Ý nghĩa của các lý thuyết thương mại đối với KDQT•Nên phân tán hoạt động SX ra nhiều địa điểm nơi cóthế thực hiện từng hoạt động hiệu quả nhất Địa điểm sản xuất •Nên đầu tư tài chính c
Trang 1ThS Nguyễn Thị Thanh Mai
Email: maintt@vnu.edu.vn
ĐT: 0975701257
Địa chỉ: Phòng 407, Nhà E4, Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
Kinh doanh quốc tế (INE 2028)
Trang 2Nội dung
1 Phân chia nhóm và chủ đề thảo luận
2 Chương 2: Môi trường kinh doanh quốc tế (đầu tư
quốc tế và tài chính quốc tế)
3 Bài kiểm tra (trắc nghiệm)
Trang 3Tóm tắt nội dung bài học trước
Chương 2Môi trường thương mại quốc tế
Môi trường đâu tư quốc tếMôi trường tài chính quốc tế
Trang 4P1 Môi trường thương mại quốc tế
• Tại sao có thương mại giữa các quốc gia?
• Nội dung các học thuyết TMQT là gì và hàm ý của chúng với KDQT?
• Chính sách TMQT là gì và hàm ý với KDQT?
Trang 5Tổng quan về lý thuyết thương mại quốc tế
•Phái trọng thương về MDQT (thế kỷ XV-XVI)
•Lợi thế tuyệt đối của A.Smith (1723-1790)
•Lợi thế so sánh của D Ricardo (1772- 1823)
•Lý thuyết của Hecksher và Ohlin về lợi thế tương đối
•Học thuyết thương mại mới (Thập kỷ 70, thế kỷ XX)
•Lý thuyết lợi thế cạnh tranh quốc gia (Michael E
Trang 6Tổng quan về lý thuyết thương mại
Lợi ích của thương mại được xác định trong các học thuyết TMQT là gì?
Các học thuyết TMQT cho chúng ta biết gì về mô hình
thương mại trong nền kinh tế thế giới?
Các học thuyết thương mại đã tác động như thế nào đến chính sách chính phủ?
Trang 7Ý nghĩa của các lý thuyết thương mại đối với KDQT
•Nên phân tán hoạt động SX ra nhiều địa điểm nơi cóthế thực hiện từng hoạt động hiệu quả nhất
Địa điểm sản
xuất
•Nên đầu tư tài chính cho việc xây dựng lợi thế của
DN tiên phong hay DN gia nhập ngành sớm
Doanh nghiệp
tiên phong
•Tự do thương mại thường mang lại lợi ích cho nướcchủ nhà nhưng không phải luôn có lợi cho DN Tuynhiên nhiều DN vẫn vận động cho tự do thương mại
Chính sách
thương mại
Trang 8Chính sách thương mại quốc tế
Động cơ can thiệp vào TMQT
Các công cụ của chính sách TMQT
Trang 9Chương 2: Môi trường kinh doanh quốc tế
Môi trường đầu tư quốc tế và tài chính quốc tế
Trang 10Tài liệu học
(bản dịch tiếng Việt của cuốn Global Business Today 8Ed đã đượcUEH mua bản quyền)
n Chương 8: Đầu tư trực tiếp nước ngoài
n Chương 10: Thị trường ngoại hối
n Chương 11: Hệ thống tiền tệ quốc tế
¨ Báo cáo đầu tư thế giới 2016 (World Investment Report, 2016),
http://unctad.org/en/PublicationsLibrary/wir2016_en.pdf
Trang 11Mục tiêu bài học
• Nhận biết các xu thế đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
• Tóm lược các lý thuyết về FDI và hàm ý cho các nhà quản trị doanh nghiệp
• Giải thích các công cụ chính sách tác động đến FDI của chính phủ và hàm ý cho các nhà quản trị doanh nghiệp
Môi
trường
ĐTQT
• Hiểu về thị trường ngoại hối
• Hiểu về hệ thống tiền tệ toàn cầu
• Giải thích những vận dụng của hệ thống tiền tệ quốc tế cho việc quản lý tiền tệ và chiến lược kinh doanh
Trang 123.Lợi ích của Walmart khi xâm nhập lĩnh vực bán
lẻ của Nhật như thế nào? Ai sẽ thiệt hại do sựxâm nhập của Walmart?
4.Tại sao Walmart gặp khó khăn khi tìm kiếm lợinhuận tại Nhật? Điều gì làm cho công ty nàyhành động khác đi?
Trang 13Tình huống mở đầu: Walmart tại Nhật Bản
Trong lịch sử, tại sao mức FDI tại Nhật lại thấp?
1 Quy định khó khăn của chính phủ Nhật Bản đối với DN muốn
đầu tư tại đây (Luật cửa hàng bán lẻ quy mô lớn)
2 Nhiều công ty Nhật chống đối việc sát nhập của công ty nước
ngoài (người chủ mới sẽ tái cấu trúc quá cứng rắn, cắt giảm công việc và phá vỡ những quan hệ hợp tác lâu dài với nhà cung cấp)
3 Công ty nước ngoài khó tìm nhà quản lý giỏi ở Nhật
4 Thị trường kém hấp dẫn (mức tăng trưởng KT thấp, chi tiêu
hấp, dân số già)
Trang 14Tình huống mở đầu: Walmart tại Nhật Bản
Những lợi ích tiềm năng của kinh tế Nhật do FDI cao hơn là gì?
1 Công ty nước ngoài tạo sự cạnh tranh cho Nhật Bản
(do k bị giới hạn bởi các công ty nước ngoài/hoạt động kinh doanh hiện có)
2 Tiềm năng nâng cao năng suất (thông qua tạo ý
tưởng quản lý, kỹ thuật, chính sách kinh doanh mới)
Trang 15Tình huống mở đầu: Walmart tại Nhật Bản
Lợi ích của Walmart khi xâm nhập lĩnh vực bán lẻ của Nhật như thế nào?
Đối với Walmart:
n Cơ hội trong việc tái cấu trúc ngành bán lẻ của Nhật (việc đẩy
mạnh năng suất lao động, dỡ bỏ Luật của hàng bán lẻ quy mô lớn)
n Thị phần lớn
n Lợi ích từ quy trình hoạt động tại Nhật
Đối với ngành bán lẻ của Nhật
n Thúc đẩy công ty địa phương thay đổi chiến lược
Ai sẽ thiệt hại do sự xâm nhập của Walmart?
nNguời lao động của Seiyu bị mất việc
nNhà cung cấp
nNgười tiêu dùng Nhật Bản
Trang 16Tình huống mở đầu: Walmart tại Nhật Bản
Tại sao Walmart gặp khó khăn khi tìm kiếm lợi
nhuận tại Nhật?
n Sự phản ứng của người lao động (người nghỉ việc và người
được giữ lại)
n Phản ứng của người tiêu dùng
n Phản ứng của nhà cung cấp
Điều gì làm cho công ty này hành động khác đi?
nĐiều chỉnh để phù hợp với thị trường Nhật Bản
Trang 18Môi trường đầu tư quốc tế
Trang 19Đầu tư trực tiếp nước ngoài
¨ Khái niệm FDI: diễn ra khi một doanh nghiệp đầu tư trực tiếp và
những phương tiện để sản xuất hay tiêu thụ sản phẩm ở một
quốc gia khác (Hill, 2014, tra.316)
¨ Các hình thức FDI:
Trang 20Đầu tư trực tiếp nước ngoài
Tại sao doanh nghiệp thích M&D hơn đầu tư mới:
1 M&A thực hiện nhanh hơn đầu tư mới
2 Doanh nghiệp nước ngoài được mua lại vì doanh nghiệp đó có
sẵn các tài sản chiến lược (sự trung thành với nhãn hiệu, mối quan hệ khách hàng, nhãn hiệu, bằng sáng chế, hệ thống
phân phối, hệ thống sản xuất, …) => DN gặp ít rủi ro hơn
3 DN thực hiện mua lại tin rằng sẽ làm tăng hiệu quả của đơn vị
được mua lại thông qua chuyển giao vốn, công nghệ hoặc kỹ năng quản lý
Trang 21Ví dụ: Unicharm mua lại Diana JSC
Trang 22Đầu tư trực tiếp nước ngoài
¨ Dòng vốn FDI (the flow of FDI): Lượng đầu tư trực tiếp của nhà đầu
tư nước ngoài (FDI inflow) và của công dân quốc gia ra nước ngoài (FDI outflow) của một quốc gia thực hiện trong một thời gian nhất định
¨ Tổng vốn FDI (the stock of FDI): Tổng giá trị tích luỹ của đầu tư nước
ngoài do công ty nước ngoài thực hiện ở một quốc gia trong một thời gian nhất định
¨ Dòng vốn FDI ra (Outflows of FDI): Dòng vốn FDI ra khỏi quốc gia
¨ Dòng vốn FDI vào (Inflows of FDI): Dòng vốn FDI vào một quốc gia
Trang 23Các xu hướng FDI
Tổng vốn FDI thế giới tăng 38% đặt 1,76 nghìn tỉ US$ vào năm
2015 Giá trị M&A là 726 tỉ US$ và đầu tư mới là 766 tỉ US$
Nguồn: World Investment Report (2016, tr x)
Trang 24Các xu hướng FDI
Các nền kinh tế phát triển vẫnchiếm tỉ lệ cao nhất trong tổnglượng FDI toàn cầu
• Các nước PT chiếm 55% tổng FDI toàn
cầu (41% vào năm 2014)
• FDI của các nước ĐPT cũng tăng 9%
so với năm 2014
Nguồn: World Investment Report, 2016
Trang 25Nguồn: World Investment Report, 2016
Trang 26Các xu hướng FDI
Dòng vốn FDI vào được dự đoán sẽ giảm 15% vào năm 2016 do:
10-1 Tính dễ tổn thương của nền kinh tế toàn cầu
2 Tổng cầu của nền kinh tế thế giới liên tục thấp
3 Tăng trưởng kinh tế chậm ở một số quốc gia
xuất khẩu hàng hoá
4 Các biện pháp chính sách để hạn chế việc đảo
nghịch thuế (tax inversion)
5 Giảm lợi nhuận của các doanh nghiệp đa quốc
gia (MNEs)
Nguồn: World Investment Report, 2016
Trang 28Apple Is Said to Owe Back Taxes to Irish Government
The Apple campus in Cork, Ireland Apple is said to have used complicated tax structures in nations like Ireland to reduce the amount of corporate tax it pays in other countries.
taxes-to-irish-government.html?_r=0
Trang 29http://www.nytimes.com/2016/08/30/technology/apple-is-said-to-owe-back-Xu hướng đầu tư vùng
Nguồn: World Investment Report, 2016
Trang 30Xu hướng đầu tư vùng
đạt 541 tỉ US$
của năm 2015 (168 tỉ US$)
tính từ năm 2007
6. Châu Âu là nhà đầu tư vùng lớn nhất vào năm 2015
Nguồn: World Investment Report, 2016
Trang 32Nguồn: World Investment Report, 2016
Trang 34Xu hướng về mặt chính sách FDI
• Các chính sách đầu tư mới ban hành đều theo hướng thúc đẩy tự do hoá đầu tư (85%), chủ yếu ở các
nền kinh tế mới nổi ở châu Á
• Các chính sách mới hạn chế đầu tư, chủ yếu là ở các
nước châu Phi Nguyên nhân là do những nghi ngại
về tính sở hữu của các công ty nước ngoài đối với một số ngành chiến lược
Nguồn: World Investment Report, 2016
Trang 35TẠI SAO ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI?
Trang 36Một số lý thuyết về FDI
Các lý thuyết FDI tập trung trả
lời 6 câu hỏi:
1 Who – Who is the investor?
n Nhà đầu tư là ai?
2 What – What kind of
investment?
n Phương thức đầu tư nào?
3 Why – why go abroad?
n Tại sao đầu tư ra nước ngoài?
4 Where – Where is the investment made?
n Địa điểm đầu tư nào?
5 When – When is the investment made?
n Khi nào thì đầu tư?
6 How – How does the firm go abroad? What mode of entry?
n Thâm thị trường nước ngoài như thế nào?
Trang 37Các lý thuyết chính về FDI
Lý thuyết về vòng đời quốc tế của sản phẩm
Lý thuyết nội bộ hoá
Lý thuyết chiết trung của Dunning
Trang 38Lý thuyết về chu kỳ của sản phẩm
(Product life cycle theory)
Một công ty sẽ xuất khẩu ở giai đoạn đầu => đầu tư trực
tiếp ở giai đoạn sau Raymond Veron (1966)
Trang 39Lý thuyết về chu kỳ của sản phẩm
(Product life cycle theory)
¨ Giới thiệu sản phẩm mới ở Mỹ: cần vốn, lao động kỹ năng
¨ Sản phẩm trưởng thành, được mọi người chấp nhận => tiêu chuẩn
hóa
¨ Sản phẩm được sản xuất hàng loạt, sử dụng lao động ít kỹ năng
¨ Lợi thế tương đối trong sản phẩm được chuyển từ nước sáng chế,
sang các nước phát triển khác và cuối cùng là sang các nước đang phát triển
¨ FDI xuất hiện khi các DN chuyển cơ sở sản xuất sang nước đang phát triển phát triển hơn để tận dụng lao động và tài nguyên rẻ
Trang 40Lý thuyết nội bộ hoá (Internalization theory)
Trang 41Lý thuyết chiết trung của Dunning
(Dunning’eclectic paradigm/ OLI model)FDI xảy ra khi các điều kiện sau được thoả mãn:
Lợi thế sở hữu (Ownership
gia
Trang 42Lý thuyết chiết trung của Dunning
(Dunning’eclectic paradigm/ OLI model)
• Hãng có lợi thế cạnh tranh đặc biệt so với hãng sở tại do
sở hữu các tài sản đặc biệt (công nghệ độc quyền, lợi thế kinh tế nhờ quy mô, kỹ năng quản lý, uy tín )
Trang 43Lý thuyết chiết trung của Dunning
(Dunning’eclectic paradigm/ OLI model)
vĐể kết hợp nguồn lực tài nguyên quốc gia với
năng lực riêng của công ty cần có FDI.
vCác loại nguồn lực:
lao động
ØLợi thế vị trí đặc biệt
Trang 45Lý thuyết chiết trung của Dunning
(Dunning’eclectic paradigm/ OLI model)
ØThung lũng Silicon: trung tâm thế giới về ngành
công nghiệp bán dẫn và máy tính
ØNhiều công ty máy tính/bán dẫn lớn (Apple,
Hewlett-Packed, Orcle, Google, Intel …) nằm cạnh nhau tại đây
ØSự hình thành kiến thức hàng đầu trong ngành
luôn chỉ tìm thấy ở thung lũng Silicon
Trang 46Lý thuyết chiết trung của Dunning
(Dunning’eclectic paradigm/ OLI model)
Ø Silicon có lợi thế về vị trí trong hệ kiến thức
liên quan tới ngành công nghiệp máy tính và bán dẫn:
nSự tập trung toàn bộ trí tuệ trong lĩnh vực này
nNgoại ứng (Hiệu ứng lan toả kiến thức): Mạng lưới
liên lạc chính thức cho phép DN hưởng lợi từ sự hình thành kiến thức của nhau
Trang 47Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định FDI
Quyết định FDI
Nguồn cung cấp
Nhu cầu thị trường
Chính trị
Trang 48Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định FDI
tiếp cận các nguồn lực/hàng hoá địa phương k? Mức lương ntn? Tỉ lệ lao động có kỹ năng? Năng suất lao động?
nghệ của địa phương hay các kiễn thức về quy trình kinh doanh không?
Trang 49Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định FDI
¨ Các yếu tố cầu
nTiếp cận khách hàng: Khả năng doanh nghiệp tiếp cận thị trường của doanh nghiệp là ntn?
Trang 50Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định FDI
¨ Các yếu tố chính trị
hút nhiều FDI hơn
trong việc nâng cao phúc lợi của dân chúng =>các chính sách tạo điều kiện thuận lợi thu hút FDI
n Giảm mức thuê các dịch vụ công cộng
n Các chương trình đào tạo lao động
n Giảm hoặc miễn thuế…
Trang 51Các công cụ chính sách của Chính phủ và FDI
¨ FDI được quản lý và điều tiết bởi cả nước đầu tư và nước
sở tại
¨ Chính sách của chính phủ có thể:
Trang 52Các công cụ chính sách của Chính phủ và FDI
Trang 53Các công cụ chính sách của Chính phủ và FDI
Hạn chế FDI
từ nước ngoài Hạn chế quyền sở hữu
Yêu cầu về kết quả thực hiện
Trang 54Thị trường tài chính quốc tế và hệ thống tiền tệ quốc tế
Trang 55Thị trường ngoại hối và tỉ giá hối đoái
Tỉ giá hối đoái là gì?
(https://www.youtube.com/watch?v=88idttrLBvM)
Trang 56Thị trường ngoại hối và tỉ giá hối đoái
Các yếu tố ảnh hưởng
đến tỉ giá hối đoái
( https://www.youtube.com/watch?v=cekCaOciT9Q)
Trang 57Thị trường ngoại hối và tỉ giá hối đoái
Thị trường cho phép chuyển đổi tiền tệ của một quốc gia thành tiền tệ của một quốc gia khác
Trang 58Tiền tệ và tỉ giá hối đoái
Trang 59Các nhân tố ảnh hưởng đến biến động tỉ giá hối đoái
1 Sự can thiệp của chính phủ
Trang 60Tỉ giá hối đoái biến động sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động kinh doanh quốc tế?
Video: FBNC - Phòng ngừa rủi ro tỷ giá/ Doanh
nghiệp cần chủ động
( https://www.youtube.com/watch?v=ccsx-VyDLGs)
Trang 61Các rủi ro chính trong KDQT
Các rủi ro trong KDQT
Rủi ro văn hoá
Rủi ro quốc
gia
Rủi ro tài chính
• Triển khai chiến lược kém
• Rủi ro tỉ giá hối đoái
Trang 62Rủi ro tỉ giá hối đoái
Rủi ro tỉ giá hối đoái
Rủi ro giao dịch
Rủi ro chuyển đổi Rủi ro
kinh tế
Trang 63Rủi ro tỉ giá hối đoái
Là mức độ mà thu nhập của từng giao dịch riêng lẻ bị ảnh hưởng bởi dao động của tỷ giá hối đoái
Rủi ro
giao dịch
Là mức độ mức độ mà kết quả tài chính hợp nhất và bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi những biến động của tỉ giá hối đoái
Rủi ro
chuyển đổi
Là mức độ mà khả năng sinh lời quốc tế của một doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi những biến động của tỉ giá hối đoái
Rủi ro
kinh tế
Trang 64Giảm rủi ro tỉ giá hối đoái
Tham gia hợp đồng kỳ hạn: Hai bên đồng ý trao đổi tiền tệ và thực
hiện thoả thuận tại một ngày cụ thể trong tương lai
Tham gia giao dịch hoán đổi: Mua và bán đồng thời một lượng
ngoại tệ nhất định tại thời điểm khác nhau
Chiến lược lead: thu các khoản phải thu ngoại tệ khi ngoại tệ dự kiến
giảm giá và thanh toán các khoản phải trả khi ngoại tệ dự kiến tăng giá
Chiến lược lag: trì hoãn các khoản phải thu ngoại tệ khi ngoại tệ dự
kiến tăng giá, và trì hoãn các khoản phải trả khi đồng tiền đó dự kiến giảm giá
Trang 65Giảm rủi ro tỉ giá hối đoái
• Phân phối tài sản sinh lợi của doanh nghiệp tới các địa điểm khác nhau để lợi nhuận trong dài hạn không bị ảnh hưởng
• Cần phải chú ý đến cả rủi ro kinh tế (dài hạn), chứ không chủ rủi ro giao dịch và chuyển đổi (ngắn hạn)
• Thành lập trung tâm ngoại hối để hướng dẫn các công ty con
• Cần dự báo biến động tỷ giá hối đoái
• Cần thiết lập hệ thống báo cáo tốt để có thể theo dõi mức độ rủi ro của doanh nghiệp
• Nên có báo cáo tháng về rủi ro hoái đoái để có thể đề ra chiến lược
phòng vệ
Trang 66Chức năng của thị trường ngoại hối
• Thị trường ngoại hối: Thị trường cho phép
chuyển đổi tiền tệ của một quốc gia thành tiền tệcủa một quốc gia khác
• Ngoại hối: Tất cả các dạng tiền được sử dụng
trong TMQT: ngoại tệ, các loại tiền gửi, séc,chuyển khoản điện tử
Định
nghĩa
• Chuyển đổi tiền tệ
• Bảo hiểm đối với rủi ro ngoại hối
Chức
năng
Trang 67Hệ thống tiền tệ quốc tế
gia vận dụng nhằm kiểm soát tỷ giá hối đoái
¨ Hệ thống tiền tệ quốc tế tạo điều kiện cho thương mại và đầu
tư quốc tế thông qua cách cung cấp một khuôn khổ cho cáchoạt động trao đổi tiền tệ và hoạt động ngoại hối của cácdoanh nghiệp và các chính phủ trên toàn thế giới
Trang 68Hệ thống tiền tệ quốc tế
Video: Lịch sử Hệ thống tiền tệ thế giới
Trang 69Lịch sử của hệ thống tiền tệ quốc tế
Chế độ bản vị
vàng
Hệ thống Bretton Woods
Hệ thống Jamaica (chế
độ tỷ giá thả nổi có quản lý)
Hệ thống tiền
tệ châu Âu (EMS)
Trang 70¤ Giảm rủi ro cho các công ty
¤ Thực thi chính sách tiền tệ thắt chặt, giúp kiểm soát lạm phát
¤ Điều chỉnh mất cân bằng cán cân thương mại
¨ Nguyên nhân sụp đổ
¤ Không thích ứng với qui mô phát triển, nội tại hệ thống
Trang 71Hệ thống Bretton Woods
¨ Bối cảnh: Ra đời vào năm 1944 tại Bretton Woods
¨ Mục tiêu: Xây dựng một trật tự kinh tế dài lâu tạo điều kiện
thuận lợi cho tăng trưởng kinh tế sau chiến tranh
¨ Thoả thuận đã thành tập hai tổ chức:
¤ Quỹ tiền tệ Quốc tế (IMF): duy trì trật tự trong hệ thống tiền tệ quốc tế
¤ Ngân hàng thế giới (WB): thúc đẩy phát triển kinh tế nói chung