1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TRẮC NGHIỆM ĐỀ CƯƠNG DỊCH TỄ HỌC

18 2,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 55,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước bọt của súc vật bị dại qua vết cắn, cào Câu 11: Nguồn truyền nhiễm của bệnh sởi?. Câu 13: Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng chống bệnh lây qua đường hô hấp truyền t

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

BÀI 1,2 Câu 1: Các cấu thành quan trọng trong định nghĩa dịch tễ học, chọn câu sai:

A.Tần suất của bệnh

b.Nguyên nhân của bệnh

c.Sự phân bố bệnh

D Lý giải sự phân bố đó

Câu 2: Xác định sự phân bố bệnh tật nhằm trả lời câu hỏi, chọn câu sai:

a.Ai mắc bệnh này

b.Bệnh này xuất hiện khi nào

c.Bệnh này xuất hiện ở đâu

d.Tại sao bệnh đó xảy ra

Câu 3: Trong tiếp cận dịch tễ học, đối tượng của dịch tễ học ?

Câu 4: Tỷ suất bệnh mới trong quần thể là 5/1000 người-năm, điều này có nghĩa như thế nào? Câu 5: Sự khác nhau giữa nghiên cứu quan sát và nghiên cứu can thiệp là:

a.Nhóm nghiên cứu và nhóm chứng khác nhau về cỡ mẫu

b.Nghiên cứu là nghiên cứu tiền cứu

c.Nhóm nghiên cứu và nhóm chứng luôn so sánh được với nhau

d.Nhà nghiên cứu sẽ quyết định ai sẽ phơi nhiễm và ai không phơi nhiễm

Câu 6: Điều nào sau đây không đúng với nghiên cứu thuần tập:

a.Dễ thực hiện

b.Chi phí cao

c.Thời gian kéo dài

d.Đo lường trực tiếp được yếu tố nguy cơ

Câu 7: Tỷ suất mắc bệnh thay đổi theo nhóm tuổi là do, ngoại trừ:

a.Tính nhạy cảm và tính miễn dịch của bệnh

b.Tăng sự tiếp xúc với yếu tố độc hại

c.Các đặc điểm di truyền của cha mẹ

d.Khác biệt về lối sống và thói quen

Câu 8: Một ví dụ về một tỷ lệ hiện mắc, chọn câu đúng:

a Số lần bị viêm họng ở trẻ 3 tuổi hàng năm

b.Số trường hợp mới bị ung thư tiền liệt tuyến trên 100.000 dân

c.Số bệnh nhân bị đái tháo đường tại một trường đại học

d.Tổng số bệnh nhân bị xơ cứng lan tỏa trên 100.000 dân

Câu 9:Tìm câu đúng, Căn cứ vào vị trí cảm nhiễm, các bệnh lây qua đường hô hấp thuộc phân nhóm 4 gồm ?

câu 10:Tìm câu đúng, các bệnh lây theo đường hô hấp có các đặc tính sau đây:

a.Các tác nhân gây bệnh lây theo đường hô hấp không sống lâu ở môi trường ngoài

b.Các tác nhân gây bệnh đường hô hấp được bài tiết theo chất tiết của đường hô hấp

c.Các giọt nước bọt có kích thước nhỏ thì rơi xuống đất nhanh tạo thành bụi

d.Yếu tố truyền nhiễm của bệnh hô hấp là không khí, vật dụng (bát, đĩa), bụi

Câu 11:Tìm câu đúng, các biện pháp phòng chống áp dụng đối với bệnh lây truyền qua đường hô hấp gồm:

a Uống thuốc dự phòng khi tiếp xúc với người bệnh và người nhà của họ

b Khử trùng tốt chất thải (đờm dãi, nước bọt, chất nôn), khử trùng các đồ dùng cá nhân của bệnh nhân

Trang 2

c.Tiêu diệt các vector truyền bệnh để hạn chế sự lây lan từ người bệnh sang người lành

d.Diệt khuẩn nơi ở, thực hiện các biện pháp vệ sinh thường thức như ăn chín, uống sôi

Câu 12: Các câu sau đây phù hợp với đặc điểm dịch tễ của bệnh sởi, NGOẠI TRỪ:

a.Bệnh sởi là bệnh của trẻ em vì 75% trường hợp mắc bệnh sởi xảy ra ở trẻ <5 tuổi

b.Sởi có thể xảy ra khắp mọi nơi, bệnh rất hay lây và dễ phát thành dịch

c.Bệnh sởi xảy ra quanh năm, gia tăng trong mùa đông xuân và giảm vào hè thu

d.Bệnh sởi có tính chu kỳ với dịch bệnh xảy ra 3-4 năm lại tăng lên một lần

Câu 13:Các biện pháp phòng chống áp dụng đối với nguồn truyền nhiễm của bệnh lây theo đường hô hấp gồm những điều dưới đây, NGOẠI TRỪ:

a.Cần phát hiện sớm người mắc bệnh lây theo đường hô hấp để cách ly

b.Thời gian cách ly kể từ thời kỳ bệnh toàn phát cho đến khi bệnh lui

c.Cần phải khai báo các trường hợp mắc bệnh gây dịch nguy hiểm cho y tế

d.Đối với bệnh truyền từ súc vật sang người, phối hợp với thú y phát hiện động vật mắc bệnh để

xử lý

Câu 14:Vi sinh vật gây bệnh lây truyền theo đường nào có khả năng đề kháng cao với các yếu tố môi trường bên ngoài:

a.Đường hô hấp

b.Đường tiêu hóa

c.Đường máu

d.Cả a và b đều đúng

[<BR>]

Câu 15:Một số yếu tố nguy cơ gây bệnh tăng huyết áp, chọn câu sai:

a.Yếu tố gia đình

b.Thói quen ăn mặn

c.Tuổi

d.Tiền sử sản khoa

Câu 16: Trong một nghiên cứu sàng lọc tiến hành trên 5000 người phụ nữ,

người ta đã tìm thấy 25 trường hợp mắc bệnh k-vú, một năm sau người

ta phát hiện thêm 10 trường hợp bị bệnh Người ta có thể tính được tỷ lệ:

a.Tỷ lệ hiện mắc điểm 10/(5000-25)

b.Tỷ lệ mới mắc tích lũy 10/(5000-25)

c.Tỷ lệ hiện mắc khoảng 10/5000

d.Tỷ lệ hiện mắc khoảng 25/5000

Câu 17: Vaccin phòng bệnh sởi tiêm bao nhiêu lần? thời điểm tiêm vaccin?

Câu 17: TRong nghiên cứu về mối liên quan giữa nhồi máu cơ tim và

uống thuốc ngừa thai, người ta khai thác về tiền sử thấy rằng, trong nhóm

có nhồi máu cơ tim có 23 người uống thuốc ngừa thai và 133 người không

uống thuốc ngừa thai; trong nhóm không nhồi máu cơ tim có 304 người uống

thuốc ngừa thai và 2186 người không uống thuốc ngừa thai Trả lời các câu hỏi sau:

a Đây là loại nghiên cứu nào?

b Chỉ số nào sau đây phù hợp để trả lời mối liên quan:

RR=(23/327)/(133/2949)

RR=(23/2949)(133/327)

OR=(23/2186)/(304/133)

OR=(23/304)/(133/2186)

Trang 3

Câu 18: Trong nghiên cứu về bệnh mạch vành và chất kích thích thời kỳ mãn kinh người ta theo dõi 54.308 người – năm có sử dụng chất kích thích có 30 người mắc bệnh; 51.147 người – năm không sử dụng chất kích thích có 60 người phát triển bệnh, đây là loại thiết kế nghiên cứu nào sau đây:

a.Nghiên cứu mô tả

b.Nghiên cứu quan sát

c.Nghiên cứu thuần tập

d.Nghiên cứu thực nghiệm

Câu 19: Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh gồm 5 giai đoạn: khỏe, phơi nhiễm, tiền lâm sàng, lâm sàng, diễn biến tiếp tục Dự phòng cấp 1 là can thiệp vào giai đoạn nào?

Câu 20: Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh gồm 5 giai đoạn: khỏe, phơi nhiễm, tiền lâm sàng, lâm sàng, diễn biến tiếp tục Dự phòng cấp 2 là can thiệp vào giai đoạn nào?

Câu 21: Các can thiệp y tế ở “giai đoạn muộn” là dự phòng cấp:

A Cấp 2

B.Cấp 3

C.Cấp 1

D Cấp 4

Câu 22: Dịch tễ học cổ điển chủ yếu đề cập đến:

A Bệnh truyền nhiễm

B Bệnh không truyền nhiễm

C Bệnh thông thường

D Bệnh ung thư

Câu 23: Trong chiến lược của Dịch tễ học, chọn câu sai:

A Phải phân biệt trường hợp một cá nhân và trường hợp nhiều người mắc bệnh

B Chỉ có bệnh truyền nhiễm mới có thể gây ra hiện tượng hàng loạt

C Nghiên cứu bệnh truyền nhiễm nhằm tìm mối liên quan giữa tác nhân, vật chủ và nguồn lây bệnh

D Nghiên cứu thực nghiệm trong điều kiện tự nhiên sẵn có là tốt nhất

Câu 24: Trong một nghiên cứu về bệnh dạ dày với uống rượu người ta thấy rằng 100 người bệnh

dạ dày ( 40 người không uống rượu); 100 người không bệnh dạ dày ( 70 người không uống rượu) Đây là loại nghiên cứu nào? Số người phơi nhiễm với rượu trong nhóm bệnh là? Tìm mối liên quan giữa 2 yếu tố?

câu 25: Số hiện mắc sẽ tăng trong trường hợp nào? Giảm trong trường hợp nào?

câu 26: Yếu tố nào sau đây không thuộc mạng lưới hậu quả của tăng huyết áp:

A Ăn nhiều muối

B Tai biến mạch máu não

C Nhồi máu cơ tim

D.Bệnh lý ở thận

Trang 4

BÀI 3, 4

Câu 1: Để tiến hành một chương trình phát hiện bệnh trong cộng đồng thì phải xác định được các yếu tố sau, ngoại trừ:

A Bệnh nào cần phát hiện

B Bệnh hay xảy ra ở nhóm người nào

C Dùng kỹ thuật nào để tiến hành phát hiện bệnh

D Bệnh xảy ra ở đâu

Câu 2: Thế nào là loại test đơn giản?

Câu 3: Thế nào là loại test đa dạng?

Câu 4: Thế nào là giá trị âm thật?

Câu 5: Độ nhạy của một thử nghiệm là:

A Là tỷ lệ giữa các kết quả dương tính thật so với tổng số người bị bệnh thật sự

B Là tỷ lệ giữa các kết quả âm tính thật so với tổng số người lành thật sự

C Là tỷ lệ giữa các kết quả dương tính thật so với tổng số các kết quả dương tính

D Là tỷ lệ giữa các kết quả âm tính thật so với tổng số các kết quả âm tính

Câu 6: Thiết kế nghiên cứu nào sau đây không thuộc dịch tễ

phân tích:

A Nghiên cứu can thiệp/ thực nghiệm

B Nghiên cứu bệnh chứng

C Nghiên cứu đoàn hệ/ thuần tập

D Nghiên cứu mô tả

Câu 7: Trong các thiết kế nghiên cứu mô tả có mấy loại?

Câu 8: Loại thiết kế nghiên cứu nào sau đây không thuộc Dịch tễ học mô tả:

A Mô tả một trường hợp bệnh

B Mô tả nhiều trường hợp bệnh

C Nghiên cứu tương quan

D Nghiên cứu bệnh chứng

Câu 9: Ưu điểm của nghiên cứu thuần tập là:

A Ít sai số

B Khó thực hiện lại

C Tốn nhiều tiền

D Tốn nhiều thời gian

Câu 10: Loại nghiên cứu thực nghiệm nào sau đây có thể thực hiện trên người:

A Gây dịch trên quần thể

B Gây nhiễm bệnh cho người

C Gây xơ vữa động mạch thực nghiệm

D Gây ung thư thực nghiệm

Trang 5

BÀI 9,10,11,12,13,14

Câu 11Để tồn tại một quá trình dịch phải có yếu tố nào sau đây:

A.Loại vi sinh vật

B Khối cảm thụ

C Khả năng miễn dịch

D Nguyên nhân gây bệnh

Câu 2: Căn cứ vào nguồn truyền nhiễm, có thể chia các bệnh lây qua đường tiêu hóa thành mấy phân nhóm?

Câu 3: Căn cứ vào nguồn truyền nhiễm có thể chia các bệnh lây qua đường tiêu hóa thành các phân nhóm nào?

Câu 4: Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng bệnh lây qua đường hô hấp:

A Phát hiện sớm người mắc bệnh để cách ly vào điều trị triệt đề phòng lây lan

B Khử trùng các đồ dùng của bệnh nhân

C Khử trùng tốt đàm, chất nôn của người bệnh

D Tránh tiếp xúc với động vật bệnh

Câu 5: Biện pháp có hiệu quả nhất để phòng bệnh sởi:

A Gây miễn dịch nhân tạo

B Vệ sinh cá nhân tốt

C Vệ sinh môi trường xung quanh

D Ăn uống hợp lý

Câu 6: Tại sao người lớn không mắc bệnh sởi:

A Do trước kia đã mắc sởi hoặc được tiêm chủng vaccine sởi

B Do chăm sóc bản thân tốt

C Do ăn uống đầy đủ

D Do sởi không lây người lớn

Câu 7:Ở nước ta chủ yếu gặp mấy type virus Dengue gây bệnh chủ yếu:

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 8: Virus gây nên bệnh Sốt Xuất Huyết:

A Aedes aegypty

B Dangue

C Virus polio

D Dengue

Câu 9: Ở nước ta, nguồn bệnh dại chủ yếu ?

Câu 10: Người mắc bệnh dại là do tiếp xúc với :

A Nước tiểu của súc vật

B Phân của súc vật

C.Vật dụng bị nhiễm nước bọt của súc vật

D Nước bọt của súc vật bị dại qua vết cắn, cào

Câu 11: Nguồn truyền nhiễm của bệnh sởi?

Câu 12: Bệnh sởi lây truyền qua đường nào ?

Câu 13: Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng chống bệnh lây qua

đường hô hấp truyền từ súc vật là:

A Xử lý không khí bị ô nhiễm

Trang 6

B Khử trùng tốt chất thải của động vật

C Khử trùng tốt chất thải và đồ dùng cá nhân của người bệnh

D Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời

Câu 14: Biện pháp phòng chống bệnh sởi có hiệu quả nhất là:

A Tiêm vắc xin sởi

B Cách ly người bệnh từ khi mới sốt

C Tránh tiếp xúc với người bệnh

D Đeo khẩu trang

Câu 16: Thời gian tiêm phòng vắc xin sởi tốt nhất cho trẻ là khi trẻ được:

A 1 tháng

B 3 tháng

C 6 tháng

D 9 tháng

Câu 10: Các vấn đề nào sau đây phù hợp với y đức trong nghiên cứu can thiệp:

a.Không cho phép thử nghiệm có ảnh hưởng xấu đến người dân

b.Có thể kiểm định gián tiếp bằng cách loại bỏ các yếu tố nguy hại đến sức khỏe

c.Hiệu quả nghiên cứu được đặt lên hang đầu

d.a và b đúng

câu 11: Tìm một câu không phù hợp với thiết kế nghiên cứu mô tả:

a.Nghiên cứu sinh học

b.Báo cáo ca bệnh

c.Báo cáo hàng loạt ca bệnh

d.Nghiên cứu cắt ngang

Câu 12: Khi nhà nghiên cứu chưa chắc chắn về mối liên quan nhân quả, thì nên chọn loại thiết kế nghiên cứu nào sau đây là phù hợp:

a.Nghiên cứu mô tả

b.Nghiên cứu bệnh chứng

c.Nghiên cứu đoàn hệ

d.Nghiên cứu can thiệp

Câu 13: sai số được chia thành các loại, ngoại trừ:

a.Sai số ngẫu nhiên

b.Sai số hệ thống

c.Sai số do nhận định

d.Sai số do đo lường

Câu 14: Sàng lọc bệnh nhằm phát hiện những người có nguy cơ mắc bệnh:

ở giai đoạn sớm

Ở giai đoạn chưa có biểu hiện lâm sàng

ở giai đoạn muộn

ở một tập thể được xem là khỏe mạnh

câu 15: Dịch là:

Số ca mắc bệnh tại một địa phương tăng cao hơn địa phương khác

Tỷ lệ mắc bệnh tại một địa phương tăng cao hơn các địa phương khác

Tỷ lệ mắc vượt qua tỷ lệ mắc bệnh trung bình nhiều năm

Số ca mắc bệnh nhiều hơn năm trước đó

Câu 16: Bệnh lây qua đường da, niêm mạc do súc vật truyền sang người là:

A Bệnh dịch hạch

Trang 7

B Bệnh dại

C Uốn ván

D Thủy đậu

E Viêm não Nhật Bản

Câu 17: Bệnh lây qua da, niêm mạc có nguồn truyền nhiễm từ vật vô sinh là:

A Ghẻ

B Đau mắt hột

C.Uốn ván

D Leptospirosis

E Bệnh lở mồm long móng

Câu 18: Chỉ định tiêm đồng thời cả văc xin và huyết thanh kháng dại ngay sau khi bị chó cắn trong trường hợp:

A Vết cắn nhẹ ở cẳng chân

B.Vết cắn nhẹ ở mặt và tại thời điểm cắn con vật khỏe mạnh

C Vết cắn nhẹ, xa thần kinh trung ương và con vật đã bị giết

D Vết cắn nhẹ, xa thần kinh trung ương nhưng không theo dõi được con vật

E Vết cắn nhẹ, xa thần kinh trung ương và người bị cắn đang có thai

câu 19: Trường hợp bị chó cắn, vết cắn nhẹ, xa thần kinh trung ương và tại thời điểm cắn con vật bình thường thì không cần tiêm vắc xin nếu theo dõi được chó khỏe mạnh trong vòng:

A 3 ngày

B 5 ngày

C 5 - 10 ngày

D.10 - 15 ngày

E.15 - 20 ngày

câu 20: Bệnh lây theo đường da, niêm xếp vào phân nhóm 2 theo nguồn truyền là:

A Thủy đậu

B Bệnh hoa liễu

C Bệnh than

D Uốn ván

E Viêm kết mạc

Câu 21: Các bệnh lây qua da, niêm mạc có thể lan truyền qua:

A Đất, nước

B Nước, vật dụng

C Đất, nước, vật dụng

D Côn trùng tiết túc

E Đất, nước, vật dụng, côn trùng tiết túc

Câu 22: Súc vật bị dại bắt đầu bài xuất virus dại theo nước bọt khoảng trước khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên

A 4 ngày

B 2 - 4 ngày

C 4 - 6 ngày

D 4 - 8 ngày

E 4 - 12 ngày

câu 23: Biện pháp phòng chống bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người không đúng là:

A Tiêm phòng cho súc vật

Trang 8

B Giết mổ thịt các động vật ốm

C Trang bị quần áo bảo hộ, tránh xây xát da cho người tiếp xúc nghề nghiệp với súc vật

D Phát hiện sớm người mắc bệnh để điều trị

E Phát hiện sớm động vật mắc bệnh để xử lý kịp thời

Câu 24: Những người có thể mắc bệnh lây qua đường da, niêm mạc do súc vật truyền là:

A Người chăn nuôi gia súc

B Nông dân

C Trẻ em

D Nhân viên thú y

E Tất cả mọi người

Câu 25: Thời gian ủ bệnh của bệnh dại ở người ngắn hay dài phụ thuộc vào:

A Tình trạng sức khỏe của người bị cắn

B Tình trạng nặng nhẹ và vị trí vết thương

C Loại súc vật cắn

D Điều trị kháng sinh

E Tình trạng tiêm phòng của con vật

Câu 26: Biện pháp dự phòng cấp 2 đối với các bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người làì:

A Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với động vật ốm

B Phát hiện sớm người mắc bệnh để điều trị

C Diệt động vật mắc bệnh

D Xử lý nguồn nước ô nhiễm chất thải động vật

E Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời

Câu 27: Vi rut dại qua vết cắn vào cơ thể người sẽ :

A.Phát triển tại vết thương sau đó theo dây thần kinh đến tuyến nước bọt

B.Theo máu vào cơ thể gây nhiễm độc

C.Theo máu đến hệ thần kinh

D.Theo dây thần kinh ly tâm đến hệ thần kinh

E.Theo dây thần kinh hướng tâm đến hệ thần kinh trung ương

Câu 28: Biện pháp phòng chống bệnh dại làì:

A Tiêm vắc xin phòng dại

B Cách ly người bị súc vật nghi dại cắn

C.Tiêm vắc xin phòng dại cho người bị súc vật nghi dại cắn

D Diệt động vật gậm nhấm mang mầm bệnh

E Dùng kháng sinh dự phòng cho người có nguy cơ

Câu 29: Biện pháp tác động vào nguồn lây để phòng chống bệnh dại là:

A Nhốt súc vật bị dại vào chuồng riêng

B.Diệt súc vật bị dại

C Dùng kháng sinh cho người bị chó cắn

D Tiêm đồng thời cả vắc xin và huyết thanh cho người bị chó cắn

E Tiêm huyết thanh kháng dại cho súc vật

Câu 30: Biện pháp tác động vào nguồn lây để phòng chống bệnh dại là:

A Xử lý tốt chất thải động vật

B Diệt loài gậm nhấm mang mầm bệnh

C Cách ly người bị chó nghi dại cắn

D Tiêm vắc xin phòng dại cho người bị chó cắn

Trang 9

E Tiêm vắc xin phòng dại cho chó

Câu 31: Biện pháp để phòng bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người không phù hợp là:

A Xử lý nguồn nước ô nhiễm chất thải động vật

B Khử trùng tẩy uế các chất thải của người và động vật ốm

C Diệt côn trùng tiết túc truyền bệnh

D Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị

E Diệt động vật mắc bệnh

Câu 32: Xử trí trường hợp bị chó cắn, vết cắn ở mặt và tại thời điểm cắn con chó khỏe mạnh là:

A Tiêm vắc xin trừ dại

B Tiêm huyết thanh kháng dại

C Tiêm đồng thời cả vắc xin và huyết thanh kháng dại

D Theo dõi con chó

E Cách ly người bị chó cắn và dự phòng bằng kháng sinh

câu 33 Để phòng bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người, biện pháp nào sau đây

là không đúng:

A Tiêm phòng cho súc vật

B Phát hiện sớm động vật mắc bệnh, cách ly, điều trị

C Dùng kháng sinh dự phòng cho người tiếp xúc nghề nghiệp với súc vật

D Phát hiện sớm người mắc bệnh và điều trị

E Khử trùng, tẩy uế chất thải của người và động vật ốm

Câu 34: Trường hợp bị chó cắn, vết cắn nhẹ xa thần kinh trung ương và chó đã mất tích, sau khi điều trị tại chỗ vết thương cần phải :

A.Tiêm ngay vắc xin trừ dại

B Tiêm ngay huyết thanh kháng dại

C Tiêm đồng thời cả vắc xin và huyết thanh kháng dại

D Cách ly người bị chó cắn và cho kháng sinh dự phòng

E Băng kín vết thương

Câu 35: Cách xử trí trường hợp bị chó cắn, vết cắn nhẹ ở cổ chân và tại thời điểm cắn con vật bình thường là:

A Tiêm vắc xin trừ dại

B Tiêm huyết thanh kháng dại

C Tiêm đồng thời cả vắc xin và huyết thanh kháng dại

D Theo dõi người bị chó cắn

E Không tiêm phòng nếu theo dõi trong vòng 10 ngày chó vẫn bình thường

Câu 36: Các bệnh lây theo đường da- niêm mạc là bệnh của người, không có bệnh truyền từ súc vật sang người

A Đúng

B Sai

Câu 37: Đa số các bệnh lây theo đường da, niêm mạc có phương thức lây gián tiếp bằng các yếu

tố của môi trường bên ngoài

A Đúng

B Sai

Câu 38: Đối với các bệnh lây theo đường da, niêm mạc biện pháp phòng bệnh quan trọng là vệ sinh cá nhân, ngoài ra các biện pháp giáo dục sức khỏe và biện pháp xã hội có vai trò quyết định trong một số trường hợp

Trang 10

A Đúng

B Sai

Câu 39: Biện pháp dự phòng cấp 2 để phòng bệnh lây theo đường da, niêm mạc do súc vật truyền sang người là phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời

A Đúng

B Sai

Câu 40: Việc lan truyền của một số bệnh lây qua da, niêm mạc tùy thuộc vào điều kiện sinh hoạt, trình độ văn hóa và vệ sinh của dân chúng

A Đúng

B Sai

Câu 41: Đa số bệnh lây qua đường hô hấp có miễn dịch bền vững, ngoại trừ bệnh:

A Sởi

B Đậu mùa

C Ho gà

D Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính

E Quai bị

Câu 42: Bệnh lây qua đường hô hấp có tình trạng người lành mang trùng là bệnh:

A Sởi

B Bạch hầu

C Ho gà

D Quai bị

E Thủy đậu

Câu 43: Bệnh lây qua đường hô hấp là nhóm bệnh chủ yếu của:

A Trẻ em

B Phụ nữ

C Người gìa

D Người suy giảm miễn dịch

E Mọi người

Câu 44: Biện pháp nhằm cắt đứt đường truyền để phòng chống các bệnh lây qua đường

hô hấp là:

A Xử lý không khí bị ô nhiễm

B Khử trùng tốt đờm dãi và đồ dùng cá nhân của người bệnh

C Quản lý người mang trùng

D Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời

E Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị triệt để

Câu 45: Sởi là bệnh chủ yếu của:

A.Trẻ dưới 6 tháng

B Trẻ em

C Người suy giảm miễn dịch

D.Trẻ suy dinh dưỡng

E Phụ nữ có thai

Câu 46: Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng bệnh lây qua đường hôhấp là:

A Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly và điều trị triệt để

B Khử trùng các đồ dùng của bệnh nhân

C Khử trùng tốt đờm dãi, chất nôn của người bệnh

D Tránh tiếp xúc với động vật ốm

Ngày đăng: 11/09/2019, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w