ch s ều ằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất ằm dọc theo chiều dài cơ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c p n m phíaất ằm dọc theo chiều dài cơ trong
b/ C hai đ u n m phía ngoài t ng sinh m ch, trong đó m ch th c p n m phía trong còn m ch s ều ằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất ằm dọc theo chiều dài cơ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c p n m phíaất ằm dọc theo chiều dài cơ ngoài
c/ C hai đ u n m phía ngoài t ng sinh m ch, trong đó m ch th c p n m phía ngoài còn m ch s ều ằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất ằm dọc theo chiều dài cơ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c p n m phíaất ằm dọc theo chiều dài cơ trong
d/ C hai đ u n m phía trong t ng sinh m ch, trong đó m ch th c p n m phía trong còn m ch s ều ằm dọc theo chiều dài cơ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất ằm dọc theo chiều dài cơ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
c p n m phíaất ằm dọc theo chiều dài cơ ngoài
Câu 96: Gi i ph u m t c t ngang thân sinh tr ản xạ là gì? ẩm ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? - ưở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ng s c p theo th t t ngoài vào trong thân ơn bào? ất là ứng của động vật là: ự nào? ừ các giác quan và điều khiển các là:
a/ V ỏ não Bi u bì M ch rây s c p ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất T ng sinh m ch ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể G s c p ỗi thẳng cơ ất Tu ỷ sống
b/ Bi u bì V ỏ não M ch rây s c p ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất T ng sinh m ch ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể G s c p ỗi thẳng cơ ất Tu ỷ sống
c/ Bi u bì V ỏ não G s c p ỗi thẳng cơ ất T ng sinh m ch ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể M ch rây s c p ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất Tu ỷ sống
d/ Bi u bì V ỏ não T ng sinh m ch ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể M ch rây s c p ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ất G s c p ỗi thẳng cơ ất Tu ỷ sống